Test giải phẫu ôn thi nội trú đại học y hà nội

Link tải luận văn miễn phí cho ae Kết Nối
Câu 1: Thành mạch máu do mấy lớp tạo nên?
A.1 B.2 C.3 D.4 E.5
Câu 2: Mô tả nào sau đây đúng khi nói về các vòng tuần hoàn máu?
A.Vòng tuần hoàn phổi gồm động mạch phổi dẫn máu từ tâm thất phải lên phổi và tĩnh mạch phổi dẫn máu từ phổi về tâm nhĩ phải.
B. Vòng tuần hệ thống gồm động mạch chủ dẫn máu từ tâm thất phải đến tất cả các cơ quan của cơ thể và các tĩnh mạch chủ trên và dưới dẫn máu từ các cơ quan về tâm nhĩ trái
C.Vòng tuần hoàn phổi gồm động mạch phổi dẫn máu từ tâm thất trái lên phổi và các tĩnh mạch phổi dẫn máu từ phổi về tâm nhĩ phải.
D.Vòng tuần hoàn hệ thống gồm động mạch chủ dẫn máu từ tâm thất trái đến tất cả các cơ quan của cơ thể và các tĩnh mạch chủ trên và dưới dẫn máu ở các cơ quan về tâm nhĩ phải.
Câu 3: Tất cả các phát biểu sau đây về tuần hoàn thai đều đúng TRỪ:
A.Máu nhau được tĩnh mạch rốn dẫn về nhánh trái tĩnh mạch cửa.
B.Ống tĩnh mạch cho phép máu từ nhánh trái tĩnh mạch cửa đổ về tĩnh mạch chủ dưới mà không cần qua gan.
C.Tâm nhĩ phải tiếp nhận máu giàu oxy từ bánh rau.
D.Lỗ bầu dục cho phép máu chảy từ tâm nhĩ phải sang tâm nhĩ trái.
E.Ống động mạch cho phép máu chảy từ động mạch chủ xuống vào phổi.
Câu 4: Tất cả các mô tả sau đây về tuần hoàn thai đều đúng TRỪ:
A.Áp lực tâm nhĩ phải cao hơn áp lực tâm nhĩ trái.
B.Sau khi sinh,ống động mạch trở thành dây chằng động mạch.
C.Sau khi sinh,ống tĩnh mạch trở thành dây chằng tĩnh mạch.
D.Sau khi sinh,đứa trẻ sẽ mắc tật thông liên nhĩ nếu lỗ bầu dục không đóng kín.
E.Động mạch rốn tắc sau khi sinh để trở thành dây chằng tròn của gan.
Câu 5:Tất cả các phát biểu sau đây đều đúng, TRỪ:
A.Dây chằng bẹn đi từ gai chậu trước trên đến củ mu.
B.Liềm bẹn do cân cơ chéo bụng trong và cơ ngang bụng tạo nên.
C.Ống bẹn là một khe hở cơ giữa liềm bẹn và nửa trong dây chằng bẹn.
D.Liềm bẹn tạo nên thành trước của ống bẹn.
E.Dây chằng bẹn tạo nên thành sau của ống bẹn.
Câu 6.Tất cả các phát biểu sau đều đúng về cơ chéo bụng trong TRỪ:
A.Nó góp phần tạo nên liềm bẹn(gân kết hợp).
B.Nó tạo nên thành trước của ống bẹn.
C.Các sợi cơ của nó chạy cùng hướng với những sợi của cơ chéo bụng ngoài.
D.Nó bám tận vào đường trắng,xương mu và bờ dưới các xương sườn X-XII.
E.Nó góp phần tạo nên thành trên của ống bẹn.
Câu 7: Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau đây được tạo nên bởi di tích của động mạch rốn thời kỳ phôi thai:
A.Nếp rốn trong
B.Dây chằng bẹn
C.Dây chằng tròn của tử cung
D.Nếp rốn giữa
E.Nếp rốn ngoài.
Câu 8:Mô tả nào sau đây về ống bẹn là đúng:
A.Thành trên của ống bẹn do d/c bẹn tạo nên
B.Thành dưới của ống bẹn do liềm bẹn tạo nên.
C.Thành trước của ống bẹn do cân cơ chéo bụng ngoài và một phần cân cơ chéo bụng trong tạo nên
D.Thành sau của ống bẹn do phần lớn cân cơ chéo bụng trong tạo nên
E.Nó bắt đầu ở lỗ bẹn sâu trong mạc ngang.
Câu 9:Tất cả các phát biểu sau đây đều đúng TRỪ:
A.Một thoát vị bẹn gián tiếp xảy ra ở ngoài ĐM thượng vị dưới
B.Một thoát vị bẹn trực tiếp có thể có xảy ra ở hố bẹn trong hay hố trên bàng quang
C.Một thoát vị bẹn gián tiếp xảy ra ở trong thừng động mạch rốn
D.Động mạch thượng vị dưới nằm ở ngoài và sau một thoát vị bẹn trực tiếp
E.Thoát vị bẹn trực tiếp hiếm gặp hơn thoát vị bẹn gián tiếp
Câu 10:Mô tả nào sau đây sai khi nói về tim:
A.Tim giống như một hình tháp,có 3 mặt 1 đỉnh và 1 nền.
B.Đỉnh tim hướng xuống dưới,ra trước và sang trái.
C.Nền hướng lên trên,ra sau và sang phải
D.Đỉnh tim nằm ở ngang mức mỏm mũi kiếm xương ức
E.Tim được cấu tạo bằng 3 lớp áo,từ ngoài vào trong là ngoại tâm mạc,cơ tim và nội tâm mạc
Câu 11:Mô tả nào sau đây đúng về tim và các cấu trúc có liên quan:
A.Rãnh vành nằm giữa các tâm nhĩ và các tâm thất
B.Nhánh mũ của ĐM vành trái đi cùng TM tim lớn trong rãnh gian thất trước
C.Nhánh gian thất trước của ĐM vành trái đi cùng TM tim trước trong rãnh gian thất trước
D.Động mạch vành tách ra từ cung động mạch chủ
E.Mặt ức sườn của tim liên quan với mặt trước của xương ức
Câu 12:Tất cả các phát biểu sau đây đúng TRỪ:
A.Thần kinh hoành chạy từ trên xuống lách giữa màng ngoài tim và màng phổi
B.Động mạch vành tách ra từ ĐM chủ lên
C.Các TM phổi đổ về tâm nhĩ phải
D.Tâm nhĩ phải tiếp nhận các tĩnh mạch chủ trên, dưới và xoang tĩnh mạch vành đổ vào
E.Đỉnh tim nằm ngay sau thành ngực trái, ngang mức khoang liên sườn V bên trái
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phổi và cấu trúc có liên quan:
A.Cuống phổi phải nằm trước TM chủ trên và tâm nhĩ phải,dưới phần tận cùng của TM đơn.
B.Cuống phổi trái nằm dưới cung động mạch chủ và sau ĐM chủ ngực
C.Liên quan với cuống phổi,ở trước là thần kinh X, ĐM-TM màng ngoài tim hoành và đám rối phổi trước
D.Liên quan với cuống phổi, ở sau là thần kinh hoành và đám rối phổi sau
E.Cuống phổi nằm ngang mức các thân đốt sống ngực V-VII,nối mặt trong của phổi và trung thất
Câu 14:Tất cả các phát biểu về mạch máu của tim đều đúng, TRỪ:
A.Động mạch vành tách ra từ ĐM chủ lên
B.Động mạch vành trái tận cùng bằng 2 nhánh là nhánh gian thất trước và nhánh mũ

Câu 203: Rốn buồng trứng nằm ở:
A.Mặt ngoài buồng trứng
B.Mặt trong buồng trứng
C.Bờ tự do buồng trứng
D.Đầu vòi buồng trứng
E.Đầu tử cung của buồng trứng
Câu 204: Phát biểu nào sau đây đúng về ĐM buồng trứng:
A.Là một nhánh của ĐM chủ bụng
B.Đi trong dây treo buồng trứng để đến buồng trứng
C.Là một nhánh của ĐM tử cung
D.Câu 1,2 đúng
E.Cả 1,2,3 đúng
Câu 205: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vòi tử cung:
A.Chạy ngang từ buồng trứng đến gốc bên tử cung, giữa hai lá của dây chằng rộng
B.Gồm 4 đoạn: phễu vòi, bóng vòi, eo vòi và phần tử cung
C.Có 2 lỗ: lỗ bụng thông với ổ phúc mạc và lỗ tử cung thông với buồng trứng
D.1,2,3 đúng
E.Chỉ 1,3 đúng
Câu 206: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vòi tử cung:
A.Chạy ngang từ buồng trứng tới góc bên tử cung, giữa hai lá của dây chằng rộng
B.Gồm 3 đoạn: phễu vòi, bóng vòi và eo vòi
C.Có 2 lỗ: lỗ phễu vòi thông với ổ bụng và lỗ eo vòi thông với buồng tử cung
D.1,2,3 đúng
E.Chỉ 1,2 đúng
Câu 207: Phát biểu nào sau đây đúng về tử cung:
A.Có chiều cao khoảng 10cm lúc bình thường
B.Gấp ra trước 90 độ
C.Ngả ra trước 120 độ
D.Có âm đạo bám vào giữa cổ tử cung
E.Lỗ tử cung ở đỉnh mỏm cá mè
Câu 208: Dây chằng nào sau đây bám vào cổ tử cung:
A.Dây chằng rộng
B.Dây chằng tử cung cùng
C.Dây chằng ngang cổ tử cung
D.2,3 đúng
E.1,3 đúng
Câu 209: ĐM tử cung là nhánh của ĐM nào sau đây:
A.ĐM chậu hông
B.ĐM chậu ngoài
C.ĐM bàng quang dưới
D.ĐM trực tràng giữa
E.ĐM thẹn trong
Câu 210: Người ta có thể chọc dò túi cùng trực tràng-tử cung qua:
A.Túi cùng trước của vòm âm đạo
B.Túi cùng bên phải của vòm âm đạo
C.Túi cùng bên trái của vòm âm đạo
D.Túi cùng sau của vòm âm đạo
E.Không thể chọc dò túi cùng trực tràng-tử cung qua ngả âm đạo
Câu 211: Phát biểu nào sau đây đúng về âm đạo:
A.Là một ống cơ mạc rất đàn hồi dài khoảng 8 cm
B.Chạy chếch xuống dưới và ra trước, hợp một góc 70 độ với đường ngang
C.Thành trước liên quan với niệu quản, bàng quang,niệu đạo
D.2,3 đúng
E.Tất cả đều đúng
Câu 212: Tiền đình âm đạo được giới hạn bởi:
A.2 bên là môi lớn
B.Trước: âm vật
C.Sau: mép môi sau
D.Tất cả đều đúng
E.Tất cả đều sai
Câu 213: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tuyến vú ở nữ giới:
A.Có nguồn gốc như tuyến mồ hôi
B.Có nguồn gốc như tuyến bã
C.Dễ bị áp xe khi cho con bú vì có nhiều mô mỡ
D.Câu 1,3 đúng
E.Câu 2,3 đúng
DẠ DÀY-LÁCH
Câu 214: Mặt sau dạ dày không liên quan với:
A.Cơ hoành
B.Lách
C.Gan
D.Thận( trái)
E.Tụy
Câu 215:ĐM vị phải tách ra từ ĐM nào?
A.ĐM thân tạng
B.ĐM gan chung
C.ĐM gan riêng
D.ĐM lách
E.ĐM vị-tá tràng
Câu 216: Phát biểu nào sau đây đúng:
A.Đáy vị là phần thấp của dạ dày
B.Lỗ tâm vị không có niêm mạc, nhưng có van đóng kín
C.Mặt ngoài môn vị được đánh dấu bằng ĐM sau tá tràng
D.Câu 1,3 đúng
E.Tất cả đều sai
Câu 217: Phát biểu nào sau đây sai:
A.ĐM vị phải bắt đầu từ ĐM gan riêng
B.ĐM vị trái bắt nguồn từ ĐM thân tạng
C.ĐM vị mạc nối phải bắt nguồn từ ĐM lách
D.ĐM vị ngắn xuất phát từ ĐM lách
E.ĐM đáy vị sau xuất phát từ ĐM lách


Xem link download tại Blog Kết nối!
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học ©