Giá trị tiên lượng của tính biến thiên nhịp tim trên bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp

Download miễn phí Giá trị tiên lượng của tính biến thiên nhịp tim trên bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp





Qua việcnghiêncứutínhbiếnthiênnhịptimtrênbệnh

nhânnhồimáucơtimcấp, chúngtôisơbộcómộtsố

nhậnxétsau:

1. Bênhnhânnhồimáucơtimthànhtrướccócácthông

sốbiếnthiênnhịptimgiảmhơnso vớinhữngbệnh

nhânnhồimáucơtimthànhsau.

2. Tỷlệtửvongtrong28 ngàysaunhồimáucơtimcao

hơnởnhómcóTRIA < 150 ms hoặcSDNN5 < 15 ms.

3. Tỷlệtửvong1 nămsaunhồimáucơtimcaohơnở

nhómcóSDNN< 50 ms; TRIA < 150 ms , SDNN5 <

15 ms





Để tải tài liệu này, vui lòng Trả lời bài viết, Mods sẽ gửi Link download cho bạn ngay qua hòm tin nhắn.

Ket-noi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ket-noi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


Giáù trị tiênâ lượngï cuảû
tính biếná thiênâ nhịp
tim trênâ bệnhä nhânâ
nhồià máú cơ tim cấpá
BS NGUYỄN VĂN PHÒNGÃ Ê Ø
BS NGÔ QUANG THIÂ
( Bệnhä việnä cấpá cứú Trưng Vương )
I . ĐẶT VẤN ĐỀË Á À ( 1 )
™ Ở Û ngườiø bình thườngø , nhịp tim hay nóiù khácù đi làø khoảngû
RR rấtá thay đổiå vàø đápù ứngù rấtá tốtá vớiù sựï thay đổiå củả hệä
thầnà kinh tựï độngä củả tim. Đặcë tính nàỳ đượcï gọiï làø tính
biếná thiênâ nhịp tim
™ Holter ECG làø kỹ thuậtõ ä khôngâ xâmâ nhậpä , theo dõiõ điệnä
tim liênâ tụcï trong mộtä khoảngû thờiø gian. Đượcï phátù minh
từø nămê 1961 vàø từø đóù đếná nay đượcï sửû dụngï ngàỳ càngø
rộngä rãiõ đểå chẩnå đoánù vàø theo dõiõ cácù rốiá loạnï nhịp tim,
bệnhä cơ tim thiếuá máú cụcï bộä ….
I . ĐẶT VẤN ĐỀË Á À ( 2 )
„ Vềà phương diệnä lâmâ sàngø , sựï biếná thiênâ củả nhịp
tim đầuà tiênâ đượcï đánhù giáù vàò nămê 1965 khi Hon
vàø Lee ( 9 ) ghi nhậnä : khi thai suy (foetal distress)
dấuá hiệuä báó trướcù làø nhữngõ sựï thay đổiå củả nhịp
tim thai nhi.
„ Sau 20 nămê , Sayers(10) vàø mộtä sốá tácù giảû khácù tậpä
trung chúù ýù vềà sựï thay đổiå củả nhịp tim sinh lýù.
„ Cuốiá thậpä niênâ 80 , nhiềuà ng/cứú chứngù minh biếná
thiênâ nhịp tim làø 1 yếuá tốá tiênâ đoánù độcä lậpä vềà tửû
vong sau NMCT cấpá
I . ĐẶT VẤN ĐỀË Á À ( 3 )
„ Vì nhữngõ kếtá quảû trênâ , chúngù tôiâ thựcï hiệnä nghiênâ cứú
“Khảỏ sátù biếná thiênâ nhịp tim trênâ bệnhä nhânâ nhồià
máú cơ tim cấpá ” vớiù mụcï tiêuâ :
1. Tìm hiểu đặc điểm của biến thiên nhịp tim với vị trí
của vùng nhồi máu.
2. Tìm hiểu sự thay đổi của tính biến thiên nhịp tim trên
bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp bị tử vong trong 28
ngày và sau một năm theo dõi.
3. Xác định giá trị của giãm tính biến thiên nhịp tim với
tiên lượng tử vong sau 1 năm.
II. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨUÁ Ï Ø Ù Â Ù
1. Phương phápù nghiênâ cứú :
„ - Đâyâ làø nghiênâ cứú tiềnà cứú , cắté ngang, môâ tảû.
„ -Tấtá cãõ bệnhä nhânâ đượcï phânâ tích cácù đặc điểmë å
lâmâ sàngø , đánhù giáù vùngø nhồià máú , phânâ xuấtá tốngá
máú , phânâ độä Killip…
„ -Ghi điệnä tim 24 giờø vaò ngàỳ ø thứù 3 đếná ngaỳø thứù
5 sau nhồià maúù cơ tim bằngè máý DXP 1000, phânâ
tích bằngè máý tính vớiù phầnà mềmà Centutry 3000.
Phânâ tích biếná thiênâ nhịp tim bằngè phương phápù
miềnà thờiø gian.
II. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨUÁ Ï Ø Ù Â Ù
Cácù thôngâ sốá biếná thiênâ nhịp tim đượcï phânâ tích:
¾ SDNN: độä lệchä chuẩnå củả cácù thờiø khoảngû RR bình
thườngø trong toànø bộä ECG Holter 24 giờø, đơn vị msec
¾ SDANN: độä lệchä chuẩnå củả trung bình cácù thờiø khoảngû
RR củả mổiå khoảngû 5 phútù , đơn vị msec
¾ SDNN5: độä lệchä chuẩnå củả cácù thờiø khoảngû RR bình
thườngø trong mổiå 5 phútù củả tòanø bộä ECG holter 24 giờø,
đơn vị msec.
II. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨUÁ Ï Ø Ù Â Ù
Cácù thôngâ sốá biếná thiênâ nhịp tim đượcï phânâ tích:
¾ RMSSD: cănê bậcä hai củả sốá trung bình tổngå cácù bình
phương củả sựï khácù biệtä giữã cácù thờiø khoảngû RR bình
thườngø đơn vị msec
¾ PNN50: khoảngû R-R lớnù hơn 50 msec dơn vị %
¾ TRIA: sốá lượngï củả khoảngû RR nhiềuà nhấtá trong 1
khoảngû thờiiø gian 1/128 giâyâ .
¾ SDNN<50 ms ; RMSSD <20 ms ; TRIA< 150 la ø ø tình
trạngï giảmû biếná thiênâ nhịp tim nặngë
II. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨUÁ Ï Ø Ù Â Ù
2. Đốiá tượngï :
¾ Thờiø gian thựcï hiệnä từø thángù 05/2002 đếná thángù 05/2003
¾ Bệnhä nhânâ vàò khoa tim mạchï bệnhä vịênâ Trưng Vương
đượcï chẩnå đoán nhồiù à máú cơ tim cấpá trong vòngø 48 giờø
theo tiêuâ chuẩnå củả WHO (cóù ít nhấtá 2 trong 3 tiêuâ chuẩnå
sau: cơn đau thắté ngựcï , thay đốiá ST-T trênâ điệnä tim, tăngê
men tim: tăngê CK-MB, troponin).
¾ Bệnhä nhânâ đượcï phânâ tích cácù đặcë điểmå lâmâ sàngø , ghi
nhậnä cácù thay đổiå trênâ điệnä tim, đánhù giáù vùngø nhồià máú ,
phânâ xuấtá tốngá máú , phânâ độä Killip…
II. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨUÁ Ï Ø Ù Â Ù
3. Tiêuâ chuẩnå loạiï trừø :
¾ Nhồià máú cơ tim Killip 4 vàø choáng timù .
¾ Suy thậnä mãnõ , Tiểuå đườngø vì cácù bệnhä nàỳ làmø giảmû biếná
thiênâ nhịp tim.
¾ Bệnhä nhânâ >75 tuổiå , Ung thư vì sẽõ ảnhû hưởngû đếná tửû
vong trong 1 nămê .
¾ Bệnhä nhânâ đang điềuà trị thuốcá chôùngâù loạnï nhịp nhómù IA
vàø nhómù III vì cácù thuốc nàyá ø làmø thay đổiå tính biếná
thiênâ nhịp tim.
¾ Bệnhä nhânâ bị rung nhỉ, Block A-V độä 3 trong thờiø gian
mắcé Holter vì sẽõ làmø thay đổiå tính biếná thiênâ nhịp tim
II. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨUÁ Ï Ø Ù Â Ù
4. Phương phápù thốngá kêâ:
¾ Tính toánù thốngá kêâ dựạ vàò phầnà mềmà SPSS
10.05 for windows.
¾ Chọnï ngưỡngõ sai lầmà P≤ 0,05.
III. KẾT QUẢÁ Û ( 1 )
„ Sau 24 thángù nghiênâ cứú , chúngù tôiâ cóù nhữngõ kếtá
quảû sau: (sốá liệuä đượcï trình bàỳ theo dạngï Sốá, %;
Trung bình ± Độä lệchä chuẩnå )
¾ Tổngå sốá bệnhä nhânâ 50 ngườiø , trong đóù nam: 33
bệnhä nhânâ (66%); nửû: 17 bệnhä nhânâ (34%).
¾ Tuổiå trung bình: 57,98 ± 12,22
¾ Tửû vong trong 28 ngàỳ : 3 ngườiø , tỉ lệä 6%.
¾ Tửû vong từø ngàỳ 28 đếná 1 nămê theo dõiõ (trong 22
ngườiø ) theo dõiõ : 2 ngườiø , tỉ lệä 9,1%.
¾ Tửû vong toànø bộä sau 1 nămê theo dõiõ (trong 25 ngườiø
theo doĩ): 5 ngườiø , 20%.
III. KẾT QUẢÁ Û ( 2 )
Bảng 1: Các đặc tính về mẫu nghiên cứu
Đặëc tính Điềàu trị cổå điểån
(n=35)
Điềàu trị Tiêuâ sợïi huyếát
(streptokinase)
(n=15)
p
Giớùi nam 24 (61,7%) 9 (60%) >0,05
Tuổåi 59,54 ± 11,96 54,33 ± 12,46 >0,05
Húùt thuốác láù 18(51,42%) 7(53,33%) >0,05
Tăngê huyếát áùp 21(60%) 7(46,67%) >0,05
Rốái lọïan lipid 6(17,14%) 0(0%) >0,05
EF (%) 48± 12,06 47,57 ± 9,12 >0,05
Troponin (> 0,1ng/ml) 29(82,86%) 14(93,33%) >0,05
CK-MB (> 40ui/l) 15(42,86%) 7(46,67%) >0,05
III. KẾT QUẢÁ Û ( 3 )
Biểu đồ 1: So sánh các thông số biến thiên nhịp tim giữa
hai nhóm theo vị trí vùng nhồi máu của mẩu nghiên cứu:
0
50
100
150
200
250
300
350
thành trước 59,58 28,51 4,20 33,948 44,89 256,20
thành sau 79,09 3936, 12,81 47,81 59,7 288,3,
SDNN RMSSD PNN50 SDNN5 SDANN TRIA
P<0,05
P<0,05
III. KẾT QUẢ ( 4 )Á Û
tiêu sợi huyết
0
50
100
150
200
250
300
không 67.06 38.14 8 38.59 49.93 257.77
có 60.93 22.86 4.33 32.53 49.06 244
SDNN RMSSD PNN50 SDNN5 SDANN TRIA
III. KẾT QUẢ ( 5 )Á Û
Biểu đồ 3: So sánh trung bình các thông số biến thiên nhịp tim giữa
hai nhóm có và không Troponin I > 0,1 ng/ml của mẩu nghiên cứu:
0
50
100
150
200
250
300
KHÔNG 63.28 36.71 8 38.28 44.28 233.42
CÓ 63.97 29.95 5.79 36.7907 48.67 268.20
SDNN RMSSD PNN50 SDNN5 SDANN TRIA
III. KẾT QUẢÁ Û ( 6 )
0
100
200
300
CK-MB
không 64.85 31.61 6.27 38.57 48.31 270.87
có 48.66 19.66 3.33 12.33 44 145.33
SDNN RMSSD PNN50 SDNN5 SDANN TRIA
Biểu đồ 4: So sánh trung bình các thông số biến thiên nhịp tim giữa
hai nhóm có và không có CK-MB > 40u/l của mẩu nghiên cứu
III. KẾT QUẢ ( 7 )Á Û
Biểu đồ 5: So sánh trung bình các thông số biến thiên nhịp tim giữa nhóm hai nhóm
có và không sử dụng ức chế beta sau nhồi máu cơ tim của mẩu nghiên cứu
0
50
100
150
200
250
300
Sử dụng ức chế beta
không 65.5 34.6 7.75 41.2 47.3 254.85
có 62.8 28.43 5 34.2 48.56 269
SDNN RMSSD PNN50 SDNN5 SDANN TRIA
III. KẾT QUẢÁ Û ( 8 )
Biểu đồ 6: So sánh trung bình các thông số biến thiên nhịp tim giữa hai nhóm có
và không sử dụng ức chế men chuyển sau nhồi máu cơ tim của mẩu nghiên cứu
0
100
200
300 Sử dụng ức chế men chuyển
khôn
g
68.22 26.88 5.22 34.67 54.77 248.44
co
ù
62.92 31.78 6.29 37.51 46.58 266.60
SDNN RMSSD PNN50 SDNN5 SDANN TRIA
III. KẾT QUẢÁ Û ( 9 )
Biểu đồ 7: So sánh trung bình các thông số biến thiên nhịp tim giữa
hai nhóm có và không tử vong trong 28 ngày sau nhồi máu cơ tim
0
100
200
300
Tử vong trong 28 ngày
không 64.85 31.61 6.27 38.57 48.31 270.87
có 48.66 19.66 3.33 12.33 44 145.33
SDNN RMSSD PNN50 SDNN5 SDANN TRIA
P<0,05
P<0,05
III. KẾT QUẢÁ Û ( 10 )
Bảng 2: So sánh tỷ lệ tử vong giữa các nhóm có và không có nguy cơ
cao của giãm biến thiên nhịp tim sau 28 ngày theo dõi
Biếán sốá Tửû vong
tòøan
bộä sau
28
ngàøy
Khôngâ tửû
vong
sau 28
ngàøy
P Giáù tri tiênâ
đóùan
dương
tính
Giáù tri tiênâ
đóùan
âmâ tính
SDNN < 50 ms 2 15 0,2
RMSSD < 20
ms
2 16 0,25
SDNN5 < 15
ms
2 1 0,001* 66,7% 13,6%
TRIA < 150 2 1 0,001* 66,7% 13,6%
III. KẾT QUẢÁ Û ( 11 )
Bảng 3 : So sánh tỷ lệ tử vong giữa các nhóm có và không có
giãm biến thiên nhịp tim sau 1 năm theo dõi
Biếán sốá Tửû vong
tòøan bộä
sau 1
nămê
Khôngâ
tửû
vong
sau 1 nămê
P Giáù tri
tiênâ đóùan
dương
tính
Giáù tri
tiênâ
đóùan
âmâ tính
SDNN < 50
ms
4 7 0,05* 36,3% 92,9%
RMSSD < 20
ms
3 7 0,3
SDNN5 < 15
ms
2 1 0,031
*
66,7% 86,4%
TRIA < 150 2 1 0,031
*
66,7% 86,4%
III. KẾT QUẢÁ Û ( 12 )
Biểu đồ 9: So sánh trung bình các thông số biến thiên nhịp tim giữa
hai nhóm có và không tử vong tòan bộ sau 1 năm theo dõi
0
100
200
300
Tử vong toàn bộ sau 1 năm
không 65.75 27.7 6.6 36.6 49.35 291
có 42.2 17.8 2.6 15 36.2 153.6
SDNN RMSSD PNN50 SDNN5 SDANN TRIA
P <...

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học ©