720 Câu trắc nghiệm Hóa Dược Có đáp án

Link tải luận văn miễn phí cho ae Kết Nối
Câu 1 Các giai đoạn gây mê diễn ra theo thứ tự:
a. Thời kỳ giảm đau, Thời kỳ kích thích, Thời kỳ phẫu thuật, Hồi phục
b. Thời kỳ kích thích, Thời kỳ giảm đau, Thời kỳ phẫu thuật, Hồi phục
c. Thời kỳ giảm đau, Thời kỳ phẫu thuật, Thời kỳ kích thích, Hồi phục
d. Thời kỳ kích thích, Thời kỳ phẫu thuật, Hồi phục, Thời kỳ giảm đau
Câu 2 Tiêu chuẩn thuốc mê lý tưởng, NGOẠI TRỪ:
a. Khởi mê nhanh, nhẹ nhàng; phục hồi nhanh
b. Không giãn cơ vân
c. Không ảnh hưởng tuần hoàn, hô hấp
d. Tác dụng phụ thấp
Câu 3 Thuốc mê nào sau đây là thuốc mê dạng khí:
a. Halothan
b. Enfluran
c. Nitrogen monoxid
d. Cloroform
Câu 4 Thuốc mê nào sau đây có chứa Flo, NGOẠI TRỪ:
a. Isofluran
b. Fluroxen
c. Methoxyfluran
d. Ether
Câu 5 Đặc điểm thuốc mê Halothan, NGOẠI TRỪ:
a. Là thuốc mê lỏng
b. Hiệu lực gây mê < 100%
c. Không làm giãn cơ vân
d. Hạn chế dùng halothan trong sản khoa
Câu 6 Định tính thuốc mê NITROGEN MONOXID:
a. Đặt mẩu than hồng trong luồng khí N2O: Bùng ngọn lửa.
b. Lắc khí N2O với d.d. kiềm pyrogalon: có màu nâu.
c. Phổ IR
d. Phổ UV
Câu 7 Thuốc mê nào sau đây gây tác dụng phụ " Hội chứng giống hysteri" :
a. N2O
b. Thiopental natri
c. Enfluran
d. Halothan
Câu 8 Đặc điểm thuốc mê Enfluran:
a. Chất lỏng trong, không màu, dễ bay hơi mùi dễ chịu.
b. Khởi mê nhanh, nhẹ nhàng với mùi dễ chịu; giãn cơ trung bình.
c. Hiệu lực gây mê: Thuốc mê 100%
d. Tất cả đúng
Câu 9 Thuốc mê nào là dẫn chất Barbiturat:
a. Thiopental natri
b. Propofol
c. Ketamin
d. Etomidat
Câu 10 Ưu điểm thuốc mê tiêm, NGOẠI TRỪ:
a. Dễ phân liều
b. công cụ gây mê đơn giản
c. Có hiệu lực kéo dài d. Khởi mê nhanh
Câu 11 Tác dụng của thuốc mê THIOPENTAL NATRI:
a. Thuốc mê tiêm tĩnh mạch; hiệu lực 100%
b. Chỉ định người hen phế quản hay suy hô hấp
c. Phát huy tác dụng chậm
d. b,c đúng
Câu 12 Tác dụng của thuốc mê PROPOFOL:
a. Thuốc mê đường tiêm tác dụng chậm
b. Không làm giảm đau.
c. Gây mê cho phẫu thuật < 1 giờ
d. b, c đúng
Câu 13 Thuốc mê nào dùng đường tiêm tĩnh mạch:
a. Isofluran
b. N2O
c. Propofol
d. Methoxyfluran
Câu 14 Thuốc mê nào dùng đường hô hấp:
a. Thiopental natri
b. Enfluran
c. Propofol
d. Methohexital natri
Câu 15 Tỉ lệ Enfluran trong hỗn hợp gây mê: N2O + oxy + enfluran:
a. 1-4%
b. 5-6.5%
c. 10%
d. 2-4,5%
2. THUỐC TIỀN MÊ: 1 câu
Câu 16 Mục đích sử dụng thuốc tiền mê, NGOẠI TRỪ:
a. Hỗ trợ giảm đau, giãn cơ
b. Giúp an thần
c. Khởi mê dễ dàng
d. Gây nôn
Câu 17 Tác dụng chính của Droperidol:
a. Chống nôn
b. Giảm đau
c. Gãn cơ vận động
d. Ức chế thần kinh trung ương mạnh
Câu 18 Chống chỉ định KHÔNG ĐÚNG của Droperidol:
a. Người bệnh hen
b. Người đang dùng thuốc IMAO.
c. Nôn do dùng thuốc chống ung thư, phẫu thuật
d. Người nhược cơ
Câu 19 Tác dụng phụ khi tiêm thuốc tê, NGOẠI TRỪ:
a. Hạ Huyết áp
b. Tăng nhịp tim
c. Suy hô hấp
d. Hoa mắt, rối loạn nhận thức
Câu 20 Thuốc nào gây tê tiêm và bề mặt đều hiệu quả:
a. Bupivacain .HCl
b. Ethyl clorid
c. Lidocain .HCl d. Procain .HCl
Câu 21 Thuốc gây tê tiêm. Bôi, phun da không hiệu qủa:
a. Lidocain .HCl
b. Procain .HCl
c. Bupivacain .HCl
d. b, c đúng
Câu 22 Thuốc chỉ có tác dụng gây tê bề mặt:
a. Lidocain .HCl
b. Procain .HCl
c. Bupivacain .HCl
d. Ethyl clorid
Câu 23 Thuốc tê có cấu trúc amid, NGOẠI TRỪ:
a. Bupivacain .HCl
b. Lidocain .HCl
c. Mepivacain .HCl
d. Procain .HCl
Câu 24 Thuốc mê có cấu trúc ester:
a. Procain .HCl
b. Ethyl clorid
c. Lidocain .HCl
d. Bupivacain .HCl
Câu 25 Các phương pháp định tính thuốc tê LIDOCAIN HYDROCLORID:
a. Phổ IR
b. SKLM
c. Phản ứng của ion Cl-.
d. Tất cả đúng
Câu 26 Liều tối đa thuốc tê LIDOCAIN HYDROCLORID khi thêm adrenalin là
a. 200mg
b. 300mg
c. 500mg
d. 400mg
Câu 27 Thuốc tê nào gây tê do bay hơi nhanh, thu nhiệt làm lạnh nơi tiếp xúc:
a. Procain .HCl
b. Ethyl clorid
c. Lidocain .HCl
d. Bupivacain .HCl
Câu 28 Định tính PROCAIN HYDROCLORID:
a. Phổ IR
b. Phản ứng đặc trưng nhóm amin thơm I
c. Dung dịch procain làm mất màu thuốc tím.
d. Tất cả đúng
Câu 29 Định lượng PROCAIN HYDROCLORID:
a. PP Acid-Base
b. Phương pháp đo nitrit
c. PP quang phổ UV
d. Tất cả đúng
Câu 30 Chỉ định thuốc tê ETHYL CLORID:
a. Gây tê tủy sống.
b. Gây tê ngoài tủy sống
c. Đau chấn thương, phẫu thuật nông và ngắn.
d. Tất cả sai
Câu 31 Chỉ định thuốc tê BUPIVACAIN HYDROCLORID: c. Acetylcystein
d. Bromhexin
Câu 450 Chỉ định nào sau đây của SALBUTAMOL:
a. Phòng cơn hen, khó thở: uống
b. Hen cấp: Xịt họng
c. a,b đúng
d. a,b sai
BÀI: THUỐC HỆ TIÊU HÓA
1. THUỐC TRUNG HÒA ACID DỊCH VỊ :
Câu 451 Các nhóm thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng, NGOẠI TRỪ:
a. Nhóm thuốc trung hòa acid dịch vị
b. Nhóm thuốc ức chế tiết acid
c. Nhóm bảo vệ niêm mạc dạ dày
d. Nhóm đối kháng thụ thể Histamin H1
Câu 452 Tác dụng nào KHÔNG ĐÚNG của NHÔM HYDROXYD:
a. Ức chế hoạt động pepsin.
b. Trung hoà acid dịch vị
c. Khi uống một lượng Al nhỏ hấp thu vào máu
d. Phối hợp điều trị loét dạ dày- tá tràng
Câu 453 Tác dụng phụ của NHÔM HYDROXYD, NGOẠI TRỪ
a. Táo bón
b. Giảm mức phosphat/máu
c. Tiêu chảy
d. Nguy cơ gây loãng xương.
Câu 454 SUCRALFAT có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày do:
a. Trung hoà acid dịch vị
b. Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ.
c. Ức chế hoat động bơm proton
d. Đối kháng histamin trên thụ thể H2
Câu 455 Cách sử dụng SUCRALFAT:
a. Uống sau khi ăn
b. Uống cùng thức ăn
c. Uống trước ăn 1 giờ và lúc đi ngủ
d. Tất cả đúng
Câu 456 Chọn phát biểu ĐÚNG về SUCRALFAT:
a. Uống hấp thu vào máu rất tốt
b. Tỷ lệ lớn được nhôm hấp thu
c. Sucralfat là phức đường -nhôm
d. Tan tốt trong nước
Câu 457 Tác dụng nào sau đây của MAGNESI HYDROXYD:
a. Trung hoà acid dịch vị
b. Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ.
c. Ức chế hoat động bơm proton
d. Đối kháng histamin trên thụ thể H2
Câu 458 Tác dụng phụ của MAGNESI HYDROXYD:
a. Táo bón
b. Tăng mức phosphat/máu
c. Tiêu chảy d. Tăng huyết áp.
Câu 459 Các hợp chất có chứa nhôm, bao gồm:
a. Nhôm hydroxid
b. Sucralfat
c. Kaolin
d. Tất cả đúng
Câu 460 Phương pháp dùng định NHÔM HYDROXYD và MAGNESI
HYDROXYD:
a. Acid-Base
b. Đo quang
c. Phương pháp complexon
d. Đo nitrit
2 .THUỐC HẠN CHẾ TIẾT ACID:
Câu 461 Thuốc có tác dụng cạnh tranh với histamin trên thụ thể H2 làm giảm tiết
HCl:
a. Cimetidin
b. Omeprazol
c. Maloox
d. Sucralfat
Câu 462 Thuốc có tác dụng cạnh tranh với histamin trên thụ thể H2 làm giảm tiết
HCl, NGOẠI TRỪ:
a. Cimetidin
b. Pantoprazol
c. Famotidin
d. Nizatidin
Câu 463 Thuốc ức chế bơm proton tại tế bào thành dạ dày làm giảm tiết HCl:
a. Ranitidin
b. Lansoprazol
c. Metronidazol
d. Nhôm hydroxyd
Câu 464 Thuốc ức chế bơm proton tại tế bào thành dạ dày làm giảm tiết HCl,
NGOẠI TRỪ:
a. Famotidin
b. Lansoprazol
c. Pantoprazol
d. Esomeprazol
Câu 465 Trong các thuốc sau đây thuốc nào ức chế tiết acid dạ dày hiệu quả nhất:
a. Nhôm hydroxyd
b. Magie hydroxyd
c. Cimetidin
d. Esomeprazol
Câu 466 Nên sử dụng Antacid vào thời điểm nào sẽ hiệu quả hơn:
a. 1 giờ sau bữa ăn và 1 lần trước khi đi ngủ
b. Uống cùng lúc với các thuốc khác
c. Uống lúc đói
d. Tất cả đúng
Câu 467 Cách dùng các thuốc ức chế bơm proton :
a. 1 giờ sau bữa ăn và 1 lần trước khi đi ngủ

Xem link download tại Blog Kết nối!
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học ©