Khóa học LTĐH môn Vật lí – Thầy ĐặngViệt Hùng
Trắc nghiệm Dao động cơ học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 - Câu 1: Một chất điểm khối lượng m = 100 (g), dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(2t) cm. Cơ năng trong
dao động điều hoà của chất điểm là
A. E = 3200 J B. E = 3,2 J C. E = 0,32 J D. E = 0,32 mJ
Câu 2: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 150 N/m và có năng lượng dao động là E = 0,12 J. Biên độ dao động của con
lắc có giá trị là
A. A = 0,4 m B. A = 4 mm C. A = 0,04 m D. A = 2 cm
Câu 3: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo là 10 cm. Cơ năng dao động
của con lắc lò xo là
A. E = 0,0125 J B. E = 0,25 J C. E = 0,0325 J D. E = 0,0625 J
Câu 4: Một vật có khối lượng m = 200 (g), dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(5πt) cm. Tại thời điểm t =
0,5 (s) thì vật có động năng là
A. E
đ
= 0,125 J B. E
đ
= 0,25 J C. E
đ
= 0,2 J D. E
đ
i biên
độ
A. T
ạ
i li
độ
nào thì th
ế
n
ă
ng b
ằ
ng 3 l
ầ
n
độ
ng n
ă
ng?
A.
A
x
2
= ±
B.
A 3
x
ạ
i li
độ
nào thì
độ
ng n
ă
ng b
ằ
ng 8 l
ầ
n th
ế
n
ă
ng?
A.
A
x
9
= ±
B.
A 2
x
2
= ±
C.
nào thì th
ế
n
ă
ng b
ằ
ng 8 l
ầ
n
độ
ng n
ă
ng?
A.
A
x
9
= ±
B.
2 2A
x
3
= ±
C.
A
x
A. Khi
độ
ng n
ă
ng b
ằ
ng 3 l
ầ
n th
ế
n
ă
ng thì t
ố
c
độ
v c
ủ
a
v
ậ
t có bi
ể
u th
ứ
c
A.
ω
A
v
ωA
v
2
=
C.
2
ωA
v
3
=
D.
3
ωA
v
2
=
Câu 11:
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(4πt) cm. Tại thời điểm mà động năng bằng 3 lần thế
năng thì vật ở cách VTCB một khoảng
A.
3,3 cm.
B.
5,0 cm.
C.
7,0 cm.
D.
10,0 cm.
Câu 12:
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + π/6) cm. Tại thời điểm mà thế năng bằng 3 lần
động năng thì vật ở cách VTCB một khoảng bao nhiêu (lấy gần đúng)?
C.
v =
50 cm/s
D.
v =
100 cm/s
Câu 15:
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 9cos(20t + π/3) cm. Tại thời điểm mà thế năng bằng 8 lần
động năng thì vật có tốc độ là
A.
v = 40 cm/s
B.
v = 90 cm/s
C.
v = 50 cm/s
D.
v = 60 cm/s
Câu 16:
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(5πt + π/3) cm. Tại thời điểm mà động năng bằng 3 lần
thế năng thì vật có tốc độ là (lấy gần đúng)
NĂNG LƯỢNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
(ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM)
Giáo viên: ĐẶNG VIỆT HÙNG
Khóa học LTĐH môn Vật lí – Thầy ĐặngViệt Hùng
Trắc nghiệm Dao động cơ học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
= T/12
Câu 22: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ là A. Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm động
năng bằng thế năng đến thời điểm thế năng bằng 3 lần động năng là
A. t
min
= T/12 B. t
min
= T/8 C. t
min
= T/6 D. t
min
= T/24
Câu 23: Mối liên hệ giữa li độ x, tốc độ v và tần số góc ω của một dao động điều hòa khi thế năng và động năng của hệ
bằng nhau là
A. ω = x.v B. x = v.ω C. v = ω.x D.
2x
ω
v
=
Câu 24: Mối liên hệ giữa li độ x, tốc độ v và tần số góc ω của một dao động điều hòa khi thế năng bằng 3 lần động
năng của hệ bằng nhau là:
A. ω = 2x.v B. x = 2v.ω C. 3v = 2ω.x D.
ω.x 3v
=
Câu 25:
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(2πt/T) cm. Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi vật bắt
đầu dao động (t = 0) đến thời điểm mà động năng bằng thế năng lần thứ hai là
A.
t
min
min
= T/12
Câu 27:
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Asin(2πt/T – π/3) cm. Khoảng thời gian từ khi vật bắt đầu
dao động (t = 0) đến thời điểm mà động năng bằng 3 lần thế năng lần đầu tiên là
A.
T/4
B.
T/8
C.
T/6
D.
T/12
Câu 28:
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Asin(2πt/T – π/3) cm. Khoảng thời gian từ khi vật bắt đầu
dao động (t = 0) đến thời điểm mà động năng bằng 3 lần thế năng lần thứ hai là
A.
T/3
B.
5T/12
C.
T/4
D.
7T/12
Câu 29:
Trong dao động điều hòa, vì cơ năng được bảo toàn nên
A.
động năng không đổi.
B.
thế năng không đổi.
B.
k = 0,375 N/m
C.
k = 0,0375 N/m
D.
k = 0,5 N/m
Câu 32:
Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
A.
li độ dao động
B.
biên độ dao động
C.
bình phương biên độ dao động
D.
tần số dao động
Câu 33:
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật có m = 100 (g). Vật dao động với phương trình x = 4cos(20t) cm. Khi
thế năng bằng 3 động năng thì li độ của vật là
A.
x = 3,46 cm.
B.
x =
±
3,46 cm.
C.
x = 1,73 cm.
D.
x =
±
li độ
A 3
x
2
= thì v
ậ
n t
ố
c c
ủ
a nó có bi
ể
u th
ứ
c là
A.
2E
v
m
= ±
B.
E
v
2m
= ±
C.
2E
v
3m
= ±
đ
i
ề
u hoà
v
ớ
i biên
độ
A = 5 cm. Khi v
ậ
t cách v
ị
trí cân b
ằ
ng 3 cm thì nó có
độ
ng n
ă
ng là
A.
E
đ
=
0,125 J
B.
E
đ
=
u hoà s
ẽ
A.
t
ă
ng 9/4 l
ầ
n khi t
ầ
n s
ố
dao
độ
ng f t
ă
ng 2 l
ầ
n và biên
độ
A gi
ả
m 3 l
ầ
n.
B.
gi
ả
m 9/4 l
ầ
t n
ặ
ng và biên
độ
A t
ă
ng g
ấ
p
đ
ôi.
D.
t
ă
ng 16 l
ầ
n khi t
ầ
n s
ố
dao
độ
ng f và biên
độ
A t
ă
ng g
ấ
p
đ
ố
gi
ữ
a th
ế
n
ă
ng và
độ
ng n
ă
ng c
ủ
a con l
ắ
c là
A.
1/3
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 39:
M
ộ
t v
ậ
t dao
a v
ậ
t t
ạ
i li
độ
x = 1,5 cm là
A.
0,78
B.
1,28
C.
0,56
D.
0,75
Câu 40:
M
ộ
t v
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa v
ớ
i biên
độ
t lò xo có
độ
c
ứ
ng k treo th
ẳ
ng
đứ
ng vào
đ
i
ể
m c
ố
đị
nh,
đầ
u d
ướ
i có v
ậ
t m = 100 (g). V
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
độ
x = 2 cm là
A.
3
B.
1/3
C.
1/2
D.
4
Câu 42:
Ở
m
ộ
t th
ờ
i
đ
i
ể
m, li
độ
c
ủ
a m
ộ
t v
ậ
t dao
a v
ậ
t là
A.
9/25
B.
9/16
C.
25/9
D.16/9
Câu 43:
Ở
m
ộ
t th
ờ
i
đ
i
ể
m, v
ậ
n t
ố
c c
ă
ng và
th
ế
n
ă
ng c
ủ
a v
ậ
t là
A.
24
B.
1
24
C. 5 D.
1
5
Câu 44: Ở một thời điểm, li độ của một vật dao động điều hòa bằng 40% biên độ dao động, tỉ số giữa động năng và thế
năng của vật là
A.
4
25
B.
25
4
Trắc nghiệm Dao động cơ học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 -
A. cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động.
B. sau mỗi lần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng.
C. khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng.
D. cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động.
Câu 51: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 5cos(4πt – π/2) cm. Biết khối lượng của vật nặng là
m = 100 (g). Năng lượng dao động của vật là
A. E = 39,48 J B. E = 39,48 mJ C. E = 19,74 mJ D. E = 19,74 J
Câu 52: Một vật dao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian t = 2,5 (s) thì động năng lại bằng thế năng. Tần số
dao động của vật là
A. f = 0,1 Hz B. f = 0,05 Hz C. f = 5 Hz D. f = 2 Hz
Câu 53: Một chất điểm có khối lượng m = 1 kg dao động điều hoà với chu kì T = π/5 (s). Biết năng lượng của nó là
0,02 J. Biên độ dao động của chất điểm là
A. A = 2 cm B. A = 4 cm C. A = 6,3 cm D. A = 6 cm.
Câu 54: Cơ năng của một con lắc lò xo không phụ thuộc vào
A. khối lượng vật nặng B. độ cứng của vật
C. biên độ dao động D. điều kiện kích thích ban đầu
Câu 55: Chọn phát biểu sai về sự biến đổi năng lượng của một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T, tần số f ?
A. Thế năng biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T′ = T/2.
B. Động năng biến thiên tuần hoàn với tần số f′ = 2f.
C. Cơ năng biến thiên tuần hoàn với tần số f′ = 2f.
D. Tổng động năng và thế năng là một số không đổi.
Câu 56: Một con lắc lò xo dao động điều hòa và vật đang chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A. năng lượng của vật đang chuyển hóa từ thế năng sang động năng
B. thế năng tăng dần và động năng giảm dần
ậ
t n
ặ
ng có kh
ố
i l
ượ
ng m = 200 (g), lò xo có
độ
c
ứ
ng k = 20 N/m dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà
v
ớ
i biên
độ
A = 6 cm. T
ố
c
độ
c
ủ
a v
ậ
i
ề
u hoà v
ớ
i t
ầ
n s
ố
f = 2,5 Hz. T
ạ
i m
ộ
t th
ờ
i
đ
i
ể
m v
ậ
t có
độ
ng n
ă
ng b
ằ
ng m
ộ
t n
ử
ế
n
ă
ng.
B.
b
ằ
ng th
ế
n
ă
ng.
C.
b
ằ
ng hai l
ầ
n th
ế
n
ă
ng.
D.
có th
ể
b
ằ
ng không ho
ặ
c b
ộ
t giây
đầ
u tiên t
ừ
th
ờ
i
đ
i
ể
m t = 0, ch
ấ
t
đ
i
ể
m qua li
độ
mà
độ
ng n
ă
ng b
ằ
ng th
ế
n
ă
ng bao nhiêu l
π
t –
π
/2) cm. Kh
ố
i l
ượ
ng v
ậ
t n
ặ
ng m = 200 (g). L
ấ
y
π
2
= 10. N
ă
ng l
ượ
ng
đ
ã truy
ề
n cho v
ậ
t là
A.
E = 2 J
ậ
t là E = 7,2.10
−3
J. Kh
ố
i
l
ượ
ng v
ậ
t n
ặ
ng là
A.
m = 0,1 kg
B.
m = 1 kg
C.
m = 200 (g)
D.
m = 500 (g)
Câu 63:
M
ộ
t con l
ắ
c lò xo
độ
c
ứ
ă
ng l
ượ
ng dao
độ
ng c
ủ
a v
ậ
t là
A.
E = 48.10
−3
J
B.
E = 96.10
−3
J
C.
E = 12.10
−3
J
D.
E = 24.10
−3
J
Câu 64:
M
ộ
t v
1
v
ậ
t có li
độ
x
1
= –5 cm, sau
đ
ó 1,25 (s) thì v
ậ
t có th
ế
n
ă
ng b
ằ
ng
A.
E
t
= 20 mJ.
B.
E
t
= 15 mJ.
C.
E
t
c
đ
àn h
ồ
i
c
ự
c
đạ
i c
ủ
a lò xo F
max
= 4 N. L
ự
c
đ
àn h
ồ
i c
ủ
a lò xo khi v
ậ
t
ở
v
ị
trí cân b
ằ
ng là F = 2 N. Biên
Câu 66: Dao động của con lắc lò xo có biên độ A. Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì mối quan hệ giữa tốc độ v
của vật và tốc độ cực đại v
max
là
A.
max
v
v
2
=
B.
max
3v
v
2
=
C.
max
2v
v
2
=
D.
max
2v
v
3
= ±
Câu 67: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A. Khi chu kỳ dao động tăng 3 lần thì năng lượng của
1
(s)
60
đầu tiên,
vật đi từ VTCB đến li độ
A 3
x
2
= theo chi
ề
u d
ươ
ng và t
ạ
i
đ
i
ể
m cách v
ị
trí cân b
ằ
ng 2 cm thì v
ậ
t có t
ố
c
độ
là
v 40
. Động năng của vật lúc lò xo dài 25 cm là
A.
E
đ
= 24,5.10
−
3
J
B.
E
đ
= 22.10
−
3
J
C.
E
đ
= 16,5.10
−
3
J
D.
E
đ
= 12.10
−
3
J
Câu 74:
F = 2 N
Câu 76:
Một con lắc đơn có độ dài ℓ, treo tại nơi có gia tốc trọng trường g. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng 45
0
rồi thả không vận tốc đầu. Góc lệch của dây treo khi động năng bằng 3 lần thế năng là
A.
22
0
B.
22,5
0
C.
23
0
D.
24
0
Câu 77:
Một con lắc đơn có độ dài dây treo là 0,5 m, treo tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s
2
. Kéo con lắc lệch
khỏi vị trí cân bằng 30
0
rồi thả không vận tốc đầu. Tốc độ của quả nặng khi động năng bằng 2 lần thế năng là
A.
dao
động điều hòa với tần số góc là
A.
ω
′
= ω
B.
ω
′
= 2ω
C.
ω
′
= ω/2
D.
ω
′
= 4ω
Câu 80:
Con lắc đơn có khối lượng m = 200 (g), khi thực hiện dao động nhỏ với biên độ A
= 4 cm thì có chu kỳ là T =
π (s). Cơ năng của con lắc là
Khóa học LTĐH môn Vật lí – Thầy ĐặngViệt Hùng
Trắc nghiệm Dao động cơ học
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 6 -
2
ωt. B. E
t
= Esinωt. C. E
t
= Ecos
2
ωt. D. E
t
= Ecosωt.
Câu 83: Chọ câu sai. Cơ năng của con lắc lò xo bằng
A. thế năng của nó ở vị trí biên.
C. tổng động năng và thế năng ở một vị trí bất kỳ.
B. động năng của nó khi qua vị trí cân bằng.
D. thế năng của con lắc ở một vị trí bất kỳ.
Câu 84: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm. Ở li độ x = 2 cm,
động năng của con lắc là
A. E
đ
= 0,65 J B. E
đ
= 0,05 J C. E
đ
= 0,001 J D. E
đ
= 0,06 J
Câu 85: Một vật con lắc lò xo dao động điều hoà cứ sau
1
(s)
8
ng c
ủ
a con l
ắ
c
đơ
n
đ
i
ề
u nào sau
đ
ây
sai
?
A.
Khi kéo con l
ắ
c
đơ
n l
ệ
ch kh
ỏ
i v
ị
trí cân b
ằ
ng m
ộ
cao c
ủ
a viên bi gi
ả
m làm th
ế
n
ă
ng c
ủ
a viên bi t
ă
ng.
C.
Khi viên bi
đế
n v
ị
trí cân b
ằ
ng th
ế
n
ă
ng b
ằ
ng 0,
độ
ng n
ă
t
đ
i
ể
m dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa theo ph
ươ
ng trình
x = Acos(2
π
t –
π
/6) cm. Trong m
ộ
t giây
đầ
u tiên t
ừ
th
ờ
i
đ
i
ể
n.
D.
5 l
ầ
n.
Câu 89:
M
ộ
t v
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa theo ph
ươ
ng ngang. T
ạ
i v
ị
trí
độ
ng n
ă
ng b
ằ
ng hai l
ầ
n
B.
2
l
ần C. 3 lần D.
3
lầ
n
Câu 90:
Treo m
ộ
t v
ậ
t nh
ỏ
có kh
ố
i l
ượ
ng m = 1 kg vào m
ộ
t lò xo nh
ẹ
có
độ
c
ứ
ng k = 400 N/m t
ạ
ớ
i biên
độ
A = 5 cm.
Độ
ng n
ă
ng c
ủ
a v
ậ
t khi nó qua v
ị
trí có t
ọ
a
độ
x
1
= 3 cm và x
2
= –3 cm t
ươ
ng
ứ
ng là:
A.
E
đ1
i
ề
u hoà theo ph
ươ
ng
đứ
ng. Chi
ề
u dài t
ự
nhiên c
ủ
a lò xo là
ℓ
o
= 30 cm. L
ấ
y g =10 m/s
2
. Khi lò xo có chi
ề
u dài 28 cm thì v
ậ
n t
ố
c b
ằ
ng không và lúc
đ
ó l
N
ế
u vào th
ờ
i
đ
i
ể
m ban
đầ
u, m
ộ
t ch
ấ
t
đ
i
ể
m dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa
đ
i qua v
ị
trí biên thì vào th
ờ
B.
3
C.
2
D.
1/3
Giáo viên : Đặng Việt Hùng
Nguồn : Hocmai.vn