Tự học Excel 2007 - Chỉnh sửa tính toán dữ liệu

Download miễn phí Tự học Excel 2007 - Chỉnh sửa tính toán dữ liệu





DỮ LIỆU DẠNG NGÀY:
Trước khi nhập dữ liệu về NGÀY THÁNG trong Ô , các bạn cần tham khảo lại về
cách nhập các Định dạng thuộc Date – Time này để Excel mới hiểu và tự động cung
cấp kết quả tính toán cho các bạn .
1. Xóa sách các dữ liệu và định dạng trong Bảng Tính:
Mở Bảng Tính EXCEL > Nhấp Nút Giao Nhau giữa Cột và Hàng > Phím Delete >
Tab Home > Editing > Nút Clear > Chọn Clear All .
2. Nhập tự động Ngày – Tháng – Năm theo kiểu Việt Nam:
 Nhấp Ô A1 > Nhấp nút mở rộng của 1 trong 3 nhóm : Font – Alignment-
Number > Tab Number > Khung Category chọn Date > Khung Type chọn
14-3-2010 > Hàng Locale chọn Vietnamese > Ok .



Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:

1
Bài 34 ngày 19.6.2010 NGÀY ÚT BỈNH NHẬN TIỀN CỦA PETER LÊ
IV.CHỈNH SỦA DỮ LIỆU :
1. Sửa Dữ Liệu .
2. Xóa Dữ Liệu .
3. Khôi phục Dữ Liệu .
V.TÍNH TOÁN DỮ LIỆU :
1. Địa chỉ Ô . .
2. Các phép toán .
3. Các loại công thức .
IV.CHỈNH SỬA DỮ LIỆU
1. SỬA DỮ LIỆU :
Muồn chỉnh sửa bất kỳ loại dữ liệu nào , bạn thực hiện như sau :
 Chọn Ô cần chỉnh sửa > Phím F2 hay nhấp đúp lên Ô đó để chuyển sang
chế độ chỉnh sửa .
 Sửa dữ liệu > Xong , nhấp Phím Enter hay nhấp lên Thanh Cong Thức hay
nhấp phím Mủi tên Len - Xuống .
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
2
2. XÓA DỮ LIỆU :
Nếu muốn xóa dữ liệu kể cả các định dạng trong 1 Ô , một nhóm Ô hay Toàn bộ
Bảng Tính , bạn có thể thực hiện các thao tác sau :
 Bằng Bàn Phím : Lựa Ô , Khối hay toàn bộ Bảng Tính cần xóa > Phím
Delete .
 Bằng Lệnh : Lựa Ô , Khối hay toàn bộ Bảng Tính cần xóa > Tab Home >
Cells > Delete > Nhấp Delete Cells , hiện ra Bảng Delete :
o Shift Cells left : Xóa các Ô lựa chọn và dồn các Ô từ bên Trái qua bên
Phải .
o Shift Cells lup : Xóa các Ô lựa chọn và dồn các Ô dưới lên Trên .
o Entire Row : Xóa các Hàng trong phạm vi lựa chọn .
o Entire Column : Xóa các Cột trong phạm vi lựa chọn > Ok .
 Xử dung Lệnh CLEAR : Nều cần xóa Dữ Liệu – Các Kiểu Trình bày Trang
Trí – Các Ghi Chú . . . bạn nên sử dụng Lệnh CLEAR .
o Lựa chọn Ô hay Khối cần xóa > Tab Home > Nhóm Editing > Clear >
Chọn 1 trong các lệnh phụ :
 Clear All : Xóa toàn bộ gồm : Dữ Liệu – các Định Dạng và Ghi
Chú .
 Clear Formats : Chỉ xóa các kiểu định dạng , không xóa dữ liệu
và ghi chú .
 Clear Contents : Chỉ xóa dữ liệu , không xóa định dạng và ghi
chú .
 Clear Comments : Chỉ xóa các ghi chú , không xáo dữ liệu và các
kiểu định dạng .
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
3
 Bằng CHUỘT : Nều muốn xóa dữ liệu trong 1 Ô – 1 Khối các Ô , bạn phải :
Lựa Ô hay Khối cần xóa > Để Con Trỏ tại đáy Phải > Con Trỏ biến thành dấu
+ > Rê lên trên để xóa Hàng > RÊ sang Trái để Xóa dữ liệu theo Cột > Thả
nút Chuột sau khi xóa xong .
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
4
3. KHÔI PHỤC DỮ LIỆU :
Khi cần khôi phục lại dữ liệu đã xóa hay bỏ 1 lệnh nào đó vừa thực hiện , bạn sử
dụng Lệnh UNDO / REDO trong Thanh Công Cụ ( Hình Mủi tên Qua Phải và Trái ) .
V.TÍNH TOÁN DỮ LIỆU
1.ĐỊA CHỈ Ô :
Excel cũng giống như các Phần mềm xử lý Bảng Tính khác ( Lotus – Quatro…) đều có 3
Loại Địa Chỉ dùng để tham chiếu từ Ô này đến Ô khác .
 Địa Chỉ Tương Đối ( Relative Address ) :
Địa chỉ tương đối là Địa chỉ có dạng CỘT HÀNG . Ví dụ : Ô A1 ( Địa chỉ này tạo bởi :
CỘt A Hàng 1 ) . Cột A và B có dữ liệu như trong Hình . Tại Ô D1 gỏ công thức
=A1+B1 . Nhấp Enter . Kết Quả 23 . Copy Công thức cho các Ô trong Cột D sẽ ra
kết quả các Ô còn lại .
 Địa Chỉ Tuyệt Đối ( Absolute Address ) :
Địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ có dạng $CỘT$HÀNG . Ví dụ : $A$1 khi sao chép đến
vùng đích , địa chỉ tham chiếu của Ô này vẫn giữ nguyên như vùng nguồn nên gọi
là địa chỉ tuyết đối .
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
5
Ví dụ : Cột A và B chứa các dữ liệu như Hình trên . Khi bạn nhập công thức tại Ô
D1=A1+$B$1 . Nhấp Enter . Kết quả 23 . Nhưng khi sao chép công thức áp dụng
cho các Ô dưới kết quả sẽ ra khác với Hình trên .
Lý Do : A2+B1 = 33 ; A3+B1=43 ; A4+B1=53 .
Dữ Liệu của Ô A1;A2;A3;A4 + với $B$1 có nghĩa là các Ô đó chỉ cộng với chỉ định
dữ liệu của Ô $B$1 (23) .
 Địa Chỉ Hổn Hợp ( Fixed Address ) :
Địa chỉ HỔn Hợp là địa chỉ có dạng $CỘTHÀNG , ví dụ $A1 ( Tuyệt đối Cột tương
đối Hàng ) . Giống như Địa Chỉ Tương Đối .
hay CỘT$HÀNG , ví dụ A$1 (Tuyệt đối Cột tương đối Hàng ) . Khi sao chép Ô có
địa chỉ loại này tới Vùng Đích thì địa chỉ tham chiếu của Ô này sẽ thay đổi tùy theo
phương chiều và khoảng cách . Giống như Địa Chỉ Tuyệt Đối .
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
6
Tóm lại : Địa chỉ Hổn hợp là loại địa chỉ vừa mang tính tương đối vừa mang tính
Tuyệt đối .
2 .CÁC PHÉP TOÁN :
các bạn cùng nghiên cứu các phép toán ứng dụng cho từng Kiểu Dữ Liệu của EXCEL.
 DỮ LIỆU DẠNG NHÃN/CHUỔI : Có 2 phép toán : Quan hệ và toán tử nối chuổi .
o Toán tử quan hệ :
TOÁN
TỬ
CHO TRỊ LÀ “TRUE” (Đúng) nếu :
< Toán hạng bên Trái nhỏ hơn toán hạng bên Phải
> Toán hạng bên Trái lớn nhỏ hơn toán hạng bên Phải
= Toán hạng bên Trái bằng toán hạng bên Phải
Toán hạng bên Trái khác toán hạng bên Phải
<= Toán hạng bên Trái nhỏ hơn hay bằng toán hạng bên Phải
>= Toán hạng bên Phải lớn hơn hay bằng toán hạng bên Phải
 Ví dụ : Giá trị của A1 là 65 – B1 là 66 . Nhập công thức vào Ô C1 và quan sát kết
quả .
 Kinh nghiệm nhập công thức :
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
7
o Khi ta cho 65<66 . Kết quả ra : Đúng
o Khi ta cho 65>66 . Kết quả ra : Sai
o Khi ta cho 65=66 . Kết quả ra : Sai
o Khi ta cho 65<=66 . Kết quả ra : Sai
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
8
o Khi ta cho 65>=66 . Kết quả ra : Sai
o Khi ta cho 65>=66 . Kết quả ra : Sai
o Khi ta cho 65=66 . Kết quả ra : Sai
 Toán Tử nối Chuổi & :
Dùng Toán Tử để nối 2 Chuổi , Ví dụ : Ô A1 có trị là : “Chào bạn,” O6B có trị là
:”bạn có khỏe không ? “ . Ô C1 gỏ công thức =A1&B1 . Bấm Enter sẽ cho kết quả :
“ Chào bạn, bạn có khỏe không ? “
KHOẢNG TRỐNG TRONG CHUỔI :
"AAA"&"BBB" .Kết quả : "AAABBB" vì không có khoảng trống .
"AAA "&"BBB". Kết quả :"AAA BBB" vì chuổi AAA có 2 khoảng trống
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
9
"AAA"&" BBB". Kết quả :"AAA BBB" vì chuổi BBB có 2 khoảng trống
DỮ LIỆU DẠNG NGÀY :
Trước khi nhập dữ liệu về NGÀY THÁNG trong Ô , các bạn cần tham khảo lại về
cách nhập các Định dạng thuộc Date – Time này để Excel mới hiểu và tự động cung
cấp kết quả tính toán cho các bạn .
1. Xóa sách các dữ liệu và định dạng trong Bảng Tính :
Mở Bảng Tính EXCEL > Nhấp Nút Giao Nhau giữa Cột và Hàng > Phím Delete >
Tab Home > Editing > Nút Clear > Chọn Clear All .
2. Nhập tự động Ngày – Tháng – Năm theo kiểu Việt Nam :
 Nhấp Ô A1 > Nhấp nút mở rộng của 1 trong 3 nhóm : Font – Alignment-
Number > Tab Number > Khung Category chọn Date > Khung Type chọn
14-3-2010 > Hàng Locale chọn Vietnamese > Ok .
 Nhập giá trị tại Ô A41 : 1-6-2010 và nhấp chọn CỘT A > Tab Home > Nhóm
Editing > Nút Fill > Chọn Series > HT Series hiện ra , chọn : Column – Date –
Day > Ok . Excel đã tự động diền các ngày còn lại trong Cột A ( Trong tháng
6 nam 2010 có 30 ngày và tiếp theo là 1-6-2010 . Nếu muốn trị giá gia tăng
gấp 2 thì nhập số 2 trong Step Value .)
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
10
 Ví dụ : Ô A1 nhập 9-6-2010 và Ô B1 nhập 30-6-2010 . Khi nhập công thức
=B1-A1 Excel mới hiểu và tự dộng ra kết quả số ngày cách biệt là 21 .
Đây là kết quả bài toán trừ giữ...
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học ©