Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường T17 – T18 thuộc Huyện Nghĩa Đàn Tỉnh Nghệ An

Download miễn phí Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường T17 – T18 thuộc Huyện Nghĩa Đàn Tỉnh Nghệ An





Lời cảm ơn. 4

Phần I: lập báo cáo đầu t- xây dựng tuyến đ-ờng. 5

Ch-ơng 1: Giới thiệu chung . 6

I. Tên công trình: . 6

II. Địa điểm xây dựng:. 6

III. Chủ đầu t- và nguồn vốn đầu t-: . 6

IV. Kế hoạch đầu t-:. 6

V. Tính khả thi XDCT: . 6

VI. Tính pháp lý để đầu t- xây dựng: . 7

VII. Đặc điểm khu vực tuyến đ-ờng đi qua: . 8

VIII. Đánh giá việc xây dựng tuyến đ-ờng: . 10

Ch-ơng 2: Xác định cấp hạng đ-ờng và các chỉ tiêu kỹ thuật của đ-ờng . 11

$1. Xác định cấp hạng đ-ờng: . 11

Xe con. 11

 





Để tải tài liệu này, vui lòng Trả lời bài viết, Mods sẽ gửi Link download cho bạn ngay qua hòm tin nhắn.

Ket-noi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ket-noi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


hạt mịn 4cm E1 = 420 (Mpa)
BTN chặt hạt thô 7 cm E2 = 350 (Mpa)
Lớp 3 E3 = 300 (Mpa)
Lớp 4 E4 = 250 (Mpa)
Nền bazan E0 = 42 (Mpa)
Đổi 2 lớp BTN về 1 lớp
1 4
33
h
D
= 0.12
1
173.8
0.413
420
Ech
E
Tra toán đồ hình 3-1.tiêu chuẩn nghành 22TCN211-06
1
1
0.375
Ech
E
Ech1 = 157.5(Mpa)
212.0
33
72
D
h
1
2
157.5
0.45
350
Ech
E
Tra toán đồ hình 3-1.tiêu chuẩn nghành 22TCN211 – 06
2 2
2
0.404 141.8
Ech
Ech
E
(Mpa)
Để chọn đ-ợc kết cấu hợp lý ta sử dụng cách tính lặp các chỉ số H3 và H4 . Kết
quả tính toán đ-ợc bảng sau :
Bảng 6.2.7: Chiều dày các lớp ph-ơng án I
Giải
pháp
h3 2
3
Ech
E
3
H
D
3
3
Ech
E
Ech3 3
4
Ech
E
4
Eo
E
4
H
D
H4 H4
chọn
1 14 0.473 0.424 0.345 103.5 0.47 0.2 0.96 31.69 32
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Svth: Trần Văn Tùng – Mssv: 100251
Lớp: CĐ1001 Trang: 49
2 15 0.473 0.455 0.335 100.5 0.457 0.2 0.925 30.25 30
3 16 0.473 0.485 0.321 96.3 0.438 0.2 0.865 28.25 28
T-ơng tự nh- trên ta tính cho ph-ơng án 2:
Bảng 6.2.8: Chiều dày các lớp ph-ơng án II
Giải
pháp
h3
3
2
E
Ech
D
H3
3
3
E
Ech
Ech3
4
3
E
Ech
4E
Eo
D
H4
H4 H4
chọn
1 14 0.473 0.424 0.345 103.5 0.414 0.176 0.985 34.5 35
2 15 0.473 0.454 0.32 100.5 0.402 0.176 0.856 32.25 32
3 16 0.473 0.485 0.31 96 0.384 0.176 0.805 31.57 32
Sử dụng đơn giá xây dựng cơ bản để so sánh giá thành xây dựng ban đầu cho các
giải pháp của từng ph-ơng án kết cấu áo đ-ờng sau đó tìm giải pháp có chi phí
nhỏ nhất. Ta có bảng giá thành vật liệu nh- sau:
Tên vật liệu Đơn giá (ngàn đồng/m3)
Cấp phối đá dăm loại I 145.000
Cấp phối đá dăm loại II 135.000
Cấp phối sỏi đồi 120.000
Ta đ-ợc kết quả nh- sau :
Bảng 6.2.9: Giá thành kết cấu (ngàn đồng/m3)
Ph-ơng án I:
Giải
pháp
h3 (cm) Giá thành (đ) h4 (cm)
Giá thành
(đ)
Tổng
1 14 20.300 33 44.550 64.850
2 15 21.750 30 40.500 62.25
3 16 23.200 28 37.80 61.00
Ph-ơng án II:
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Svth: Trần Văn Tùng – Mssv: 100251
Lớp: CĐ1001 Trang: 50
Giải
pháp
h3 (cm) Giá thành (đ) h4 (cm)
Giá thành
(đ)
Tổng
1 14 20.300 35 42.000 62.300
2 15 21.750 32 39.600 60.750
3 16 23.200 32 38.400 61.600
Kết luận: Qua so sánh giá thành xây dựng mỗi ph-ơng án ta thấy giải pháp
3 của ph-ơng án I là ph-ơng án có giá thành xây dựng nhỏ và phù hợp với điều
kiện thi công và các mỏ vật liệu của địa ph-ơng nên giải pháp 2 của ph-ơng án I
đ-ợc lựa chọn. Vậy đây cũng chính là kết cấu đ-ợc lựa chọn để tính toán kiểm
tra.
Ta có kết cấu áo đ-ờng ph-ơng án chọn:
Bảng 6.2.10: Kết cấu áo đ-ờng ph-ơng án đầu t- tập trung
Lớp kết cấu E yc= 173.8(Mpa) hi Ei
BTN chặt hạt mịn 4 420
BTN chặt hạt thô 7 350
CPĐD loại I 15 300
CPĐD loại II 30 250
Nền đất á sét: Enền đất = 42Mpa
3.3. Kết cấu áo đ-ờng ph-ơng án đầu t- tập trung
3.3.1. Kiểm tra kết cấu theo tiêu chuẩn độ võng đàn hồi:
- Theo tiêu chuẩn độ võng đàn hồi, kết cấu áo đ-ờng mềm đ-ợc xem là đủ
c-ờng độ khi trị số môdun đàn hồi chung của cả kết cấu lớn hơn trị số môđun
đàn hồi yêu cầu: Ech > Eyc x Kcđ
dv (chọn độ tin cậy thiết kế là 0.9 =>Kcd
dv=1.1).
Bảnng: Chọn hệ số c-ờng độ về độ võng phụ thuộc độ tin cậy
Độ tin cậy 0,98 0,95 0,90 0,85 0,80
Hệ số Kcđ
dv 1,29 1,17 1,10 1,06 1,02
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Svth: Trần Văn Tùng – Mssv: 100251
Lớp: CĐ1001 Trang: 51
Trị số Ech của cả kết cấu đ-ợc tính theo toán đồ hình 3-1.
Để xác định trị số môdun đàn hồi chung của hệ nhiều lớp ta phải chuyển về
hệ hai lớp bằng cách đổi hai lớp một từ d-ới lên trên theo công thức:
Etb = E4 [
K1
Kt1 3/1
]3
Trong đó: t =
4
3
E
E
; K =
4
3
h
h
Bảng 6.2.11: Xác định Etbi
Lớp kết cấu
E1
(Mpa)
t h1(cm) k Htb E'tb(Mpa)
Cấp phối đỏ dăm loại
II
250 30 30 250
Cấp phối đỏ dăm loại I 300 1.2 15 0.5 45 266
Bờ tụng nhựa hạt thụ 350 1.08 7 0.16 52 269
Bờ tụng nhựa hạt mịn 420 1.284 4 0.077 56 274
+ Tỷ số
56
1.69
33
H
D
nên trị số Etb của kết cấu đ-ợc nhân thêm hệ số điều
chỉnh = 1.186 (tra bảng 3-6/42. 22TCN 211-06)
Etb
tt = Etb = 1.19x274= 326.06(Mpa)
+ Từ các tỷ số
56
1.69
33
H
D
; tt
tb
Eo
E
42
0.15
274
Tra toán đồ hình 3-1 ta đ-ợc:
0.526
tb
Ech
E
Ech = 0.526x326.06= 182.308 (Mpa)
Ta có:
Ech > Eyc x K
dv
cd
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Svth: Trần Văn Tùng – Mssv: 100251
Lớp: CĐ1001 Trang: 52
Vậy Ech = 182.308(Mpa) > Eyc x K
dv
cd = 180.849 (Mpa)
Kết luận: Kết cấu đã chọn đảm bảo điều kiện về độ võng đàn hồi.
3.3.2. Kiểm tra c-ờng độ kết cấu theo tiêu chuẩn chịu cắt tr-ợt trong nền đất
Để đảm bảo không phát sinh biến dạng dẻo trong nền đất, cấu tạo kết cấu
áo đ-ờng phải đảm bảo điều kiện sau:
ax + av ≤
cd
trK
Ctt
Trong đó:
+ ax: là ứng suất cắt hoạt động lớn nhất do tải trọng xe gây ra trong nền đất
tại thời điểm đang xét (Mpa)
+ av: là ứng suất cắt chủ động do trọng l-ợng bản thân kết cấu mặt đ-ờng
gây ra trong nền đất (Mpa)
+ Ctt: lực dính tính toán của đất nền hay vật liệu kém dính (Mpa) ở trạng
thái độ ẩm , độ chặt tính toán.
+Kcd
tr: là hệ số c-ờng độ về chịu cắt tr-ợt đ-ợc chọn tuỳ từng trường hợp độ tin cậy
thiết kế (0,9), tra bảng 3-7 ta đ-ợc Kcd
tr = 0,94
a. Tính Etb của cả 5 lớp kết cấu
- Việc đổi tầng về hệ 2 lớp
Etb = E2 [
K1
Kt1 3/1
]3 ; Trong đó: t = 1
2
E
E
; K = 1
2
h
h
Bảng 6.2.12: Bảng xác định Etb của 2 lớp móng
Lớp vật liệu Ei Hi K t Etbi Htbi
Cấp phối đá dăm loại I 300 15 0.5 1.2 291.7 45
Cấp phối đá dăm loại II 250 30
- Xét tỷ số điều chỉnh β = f(H/D=56/33=1.69) nên β = 1.178
Do vậy: Etb = 1.178x297.7= 343.622 (Mpa)
b. Xác định ứng suất cắt hoạt động do tải trọng bánh xe tiêu chuẩn gây ra trong
nền đất Tax
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Svth: Trần Văn Tùng – Mssv: 100251
Lớp: CĐ1001 Trang: 53
1.69
H
D
;
1 343.622
8.18
2 42
tbEE
E Eo
Tra biểu đồ hình 3-3.22TCN211- 06 (Trang46), với góc nội ma sát của đất
nền φ = 24o ta tra đ-ợc
P
Tax = 0.025. Vì áp lực trên mặt đ-ờng của bánh xe tiêu
chuẩn tính toán p = 6daN/cm2 = 0.6 Mpa
Tax=0.025 x 0.6 = 0.015 (Mpa)
c. Xác định ứng suất cắt hoạt động do trọng l-ợng bản thân các lớp kết cấu áo
đ-ờng gây ra trong nền đất,với góc nội ma sát của đất nền φ = 24o ta tra đ-ợc
Tav:
Tra toán đồ hình 3 - 4 ta đ-ợc Tav = -0.0035(Mpa)
d. Xác định trị số Ctt theo (3 - 8)
Ctt = C x K1 x K2x K3
C: là lực dính của nền đất á sét C = 0,031 (Mpa)
K1: là hệ số xét đến khả năng chống cắt tr-ợt d-ới tác dụng của tải trọng
trùng phục, K1=0,6
K2: là hệ số an toàn xét đến sự làm việc không đồng nhất của kết cấu, Với
Ntt < 1000(trục/làn,ngđ), ta có K2 = 0.8
K3: hệ số gia tăng sức chống cắt tr-ợt của đất hay vật liệu kém dính trong
điều kiện chúng làm việc trong kết cấu khác với mẫu thử. K3 = 1.5
Ctt = 0.031 x 0.56 x 0.8 x 1.5 = 0.023 (Mpa)
Đ-ờng cấp III, độ tin cậy = 0.9. tra bảng 3-7: 0.94cdK
e. Kiểm tra điều kiện tính toán theo theo tiêu chuẩn chịu cắt tr-ợt trong nền đất
Tax + Tav= 0.015-0.00035= 0.01365(Mpa)
cd
tr
tt
K
C
=
0.023
0.94
=0.024 4(Mpa)
Kết quả kiểm tra cho thấy 0.01365 Nên đất nền đ-ợc đảm bảo
3.3.3. Tính kiểm tra c-ờng độ kết cấu theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn trong các
lớp BTN và cấp phối đá dăm
a. Tính ứng suất kéo lớn nhất ở lớp đáy các lớp BTN theo công thức:
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Svth: Trần Văn Tùng – Mssv: 100251
Lớp: CĐ1001 Trang: 54
* Đối với BTN lớp d-ới:
бku= ku x P xkbed
Trong đó:
p: áp lực bánh của tải trọng trục tính toán
kb: hệ số xét đến đặc điểm phân bố ứng xuất trong kết cấu áo đ-ờng d-ới
tác dụng của tải trọng tính toán là bánh đôi => kb= 0.85
ku: ứng suất kéo uốn đơn vị
h1=11 cm; E1=
1600 7 1800 4
1672.7
4 7
(Mpa)
Trị số Etb của 2 lớp CPĐD I và CPĐD II có Etb = 291.7 (Mpa) với bề dày lớp
này là H = 45 cm.
Trị số này còn phải xét đến trị số điều chỉnh β
Với
D
H
=
45
33
= 1.394 Tra bảng 3-6 đ-ợc β = 1.162
Edctb = 291.7x1.162 = 305.08(Mpa)
Với
42
0.144
305.08
nd
dc
tb
E
E
, tra toán đồ 3-1, ta xác định đ-ợc chm
dc
tb
E
E
0.456
=> Echm = 139.12(Mpa)
Tìm ku ở đáy lớp BTN lớp d-ới bằng cách tra toán đồ 3-5
1 11 0.364
33
H
D
;
1 1683.3 12.1
139.12chm
E
E
Kết quả tra toán đồ đ-ợc =1.86 và với p=6(daN/cm2) ta có :
бku =1.84x0.6x0.85=0.988(Mpa)
*Đối với BTN lớp trên:
H1= 4 cm ; E1= 1800(Mpa)
Trị số Etb của 4 lớp d-ới nó đ-ợc xác định ở phần trên
Etb = E2 [
K1
Kt1 3/1
]3 ;Trong đó: t =
2
1
E
E
; K =
2
1
h
h
Lớp vật liệu Ei Hi K T Etbi Htbi
Tr-ờng đại học...

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học ©