Trắc nghiệm Sinh học 12 1
ĐỘT BIẾN GEN
1. Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ phân tử là
A. Prôtêin. B. ADN.
C. Nhiễm sắc thể. D. ADN và prôtêin.
2. Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ tế bào là
A. Prôtêin. B. ADN.
C. Nhiễm sắc thể. D. ADN và prôtêin.
3. Đột biến là gì?
A. Là sự biến đổi đột ngột trong cấu trúc của gen.
B. Là sự biến đổi đột ngột trong cấu trúc của NST.
C. Là sự biến đổi về số lượng NST trong tế bào.
D. Là sự biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ phân tử
hoặc cấp độ tế bào.
4. Đột biến phát sinh
A. Ở tế bào sinh dưỡng, hợp tử.
B. Ở tế bào sinh dục.
C. Trong quá trình nguyên phân hoặc giảm phân.
D. Câu A, B, C.
5. Đột biến là những biến đổi
A. Ở cấp độ phân tử. B. Trong nhiễm sắc thể.
C. Trong vật chất di truyền. D. Ở kiểu hình cơ thể.
6. Thể đột biến là
A. Trạng thái cơ thể của cá thể đột biến.
B. Những biểu hiện ra kiểu hình của những tế bào mang đột biến.
C. Những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể.
D. Chỉ các cá thể mang đột biến, giúp phân biệt với các cá thể không
mang đột biến.
7. Cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình được gọi là
A. Thường biến. B. Thể đột biến.
C. Biến dị tổ hợp. D. Đột biến.
B. Biến dị di truyền.
C. Biến đổi do mất, thêm, thay thếmột cặp nuclêôtit.
D. Cả 3 câu A, B và C.
17. Đơn vị bị biến đổi trong gen đột biến là
A. Một cặp nuclêôtit. B. 1 hoặc 1 số nu.
C. 1 hoặc một số nuclêôxôm. D. 1 hoặc một số axit amin.
18. Những dạng biến đổi vật chất di truyền liên quan đến đột biến gen là: i-chuyển
đoạn nhiễm sắc thể; ii-mất cặp nuclêôtit; iii-tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm
phân; iv-thay cặp nuclêôtit; v-đảo đoạn NST; vi- thêm cặp nuclêôtit; vii-mất đoạn
NST.
A. i, ii, iii, iv, vi. B. ii, iv, vi.
C. ii, iii, iv, vi. D. i, v, vii.
19. Hình vẽ sau mô tả dạng đột biến gen nào?
A T G X T T G X
T A X G A A X G
A. Đảo vị trí giữa các cặp nuclêôtit.
B. Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X.
C. Thay thế cặp nuclêôtit cùng loại.
D. Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A.
20. Gen bình thường - ATA TXG AAA - và gen đột biến - ATA GXG AAA -
- TAT AGX TTT - - TAT XGX TTT -
Đột biến trên thuộc dạng
A. Mất l cặp nuclêôtit. B. Thêm 1 cặp nuclêôtit.
C. Thay 1 cặp nuclêôtit. D. Đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit.
22. Nguyên nhân của đột biến gen là do
Trắc nghiệm Sinh học 12 3
A. Hiện tượng NST phân ly không đồng đều.
B. Tác nhân vật lý, hoá học của môi trường ngoài hay do rối loạn sinh
lí, sinh hoá của tế bào.
C. NST bị chấn động cơ học.
30. Hãy quan sát biến đổi cặp nu
của hình vẽ bên dưới. Cặp (1) là
dạng
A. Đột biến thay nu.
B. Thể đột biến.
C. Dạng tiền đột biến gen.
D. Đột biến đảo vị trí nu.
31. Các enzym nào tham gia vào việc sửa chữa các tiền đột biến?
Trắc nghiệm Sinh học 12 4
A. ADN-polymeraza, ligaza. B. Reparaza, ligaza.
C. Reparaza, ADN-polymeraza. D. Ligaza, prôlêaza.
32. Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Tác nhân gây đột biến (loại, cường độ, liều lượng của tác nhân).
B. Đặc điểm cấu trúc của gen.
C. Thời điểm tác động của tác nhân gây đột biến.
D. Cả A, B, C.
33. Đột biến gen khi đã phát sinh được … do cơ chế tự nhân đôi của ADN và
được di truyền qua các thế hệ tế bào, cơ thể.
A. Sao mã. B. Giải mã.
C. Tái bản. D. Hồi biến.
34. Cơ sở để phân biệt 1 đột biến là trội hay lặn
A. Đối tượng xuất hiện đột biến.
B. Hướng biểu hiện kiểu hình của đột biến.
C. Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ đầu hay thế hệ tiếp
sau.
D. Cơ quan xuất hiện đột biến.
35. Đột biến lặn là
A. Sự biến đổi gen trội thành gen lặn.
B. Không biểu hiện ra kiểu hình ở trạng thái dị hợp.
C. Chỉ được biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp về gen
B. Mức độ đột biến.
C. Thời điểm xuất hiện đột biến.
D. Sự biểu hiện của đột biến.
41. Để phân ra đột biến sinh dục hoặc đột biến sôma người ta căn cứ vào
A. Sự biểu hiện của đột biến. B. Cơ quan xuất hiện đột biến.
C. Mức biến đổi của vật chất di truyền. D. Bản chất của đột biến.
42. Loại đột biến giao tử là đột biến
A. Xảy ra trong quá trình giảm phân của tế bào sinh giao tử.
B. Xảy ra trong quá trình nguyên phân của hợp tử.
C. Không di truyền qua sinh sản hữu tính.
D. Xảy ra ở các mô sinh dưỡng.
43. Đột biến giao tử là đột biến phát sinh
A. Trong quá trình nguyên phân ở một tế bào sinh dưỡng.
B. Ở giai đoạn phân hoá tế bào thành mô.
C. Trong quá trình giảm phân ở một tế bào sinh dục.
D. Ở trong phôi.
44. Đột biến gen trội xảy ra ở một giao tử qua thụ tinh sẽ đi vào hợp tử. Đột biến
này sẽ
A. Ở trạng thái dị hợp và không biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.
B. Ở trạng thái dị hợp và biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.
C. Ở trạng thái đồng hợp trội và biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.
D. Ở trạng thái đồng hợp trội và không biểu hiện trên kiểu hình của cơ
thể.
45. Đột biến gen trội xảy ra trong quá trình giảm phân sẽ biểu hiện
A. Ngay trong giao tử của cơ thể.
B. Ở một phần cơ thể tạo thể khảm.
C. Ở kiểu hình và mất đi khi cơ thể chết.
D. Ở kiểu hình cơ thể mang đột biến.
46. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến giao tử?
A. Chỉ xảy ra dạng đột biến gen.
51. Đột biến tiền phôi là loại đột biến
A. Xảy ra trong quá trình thụ tinh tạo hợp tử.
B. Xảy ra trong quá trình phân hoá các bộ phận của phôi.
C. Xảy ra trong các lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.
D. Cả A, B, C đều đúng.
52. Đột biến xuất hiện trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử gọi là
A. Đột biến Sôma. B. Đột biến tiền phôi.
C. Đột biến giao tử. D. Tiền đột biến.
53. Điều đúng khi nói về đột biến tiền phôi là
A. Không di truyền.
B. Chỉ di truyền qua sinh sản hữu tính.
C. Không di truyền qua sinh sản sinh dưỡng.
D. Di truyền qua sinh sản hữu tính và cả qua sinh sản sinh dưỡng.
54. Đặc điểm không đúng với đột biến tiền phôi
A. Phát sinh trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.
B. Di truyền qua sinh sản hữu tính.
C. Di truyền qua sinh sản sinh dưỡng.
Trắc nghiệm Sinh học 12 7
D. Phát sinh trong nguyên phân khi cơ thể trưởng thành.
55. Đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, giai đoạn từ 2
đến 8 tế bào được gọi là
A. Đột biến sôma. B. Đột biến tiền phôi.
C. Đột biến sinh dưỡng. D. Đột biến giao tử.
56. Đột biến sôma và đột biến tiền phôi có điểm giống nhau là
A. Đều không di truyền qua sinh sản hữu tính.
B. Đều xảy ra trong tế bào sinh dục.
C. Đều xảy ra trong nguyên phân.
D. Đều di truyền qua sinh sản hữu tính.
57. Đột biến gen phát sinh trong nguyên phân gồm có
A. Đột biến giao tử và đột biến sôma.
Trắc nghiệm Sinh học 12 8
66. Đột biến gen có những tính chất là
A. Phổ biến trong loài, di truyền, có lợi hoặc có hại.
B. Biến đổi cấu trúc prôtêin làm tính trạng biến đổi tương ứng với điều
kiện môi trường.
C. Riêng rẽ, không xác định, di truyền, đa số có hại, số ít có lợi.
D. Riêng rẽ, không xác định, chỉ di truyền nếu xảy ra trong giảm phân.
68. Tần số đột biến gen cao hay thấp phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Độ phát tán của gen đột biến trong quần thể đó.
B. Liều lượng, cường độ, loại tác nhân gây đột biến và độ bền vững
của gen.
C. Số lượng cá thể trong quần thể.
D. Số lượng gen của loài nhiều hay ít.
69. Tần số đột biến gen tự nhiên là rất thấp
A. Từ 10
4
đến 10
6
. B. Từ 10
-6
đến 10
-4
.
C. Từ 10
-2
đến 10
-4
. D. Câu B, C.
71. Đặc điểm không phải của đột biến gen
A. Xuất hiện đột ngột, riêng lẻ, vô hướng, di truyền được.
, nhóm máu
A có kiểu gen i
a
i
a
và i
a
i
o
, nhóm
máu B có kiểu gen i
b
i
b
và i
b
i
o
, nhóm máu AB có kiểu gen i
a
i
B
. Đột biến trên là
A. Có lợi. B. Có hại. C. Trung tính. D. Câu A, C.
77. Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người là do
A. Mất đoạn nhiễm sắc thể 21.
B. Đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường.
C. Đột biến gen trên nhiễm sắc thể y.
D. Đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể x
85. Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit trong gen cấu trúc (không ảnh hưởng bộ ba mở
đầu và kết thúc) sẽ làm
A. Mất một bộ ba mã hóa trên gen, do đó làm mất 1 aa tương ứng.
B. Thêm một bộ ba mã hóa trên gen, do đó làm thêm 1 aa tương ứng.
C. Thay đổi các bộ ba mã hóa trên gen, do đó làm thay đổi các aa tương
ứng.
D. Mất đi 1 bộ ba và làm thay đổi các bộ ba mã hóa trên gen từ điểm
xảy ra đột biến cho đến cuối gen, do đó làm thay đổi các aa tương ứng.
86. Đột biến mất 1 cặp nu và thêm 1 cặp nu làm thay đổi nhiều nhất cấu trúc
prôtêin do
A. Làm cho quá trình tổng hợp prôtêin bi rối loạn.
B. Làm cho các enzim tham ra tổng hợp prôtêin không hoạt động được.
C. Làm mất cân bằng mối quan hệ hài hòa sẵn có trong gen.
D. Sắp xếp lại các bộ ba từ điểm bị đột biến cho đến cuối gen.
Trắc nghiệm Sinh học 12 10
91. Trong bảng mã di truyền của mARN có: mã kết thúc: UAA, UAG, UGA; mã
mở đầu: AUG. U được chèn vào giữa vị trí 9 và 10 (tính theo hướng từ đầu 5’- 3’)
của mARN dưới đây: 5’- GXU AUG XGX UAX GAU AGX UAG GAA GX- 3’.
Khi nó dịch mã thành chuỗi polipeptit thì chiều dài của chuỗi là (tính bằng axit
amin)
A. 8. B. 9. C. 4. D. 5.
92. Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit trong gen cấu trúc (không ảnh hưởng bộ
ba mở đầu và kết thúc) sẽ ảnh hưởng đến
A. 1 aa trong chuỗi pôlypeptit. B. 2 aa trong chuỗi pôlypeptit.
C. 3 aa trong chuỗi pôlypeptit. D. 4 aa trong chuỗi pôlypeptit.
93. Sự thay thế chỉ 1 cặp nuclêôtit trong trình tự nu của 1 gen sẽ gây ra hậu quả
A. Nhất định xảy ra sự biến đổi 1 aa trong prôtêin được mã hóa bởi gen
đó.
B. Không làm thay đổi cấu trúc prôtêin do gen đó tổng hợp.
C. Làm thay đổi tối đa 1 aa do gen mã hóa.
biến đã tác động trên một cặp nuclêôtit và sau đột biến tổng số nuclêôtit của gen
bằng 3000. Dạng đột biến gen xảy ra là
A. Thay thế hoặc đảo cặp nu. B. Mất hoặc thêm cặp nu.
C. Thay thế cặp nu. D. Đảo cặp nu.
101. Trên mạch gốc của gen có trình tự các nu – AAT GXX - những biến đổi nào
sau đây trong phạm vi mã di truyền là trầm trọng nhất đối với cấu trúc gen?
A. AAT XXX GXX. B. AAT AGX X.
C. AAX GXX. D. AXT GAX.
102. Trong bảng mã di truyền của mARN có: mã mở đầu AUG, mã kết thúc
UAA, UAG, UGA. Bộ ba nào sau đây của gen có thể bị biến đổi thành bộ ba vô
nghĩa (không mã hoá axit amin nào cả) bằng cách chỉ thay 1 nuclêôtit?
A. XGG. B. AXX. C. AAA. D. XXG.
106. Sau đột biến, chiều dài của gen không thay đổi nhưng số liên kết hydrô giảm
1, đây có thể là dạng đột biến
A. Thêm một cặp nu. B. Mất một cặp nu.
C. Thay thế một cặp nu. D. Đảo vị trí các cặp nu.
107. Một gen dài 3060 ăngstrong, trên mạch gốc của gen có 100 A và 250 T. Gen
đó bị đột biến mất một cặp G - X thì số liên kết hydrô của gen đột biến sẽ bằng
A. 2346. B. 2345. C. 2347. D. 2348.
108. Gen có 720 G và có A/G = 2/3 bị đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit. Số liên
kết hiđrô của gen sau đột biến bằng:
A. 3210. D. 3211. C. 3213. B. 3209.
110. Một loại gen cấu trúc có chứa 90 vòng xoắn và 20% số nuclêôtit thuộc loại
ađênin. Gen bị đột biến dưới hình thức thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X.
Nếu sau đột biến gen tự nhân đôi một lần thì số liên kết hiđrô của gen bị phá vỡ là
A. 2343 liên kết D. 2342 liên kết
C. 2341 liên kết B. 2340 liên kết
112. Gen có 1170 nuclêôtit và có G = 4A. Khi gen đột biến nhân đôi liên tiếp 3
lần, nhu cầu nuclêôtit loại A giảm xuống 14 nuclêôtit, số liên kết hyđrô bị phá huỷ
trong quá trình nhân đôi là
nuclêôtit, gen tự nhân đôi 3 lần và đã sử dụng của môi trường 4193 ađênin và
6300 guanin. Đột biến thuộc dạng nào?
A. Thay thế 1 cặp A – T bằng cặp G – X.
B. Mất 1 cặp A – T.
C. Đảo vị trí 1 cặp nu.
D. Thêm 1 cặp A - T.
122. Một loại gen cấu trúc có chứa 90 vòng xoắn và 20% số nuclêôtit thuộc loại
ađênin. Gen bị đột biến dưới hình thức thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X. Số
lượng từng loại nuclêôtit của gen sau đột biến là bao nhiêu?
A. A = T = 359; G = X = 541. B. A = T = 359; G = X = 540.
C. A = T = 360; G = X = 540. D. A = T = 361; G = X = 539.
123. Một gen bị đột biến dẫn đến ở đoạn giữa của mạch gốc gen mất đi một bộ ba.
Như vậy chiều dài của gen sau đột biến sẽ như thế nào so với trước đột biến?
A. Tăng 10,2 ăngstrong. B. Giảm 10,2 ăngstrong.
D. Giảm 20,4 ăngstrong. C. Tăng 20,4 ăngstrong.
124. Một gen bình thường điều khiển tổng hợp một phân tử prôtêin có 498 axit
amin. Đột biến đã tác động trên 1 cặp nu và sau đột biến tổng số nu của gen
bằng 3000. Dạng đột biến gen đã xảy ra là
A. Thay thế hoặc đảo 1 cặp nu. B. Mất hoặc thêm 1 cặp nu.
C. Thay thế 1 cặp nu. D. Đảo cặp nu.
126. Phân tử mARN được tổng hợp từ một gen đột biến có ribônuclêôtit loại
guanin giảm 1, các loại còn lại không thay đổi so với trước đột biến. Dạng đột
biến nào sau đây đã xảy ra ở gen nói trên?
Trắc nghiệm Sinh học 12 13
A. Thêm 1 cặp G – X. B. Mất 1 cặp A – T.
C. Thêm 1 cặp A – T. D. Mất 1 cặp G – X.
127. Đột biến nào sau đây làm cho số lượng nuclêôtit của gen không thay đổi?
A. Thay cặp nu này bằng cặp nu khác không cùng loại.
B. Đảo vị trí hai cặp nu.
C. Thêm một cặp nu.
C. Thêm một nuclêôtit ở bộ ba trước mã kết thúc.
D. Mất một nuclêôtit sau mã mở đầu.
135. Trường hợp nào sau đây gây biến đổi nhiều nhất trong thành phần cấu trúc
của phân tử prôtêin tương ứng do gen đột biến tổng hợp? (không ảnh hưởng bộ ba
mở đầu và kết thúc)
A. Mất ba cặp nuclêôtit trong một bộ ba mã hoá.
Trắc nghiệm Sinh học 12 14
B. Thay thế một cặp nuclêôtit.
C. Đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit kế nhau.
D. Mất một cặp nuclêôtit.
136. Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến?
A. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.
B. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu
hình.
C. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện ra
kiểu hình.
D. Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu
hình.
137. Đột biến gen là những biến đổi
A. Trong cấu trúc của gen, liên quan đến một cặp nuclêôtit tại một
điểm nào đó trên ADN.
B. Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.
C. Trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số ADN tại
một điểm nào đó trên NST.
D. Trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế
bào.
138. Phát biểu nào sau đây về sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen là đúng?
A. Đột biến gen lặn không biểu hiện được.
B. Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp.
C. Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp.
D. A = T = 600, G = X = 1200.
145. Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh
dưỡng không có khả năng
A. Di truyền qua sinh sản vô tính.
B. Nhân lên trong mô sinh dưỡng.
C. Di truyền qua sinh sản hữu tính.
D. Tạo thể khảm.
ĐỘT BIẾN NST
1. Đột biến NST gồm các dạng
A. Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ.
Trắc nghiệm Sinh học 12 16
B. Đa bội và lệch bội.
C. Đột biến số lượng và đột biến cấu trúc NST.
D. Thêm đoạn và đảo đoạn.
2. Nguyên nhân gây nên đột biến NST là do
A. Tác nhân vật lí và tác nhân hoá học
B. Rối loạn quá trình sinh lí, sinh hoá trong tế bào
C. Tác động trực tiếp của môi trường
D. Cả A và B.
3. Tác nhân gây ra đột biến NST
A. Tác nhân vật lý như tia x, tia gamma,
B. Tác nhân hoá học như cônsixin, nicôtin.
C. Các rối loạn sinh lý, sinh hoá nội bào.
D. Tất cả các tác nhân trên.
4. Nguyên nhân bên ngoài gây ra đột biến nhiễm sắc thể là
A. Các tác nhân lí, hoá học với liều lượng và cường độ phù hợp.
B. Tác động của các nhân tố hữu sinh.
C. Sự thay đổi độ ẩm của môi trường.
D. Cả a, b, c đều đúng.
5. Cơ chế phát sinh đột biến NST là
B. 1 đoạn của NST bị đảo ngược 180
0
.
C. 1 đoạn của NST bị mất đi.
D. 1 đoạn NST đứt ra và gắn vào NST khác không tương đồng với nó.
11. Mất đoạn NST dẫn đến kết quả
A. Tăng số lượng gen cùng loại trên NST.
B. Giảm số lượng gen trên NST.
C. Hình thành nhóm gen liên kết mới.
D. Sắp xếp lại trật tự các gen trên NST.
13. Mất đoạn nhiễm sắc thể thường dẫn đến hậu quả
A. Làm tăng cường độ biểu hiện các tính trạng.
B. Mất khả năng sinh sản.
C. Làm giảm cường độ biểu hiện các tính trạng.
D. Gây chết và giảm sức sống.
14. Ứng dụng của đột biến mất đoạn NST trong chọn giống là
A. Lặp lại những gen tốt.
B. Thay đổi vị trí phân bố các gen trên NST.
C. Loại khỏi NST những gen không mong muốn.
D. Hình thành nhóm gen liên kết tốt.
15. Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả
A. Giảm cường độ biểu hiện tính trạng.
B. Tăng cường độ biểu hiện tính trạng.
C. Giảm sức sống hoặc làm chết sinh vật.
D. Mất khả năng sinh sản của sinh vật.
16. Lặp đoạn là hiện tượng
A. 1 đoạn của NST được lặp lại 1 lần hay nhiều lần.
B. 1 đoạn của NST bị đảo ngược 180
0
.
21. Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể sẽ dẫn đến hậu quả nào sau đây?
A. Có thể làm tăng hay giảm độ biểu hiện của tính trạng.
B. Không ảnh hưởng đến kiểu hình do không mất chất liệu di truyền.
C. Gây chết hoặc giảm sức sống.
D. Gia tăng kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn hơn bình thường.
22. Ứng dụng của đột biến lặp đọan là
A. Làm cho tính trạng mắt lồi ở ruồi giấm thành mắt dẹt.
B. Làm tăng hoạt tính enzim amilaza ở đại mạch.
C. Làm tăng lượng đường trong củ cải.
D. Làm tăng lượng đạm trong cây hướng dương.
23. Đảo đoạn là hiện tượng
A. 1 đoạn của NST được lặp lại 1 lần hay nhiều lần.
B. 1 đoạn của NST bị đảo ngược 180
0
.
C. 1 đoạn của NST bị mất đi.
D. 1 đoạn NST đứt ra và gắn vào NST khác không tương đồng với nó.
24. Đảo đoạn NST dẫn đến kết quả
A. Tăng số lượng gen cùng loại trên NST.
B. Giảm số lượng gen trên NST.
C. Hình thành nhóm gen liên kết mới.
D. Sắp xếp lại trật tự các gen trên NST.
25. Cơ chế xảy ra đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là
A. Do đứt gãy trong quá trình phân li của NST về 2 cực tế bào.
Trắc nghiệm Sinh học 12 19
B. Do trao đổi chéo không cân giữa các crômatit ở kì đầu i giảm phân.
C. Do đoạn NST bị đứt và quay 180
0
, rồi lại gắn vào NST cũ.
D. Do sự phân li và tổ hợp tự do của NST trong giảm phân.
32. Dạng đột biến cấu trúc NST làm thay đổi vị trí của các gen giữa 2 NST của
cặp NST không tương đồng gọi là gì?
A. Chuyển đoạn. B. Mất đoạn.
C. Lặp đoạn. D. Đảo đoạn.
33. Đột biến nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể?
A. Mất đoạn và lặp đoạn NST.
B. Đảo đoạn và lặp đoạn.
C. Mất đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ.
D. Lặp đoạn và chuyển đoạn NST.
34. Dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi 1 nhiễm sắc thể là
A. Đảo đoạn NST và mất đoạn NST.
B. Đảo đoạn NST và chuyển đoạn trên một NST.
Trắc nghiệm Sinh học 12 20
C. Đảo đoạn NST và lặp đoạn trên 1 NST.
D. Mất đoạn NST và lặp đoạn NST.
35. Loại đột biến nào làm thay đổi các gen trong nhóm gen liên kết này sang
nhóm gen liên kết khác?
A. Chuyển đoạn NST. B. Đảo đoạn NST.
C. Mất đoạn NST. D. Lặp đoạn NST.
36. Dạng đột biến nào sau đây có thể làm thay đổi nhóm gen liên kết?
A. Đảo đoạn, thêm đoạn.
B. Chuyển đoạn.
C. Mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn, chuyển đoạn.
D. Mất đoạn, chuyển đoạn.
37. Đột biến được ứng dụng để chuyển gen từ NST này sang NST khác là đột biến
A. Mất đoạn NST. B. Đảo đoạn NST.
C. Chuyển đoạn NST. D. Lặp đoạn NST.
38. Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể sau đây, dạng nào thường gây
hậu quả lớn nhất?
A. Đảo đoạn NST. B. Mất đoạn NST.
sinh vật?
A. Mất đoạn NST. B. Lặp đoạn NST.
C. Đảo đoạn NST. D. Chuyển đoạn NST.
46. Nghiên cứu tế bào của một bệnh nhân, người ta phát hiện cặp nhiễm sắc thể 22
bị mất đoạn. Trường hợp trên là nguyên nhân của bệnh
A. Bạch tạng. B. Máu khó đông.
C. Tiểu đường. D. Ung thư máu.
47. Ở ruồi giấm, hiện tượng mắt lồi thành mắt rất dẹt là do
A. 2 lần lặp đoạn 16a trên NST giới tính x.
B. 3 lần lặp đoạn 16a trên NST thường.
C. 3 lần lặp đoạn 16a trên NST giới tính x.
D. 2 lần lặp đoạn 16a trên NST thường.
48. Ở ruồi giấm, mắt lồi thành mắt dẹt là do đột biến gây ra.
A. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể. B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
C. Mất đoạn nhiễm sắc thể. D. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
49. Hiện tượng mắt lồi thành mắt dẹt ở ruồi giấm do đột biến nào gây ra?
A. Lặp đoạn NST 21. B. Mất đoạn NST X.
C. Lặp đoạn NST X. D. Mất đoạn NST 21.
50. Hiện tượng tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch do hiện tượng nào
sau đây?
A. Khuyết NST. B. Lặp đoạn NST.
C. Đảo đoạn NST. C. Thừa NST.
52. Khi có hiện tượng trao đổi chéo không cân giữa 2 trong 4 crômatit trong cặp
NST tương đồng thì có thể tạo ra biến đổi nào sau đây?
A. Hoán vị giữa 2 gen tương ứng. B. Đột biến lặp đoạn.
C. Đột biến mất đoạn. D. B và C đúng.
53. Ở người bệnh bạch cầu ác tính là do
A. Lặp đoạn.
B. Mất đoạn ở cặp NST 22.
C. Chuyển đoạn giữa cặp NST 21 và 22.
A. Thể mất đoạn, thể chuyển đoạn. B. Thể lệch bội, thể đa.
C. Thể khuyết nhiễm, thể đa nhiễm. D. Câu B, C.
66. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể có thể xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A. Tế bào sôma. B. Tế bào sinh dục.
C. Hợp tử. D. A, B, C đều đúng.
67. Cơ chế chính dẫn đến đột biến số lượng nhiễm sắc thể là do
A. Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể trong phân bào.
B. Rối loạn phân li toàn bộ bộ nhiễm sắc thể trong nguyên phân.
C. Rối loạn phân li nhiễm sắc thể trong giảm phân.
D. Rối loạn phân li toàn bộ bộ nhiễm sắc thể trong giảm phân.
68. Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là
A. Cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ.
B. Quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn.
C. Sự phân ly không bình thường của một hay nhiều cặp NST ở kỳ
sau của quá trình phân bào.
D. Quá trình tự nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn.
69. Cơ chế có thể dẫn đến làm phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là
A. Trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit.
B. Không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào.
D. Nhiễm sắc thể bị đứt do các tác nhân gây đột biến.
C. Rối loạn trong nhân đôi của ADN.
70. Thể khuyết nhiễm là
Trắc nghiệm Sinh học 12 23
A. Tế bào không còn chứa NST.
B. Mất hẳn một cặp NST nào đó trong tế bào.
C. Tế bào không có các cặp NST thường.
D. Tế bào không có cặp NST giới tính.
71. Xét đột biến số lượng xảy ra ở một cặp NST. Kí hiệu bộ NST của thể đơn
nhiễm là
A. 2n + 1. B. 2n – 1. C. 2n + 2. D. 2n – 2.
đã thụ tinh của loài này, người ta đếm được 28 nhiễm sắc thể đơn ở trạng thái
chưa tự nhân đôi. Bộ nhiễm sắc thể của hợp tử đó thuộc dạng đột biến nào sau
đây?
A. 2n + 2 + 2. B. 2n + 1. C. 2n + 1 + 1. D. 2n + 2.
Trắc nghiệm Sinh học 12 24
81. Một tế bào của người có (22 + XY) nhiễm sắc thể. Câu khẳng định nào dưới
đây về tế bào này là đúng?
A. Đó là tinh trùng n - 1. B. Đó là tinh trùng n + 1.
C. Đó là tinh trùng n. D. Đó là tinh trùng 2n.
82. Tinh trùng bình thường của loài có 10 NST thì đột biến thể một nhiễm có số
lượng NST là
A. 9. B. 11. C. 19. D. 21.
83. Ở ruồi giấm, sự rối loạn phân li cặp NST số 1 trong lần phân bào I của 1 tế
bào sinh tinh sẽ tạo ra
A. Tinh trùng không có NST số 1.
B. 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thừa NST số 1.
C. 2 tinh trùng thiếu NST số 1 và 2 tinh trùng thừa NST số 1.
D. 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thiếu NST số 1.
84. Ở ruồi giấm, sự rối loạn phân li của cặp NST số 2 trong lần phân bào II ở 1
trong 2 tế bào con của 1 tế bào sinh tinh sẽ tạo ra
A. 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng đều thừa 1 NST số 2.
B. 2 tinh trùng đều thiếu 1 NST số 2và 2 tinh trùng bình thường.
C. 2 tinh trùng bình thường, 1 tinh trùng thừa 1 NST số 2 và 1 tinh
trùng thiếu 1 NST số 2.
D. Cả 4 tinh trùng đều bất thường.
85. Trong tế bào sinh dưỡng của người, thể ba nhiễm có số lượng NST là
A. 45. B. 46. C. 47. D. 48.
86. Người bị bệnh đao có bộ NST
A. 2n = 47 (cặp NST thứ 21 gồm 3 chiếc).
B. 2n = 48.
94. Hội chứng claiphentơ thuộc dạng
A. XO. B. XXX. C. YO. D. XXY.
95. Hội chứng claiphentơ là do trong tế bào sinh dưỡng của người
A. Nữ thừa 1 NST X. B. Nữ thiếu 1 NST X.
C. Nam thừa 1 NST X. D. Nam thiếu 1 NST X.
96. Những người mắc hội chứng claiphentơ có số lượng nhiễm sắc thể là
A. 45, cặp giới tính xo. B. 45, cặp giới tính yo.
C. 47, cặp giới tính xxx. D. 47, cặp giới tính xxy.
97. Hội chứng claiphentơ là hội chứng có đặc điểm di truyền tế bào học
A. 47, XXX. B. 45, XO
C. 47, 3 NST 21. D. 47, XXY
98. Người mắc hội chứng claiphentơ bị đột biến NST ở dạng nào?
A. Thể tam nhiễm. B. Thể đa nhiễm.
C. Thể khuyết nhiễm. D. Thể một nhiễm.
99. Cơ chế hình thành hợp tử XXY ở người như thế nào?
A. Cặp NST giới tính ở bố sau khi tự nhân đôi không phân ly ở phân bào
II của giảm phân tạo giao tử XY.
B. Cặp NST giới tính của bố hoặc mẹ không phân ly ở kỳ sau của
phân bào giảm phân.
C. Cặp NST giới tính XX của mẹ không phân ly ở kỳ sau của phân bào
giảm phân.
D. Cặp NST giới tính của bố không phân ly ở kỳ sau của phân bào giảm
phân.
100. Hội chứng tơcnơ là thể đột biến có ở người
A. Nam mang NST giới tính XXY
B. Nam mang NST giới tính YO.
C. Nữ mang NST giới tính XXX
D. Nữ mang NST giới tính XO
101. Một người mang bộ NST có 45 NST trong đó chỉ có 1 NST giới tính X,
người này là