Dự án đầu tư xây dung tuyến đường T15 - T16 thuộc Buôn Đrai Tỉnh Đắk Lắk - pdf 28

Download miễn phí Dự án đầu tư xây dung tuyến đường T15 - T16 thuộc Buôn Đrai Tỉnh Đắk Lắk



Lời cảm ơn. 4
Phần I: lập báo cáo đầu t- xây dựng tuyến đ-ờng. 5
Ch-ơng 1: Giới thiệu chung . 6
I. Tên công trình: . 6
II. Địa điểm xây dựng:. 6
III. Chủ đầu t- và nguồn vốn đầu t-: . 6
IV. Kế hoạch đầu t-:. 6
V. Tính khả thi XDCT: . 6
VI. Tính pháp lý để đầu t- xây dựng: . 7
VII. Đặc điểm khu vực tuyến đ-ờng đi qua: . 8
VIII. Đánh giá việc xây dựng tuyến đ-ờng: . 10
Ch-ơng 2: Xác định cấp hạng đ-ờng và các chỉ tiêu kỹ thuật của đ-ờng . 11
$1. Xác định cấp hạng đ-ờng: . 11
Xe con. 11
 





Để tải tài liệu này, vui lòng Trả lời bài viết, Mods sẽ gửi Link download cho bạn ngay qua hòm tin nhắn.

Ket-noi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ket-noi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


iệu rẻ tiền hơn sẽ đ-ợc điều chỉnh sao cho thoả mãn điều kiện
về Eyc . Công việc này đ-ợc tiến hành nh- sau :
Lần l-ợt đổi hệ nhiều lớp về hệ hai lớp để xác định môđun đàn hồi cho lớp mặt
đ-ờng. Ta có:
Ech = 169.62(Mpa)
BTN chặt hạt mịn 4cm E1 = 420 (Mpa)
BTN chặt hạt thô 7 cm E2 = 350 (Mpa)
Lớp 3 E3 = 300 (Mpa)
Lớp 4 E4= ? (Mpa)
Nền á sét E0 = 42 (Mpa)
Đổi 2 lớp BTN về 1 lớp
1 4
33
h
D
= 0.12
1
169.62
0.4
420
Ech
E
Tra toán đồ hình 3-1.tiêu chuẩn nghành 22TCN211-06
1
1
0.375
Ech
E
Ech1 = 157.5(Mpa)
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Svth: Nguyễn Tiến Dũng – Mssv: 100446
Lớp: CĐ1001 Trang: 47
212.0
33
72
D
h
1
2
157.5
0.45
350
Ech
E
Tra toán đồ hình 3-1.tiêu chuẩn nghành 22TCN211 – 06
2 2
2
0.39 136.5
Ech
Ech
E
(Mpa)
Để chọn đ-ợc kết cấu hợp lý ta sử dụng cách tính lặp các chỉ số H3 và H4 . Kết
quả tính toán đ-ợc bảng sau :
Bảng 6.2.7: Chiều dày các lớp ph-ơng án I
Giải
Pháp
h3 h3/D Ech
m/E3 Ech
2/E3 Ech
2 Ech
2/E4 E0/E4 h4/D h4 h4
chon
1 14 0.424 0.455 0.325 97.5 0.39 0.092 1.36 44.8 45
2 15 0.454 0.455 0.31 93 0.372 0.092 1.3 42.9 43
3 16 0.485 0.455 0.3 90 0.36 0.092 1.2 39.6 40
4 17 0.515 0.455 0.285 85.5 0.342 0.092 1.1 35.3 36
T-ơng tự nh- trên ta tính cho ph-ơng án 2:
Bảng 6.2.8: Chiều dày các lớp ph-ơng án II
Giải
Pháp
h3 h3/D Ech
m/E3 Ech
2/E3 Ech
2 Ech
2/E4 E0/E4 h4/D h4 h4
chon
1 14 0.424 0.455 0.325 97.5 0.48 0.115 1.7 56.1 56
2 15 0.454 0.455 0.31 93 0.46 0.115 1.6 52.8 53
3 16 0.485 0.455 0.3 90 0.45 0.115 1.53 50.4 50
4 17 0.515 0.455 0.285 85.5 0.43 0.115 1.4 46.2 46
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Svth: Nguyễn Tiến Dũng – Mssv: 100446
Lớp: CĐ1001 Trang: 48
Sử dụng đơn giá xây dựng cơ bản để so sánh giá thành xây dựng ban đầu cho các
giải pháp của từng ph-ơng án kết cấu áo đ-ờng sau đó tìm giải pháp có chi phí
nhỏ nhất. Ta có bảng giá thành vật liệu nh- sau:
Tên vật liệu Đơn giá (ngàn đồng/m3)
Cấp phối đá dăm loại I 145.000
Cấp phối đá dăm loại II 135.000
Cấp phối sỏi đồi 120.000
Ta đ-ợc kết quả nh- sau :
Bảng 6.2.9: Giá thành kết cấu (ngàn đồng/m3)
Ph-ơng án I:
Giải
pháp
Đơn
Giá
H3
Giá
Thành
(đ)
H4 Đơn
Giá
Giá
Thành
(đ)
Tổng
(cm) (cm)
1 145000 14 20300 45 120000 54000 74300
2 145000 15 21750 43 120000 51600 73350
3 145000 16 23200 40 120000 48000 71200
4 145000 17 24650 36 120000 43200 67850
Ph-ơng án II:
Giải
pháp
Đơn
Giá
H3 Giá
Thành
(đ)
H4 Đơn
Giá
Giá
Thành
(đ)
Tổng
(cm) (cm)
1 145000 14 20300 56 135000 75600 95900
2 145000 15 21750 53 135000 71550 93300
3 145000 16 23200 50 135000 67500 90700
4 145000 17 24650 46 135000 62100 86750
Kết luận: Qua so sánh giá thành xây dựng mỗi ph-ơng án ta thấy giải pháp
8 của ph-ơng án I là ph-ơng án có giá thành xây dựng nhỏ nhất nên giải pháp 4
của ph-ơng án I đ-ợc lựa chọn. Vậy đây cũng chính là kết cấu đ-ợc lựa chọn để
tính toán kiểm tra.
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Svth: Nguyễn Tiến Dũng – Mssv: 100446
Lớp: CĐ1001 Trang: 49
Ta có kết cấu áo đ-ờng ph-ơng án chọn:
Bảng 6.2.10: Kết cấu áo đ-ờng ph-ơng án đầu t- tập trung
Lớp kết cấu E yc= 169.62(Mpa) hi Ei
BTN chặt hạt mịn 4 420
BTN chặt hạt thô 7 350
CPĐD loại I 17 300
CPĐD loại II 36 250
Nền đất á sét: Enền đất = 42Mpa
3.3. Kết cấu áo đ-ờng ph-ơng án đầu t- tập trung
3.3.1. Kiểm tra kết cấu theo tiêu chuẩn độ võng đàn hồi:
- Theo tiêu chuẩn độ võng đàn hồi, kết cấu áo đ-ờng mềm đ-ợc xem là đủ
c-ờng độ khi trị số môdun đàn hồi chung của cả kết cấu lớn hơn trị số môđun
đàn hồi yêu cầu: Ech > Eyc x Kcđ
dv (chọn độ tin cậy thiết kế là 0.9 =>Kcd
dv=1.1).
Bảng: Chọn hệ số c-ờng độ về độ võng phụ thuộc độ tin cậy
Độ tin cậy 0,98 0,95 0,90 0,85 0,80
Hệ số Kcđ
dv 1,29 1,17 1,10 1,06 1,02
Trị số Ech của cả kết cấu đ-ợc tính theo toán đồ hình 3-1.
Để xác định trị số môdun đàn hồi chung của hệ nhiều lớp ta phải chuyển về
hệ hai lớp bằng cách đổi hai lớp một từ d-ới lên trên theo công thức:
Etb = E4 [
K1
Kt1 3/1
]3
Trong đó: t =
4
3
E
E
; K =
4
3
h
h
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Svth: Nguyễn Tiến Dũng – Mssv: 100446
Lớp: CĐ1001 Trang: 50
Bảng 6.2.11: Xác định Etbi
Vật liệu Ei hi ki tt Etb Htb
CPDD loại 2 250 36 250 36
CPDD loại 1 300 17 0.47 1.20 265.38 53
BTN chặt hạt
thô 350 7 0.13 1.32 274.46 60
BTN chặt hạt
mịn 420 4 0.07 1.53 282.37 64
+ Tỷ số
64
1.94
33
H
D
nên trị số Etb của kết cấu đ-ợc nhân thêm hệ số điều
chỉnh = 1.2 (tra bảng 3-6/42. 22TCN 211-06)
Etb
tt = Etb = 1.2x282.37= 338.84(Mpa)
+ Từ các tỷ số 1.94
H
D
; tt
tb
Eo
E
42
0.124
338.84
Tra toán đồ hình 3-1 ta đ-ợc:
0.54
tb
Ech
E
Ech = 0.54x338.84= 182.97 (Mpa)
Vậy Ech = 182.97(Mpa) > Eyc x K
dv
cd = 181.58 (Mpa)
Kết luận: Kết cấu đã chọn đảm bảo điều kiện về độ võng đàn hồi.
3.3.2. Kiểm tra c-ờng độ kết cấu theo tiêu chuẩn chịu cắt tr-ợt trong nền đất
Để đảm bảo không phát sinh biến dạng dẻo trong nền đất, cấu tạo kết cấu
áo đ-ờng phải đảm bảo điều kiện sau:
ax + av ≤
cd
trK
Ctt
Trong đó:
+ ax: là ứng suất cắt hoạt động lớn nhất do tải trọng xe gây ra trong nền đất
tại thời điểm đang xét (Mpa)
+ av: là ứng suất cắt chủ động do trọng l-ợng bản thân kết cấu mặt đ-ờng
gây ra trong nền đất (Mpa)
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Svth: Nguyễn Tiến Dũng – Mssv: 100446
Lớp: CĐ1001 Trang: 51
+ Ctt: lực dính tính toán của đất nền hay vật liệu kém dính (Mpa) ở trạng
thái độ ẩm , độ chặt tính toán.
+Kcd
tr: là hệ số c-ờng độ về chịu cắt tr-ợt đ-ợc chọn tuỳ từng trường hợp độ tin cậy
thiết kế (0,9), tra bảng 3-7 ta đ-ợc Kcd
tr = 0,94
a. Tính Etb của cả 5 lớp kết cấu
- Việc đổi tầng về hệ 2 lớp
Etb = E2 [
K1
Kt1 3/1
]3 ; Trong đó: t = 1
2
E
E
; K = 1
2
h
h
Bảng 6.2.12: Bảng xác định Etb của 2 lớp móng
Lớp vật liệu Ei Hi K t Etbi Htbi
Cấp phối đá dăm loại I 300 17 0.47 1.2 265.38 53
Cấp phối đá dăm loại II 250 36
- Xét tỷ số điều chỉnh β = f(H/D=64/33=1.94) nên β = 1.2
Do vậy: Etb = 1.2x282.37= 338.84 (Mpa)
b. Xác định ứng suất cắt hoạt động do tải trọng bánh xe tiêu chuẩn gây ra trong
nền đất Tax
1.94
H
D
;
1 338.84
8.07
2 42
tbEE
E Eo
Tra biểu đồ hình 3-3.22TCN211- 06 (Trang46), với góc nội ma sát của đất
nền φ = 24o ta tra đ-ợc
P
Tax = 0.0165. Vì áp lực trên mặt đ-ờng của bánh xe tiêu
chuẩn tính toán p = 6daN/cm2 = 0.6 Mpa
Tax=0.0165 x 0.6 = 0.01 (Mpa)
c. Xác định ứng suất cắt hoạt động do trọng l-ợng bản thân các lớp kết cấu áo
đ-ờng gây ra trong nền đất,với góc nội ma sát của đất nền φ = 24o ta tra đ-ợc
Tav:
Tra toán đồ hình 3 - 4 ta đ-ợc Tav = - 0.00125(Mpa)
d. Xác định trị số Ctt theo (3 - 8)
Ctt = C x K1 x K2x K3
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Svth: Nguyễn Tiến Dũng – Mssv: 100446
Lớp: CĐ1001 Trang: 52
C: là lực dính của nền đất á sét C = 0,032 (Mpa)
K1: là hệ số xét đến khả năng chống cắt tr-ợt d-ới tác dụng của tải trọng
trùng phục, K1=0,6
K2: là hệ số an toàn xét đến sự làm việc không đồng nhất của kết cấu, Với
Ntt = 310 < 1000(trục/làn,ngđ), ta có K2 = 0.8
K3: hệ số gia tăng sức chống cắt tr-ợt của đất hay vật liệu kém dính trong
điều kiện chúng làm việc trong kết cấu khác với mẫu thử. K3 = 1.5
Ctt = 0.032 x 0.6 x 0.8 x 1.5 = 0.023 (Mpa)
Đ-ờng cấp III, độ tin cậy = 0.9. tra bảng 3-7: 0.94cdK
e. Kiểm tra điều kiện tính toán theo theo tiêu chuẩn chịu cắt tr-ợt trong nền đất
Tax + Tav= 0.01-0.00125= 0.00875(Mpa)
cd
tr
tt
K
C
=
0.023
0.94
=0.0245 (Mpa)
Kết quả kiểm tra cho thấy 0.00875 Nên đất nền đ-ợc đảm bảo
3.3.3. Tính kiểm tra c-ờng độ kết cấu theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn trong các
lớp BTN và cấp phối đá dăm
a. Tính ứng suất kéo lớn nhất ở lớp đáy các lớp BTN theo công thức:
* Đối với BTN lớp d-ới:
бku= ku x P xkbed
Trong đó:
p: áp lực bánh của tải trọng trục tính toán
kb: hệ số xét đến đặc điểm phân bố ứng xuất trong kết cấu áo đ-ờng d-ới
tác dụng của tải trọng tính toán là bánh đôI => kb= 0.85
ku: ứng suất kéo uốn đơn vị
h1=11 cm; E1=
1600 7 1800 4
1672.7
4 7
(Mpa)
Trị số Etb của 2 lớp CPĐD I và CPĐD II có Etb = 265.38 (Mpa) với bề dày
lớp này là H = 53 cm.
Trị số này còn phải xét đến trị số điều chỉnh β
Tr-ờng đại học dân lập Hải Phòng Đồ án tốt nghiệp
Bộ môn Xây dựng Ngành: Xây dựng cầu đ-ờng
Svth: Nguyễn Tiến Dũng – Mssv: 100446
Lớp: CĐ1001 Trang: 53
Với
D
H
=
53
33
= 1.606 Tra bảng 3-6 đ-ợc β = 1.183
Edctb = 265.38x1.183 = 315.27(Mpa)
Với
42
0.133
315.28
nd
dc
tb
E
E
, tra toán đồ 3-1, ta xá...
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status