Một số khái niệm và mô hình phân phối
xác suất cơ bản
1. Xác suất
Theo thực nghiệm
Lặp lại các thí nghiệm
Theo chủ quan
Thí nghiệm không lặp lại
Theo lý thuyết
Dựa theo những qui luật thống kê
Biến ngẫu nhiên
!"
#$"%&
%'
#()*
X Là các biến ngẫu nhiên
f(x) Là hàm mật độ xác suất
F(x) Là hàm phân bố xác suất ( F(x) = P( X ≤ x))
= Là xác suất của biến ngẫu nhiên X với các giá trị nhỏ
Phân phối chuẩn
Phân phối Student
Phân phối Chi-square
Phân phối F
Phân phối chuẩn
@ 19'
A%1BCDDC.σEF
GHIJ.
KGLµ=σ
M
N
2
1
exp)2(),:(
2
2
1
2
SKGLUµ=
M
σ
2
N
1WI
A%1TBµXσ=TYXσ6
)1,0(~ N
X
Y
σ
µ
−
=
Một số khái niệm về đại lượng ngẫu nhiên
#*.2R1%2RH
#*.2R1%1H ;1'
23
Z2R1%)
Kỳ vọng, mốt và trung vị
.R 1[LN6
";1'23
Q2L7VN;1'231'
2-1%2-14H;";
P)\.4":;6
7LN T]_`µa
M
T]_`]LNa
M
Tσ
M
$OJ%;2
7LNT]L
M
NBµ
M
Phương sai, độ lệch chuẩn
b*ILc999V.%N;1'23
1'2-1%2-14H;";
P)\.4":
;6
#%>5LR=dN
@*1e
7L%VfV%[.%NTσ/ µ
)(XV=
1 0.15 0.40
f
2
(X
2
)
Hàm xác suất cận biên
VmM-'
[L
Y
=
M
NH1l-
YY=
YM
=
Yn
=o
Y
=o"%
Y
6
MY
M
L
M
NTΣ
)
[L
Y)
=
M
NTQL
M
T
M
N
Phân phối xác suất có điều kiện
)X|P(X
)(
),(
)|(
)X|P(X
)(
),(
)|(
1122
11
21
122
2211
22
21
Σ
M
[L
NBµ
M
Hiệp phương sai và hệ số tương quan
σ
YM
T%.L
Y
=
M
N
T]L
Y
`µ
Y
NL
M
`µ
M
N
T]L
Y
=
M)
NBµ
Y
µ
M
Hệ số tương quan
@*2P
YM
Tσ
YM
Xσ
Y
σ
M
G2. =*2P%^BY≤
YM
≤Y
789/
r
12
= 0.9 Có tương quan dương lớn
r
12
q[L
Y
=
M
NT[
Y
L
Y
N[
M
L
M
N
Độc lập và hiệp phương sai
Z*1kY6G
Y
.
M
1 =:%.L
Y
=
M
NTF6
Z*1kM6%.L
Y
=
NT]L
Y
NU]L
M
N
7LSNT7L
Y
NU7L
M
NUM%.L
Y
=
M
N
GY.M)$2P:
7LSNT7L
Y
NU7L
M
N
GST
Y
B
M
:
]LSNT]L
Y
B