Ngân hàng câu hỏi Truyền dẫn số

Link tải luận văn miễn phí cho ae Kết Nối
Tên học phần: Truyền dẫn số (Digital Transmission)
Mã học phần: TEL 1420
Ngành đào tạo: Điện tử truyền thông
Trình độ đào tạo: Hệ Đại học Chính quy
1. Ngân hàng câu hỏi thi
● Câu hỏi loại 2 điểm
Câu hỏi 2.1: Trình bày các mô hình kênh truyền trong hệ thống truyền dẫn số?
Câu hỏi 2.2: Vẽ sơ đồ khối và trình bày nguyên tắc mã hóa và giải mã của phương pháp
điều chế xung mã vi sai thích ứng ADPCM?
Câu hỏi 2.3: Vẽ sơ đồ khối và trình bày nguyên tắc mã hóa và giải mã của phương pháp
điều chế xung mã vi sai DPCM?
Câu hỏi 2.4: Vẽ sơ đồ khối và trình bày nguyên tắc mã hóa và giải mã của phương pháp
mã hóa đoán tuyến tính LPC?
Câu hỏi 2.5: Trình bày nguyên tắc hoạt động và ứng dụng của 2 phương pháp sửa lỗi FEC
và ARQ?
Câu hỏi 2.6: Một nguồn tin rời rạc trong một hệ thống thông tin số phát ra các ký hiệu với
tốc độ 5000 ký hiệu/giây. Các ký hiệu cùng với xác suất xuất hiện của chúng
được cho như bảng sau:
X i X1 X2 X3 X4 X5 X6
pX i 0,1 0,21 0,13 0,33 0,15 0,08
a. Xác định entropy H(X) [bit] và tốc độ thông tin (information rate)
của nguồn?
b. Hãy thực hiện mã hoá nguồn trên theo phương pháp từ mã có chiều
dài cố định. Phương pháp này có hiệu qủa không? Tại sao?
c. Nếu các ký hiệu này được mã hoá sang các bit nhị phân dùng
phương pháp mã hoá Huffman, hãy thực hiện quá trình mã hoá đó
và cho biết hiệu suất bộ mã?
2
Câu hỏi 2.7: Cho nguồn không nhớ A 5; 3; 1;0;1;3;5       với xác suất tương ứng
0,05;0,1;0,1;0,15;0,05;0,25;0,3
a. Tìm Entropy của nguồn?
b. Nếu nguồn được mã hoá sang các bit nhị phân dùng phương
pháp mã hoá Fano, hãy thực hiện quá trình mã hoá đó và cho
biết hiệu suất bộ mã?
c. Giả sử nguồn được lượng tử theo nguyên tắc:
(3) (5) 4
( 1) (0) (1) 0
( 5 ( 3) 4
 
   
    
Q Q
Q Q Q
Q Q
Tìm Entropy của nguồn lượng tử?
Câu hỏi 2.8: Cho chuỗi nhị phân sau:
00010010000001100001000000010000001010000100000011010000000110
Hãy thực hiện mã hóa nguồn Lempel-Ziv?
Câu hỏi 2.9: Nêu ý nghĩa của hàm tốc độ méo R(D). Vẽ đồ thị đánh giá hàm tốc độ méo
cho kênh đối xứng M mức khi D  PM

1 1
( ) log2 log2 (1 )log2
 
   
D M
R D M D D D
Với giá trị của M là 2, 4, 8 và 16. Phần mềm xác suất lỗi bít.
Câu hỏi 2.10: Một tín hiệu tương tự có dạng:
x(t) 15 cos(1500t / 4) 25 sin(2500t / 5)      
a. Xác định khoảng thời gian cho phép lớn nhất giữa các xung lấy
mẫu liên tiếp nhau để đảm bảo quá trình khôi phục lại tín hiệu là tốt
nhất?.
b. Nếu 8 bít được sử dụng để mã hóa cho giá trị mỗi một xung lấy
mẫu, xác định tốc độ đầu ra của luồng dữ liệu này?
c. Nếu luồng dữ liệu này được phát qua kênh nhiễu có SNR = 25dB.
Xác định băng thông cần thiết để đảm bảo xác suất lỗi truyền dẫn
nhỏ nhất?
Câu hỏi 2.11: Nêu ý nghĩa của mã đường truyền? Chuyển chuỗi bit nhị phân sau thành mã
B8ZS, HDB3?
11000010000011100000000110

Xem link download tại Blog Kết nối!
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học ©