Tài liệu Từ vựng về các lĩnh vực mỹ thuật nghệ thuật - Pdf 10

Từ vựng về các lĩnh vực mỹ thuật
nghệ thuật Lĩnh vực nghệ thuật ngày càng đa dạng và biến hóa nhiều màu sắc. Công nghệ
càng phát triển, kết hợp với nghệ thuật mỹ thuật tạo nên tính độc đáo mới lạ và
tiếng Anh về lĩnh vực nghệ thuật mỹ thuật cũng thế. Mời các bạn xem những loại
hình nghệ thuật mà chúng ta thường thấy nhất nhé ! ^^
Welcoming
Ngoài ra còn có các từ vựng như sau:

Cái anh hùng


Typification
Cái hài

The comic
Chủ nghĩa hiện thực Realism

Chủ nghĩa hiện thực phê phán

Critical realism
Chủ nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩaSocialist realism
Hình tượng

Image, form
Hội diễn

Festival
Kịch tính

Dramatic
Kiệt tác

Masterpiece
Chủ nghĩa lãng mạn

Romanticism
Mỹ học



Exhibition, show
Chủ nghĩa tượng trưng

Sybolism Từ vựng hội họa

Bảng mầu

Palette
Bút (lông)vẽ

Brush
Hình vẽ

Image
(Tranh) khoả thân

Nude

Ngư
ời mẫu

Mode
Minh hoạ (bức hoạ)

To illustrate (illustration)
Ngư


Tranh khắc gỗ
Woodcut

Tranh lụa
Silk painting

Tranh phấn màu
Pastel drawing

Tranh sơn dầu
Oil painting (to pain in oil)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status