Tài liệu ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 01 MÔN: HÓA HỌC - Pdf 10

Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc
Đề thi thử đại học số 01

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 01
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 21. Tổng số obitan nguyên tử (ô
lượng tử) của nguyên tử nguyên tố đó là
A. 5. B. 9. C. 6. D. 7.
Câu 2.
. X không
A. C
2
H
6
. B. C
2
H
4
. C. CH
4
. D. C
2
H
2

Câu 5. Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO
3
, CuSO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
, NaNO
3
, MgCl
2
. Số
dung dịch có xuất hiện kết tủa là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 6. Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70% hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lit dung dịch
NaOH 0,5M (D = 1,05g/ml) thu được dung dịch chứa hai muối với tổng nồng độ là 3,21%. Khối lượng
glucozơ đã dùng là
A. 67,5 gam. B. 96,43 gam. C. 135 gam. D. 192,86 gam.
Câu 7. Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là
A. 2-metyl butan-2-ol . B. 3-metyl butan-1-ol.
C. 3-metyl butan-2-ol . D. 2-metyl butan-1-ol.
Câu 8. Hỗn hợp ban đầu gồm 1 ankin, 1 anken, 1 ankan và H
2
với áp suất 4 atm. Đun nóng bình với Ni
xúc tác để thực hiện phản ứng cộng sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu được hỗn hợp Y, áp suất hỗn hợp
Y là 3 atm. Tỉ khối hỗn hợp X và Y so với H
2

2
O hơn kém nhau 0,6 mol.
Mặt khác 0,3 mol chất béo này tác dụng vừa đủ với V (lít) dung dịch Br
2
0,5M. Giá trị của V là
A. 0,36. B. 3,6. C. 2,4. D. 1,2.
Câu 12. Cho các phản ứng:
1. Fe + 2H
+
Fe
2+
+ H
2.

2. Fe + Cl
2
FeCl
2.

3. AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
Fe(NO
3
)
3
+ Ag.

Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc
Đề thi thử đại học số 01

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -

A. 2, 4. B. 3, 5, 6. C. 2, 4, 5. D. 2, 5, 6.
Câu 13. Trong các phân tử hợp chất ion sau đây: CaCl
2
, MgO, CaO, Ba(NO
3
)
2
, Na
2
O, KF, Na
2
S, MgCl
2
,
K
2
S, KCl có bao nhiêu phân tử được tạo thành bởi các ion có chung cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s

3
dư tạo ra 0,4 mol NO
2
là sản phẩm khử duy
nhất. Kim loại M là
A. Mg. B. Fe. C. Cu. D. Zn.
Câu 16. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Fructozơ phản ứng được với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
B. Tinh bột và xenlulozơ đều là các polisaccarit.
C. Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,
D. Phân tử khối của amino axit H
2
N-R-COOH (R là gốc hiđrocacbon) có thể là một số chẵn hoặc lẻ.
Câu 17. Hỗn hợp kim loại X gồm Al và Cu. Cho hỗn hợp vào cốc đựng dung dịch HCl. Khuấy đều cho
tới khi khí ngừng thoát ra thu được chất rắn Y nặng a gam. Nung Y trong oxi tới phản ứng hoàn toàn thu
được 1,35a gam oxit. Phần trăm khối lượng của Cu trong chất rắn Y là
A. 84,35%. B. 80,2%. C. 78,5%. D. 74,48%.
Câu 18. Hỗn hợp X gồm hai este đều đơn chức. Xà phòng hóa hoàn toàn 0,3 mol X cần dùng vừa hết 200
ml dung dịch NaOH 2M, thu được một anđehit Y và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 32 gam
hai chất rắn. Biết % khối lượng của oxi trong anđehit Y là 27,59%. Công thức cấu tạo của hai este là:
A. HCOOC
6
H
5
và HCOOCH=CH-CH
3.

7
COOCH=CH-CH
3.

Câu 19. Cho chất hữu cơ X mạch hở tác dụng được với AgNO
3
/NH
3
. Hiđro hóa X trong những điều kiện
khác nhau có thể thu được chất hữu cơ Y và Z là đồng phân của nhau. Trong đó Y có khả năng trùng hợp
thành cao su isopren. Vậy Z là
A. 3-Metyl buta-1,2-đien. B. 2-Metylbuta-1,3-đien.
C. 3-Metyl but-1-in. D. 3- Metyl but-2-in.
Câu 20. Cho 0,1 mol FeS và 0,2 mol CuFeS
2
tác dụng hoàn toàn với lượng HNO
3
dư thu được dung dịch
A và khí NO (không tạo muối NH
4
NO
3
). Cho dung dịch A tác dụng với Ba(OH)
2
dư thì thu được m gam
kết tủa. Giá trị của m là
A. 51,7 gam. B. 32,1 gam. C. 116,5 gam. D. 168,2 gam.
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol chất hữu cơ X cần vừa đủ 0,616 lít O
2
. Sau thí nghiệm thu được hỗn

A. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime.
B. Nitrophotka là hỗn hợp của NH
4
H
2
PO
4
và KNO
3.

C. Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na
2
SiO
3
và K
2
SiO
3.

D. Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit.
Câu 23. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin.
Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và
tripeptit Gly-Gly-Val. Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là :
A. Gly, Val. B. Ala, Val. C. Gly, Gly. D. Ala, Gly.
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc
Đề thi thử đại học số 01

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 -

đến dư vào 100 ml dung dịch X gồm các ion:
+
4
NH
,
2
4
SO
,
3
NO
, rồi
tiến hành đun nóng thì được 23,3 gam kết tủa và 6,72 lít (đktc) một chất duy nhất. Nồng độ mol/lít
của (NH
4
)
2
SO
4
và NH
4
NO
3
trong dung dịch X lần lượt là :
A. 1M và 1M. B. 2M và 2M. C. 1M và 2M. D. 2M và 1M.
Câu 26. Cho các dung dịch sau: KCl, Na
2
SO
4
, KNO

, ZnSO
4
, NaCl, NaOH.
Câu 27. Từ glucozơ có thể điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây:
Glucozơ → ancol → etylic buta-1,3-đien → cao su buna.
Biết hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su thì khối lượng glucozơ cần
dùng là
A. 144 kg. B. 108 kg. C. 81 kg. D. 96 kg.
Câu 28. Trong các trường hợp sau trường hợp nào không xảy ra ăn mòn điện hoá:
A. Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
có nhỏ một vài giọt dung dịch H
2
SO
4.

B. Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển.
C. Nhúng thanh Zn trong dung dịch H
2
SO
4
có nhỏ vài giọt CuSO
4.

D. Sự gỉ của gang thép trong tự nhiên.
Câu 29. Hỗn hợp A gồm hai muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm IIA. Hòa tan

O
3
nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được
2,16 gam Al. Hiệu suất của quá trình điện phân là
A. 60%. B. 70%. C. 80%. D. 90%.
Câu 33. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A (CO, CO
2
, H
2
). Cho A qua ống sứ chứa
30 gam hỗn hợp các oxit sắt, phản ứng hoàn toàn tạo ra 23,6 gam chất rắn. Khí thoát ra cho hấp thụ hết
vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng dung dịch giảm 5,8 gam. Thành phần phần trăm thể tích CO
2

trong A là
A. 25%. B. 20%. C. 30%. D. 32%.
Câu 34. Tiến hành trùng hợp 10,4 gam stiren được hỗn hợp X gồm polistiren và stiren (dư). Cho X tác
dụng với 200 ml dung dịch Br
2
0,15M sau đó cho dung dịch KI dư vào thấy xuất hiện 1,27 gam I
2
. Hiệu
suất trùng hợp là
A. 60 %. B. 75 %. C. 80 %. D. 83,33 %.
Câu 35. Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe
2
O
3

2
ở nhiệt độ phòng nhưng Y có phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng. Công thức cấu
tạo của X là
A. CH
3
-CH(OH)-COOH. B. HO-CH
2
-CH
2
-COOH.
C. HO-CH
2
-CO-CH
2
-OH. D. HO-CH
2
-COOCH
3.

Câu 37. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với nước khi có mặt xúc tác trong điều kiện thích hợp
là:
A. Saccarozơ, CH
3
COOCH
3
, benzen. B. C
2
H

A. 25,3 gam. B. 27,6 gam. C. 13,8 gam. D. 11,5 gam.
Câu 39. Cho 100 ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và Na[Al(OH)
4
] 0,3M. Thêm từ từ dung dịch HCl
0,1M vào dung dịch A cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần. Đem nung kết tủa đến khối lượng không
đổi thu được chất rắn nặng 1,02 gam. Thể tích dung dịch HCl 0,1M đã dùng là
A. 0,5 lít. B. 0,6 lít. C. 0,7 lít. D. 0,8 lít.
Câu 40. Có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu bằng cách:
A. Đun sôi nước. C. Sục khí CO
2
vào nước.
C. Chế hóa với nước vôi. D. Cho Na
2
CO
3
hoặc Na
3
PO
4.

II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41. Phản ứng điện phân dung dịch CuCl
2
(với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi
nhúng hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H
2
SO
4

2
H
4
và C
2
H
6
. D. B hoặc C đều đúng.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khi thuỷ phân mantozơ chỉ thu được glucozơ.
B. Cho xenlulozơ tác dụng với anhiđrit axetic cho tơ visco.
C. Glucozơ phản ứng được với CH
3
OH trong HCl.
D. Glucozơ chủ yếu tồn tại dạng mạch vòng.
Câu 44. Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit thuộc cùng dãy đồng đẳng cộng H
2
(xúc tác Ni, t
o
) thu được hỗn
hợp 2 ancol đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol này thu được 13,2 gam CO
2
và 7,56 gam H
2
O.
Khối lượng của hỗn hợp X ban đầu là
A. 6,12 gam. B. 4,44 gam. C. 6,36 gam. D. 7,8 gam.
Câu 45. Để hoà tan một tấm Zn trong dung dịch HCl ở 20
0
C thì cần 27 phút, cũng tấm Zn đó tan hết trong


Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 5 -

Câu 47. Cho CO dư đi qua ống sứ đựng 10,54 gam hỗn hợp (SnO
2
, NiO) nung nóng, đến khi phản ứng kết
thúc thu được chất rắn X và hỗn hợp khí Y, dẫn Y qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 14 gam kết
tủa. Hòa tan hết X bằng dung dịch HCl thu được V lít khí H
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 3,136. B. 2,24. C. 3,808. D. 3,36.
Câu 48. Công thức phân tử nào dưới đây không thể là aminoaxit (chỉ mang nhóm chức –NH
2
và –COOH)
A. C
4
H
7
NO
2.
B. C
4
H
10
N
2
O
2.

C. AgNO
3.
D. Ca(OH)
2.

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51. Cho 3 kim loại X, Y, Z biết E
o
của 2 cặp oxi hóa - khử X
2+
/X = -0,76V và Y
2+
/Y = +0,34V. Khi
cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xảy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không
xảy ra phản ứng. Biết E
o
của pin X-Z = +0,63V thì giá trị E
o
của pin Y-Z là:
A. +1,73V. B. +0,47V . C. +2,49V. D. +0,21V.
Câu 52. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol no, mạch hở X cần vừa đủ 5,6 lít oxi (đktc). X cùng với
axit tere-phtalic là 2 monome được dùng để điều chế polime, làm nguyên liệu sản xuất tơ
A. nilon-6,6. B. lapsan. C. capron. D. enang.
Câu 53. Cho các dung dịch loãng không màu đựng trong các ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn:
albumin, glixerol, glucozơ, CH
3
COOH, NaOH, CH
3
CHO. Chọn một trong các thuốc thử sau để phân biệt
các chất trên

A. KNO
3.
B. AgNO
3.

C. KMnO
4.
D. KClO
3
(xt: MnO
2
).
Câu 57. Cho sơ đồ chuyển hóa: CH
3
CHO
HCN
X
+
3
0
HO
t
Y. Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt
là:
A. CH
3
CH
2
CN, CH
3

4
và Pb(NO
3
)
2
tham gia ở 2 trường hợp là như
nhau. Kim loại M là
A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Cd.
Câu 60. A là một hợp chất màu lục thực tế không tan trong dung dịch axit hoặc kiềm loãng. Khi nấu chảy
với K
2
CO
3
có mặt không khí thì chuyển thành chất B có màu vàng (dễ tan trong nước). Cho chất B tác
dụng với H
2
SO
4
loãng tạo thành chất C có màu da cam. Chất C tác dụng với HCl đặc thấy tạo thành chất
khí màu vàng lục. A, B, C lần lượt là:
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc
Đề thi thử đại học số 01

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 6 -

A. CrO
3
, K

, K
2
CrO
4.
D. Cr
2
O
3
, K
2
Cr
2
O
7
, K
2
CrO
4.

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Nguồn: Hocmai.vn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status