các Ký sinh trùng gây bênh Giun sán, nấm, đơn bào

Link tải miễn phí Tài liệu Y Học các Ký sinh trùng gây bênh Giun sán, nấm, đơn bào
GIUN
Tên VN Tên nước ngoài Đặc điểm Trứng Vị trí kí sinh Chu kỳ Bệnh học Chẩn đoán Điều trị
Giun đũa Ascaris Lumbricoides - 15-25cm
- Trắng sữa, hơi hồng
- Vỏ kitin
- Miệng có 3 môi
- Đực đuôi cong về phía bụng
- Cái có vòng thắt 1/3 trước
Vỏ albumin, sần sùi nhuộm màu vàng muối mật Ruột non người, ăn nhũ trấp Phân … trứng … (12-16 ngày) … Trứng có ấu trùng … người … dạ dày … nang vỡ … ấu trùng non … TM mạc treo … TM cửa … Gan … Tim phải … phổi … (12 ngày) … lột xác lần 2 … hầu … dạ dày … lột xác lần 3 - Ở phổi: viêm, ho, khó thở, Loeffler
- Ở ruột non: suy dd, tắc ruột, viêm ruột, ảnh hưởng TK
- Lạc chỗ - Xn phân
- Siêu âm
- X quang phổi - Mebendazole
- Pyrantel pamoate
Giun tóc Trichuris trichiura - Phần đầu như sợi tóc, 3/5 chiều dài cơ thể
- Phần thân phình lớn
- Đực 30-45mm
- Cái 35-50mm Có 2 đầu nút Đại tràng (manh tràng), hút máu Phân … trứng … (3tuần) … trứng có ấu trùng … ruột … ấu trùng thoát vỏ … manh tràng … (1tháng) … trưởng thành - Nhiễm trùng thứ phát ở ruột, ổ hoại tử, phù, chảy máu, viêm ruột thừa
- Dị ứng
- Thiếu máu nhược sắc
- Xn phân - Mebendazole
- Pyrantel pamoate
- Albendazol
Giun móc Ankylostoma duodenale - Đực 8-11 mm
- Cái 10-13 mm
- Đầu phình ra, 2 cặp móc và bao cứng sắc
- Trong xoang thân có 2 tuyến tiết chất chống đông
Hình thuẫn, vỏ mòng, nhân 4-8 tế bào Tá tràng, hút máu Phân … trứng … (24giờ) … ấu trùng I … (3ngày) ấu trùng II … ( 2-4ngày) … ấu trùng III … Da … hệ TM … tim phải … phổi … ấu trùng IV và V … hầu … tá tràng … con trưởng thành - Thiếu máu nhược sắc
- Suy tủy
- Đi phân có máu
- Phù suy dd (do chất chống đông hủy hoại P, G, L) - Thiếu máu, phù suy dd
- Xn phân, dịch tá tràng
- PP miễn dịch
- Nuôi cấy - Mebendazole
- Pyrantel pamoate
- Albendazol
- Truyền máu
- Điều trị bổ sung
Giun kim Enterobius vermicularis - U phình thực quản
- Đực 2-5mm
- Cái 9-12 mm Giống ổ bánh mỳ Manh tràng, ruột thừa, hút dd Chui ra hậu môn ... đẻ trứng có ấu trùng … vật dụng … hệ tiêu hóa
Hiện tượng nhiễm ngược, tái nhiễm - Rối loạn TH
- Ngứa hậu môn lúc đi ngủ
- Viêm ruột thừa
- Rối loạn TK
- Viêm âm đạo ở các trẻ nữ

- Ngứa hậu môn
- Pp scotch
- Pp giấy bong kính dính
- Pp miễn dịch - Mebendazole
- Pyrantel pamoate

Giun lươn Strongyloides sterolaris - Giun ký sinh
- Giun sống tự do Vỏ mỏng, có sẵn ấu trùng bên trong Tá tràng, hỗng tràng trên - Trực tiếp: Phân … ấu trùng … ấu trùng ống … da … tim phải … phổi … hầu … ruột non … trưởng thành
- Gián tiếp: phân … ấu trùng … giun sống tự do … ấu trùng … tiếp như CK trực tiếp
- Tự nhiễm: Ấu trùng nở trnog ruột … ấu trùng ống … tim phải … phổi … như trên
- Viêm da
- Loeffler
- Tiêu chảy
- Tăng BCTT từng đợt - PP cô đặc Baermann
- ELISA - Thiabendazole
- Albendazole
Giun chỉ (Filariose) Wucherria bancrofti - 80-100 x 0,24-0,3 mm Vật chủ truyền bệnh: Culex, Anopheles, Aedes Máu ngoại vi ban đêm Ấu trùng … dạ dày muỗi … lột xác lần I … chui qua dạ dày … ngực … lột xác lần II … vòi … vết xước … Hệ BH … ấu trùng … máu … mao mạch nông sâu - Phù chân voi
- Phù sinh dục
- Bìu nước - Tìm trong máu ngoại vi
- Nhuộm Giemsa
- PP kích thích ấu trùng xh ban ngày
- DEC
Brugia malayi, Brugia timori - 222 micrô VC truyền bệnh: Mansonia sp. Máu ngoại vi - CK đêm và CK bán đêm - Áp xe da
- Phôi chết gây phản ứng nặng

Giun xoắn Trichinella spiralis - Đực 1,5 x 0,04 mm
- Cái 3,5 x 0,06 mm Tá tràng đến hồi tràng Đực chết … cái đào sâu niêm mạc ruột … trứng … máu … cơ vân … nang có ấu trùng … thịt chưa chín … người - Viêm cơ cấp
- Phù
- Rối loạn TH
- Đau cơ, khớp
- Hóa nang gây phù mặt
- Đau cơ, phù mặt, ỉa chảy
- Huyết thanh chẩn đoán - Chống dị ứng = corticoid
- Thiabendazole


Xem link download tại Blog Kết nối!
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học ©