Thực tập sinh lý bệnh miễn dịch 7 bài

Link tải luận văn miễn phí cho ae Kết Nối
Bước 1: tính đúng tất cả các trị số, tính trị số
tuyệt đối.
- MCH: 31,9 đẳng sắc.
- MCV: 91,5 đẳng bào.
- MCHC: 34,8
- CSCN: 0,07 bình thường
Bước 2:
- Đánh dấu tăng giảm.
- Đánh giá từng dòng.
Hồng cầu:
- Số lượng bình thường.
- Tủy sản xuất hồng cầu bình thường.
 Dòng HC bình thường.
Bạch cầu:
- Số lượng các dòng BC bình thường.
- Tủy sản xuất BC bình thường.
 Dòng BC bình thường.
Tiểu cầu: số lượng bình thường.
Bước 3:
Các dòng tế bào máu bình thường.
Bước 4:
Huyết đồ bình thường.
HỒNG CẦU: 4.480.000
Hb: 14,3 g%
Hồng cầu mạng: 0,9%
Bct: 41%
BẠCH CẦU: 7.600
BC trung tính: 68%
BC đũa 5%
BC múi 63%
BC ái toan 6%
BC ái kiềm 0%
Lymphocyte 24%
BC đơn nhân 2%
TIỂU CẦU: 310.000
PMNB: Hồng cầu bắt màu bình thường, cỡ
đều nhau, đường kính trung bình 7,5 µm. HUYẾT ĐỒ 2
Bước 1: tính đúng tất cả các trị số, tính trị số
tuyệt đối.
- MCH: 29,3 đẳng sắc.
- MCV: 89 đẳng bào.
- MCHC: 32,6
- CSCN: 0 chuyển phải
Bước 2:
- Đánh dấu tăng giảm.
- Đánh giá từng dòng.
Hồng cầu:
- Số lượng giảm.
- Chất lượng hồng cầu đẳng sắc, đẳng bào.
- Tủy giảm sản xuất hồng cầu
 Thiếu máu đẳng sắc, đẳng bào, tủy
giảm sản xuất HC.
Bạch cầu:
- Số lượng giảm.
- Tủy giảm sản xuất BC dòng hạt trung tính.
 Giảm BC trung tính ở ngoại biên
 Giảm sản xuất BC ở tủy.
Tiểu cầu: số lượng giảm.
Bước 3:
Bệnh lý xảy ra giảm cả 3 dòng HC, BC, TC ở ngoại biên, sự sản xuất HC và Bc hạt trung tính ở
tủy giảm.
Bước 4:
- Kết hợp lâm sàng nghĩ đến Suy tủy xương.
- Xét nghiệm: tủy đồ.
HỒNG CẦU: 2.900.000
Hb: 8,5 g%
Hồng cầu mạng: 0,1%
Bct: 26%
BẠCH CẦU: 7.600
BC trung tính: 47%
BC đũa 0%
BC múi 47%
BC ái toan 3%
BC ái kiềm 0%
Lymphocyte 43%
BC đơn nhân 7%
TIỂU CẦU: 72.000
PMNB: Hồng cầu bắt màu bình thường, cỡ
đều nhau, đường kính trung bình 7,5 µm.
LS: BN nữ, 17 tuổi, khám bệnh vì mệt mỏi
Khám: da niêm nhạt, gan lách không to. Phạm Thanh Hậu Page 2
g của nồng độ đường huyết, áp lực máu tại cầu thận đến quá trình thành lập
KẾT QUẢ THÍ NHIỆM SHOCK MẤT MÁU
Chỉ tiêu Mạch HA HH Số giọt NT/ phút
Trước TN 100 130 20 14 14 14
Rút 10% máu 180  130 20 9  10  9 
Rút thêm
30% máu
Nhanh nhỏ,
khó bắt 
60  36  0  0 
Truyền trả 110 125 25 11 16 14
- Rút 10% V máu: đường biểu diễn HA chỉ dao động, số giọt nước tiểu giảm.
- Rút 40% V máu: shock (tụt HA, Mạch nhanh nhỏ, khó bắt, HH tăng, nước tiểu = 0.
- Truyền trả đủ máu: M, HA và số giọt nước tiểu về bình thường.
GIẢI THÍCH
Cơ chế thích nghi khi bị mất máu cấp:
- Những đáp ứng bù trừ về mặt huyết động.
- Những đáp ứng thích nghi giữ nước, muối và tăng lượng nước, muối đưa vào cơ thể từ môi trường bên
ngoài.
- Hệ TKTW: Mất máu  giảm áp suất máu  giảm kích thích các thụ thể áp suất tại xoang ĐM cảnh và
quai ĐM chủ, dẫn truyền về trung tâm vận mạch  tăng phản xạ giao cảm:
+ Co mạch  tăng kháng lực ngoại biên.
+ Tăng nhịp, tăng sức co bóp cơ tim  tăng lưu lượng tim.

Xem link download tại Blog Kết nối!
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học ©