Khí Quyển Và Hóa Học
Khí Quyển
Khí Quyển Và Hóa Học Khí Quyển
NGHỊCH NHIỆT
VÀ
Ô NHIỄM KK
KHÍ TƯỢNG
THỦY VĂN VÀ THỜI
TIẾT
NĂNG LƯỢNG
VẬN CHUYỂN
TÍNH CHẤT VẬT
LÝ
TẦM QUAN
TRỌNG
KHÁI QUÁT
CHUNG
KHÍ QUYỂN
KHÁI QUÁT CHUNG
-Khí Oxide trong khí quyển
-Hydrocarbon và sương mù quang hóa
-Hạt vật chất
KHÁI QUÁT CHUNG
OXIDE TRONG
KHÍ QUYỂN
OXIDE CỦA
HIDROCACBON VÀ SƯƠNG MÙ QUANG HÓA
Hydrocarbon nhiều nhất có trong bầu khí quyển là methane, CH4
Sương mù quang hóa là một thuật ngữ sử dụng để miêu tả một dạng ô nhiễm không khí
xảy ra ở tầng đối lưu của khí quyển, sinh ra do ánh sáng mặt trời tác dụng lên khí
thải động cơ, khí thải công nghiệp…tạo nên những hợp chất có hại cho sức khỏe
con người như ozone, aldehit …
KHÁI QUÁT CHUNG
HẠT VẬT CHẤT
Các hạt vật chất là các hạt được kết tập từ một vài phân tử hay vài mẫu bụi có thể dễ dàng nhìn thấy được bằng mắt thường được tìm thấy trong khí
quyển
TẦM QUAN
TRỌNG
NUÔI DƯỠNG
TOÀN BỘ SỰ
SỐNG
BẢO VỆ
SỰ SỐNG
SỰ PHÂN TẦNG
CỦA
KHÍ QUYỂN
SỰ PHÂN TẦNG
CỦA
KHÍ QUYỂN
SỰ BIẾN THIÊN
ÁP SUẤT VÀ MẬT
ĐỘ THEO ĐỘ CAO
SỰ BIẾN THIÊN
Log Ph = Log P0 – 10
5
Mgh/2.303RT
Nếu P0= 1 thì
Log Ph = - 10
5
Mgh/2.303RT
Trong đó P0 là áp suất ở độ cao bằng không (mặt nước biển); M là khối lượng mol trung bình của không khí (28.97 g/mol trong tầng
đối lưu); g là gia tốc của trọng lực (981 cm/s2 ở mặt nước biển); h là độ cao so với mặt nước biển đơn vị là cm; và R là hằng số
khí (8.314 x 10
7
erg x deg-1 x mol-1 ) T là nhiệt độ (
o
K)
RT
xMgh
303.2
10
5
RT
xMgh
303.2
10
5
SỰ BIẾN THIÊN CỦA ÁP SUẤT
SỰ PHÂN TẦNNG CỦA KHÍ QUYỂN
SỰ PHÂN TẦNG CỦA KHÍ QUYỂN
CỰC
(P)
BẮCHOẶC
NAM VỰC
(A)
GIÓ
MÙA
(M)
XÍCH
ĐẠO
(E)
KHÔNG
KHÍ
CAO
(S)
LẠNH
(k)
ẤM
(w)
KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ THỜI TIẾT
Một số khối không khí
KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ THỜI TIẾT
Sự di chuyển của các khối không khí
KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ THỜI TIẾT
Khí hậu toàn cầu
KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ THỜI TIẾT