Thực tế công tác kế toán chi phí sản xuất và tính Z sản phẩm tại Công ty Cổ phần vật liệu xây dựng Kim Trung - Hưng Hà - Thái Bình

Download miễn phí Đề tài Thực tế công tác kế toán chi phí sản xuất và tính Z sản phẩm tại Công ty Cổ phần vật liệu xây dựng Kim Trung - Hưng Hà - Thái Bình





LỜI MỞ ĐẦU . 1

Chương I: THỰC TẾ CễNG TÁC KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CễNG TY CỔ PHẦN VLXD KIM TRUNG – HƯNG HÀ - THÁI BèNH 3

I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CễNG TY CỔ PHẦN VLXD KIM TRUNG 3

1. Quỏ trỡnh hỡnh thành và phỏt triển của cụng ty 3

1.1. Đặc điểm cơ bản của cụng ty . 3

1.2. Quỏ trỡnh hỡnh thành và phỏt triển cảu cụng ty . . 3

2. Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh và tổ chức bộ mỏy quản lý. 5

2.1. Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh . 5

2.2. Đặc điểm tổ chức cụng tỏc quản lý . 7

3. Thực tế cụng tỏc kế toỏn tại cụng ty . 9

3.1. Đặc điểm tổ chức bộ mỏy kế toỏn . 9

3.2. Tổ chức sổ kờ toỏn .10

II. THỰC TRẠNG CễNG TÁC KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CễNG TY CỔ PHẦN VLXD KIM TRUNG – HƯNG HÀ - THÁI BèNH .10

1. Một số vấn đề chung về cụng tỏc quản lý và kế toỏn chi phớ sản xuất tớnh giỏ thành sản phẩm tại Cụng ty CPVLXD Kim Trung 10

1.1. Đặc điểm chi phớ và tớnh giỏ thành sản phẩm tại Cụng ty

1.2. Đối tượng hạch toỏn chi phớ sản xuất và tớnh giỏ thành sản phẩm tại Cụng ty CPVLXD Kim Trung 11

1.3. Đối tượng tớnh giỏ thành . 12

2. Thực tế cụng tỏc kờ toỏn chi phớ sản xuất tại Cụng ty . 12

2.1. Kế toỏn chi phớ nguyờn vật liệu trực tiếp . 13

2.2. Kế toỏn chi phớ nhõn cụng trực tiếp . . .13

 

2.3. Kế toỏn chi phớ sản xuất chung .29

2.4. Tổng hợp chi phớ sản xuất, đánh giỏ sản phẩm dở dang . 39

2.4.1. Tổng hợp chi phớ sản xuất . 38

2.4.2. Kế toỏn đánh giỏ sản phẩm dở dang . . .40

3. Tổ chức tớnh giỏ thành sản phẩm tại Cụng ty 44

3.1. Kỳ tớnh giỏ thành . 45

3.2. Phương phỏp tớnh giỏ thành 46

CHƯƠNG II. MỘT SỐ KIẾN NGHỊ NHẰM HOÀN THIỆN KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CễNG TY CỔ PHẦN VLXD KIM TRUNG - HƯNG HÀ - THÁI BèNH . .48

I.ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM . . 48

1. Kết quả 49

1.1. Về cụng tỏc quản lý .49

1.2. Về cụng tỏc kế toỏn núi chung và cụng tỏc kế toỏn chi phớ sản xuất và tớnh giỏ thành sản phẩm núi riờng . .49

2. Những tồn tại cần tiếp tục hoàn thiện 50

II. SỰ CẦN THIẾT PHẢI HOÀN THIỆN CễNG TÁC KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM VLXD . .51

III. YấU CẦU NGUYấN TẮC HOÀN THIỆN KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM VLXD . . . .53

IV. MỘT SỐ KIẾN NGHỊ NHẰM CẢI TIẾN VÀ HOÀN THIỆN CễNG TÁC KẾ TOÁN CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM 55

1. Về bộ mỏy kế toỏn . 55

2. Về kế toỏn khấu hao TSCĐ .55

3. Về trớch lập dự phũng .56

4. Về trớch trước tiền lương nghỉ phộp .56

5. Về chi phớ sửa chữa TSCĐ .57

6. Về kờ toỏn vật tư . .57

7. Về kỳ hạn ghi chứng từ ghi sổ . 58

8. Về kỳ hạn tớnh giỏ thành . 58

V. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN 58

Kết luận . 60

Danh mục tài liệu tham khảo . 62

 

 

 

 

 





Để tải tài liệu này, vui lòng Trả lời bài viết, Mods sẽ gửi Link download cho bạn ngay qua hòm tin nhắn.

Ket-noi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ket-noi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


ấtĐ: 1.6 m3/1000 viờn gạch
Than: 130 Kg/ 1000 viờn gạch
Dầu: 0.3 Kg/ 1000 viờn gạch
Cuối thỏng căn cứ vào bảng tổng hợp xuất, nhập, tồn vật liệu kế toỏn lập bảng tổng hợp chi phớ nguyờn vật liệu trực tiếp (xem biểu 04).
Biểu 04
CễNG TY CỔ PHẦN
VL - XD KIM TRUNG
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ NVLTT THEO SẢN PHẨM.
Sản phẩm: Gạch Tuynel (2 lỗ)
Thỏng 03 năm 2006
STT
TK152 - NVL
Cộng cú TK152
TK152.1 (đất)
TK152.2 (than)
TK152.3 (dầu)
1
Xuất NVL cho SX gạch 2 lỗ
44.800.000
72.800.000
2.730.000
120.330.000
Tổng cộng
120.330.000
Người lập bảng
(Ký, họ tờn)
Kế toỏn trưởng
(Ký, họ tờn)
Kế toỏn căn cứ vào bảng tổng hợp chi phớ nguyờn vật liệu trực tiếp để vào sổ chi tiết TK621.
Đồng thời căn cứ vào bảng tổng hợp kế toỏn lập bảng phõn bổ NVL (xem biểu 05) căn cứ vào chứng từ gốc đi kốm lập chứng từ ghi sổ (xem biểu 06) và sổ chi tiết TK621 (xem biểu 07) làm cơ sở để ghi vào sổ cỏi TK621
Biểu 05
CễNG TY CỔ PHẦN
VL - XD KIM TRUNG
BẢNG PHÂN BỔ VẬT LIỆU - CễNG CỤ
Thỏng 03 năm 2006
STT
Ghi cú TK
Ghi nợ TK
TK152
TK153
152.1
152.2
152.3
Cộng cú
Tk152
1
TK621 - CPNVLTT
44.800.000
72.800.000
2.730.000
120.300.000
1000.000
2
TK627 - CPSXC
4.550.000
8.000.000
12.550.000
Tổng cộng
44.800.000
77.350.000
10.730.000
132.880.000
1000.000
Người lập bảng
(Ký, họ tờn)
Kế toỏn trưởng
(Ký, họ tờn)
Biểu 06
CễNG TY CỔ PHẦN
VL - XD KIM TRUNG
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Thỏng 03 năm 2006
Số 35
Trớch yếu
Số hiệu TK
Số tiền
Nợ

Nợ

Chi phớ NVL
cho sản xuất
621
152
120.330.000
120.330.000
Tổng cộng
120.330.000
120.330.000
Người lập bảng
(Ký, họ tờn)
Kế toỏn trưởng
(Ký, họ tờn)
Tương tự lập chứng từ ghi sổ số 36 kết chuyển CPNVL - sang TK 154
Biểu 07
CễNG TY CỔ PHẦN
VL - XD KIM TRUNG
SỔ CHI TIẾT TK621
TK621: chi phớ NVLTT
Số sản phẩm hoàn thành: 1.400.000 viờn
Tờn sản phẩm: Gạch Tuynel (gạch 2 lỗg)
Ngày 31thỏng 03 năm 2006
STT
Chứng từ gốc
Diễn giải
TK
đối ứng
Số tiền
Mh
Ngày
Số
Nợ

1
PX
31/3
01
Xuất vật tư cho sản xuất
152.1
44.800.000
2
PX
31/3
02
Xuất vật tư cho sản xuất
152.2
72.800.000
3
PX
31/3
03
Xuất vật tư cho sản xuất
152.3
2.730.000
Kết chuyển NVLTT
154
120.330.000
Tổng cộng
120.330.000
120.330.000
Người lập bảng
(Ký, họ tờn)
Kế toỏn trưởng
(Ký, họ tờn)
Biểu 08
CễNG TY CỔ PHẦN
VL - XD KIM TRUNG
SỔ CÁI TK 621
Tờn tài khoản: Chi phớ NVLTT
Ngày
ghi
CTGS
Diễn giải
Tk đối ứng
Số tiền
SH
Ngày
Nợ

31/3
35
31/3
Chi phớ NVLTT
152
120.330.000
31/3
36
31/3
Kết chuyển NVLTT
154
120.330.000
Tổng cộng
120.330.000
120.330.000
Người lập bảng
(Ký, họ tờn)
Kế toỏn trưởng
(Ký, họ tờn)
2.2. Chi phớ nhõn cụng trực tiếp
Lao động là một trong 3 yếu tố cơ bản của quỏ trỡnh sản xuất sản phẩm tại cụng ty, chi phớ nhõn cụng là một trong cỏc yếu tố chi phớ cơ bản cấu tạo nờn giỏ trị sản phẩm do cụng ty sản xuất ra.
Hạch toỏn tốt chi phớ nhõn cụng cú tỏc dụng thỳc đẩy người lao động làm việc, giỳp cụng ty sử dụng lao động, nõng cao chất lượng sản phẩm và hạ gớa thành, đảm bảo thu nhập cho người lao động.
Chi phớ nhõn cụng trực tiếp của cụng ty là cỏc khoản phải trả cho cụng nhõn trực tiếp sản xuất gồm lương chớnh, lượng phụ, cỏc khoản phụ cấp, cỏc khoản trớch như: BHXH, BHYT, KPCĐ theo chế độ quy định tớnh cho chi phớ nhõn cụng trực tiếp.
Tại cụng ty, việc trả lương cho người lao động với hai hỡnh thức theo sản phẩm và theo thời gian: lương cho sản phẩm được ỏp dụng cho cụng nhõn trực tiếp sản xuất ở cỏc phõn xưởng, cũn lương theo thời gian ỏp dụng đối với nhõn viờn quản lý.
Việc tớnh lương cho từng cỏn bộ cụng nhõn viờn do tổ trưởng của cỏc tổ tớnh lương, sau đú đưa lờn phũng hành chớnh lao động tiền lương, tiếp đú chuyển cho kế toỏn tiền lươngb tổng hợp phõn bổ và chi phớ và cỏc khoản trớch: BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ quy định. Chi phớ nhõn cụng trờn bảng BHXH, BHYT, KPCĐ là tổng chi phớ nhõn cụng trực tiếp cho tất cả cỏc loại sản phẩm sản xuất trong thỏng. Nhưng vỡ tiền lương cụng nhõn trực tiếp liờn quan đến nhiều đối tượng chi phớ và khụng xỏc định một cỏch trực tiếp cho từng đối tượng. Vỡ vậy phải tiến hành phõn bổ cho những tiờu thức thớch hợp.
Để theo dừi chi phớ nhõn cụng của hoạt động sản xuất kế toỏn sử dụng TK622 - Chi phớ nhõn cụng trực tiếp.
Đối với chi phớ tiền lương của cụng nhõn trực tiếp sản xuất. Bảng chấm cụng (xem biểu 09) là đỏnh giỏ tiền lương cho cụng nhõn trực tiếp sản xuất.
Trỡnh tự kế toỏn:
Hàng ngày tổ trưởng theo dừi và chấm cụng cho từng người cụng nhõn sản xuất vào bảng chấm cụng . Cuối thỏng căn cứ vào khối lượng cụng việc hoàn thành của từng tổ và đơn giỏ tiền cụng của cụng việc, kế toỏn tiền lương lập bảng thanh toỏn sản phẩm cho từng tổ. Căn cứ vào bảng chấm cụng, bảng thanh toỏn tổ trưởng tiến hành chia lương cho từng cụng nhõn trong tổ. Sau đú gửi cho kế toỏn tiền lương làm căn cứ để lập bảng thanh toỏn lương. Việc chia lương cho cụng nhõn trong tổ được thực hiện như sau:
Lương phải trả cho một cụng nhõn
=
Tổng số lương phải trả cho cả tổ
x
Số cụng của cụng nhõn đú
Tổng số cụng nhõn của cả tổ
Biểu09 09
Trờn cơ sở chấm cụng kế toỏn lập bảng chi phớ nhõn cụng trực tiếp (xem biểu 10)
Biểu 10
CễNG TY CỔ PHẦN
VL - XD KIM TRUNG
BẢNG CHI PHÍ NHÂN CễNG TRỰC TIẾP
Ngày 31thỏng 03 năm 2006
STT
Tờn bộ phận
Khối lượng
ĐVT
Đơn giỏ
Thành tiền
1
Tổ kỹ thuật
8.085.000
Gạch A1
1.300.000
viờn
5.600 /1000 viờn
7.280.000
Gạch A2
100.000
viờn
5000 /1000 viờn
500.000
Ca K3
60
cụng
3.000
180.000
Dọn vệ sinh lũ
5
cụng
25.000
125.000
2
Tổ than
Than rắc
75.000
tấn
5.000
375.000
Than dọn kờnh
5.250
tấn
5.500
Than pha đất
Dọn và đúng than
3
Tổ mộc
Người lập bảng
(Ký, họ tờn)
Kế toỏn trưởng
(Ký, họ tờn)
Chi phớ BHXH, BHYT, KPCĐ, được tớnh theo tỷ lệ quy định .
+Trớch BHXH 20% trong đú 15% doanh nghiệp nộp và được vào chi phớ sản xuất kinh doanh, cũn 5% cũn lại do người lao động nộp và trừ vào lương trong thỏng.
+ Trớch BHYT 3% trong đú 2% doanh nghiệp nộp và được vào chi phớ sản xuất kinh doanh,1% được trừ vào thu nhập của người lao động .
+ Trớch KPCĐ 2% được tớnh vào chi phớ kinh doanh.
Dựa vào tỉ lệ trớch, BHXH, BHYT, KPCĐ kế toỏn lập bảng thanh toỏn lương của cụng nhõn một tổ của cụng ty. (Vớ dụ: Tổ kỹ thuật), (xem biểu 11).
Sau đú, kế toỏn phõn bổ chi phớ tiền lương của cụng nhõn trực tiếp sản xuất trờn bảng phõn bổ cỏc khoản trớch theo chất tiền lương BHXH, BHYT, KPCĐ, (Xem biểu 12)
Căn cứ vào bảng phõn bổ cỏc khoản trớch theo lương, kế toỏn lập bảng tổng hợp chi phớ NCTT theo sản phẩm (xem biểu 13 x).
Đồng thời căn cứ vào bảng phõn bổ tiền lương, kế toỏn lập bảng chứng từ ghi sổ (Xem biểu 14), sổ chi tiết TK622 (xem biểu 15) và sổ cỏi TK622 (xem biểu 16).
Biểu 14
CễNG TY CỔ PHẦN
VL - XD KIM TRUNG
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Ngày 31thỏng 03 năm 2006
Số 40
Trớch yếu
Tài khoản
Số tiền
Nợ

Nợ

Chi phớ NCTTSX
622
121.975.000
Lương và cỏc khoản khỏc
334
102.500.000
BHXH
338.2
2.050.000
BHYT
338.3
15.375.000
KPCĐ
338.4
2.050.000
Tổng cộng
121.975.000
Thủ trưởng Kế toỏn Người lập bảng Người l
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học ©