Đồ án thiết kế hệ động lực tàu thủy

Link tải luận văn miễn phí cho ae Kết nối

MỤC LỤC
CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG 6
1.1. giới thiệu tàu 6
1.1.1. Loại tàu, công dụng 6
1.1.2. Vùng hoạt động, cấp thiết kế 6
1.1.3. các thông số chủ yếu của tàu 6
1.1.4. luật và công ước áp dụng 6
1.2. TỔNG QUAN HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG VÀ TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC 7
1.2.1. Bố trí buồng máy 7
1.2.2. Máy chính 7
1.2.3. Tổ bơm 8
1.2.4. bầu trao nhiệt 9
CHƯƠNG 2. TÍNH SỨC CẢN VÀ THIẾT KẾ SƠ BỘ CHONG CHÓNG 11
2.1. TÍNH SỨC CẢN 11
2.1.1. Các kích thước cơ bản: 11
2.1.2. Tính sức của tàu theo phương pháp papmiel : 11
2.1.3. Xác định sơ bộ tốc đọ tàu cho thiết kế chong chóng : 14
2.2. THIẾT KẾ SƠ BỘ CHONG CHÓNG 15
2.2.1. Chọn vật liệu 15
2.2.2. Hệ số dòng theo , hệ số hút : 15
2.2.3. Chọn số cánh Z : 15
2.2.4. Chọn tỉ số đĩa theo điều kiện bền và điều kiện xâm thực : 16
2.2.5. Tính toán chong chóng, sử dụng hết động cơ : 17
CHƯƠNG 3. THIẾT KẾ HỆ TRỤC 20
3.1. DỮ KIỆN PHỤC VỤ THIẾT KẾ 20
3.1.1. Số liệu ban đầu 20
3.1.2. Luật áp dụng, tài liệu tham khảo, cấp thiết kế 20
3.1.3. Bố trí hệ trục 20
3.2. TÍNH ĐƯỜNG KÍNH TRỤC 20
3.2.1. Đường kính trục trung gian 20
3.2.2. Đường kính trục chong chóng 22
3.3. TÍNH TOÁN CÁC THIẾT BỊ HỆ TRỤC 24
3.3.1. Thiết kế thiết bị nối trục 24
3.3.2. Tính chiều dày ống bao, áo trục va chiều dài bac đỡ 25
3.3.4 Then chong chóng 26
CHƯƠNG 4. CÁC HỆ THỐNG PHỤC VỤ 27
4.1. DỮ KIỆN PHỤC VỤ THIẾT KẾ 27
4.1.1. Luật áp dụng và tài liệu tham khảo 27
4.2. HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU 27
4.2.1. Nhiệm vụ, chức năng của hệ thống 27
4.2.2. Yêu cầu hệ thống 28
4.2.3. Tính toán hệ thống 30
4.3. HỆ THỐNG BÔI TRƠN 32
4.3.1. Công dụng 32
4.3.2. Yêu cầu hệ thống 33
4.3.3. Tính toán hệ thống 35
4.3.4. Nguyên lý hệ thống 36
4.4. HỆ THỐNG NƯỚC TOÀN TÀU 38
4.4.1. Công dụng 38
4.4.2. Yêu cầu hệ thống 38
4.4.3. Tính toán hệ thống 40
4.4.4. Nguyên lý hoạt động của hệ thông làm mát 42
CHƯƠNG 5. BỐ TRÍ THIẾT BỊ BUỒNG MÁY 44
5.1. GIỚI THIỆU CHUNG 44
5.2. BỐ TRÍ THIẾT BỊ BUỒNG MÁY 45
5.3. SỐ LIỆU VÀ CÂN BẰNG BUỒNG MÁY 46
5.3.1. Trình tự bố trí thiết bị : 47
5.3.2. Xác định toạ độ trọng tâm buồng máy 47











CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG
1.1. TỔNG QUAN VỀ MÁY TÀU
1.1.1. Loại tàu, công dụng
Tàu hàng khô sức chở 10.500 tấn là loại tàu vỏ thép, kết cấu hàn điện hồ quang, một boong chính, một boong dâng lái và boong dâng mũi. Tàu được thiết kế trang bị 01 diesel chính 2 kỳ truyền động trực tiếp cho 01 hệ trục chân vịt.
Tàu được thiết kế dùng để chở hàng khô, hàng bách hóa.
1.1.2. Vùng hoạt động
Ven biển Việt Nam và Đông Nam Á.
1.1.3. Cấp thiết kế
Tàu hàng 10.500 tấn được thiết kế thoả mãn Cấp không hạn chế theo Quy phạm phân cấp và đóng tàu vỏ thép – 2003, do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành. Phần hệ thống động lực được tính toán thiết kế thoả mãn tương ứng Cấp không hạn chế theo TCVN 6259 – 3 : 2003.
1.1.4. Các thông số cơ bản phần vỏ tàu
– Chiều dài lớn nhất Lmax = 110,00 m.
– Chiều dài giữa hai trụ Lpp = 99,75 m.
– Chiều rộng thiết kế B = 18,80 m.
– Chiều cao mạn D = 13,00 m.
– Chiều chìm toàn tải d = 9,20 m.
– Lượng chiếm nước Disp = 10500 tons.
1.1.5. Hệ động lực chính
– Máy chính 6UEC33LSII - MITSUBISHI.
– Số lượng 01.
– Công suất H = 3400/(4624) kW/(hp).
– Số vòng quay N = 215 rpm.
– Kiểu truyền động Trực tiếp.
– Chân vịt Định bước.
1.1.6. Quy phạm áp dụng
- [1]– Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép – 2003. Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường.
- [2]– MARPOL 73/78 (có sửa đổi).
- [3]– Bổ sung sửa đổi 2003 của MARPOL.
1.1.7. Công ước quốc tế
(1) Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển, 1974 (SOLAS, 74);
(2) Công ước quốc tế về mạn khô tàu biển, 1966 (LOAD LINES, 66);
(3) Công ước quốc tế về ngăn ngừa ô nhiễm biển do tàu gây ra, 73/78 (MARPOL, 73/78);
(4) Qui tắc quốc tế tránh va trên biển, 1972 (COLREG, 72);
(5) Công ước đo dung tích tàu biển, 1969 (TONNAGE, 69);
(6) Nghị quyết của Tổ chức lao động quốc tế (ILO).
1.2. TỔNG QUAN HỆ THỐNG NĂNG LƯỢNG VÀ TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
1.2.1. Bố trí buồng máy
Buồng máy được bố trí từ sườn 08 (Sn8) đến sườn 25 (Sn25). Diện tích vùng tôn sàn đi lại và thao tác khoảng 25 m2. Lên xuống buồng máy bằng 04 cầu thang chính (02 cầu thang tầng1 và 02 cầu thang tầng 2) và 01 cầu thang sự cố.
Trong buồng máy lắp đặt 01 máy chính và các thiết bị phục vụ hệ thống động lực, hệ thống ống toàn tàu. Điều khiển các thiết bị được thực hiện tại chỗ trong buồng máy. Điều khiển máy chính được thực hiện tại chỗ trong buồng máy hay từ xa trên buồng lái. Một số bơm chuyên dụng có thể điều khiển từ xa trên boong chính như bơm vận chuyển dầu đốt, bơm nước vệ sinh, sinh hoạt, các quạt thông gió...
Buồng máy có các kích thước chính:
– Chiều dài: 12,5 m.
– Chiều rộng trung bình: 14,70 m.
– Chiều cao trung bình: 3,50 m.
1.2.2. Máy chính
Máy chính có ký hiệu 6UEC33LSII do hãng MISUBISHI – NHẬT BẢN sản xuất, là động cơ diesel 2 kỳ, 6 xi lanh, có đầu chữ thập, quét thẳng qua xu páp, tăng áp bằng TUABIN khí xả, cải tiến lần 2.
1.2.2.1. Các thông số cơ bản của máy chính
– Số lượng 01.
– Kiểu máy 6UEC33LSII.
– Hãng sản xuất MITSUBISHI NHẬT BẢN.
– Công suất định mức, [H] 3400/4624 kW/hp.
– Số vòng quay định mức, [N] 215 rpm.
– Số kỳ, [] 2
– Số xy-lanh, [Z] 6
– Đường kính xy-lanh, [D] 330 mm.
– Hành trình piston, [S] 1050 mm.
– Khối lượng động cơ [G] 67 tons.
– Suất tiêu hao nhiên liệu ge 180.6 (g/kW.h).
– Thứ tự nổ 1-6-2-4-3-5
1.2.2.2. Các thiết bị kèm theo máy chính
– Bơm LO bôi trơn máy chính 01 cụm
– Bơm nước ngọt làm mát 01 cụm
– Bơm nước biển làm mát 01 cụm
– Bầu làm mát dầu nhờn 01 cụm
– Bầu làm mát nước ngọt 01 cụm
– Bơm tay LO trước khởi động 01 cụm
– Bơm chuyển nhiên liệu thấp áp 01 cụm
– Bình chứa khí nén khởi động 02 bình
– Bầu tiêu âm 01 cụm
– Ống bù hoà giãn nở 01 đoạn
– Phin lọc bán tự động 02 cụm
– Bơm tuần hoàn HFO 02 cụm
– Lưu lượng kế 01 chiếc
– Ống tách khí HFO 50 lít 01 chiếc
– Ống tách khí DO 50 lít 01 chiếc
1. Bơm nước biển làm mát máy chính
– Số lượng 02
– Kiểu Ly tâm nằm ngang
– Lưu lượng 140 m3/h
– Cột áp 20 m.c.n
– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 15 kW
– Số vòng quay động cơ 2950 rpm
– Tần số 50 Hz
2. Bơm nước ngọt làm mát nhiệt độ thấp
– Số lượng 02
– Kiểu Ly tâm nằm ngang
– Lưu lượng 170 m3/h
– Cột áp 12 m.c.n
– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 15 kW
– Số vòng quay động cơ 2950 rpm
– Tần số 50 Hz
3. Bơm nước ngọt làm mát nhiệt độ cao
– Số lượng 02
– Kiểu Ly tâm nằm ngang
– Lưu lượng 29 m3/h
– Cột áp 17 m.c.n
– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 3,7 kW
– Số vòng quay động cơ 1450 rpm
– Tần số 50 Hz
4. Bơm cấp dầu FO cho máy chính
– Số lượng 02
– Kiểu Ly tâm nằm ngang
– Lưu lượng 0,9 m3/h
– Cột áp 0,39 Mpa
– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 0,75 kW
– Số vòng quay động cơ 750 rpm
– Tần số 50 Hz
5. Bơm dầu nhờn máy chính

Xem link download tại Blog Kết nối!
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học ©