Hoàn thiện kế toán các nghiệp vụ thanh toán tại Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ T&S

Download miễn phí Chuyên đề Hoàn thiện kế toán các nghiệp vụ thanh toán tại Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ T&S





MỤC LỤC

 

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

DANH MỤC SƠ ĐỒ

DANH MỤC BẢNG BIỂU

LỜI MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG 1: NHỮNG ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ T&S 3

1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ T&S. 3

1.2. Đặc điểm tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ T&S. 4

1.3. Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý của Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ T&S. 15

1.4. Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán của Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ T&S. 18

1.5. Đặc điểm tổ chức công tác kế toán tại Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ T&S. 19

1.5.1. Chính sách kế toán áp dụng tại Công ty 19

1.5.2. Hệ thống chứng từ kế toán 22

1.5.3. Hệ thống tài khoản kế toán 22

1.5.4. Hệ thống sổ sách kế toán 23

1.5.5. Hệ thống báo cáo kế toán 23

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ T&S 24

2.1. Đặc điểm và phân loại các nghiệp vụ thanh toán tại Công ty. 24

2.2. Kế toán thanh toán với người bán tại Công ty 25

2.2.1. Đặc điểm các nghiệp vụ thanh toán với người bán tại Công ty 25

 

2.2.1.1. Các trường hợp phát sinh quan hệ thanh toán với người bán tại Công ty 25

2.2.1.2. Chính sách thanh toán với người bán tại Công ty 25

2.2.1.3. Đối tượng thanh toán 26

2.2.2. Phương pháp kế toán các nghiệp vụ thanh toán với người bán tại Công ty 27

2.2.2.1. Hệ thống chứng từ sử dụng 27

2.2.2.2. Quy trình mua hàng và thanh toán với người bán và trình tự luân chuyển chứng từ 27

2.2.2.3. Kế toán thanh toán với người bán tại Công ty 31

2.2.3. Hệ thống sổ sách kế toán thanh toán với người bán tại Công ty 32

2.3. Kế toán thanh toán với người mua tại Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ T&S. 38

2.3.1. Đặc điểm các nghiệp vụ thanh toán với người mua tại Công ty 38

2.3.1.1. Các trường hợp phát sinh quan hệ thanh toán với người mua tại Công ty 38

2.3.1.2. Chính sách thanh toán 38

2.3.1.3. Đối tượng thanh toán 39

2.3.2. Phương pháp kế toán các nghiệp vụ thanh toán với người mua tại Công ty. 40

2.3.2.1. Hệ thống chứng từ sử dụng 40

2.3.2.2. Quy trình mua hàng và thanh toán với người bán và trình tự luân chuyển chứng từ 40

2.3.2.3. Kế toán thanh toán với người mua tại Công ty 45

2.2.3. Hệ thống sổ sách kế toán thanh toán với người mua tại Công ty 46

2.4. Kế toán thanh toán với nhà nước tại Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ T&S. 50

2.4.1. Kế toán thanh toán thuế GTGT tại Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ T&S. 50

 

2.4.1.1. Phương pháp tính thuế GTGT tại Công ty 50

2.4.1.2. Phương pháp kế toán thanh toán thuế GTGT tại Công ty. 51

2.4.1.3. Hệ thống sổ sách kế toán thanh toán thuế GTGT tại Công ty 55

2.4.2. Kế toán thanh toán thuế TNDN tại Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ T&S. 58

2.5. Kế toán thanh toán với người lao động tại Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ T&S. 60

2.5.1. Đặc điểm lao động tại Công ty 60

2.5.2. Cách tính trả lương cho người lao động trong Công ty 60

2.5.3. Phương pháp kế toán thanh toán với người lao động tại Công ty 62

2.6. Kế toán các khoản tiền vay tại Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ T&S. 68

2.6.1. Kế toán các khoản vay ngắn hạn 68

2.6.2. Kế toán các khoản vay dài hạn. 72

CHƯƠNG 3: HOÀN THIỆN KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ T&S 73

3.1. Đánh giá thực trạng kế toán các nghiệp vụ thanh toán tại Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ T&S. 73

3.1.1. Những ưu điểm 73

3.1.1.1. Về tổ chức công tác kế toán: 73

3.1.1.2. Về tổ chức hạch toán thanh toán 74

3.1.2. Những nhược điểm 75

3.2. Một số kiến nghị nhằm hoàn thiện kế toán các nghiệp vụ thanh toán tại Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ T&S 77

KẾT LUẬN 84

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 85

 

 





Để tải tài liệu này, vui lòng Trả lời bài viết, Mods sẽ gửi Link download cho bạn ngay qua hòm tin nhắn.

Ket-noi - Kho tài liệu miễn phí lớn nhất của bạn


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ket-noi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


oanh
P. Đại lý
(1)
Xưởng sửa chữa
(3b)
(3a)
(4)
Nhà cung cấp
P. Kế toán
(5)
Phòng đại lý và xưởng sửa chữa ôtô xem xét nhu cầu về thị trường và nguyên nhiên vật liệu còn tồn kho và trình kế hoạch lên phòng kinh doanh
Phòng kinh doanh sau khi xem xét nhu cầu và nghiên cứu thị trường, lấy báo giá sẽ trình kế hoạch mua hàng lên giám đốc
Kế hoạch mua hàng sau khi được giám đốc duyệt sẽ được chuyển quay lại phòng kinh doanh để liên hệ với nhà cung cấp lấy hàng, đồng thời các chứng từ liên quan đến nghiệp vụ mua hàng này được chuyển cho phòng kế toán.
Phòng kế toán thực hiện thanh toán cho người bán và vào sổ kế toán.
Trong đó thường thì hợp đồng mua hàng được ký 1 năm 1 lần hay nhiều năm 1 lần với người bán vì các nhà cung cấp của Công ty là ổn định từ khi Công ty ra đời.
Hóa đơn giá trị gia tăng xuất hiện đều đặn ở mỗi nghiệp vụ mua hàng của Công ty, phiếu chi sử dụng khi thanh toán bằng tiền mặt với người bán, giấy báo Nợ và ủy nhiệm chi được Công ty sử dụng khi thanh toán với người bán thông qua ngân hàng, các loại chứng từ như giấy đề nghị tạm ứng, giấy thanh toán tiền tam ứng, giấy đề nghị thanh toán được Công ty sử dụng khi nhân viên trong Công ty tạm ứng để đi mua hàng và thanh toán của Công ty với nhân viên trong các nghiệp vụ tạm ứng để mua hàng.
Trình tự luân chuyển chứng từ trong nghiệp vụ thanh toán với người bán được thể hiện qua ví dụ sau:
Ví dụ 1: Ngày 15/02/2009, Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ T&S nhập mua dầu Shell của Công ty TNHH Shell Damco Việt Nam với tổng giá trị thanh toán là 200.000.000 VND, thanh toán bằng chuyển khoản.
Các hóa đơn chứng từ liên quan đến nghiệp vụ này là Hóa đơn GTGT, Ủy nhiệm chi, Giấy báo Nợ.
Biểu 2.1. Hóa đơn GTGT
HÓA ĐƠN Mẫu số: 01GTKL-3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG GL/2008B
Liên 3: Nội bộ 001723
Ngày 15 tháng 02 năm 2009
Đơn vị bán hàng: Công ty Shell VN TNHH
Địa chỉ: Quận 3 – TP Hồ Chí Minh
Số tài khoản:
Điện thoại: MST: 0053681285
Họ tên người mua hàng:
Tên đơn vị: Công ty CP Vận tải và Dịch vụ T&S
Địa chỉ: Thanh Trì – Hà Nội
Số tài khoản:
Hình thức thanh toán: Chuyển khoản MST: 0101049393
STT
Tên hàng hóa, Dịch vụ
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
A
B
C
1
2
3=1x2
1
Dầu Shell
lít
2100
86.850
181.818.000
Cộng tiền hàng: 181.818.000
Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 18.182.000
Tổng cộng tiền thanh toán: 200.000.000
Số tiền viết bằng chữ: Hai trăm triệu đồng chẵn
Người mua hàng
Người bán hàng
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Biểu 2.2. Ủy nhiệm chi
FROM: CT CO PHAN VT DV T&S PHONE NO: 8448617118 FEB 17 2009 11:11AM
BIDV PAYMENT ORDER Ngày/Date: 17/02/2009
Số tiền bằng số/Amount in figures: 200.000.000 VND
Số tiền bằng chữ/Amount in words: Hai trăm triệu đồng chẵn
………………………………………………………………. Nội dung/Remarks: Trả tiền mua dầu Shell………………….
Phí trong:
Charge include
Phí ngoài:
Charge exclude
0018
ĐƠN VỊ/NGƯỜI YÊU CẦU: CÔNG TY CP VT – DV T&S
APPLICANT:
SỐ CMND:…………………………………………………
Ngày cấp/Date:……….Nơi cấp/Date:……………………..
Số TK:211100013616
Tại NH/At Bank: Đầu tư và phát triển Hà nội
ĐƠN VỊ/NGƯỜI HƯỞNG: CÔNG TY SHELL VN
APPLICANT:
SỐ CMND:…………………………………………………
Ngày cấp/Date:……….Nơi cấp/Date:……………………..
Số TK:002009587001
Tại NH/At Bank: HSBC – Chi nhánh Hà Nội
ĐƠN VỊ TRẢ TIỀN
NGÂN HÀNG TRẢ/PAYING BANK
Giao dịch viên Kiểm soát viên
NGÂN HÀNG NHẬN/RECEIVING BANK
Giao dịch viên Kiểm soát viên
Biểu 2.3: Giấy báo Nợ
NHĐT&PTVN Trang: 1
Chi nhánh 211 CN NHĐT&PTVN Ngày: 17/02/2009
Giờ:
Sao kê tài khoản khách hàng
TK số: 21110000013616 Loại ngoại tệ: VNĐ
Ngày
Mã GD
Số sec
PS Nợ
PS Có
Số dư
Diễn giải
19/01/09
Số dư đầu
624913017.00
8213
200000000.00
424913017.00
Trả tiền
mua hàng
Tổng
200000000.00
424913017.00
Số dư cuối
424913017.00
Từ ngày 17/02/09 đến 17/02/09
Lập bảng Xác nhận của ngân hàng
Chu trình luân chuyển chứng từ của nghiệp vụ này như sau:
Theo hợp đồng cung cấp hàng hóa đã ký từ trước, ngày 15/02/2009 Công ty TNHH Shell Damco Việt Nam cung cấp hàng hóa cho Công ty.
Sau khi nhận được hàng và Hóa đơn GTGT của nhà cung cấp, Công ty tiến hành kiểm tra nhập kho hàng.
Ngày 17/02/2009 khi đến hạn thanh toán, Công ty cổ phần vận tải và Dịch vụ T&S tiến hành lập Ủy nhiệm chi cùng với bộ hóa đơn chứng từ mua bán hàng hóa gửi đến Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển để Ngân hàng thực hiện thanh toán theo Ủy nhiệm chi.
Cùng ngày, Ngân hàng sau khi kiểm tra tính hợp lý hợp lệ của bộ hóa đơn chứng từ sẽ tiến hành thanh toán đồng thời gửi giấy báo Nợ cho Công ty cổ phần vận tải và Dịch vụ T&S.
Kế toán thanh toán nhận đầy đủ bộ hóa đơn chứng từ để ghi sổ và bảo quản lưu trữ chứng từ.
2.2.2.3. Kế toán thanh toán với người bán tại Công ty
- Tài khoản sử dụng
Tài khoản kế toán được sử dụng để hạch toán các nghiệp vụ thanh toán với người bán tại Công ty là TK 331. Tài khoản này được chi tiết tới từng nhà cung cấp thường xuyên như sau:
TK 331Isuzu: Phải trả Công ty Isuzu Việt Nam
TK 331Suzuki: Phải trả Công ty TNHH Việt Nam Suzuki
TK 331Shell: Phải trả Công ty Shell Việt Nam TNHH.
Ngoài ra còn có các TK 331 chi tiết tới từng nhà cung cấp khác
Ngoài ra kế toán còn sử dụng các tài khoản khác trong quan hệ thanh toán với người bán như: TK 111, TK 112.
Phương pháp kế toán:
Đối với người bán là nhà cung cấp Dịch vụ vận chuyển hay các Dịch vụ khác có giá trị hợp đồng nhỏ thì tùy theo cách thanh toán, kế toán hạch thẳng vào TK liên quan:
Nợ TK 154, 6421: Giá mua vào chưa thuế
Nợ TK 133: Thuế GTGT được khấu trừ
Có TK 111,112, 331: Tổng giá trị phải trả người bán
Còn đối với những hợp đồng cung cấp hàng hóa có giá trị lớn như ôtô và dầu Shell, kế toán đều hạch toán thông qua TK 331 – “Phải trả cho người bán”.
Nợ TK 156: Giá mua vào chưa thuế
Nợ TK 133: Thuế GTGT được khấu trừ
Có TK 331: Tổng giá trị phải trả người bán
Sau đó mới hạch toán vào tài khoản tiền gửi ngân hàng khi thực hiện thanh toán:
Nợ TK 331
Có TK 112
2.2.3. Hệ thống sổ sách kế toán thanh toán với người bán tại Công ty
Hình thức ghi sổ kế toán mà Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ T&S là “Chứng từ ghi sổ”, vì vậy các sổ sách kế toán thanh toán với người bán tại Công ty là: “Sổ chi tiết TK 331”, “Bảng tổng hợp chi tiết thanh toán với người bán”, “Chứng từ ghi sổ”, “Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ” và “Sổ cái TK 331”.
Trình tự hạch toán chi tiết thanh toán với người bán tại Công ty như sau:
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Sổ chi tiết TK 331
Bảng tổng hợp chi tiết thanh toán với người bán
Sơ đồ 2.2: Trình tự hạch toán chi tiết thanh toán với người bán
Biểu 2.4: Sổ chi tiết TK 331
Đơn vị: Công ty CP Vận tải và Dịch vụ T&S
Mẫu số: S13-DNN
Địa chỉ: Thanh Trì – Hà Nội
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI BÁN
Tài khoản: 331Shell
Đối tượng: Công ty Shell VN TNHH
Loại tiền: VND
Ngày, tháng ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản đối ứng
Thời hạn được chiết khấu
Số phát sinh
Số dư
Số hiệu
Ngày, tháng
Nợ

Nợ

A
B
C
D
E
1
2
3
4
5
Số dư đầu kỳ
5.681.536.425
03/02/09
07/02/09
15/02/09
17/02/09
6125
7831
8002
8517
03/02/09
07/02/09
15/02/09
17/02/09
Số phát sinh trong kỳ
Nhập dầu Shell

Trả tiền dầu Shell

Nhập dầu Shell
Trả tiền dầu Shell
….
156
112
156
112
350.000.000
181.818.000
409.090.910
181.818.000
6.090.627.335
5.772.245.515
5.954.263.515
5.772.245.515
Cộng số phát sinh
1.586.456.241
2.478.125.445
Số dư cuối kỳ
6.573.205.639
Ngày 28 tháng 02 năm 2009
Người lập sổ
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Biểu2.5: Bảng tổng hợp chi tiết thanh toán với nhà cung cấp
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ T&S
THANH TRÌ- HÀ NỘI
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NHÀ CUNG CẤP
STT
Tên người bán
Số dư đầu kỳ
Số phát sinh
Số dư cuối kỳ
Nợ

Nợ

Nợ

1
Cty Shell VN TNHH
5.681.536.425
1.586.456.241
2.478.125.445
6.573.205.639
2
Cty v/c Xuyên Việt
86.254.892
10.254.178
96.509.070
3
Cty bảo hiểm Bảo Việt
105.041.263
13.908.448
118.949.711






Cộng
11.568.794.832
8.969.966.212
10.005.693.452
12.604.522.072
Ngày 28 tháng 02 năm 2008
Người ghi sổ
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
Biểu 2.6: Chứng từ ghi sổ
Đơn vị: Công ty CP Vận tải và Dịch vụ T&S
Mẫu số: S02a-DNN
Địa chỉ: Thanh Trì – Hà Nội
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 14
Ngày 28 tháng 02 năm 2009
Trích yếu
Số hiệu tài khoản
Số tiền
Ghi chú
Nợ

A
B
C
1
D
Cước v/c thép còn phải trả Cty Xuyên Việt
Thuế GTGT đầu vào
Cước v/c hàng Viettel còn phải trả Cty Triết Tâm
Thuế GTGT đầu vào

Dầu Shell còn phải trả cho Cty Shell VN TNHH
Thuế GTGT đầu vào

BH thép còn phải trả cho Cty bảo hiểm Bảo Việt
Thuế GTGT đầu vào
Phí kiểm toán còn phải trả cho Cty kiểm toán V
Thuế GTGT đầu vào
154
1331
154
1331
156
1331
154
1331
6422
1331
331
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3.363.636
336.364
10.083.000
...

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học ©