1/24/2012
1
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
KHOA TÀI CHÍNH
CHƯƠNG 2
QUẢN TRỊ RỦI RO
ONG HO
Ộ
NG C
Ủ
A NC
TR
ONG HO
Ạ
T
ĐỘ
NG C
Ủ
A
M
NC
Mục tiêu chương 2
Các dạng phơinhiễmrủirotỷ giá hối đoái thường gặp
của MNC?
Phơi nhiễmgiaodịch và các bướcquảntrị?
MNC
2
Phơi nhiễmkinhtế và nội dung quảntrị?
Phơi nhiễm chuyển đổivàảnh hưởng?
4
Lương Minh Hà
2.1. Quản trị rủi ro của các MNC
Ví dụ: Có 100USD
Rủi ro:
Khả năng đồng USD giảm giá sau 2 tuần kế tiếp là 50%.
=> Rủi ro tỷ giá (xác suất xảy ra biến cố giảm giá) là 50%.
MNC
5
Phơi nhiễm:
Cả 100USD đều đứng trước rủi ro giảm giá của đồng USD.
=> Có phơi nhiễm rủi ro tỷ giá.
Mức độ phơi nhiễm là 100USD.
Lương Minh Hà
2.1. Quản trị rủi ro của các MNC
5bướcquảntrị rủirotỷ giá
1. Xác định biến động củatỷ giá hối đoái trong tương lai
2. Xác định độ nhạycảmcủadoanhthuvàchiphívớitỷ giá
hối đoái
3. Xác định sự cầnthiếtcủatự bảohiểm (hedging)
MNC
6
4. Đánh giá các phương án hedging
5. Kiểmtragiátrị và đánh giá lạicácphương án
Lương Minh Hà
1/24/2012
3
2.1. Quản trị rủi ro của các MNC
Các loại phơi nhiễm rủi ro tỷ giá:
- Phơi nhiễm giao dịch (transaction exposure)
2.2. Quản trị phơi nhiễm giao dịch
Các bước quản trị phơi nhiễm giao dịch
- Đo lường mức độ phơi nhiễm
- Ra quyết định có thực hiện hedging hay không
- Lựa chọn phương pháp hedging
MNC
9
- Các mức độ của chính sách hedging và hạn chế
- Hedging trong dài hạn
Lương Minh Hà
1/24/2012
4
2.2. Quản trị phơi nhiễm giao dịch
Đolường mức độ phơi nhiễm: 3bước
1. Xác định dòng tiền ròng (net inflows và outflows)theomỗi
loạitiềntệ
2. Xác định lượng phơi nhiễmtổng thểđốivới các dòng tiền
MNC
10
theo mỗiloạitiềntệ trong giao dịch củaMNC
3. Phân tích mức độ phơi nhiễmgiaodịch củaMNC
Lương Minh Hà
2.2. Quản trị phơi nhiễm giao dịch
1. Xác định dòng tiền ròng theo mỗi loại tiền tệ
- MNC phải hợpnhất các dòng tiềnvàovàracủatấtcả các
chi nhánh theo từng loạitiềntệ.
- Bằng cách tính chênh lệch giữa dòng vào và dòng ra theo
ề
ấ
ề
Dòng tiền
ròng
Tỷ giá
kỳ vọng
Dòng tiền
($)
GBP 20,000 10,000 + 10,000 1.50 +15,000
Ví dụ:
Công ty Blades (Mỹ)códòngtiềncủa4loạitiềnvàocuối quý như sau:
MNC
13
Lương Minh Hà
SE
K
(Krona) 30,000 14,000 + 16,000 0.85 +13,600
SGD 100,000 150,000 -50,000 0.70 -35,000
PHP (Peso) 200,000 300,000 -100,000 0.10 -10,000
2.2. Quản trị phơi nhiễm giao dịch
3. Phân tích mức độ phơi nhiễm giao dịch của MNC
Tỷ
iá
kỳ
ủ
ỗi
l i
đồ
iề
ó
hể
biế
độ
n
g
theo những mức độ khác nhau
- Phạmvidaođộng củamỗilượng phơi nhiễmtheomỗiloại
đồng tiềncũng khác nhau
2.2. Quản trị phơi nhiễm giao dịch
Đồng
tiền
Dòng tiền
ròng
Phạmvi thay đổi
của tỷ giá kỳ
vọng
%
Dòng tiền ($)
GBP + 10
,
000 1.40
–
1.60 14 + 14
,
000 – + 16
,
000
Ví dụ:CôngtyBlades(Mỹ)
MNC
15
Lương Minh Hà
,
ờ
i
g
i
a
nnh
ất
đị
nh
MNC
16
quá
khứ
trong
những
khoảng
thời
gian
nhất
định
Lương Minh Hà
2.2. Quản trị phơi nhiễm giao dịch
Tương quan biến động của các đồng tiền
Xác định: Mức độ và chiềubiến động bằng phương
pháp hệ số tương quan (correlation).
MNC
17
Lương Minh Hà
+1.00
-1.00
20
Lương Minh Hà
2.2. Quản trị phơi nhiễm giao dịch
Ví dụ:
Giả sử công ty có dòng tiềnvàobằng ngoạitệ trị
giá 10,000 USD. Khoảng thờigianduytrìmức độ ổn
định củatỷ giá đồng USD là 9 ngày với độ tin cậy 95%,
giá trị rủirotheothờihạntínhđượclà493.5 USD.
MNC
21
Lương Minh Hà
1/24/2012
8
2.2. Quản trị phơi nhiễm giao dịch
Ví dụ:
Giả sử công ty B có dòng ngoạitệ vào là 15,000USD. Độ lệch chuẩn
củabiến động tỷ giálà0.01.Khoảng thờigianduytrìđộ ổn định
là 16 ngày. Với độ tin cậy95%.Hãyxácđịnh giá trị rủirotheo
thời
hạn
(VaR)
của
dòng
tiền
trên?
Biết
P(U<
1
.
645
- NếuMNCcóthể tự triệttiêutácđộng củarủiro
tỷ giá đốivới các dòng tiềnròngbằng cách thay
đổi chính sách giao dịch
MNC
23
- Nếukhócóthể sử dụng dòng vào để bù đắpdòng
ra của cùng 1 đồng tiềntrongcácgiaodịch => Có
phơi nhiễmgiaodịch
Lương Minh Hà
2.2. Quản trị phơi nhiễm giao dịch
Các phương pháp hedging
Hedging
Tương lai
Quyền chọn
tiền tệ
MNC
24
Lương Minh Hà
Hedging
Kỳ hạn
Thị trường
tiền tệ
1/24/2012
9
2.2. Quản trị phơi nhiễm giao dịch
1. Hedging tương lai (future hedge): sử dụng hợp đồng
tương lai cho phép đổimộtloạitiềntệ nhất định vớimộttỷ
giá ấn định vào mộtngàyđịnh trước trong tương lai.
Ví
dụ
trị
giá 1,000,000 GBP sau 1 tháng nữa.
Để phòng trừ tác động củabiến động tỷ giá, công ty có
thể sử dụng hợp đồng tương lai để hedging như thế
nào?
2.2. Quản trị phơi nhiễm giao dịch
- Đốivớikhoảnphảitrả (payables): mua
tương lai đốivới đồng tiềncầncóđể thanh
toán.
Đối
với
khoản
phải
thu
(receivables)
:
bán
MNC
26
Lương Minh Hà
-
Đối
với
khoản
phải
thu
(receivables)
:
bán
tương lai đốivới đồng tiềnsẽ nhận được
n
g
tiềnm
ặ
tn
g
ay
trong ngày
Chi phí tăng lên cùng vớikhối
lượng củagiaodịch
Thường giớihạnmộtsố loại
tiềntệ nhất định, thờihạn
hợp đồng, tỷ lệ ký quỹ,giátrị
hợp đồng
th
ể
lớntrênnhữn
g
g
iao d
ị
ch có
g
iá
trị nhỏ,thờihạnhợp đồng có thể
kéo dài.
Là công cụ tín dụng, có rủirotíndụng
và phụ thuộcvàođốitác.
2.2. Quản trị phơi nhiễm giao dịch
Có phải lúc nào cũng
p
(1)
Chi phí thựccủa hedging khoảnphảitrả (payables):
Chi phí thựccủa hedging khoảnphải thu (receivables):
RCH
r
= NR
r
–NRH
r
(2)
MNC
31
Lương Minh Hà
2.2. Quản trị phơi nhiễm giao dịch
Lựachọnquyết định có Hedging bằng hợp đồng tương
lai/hợp đồng kỳ hạn:
RCH
p
= NCH
p
–NC
p
(1)
RCH
r
= NR
r
–NRH
r
Công ty A củaMỹ cần có 100,000 GPB để thanhtoántrong
3thángtới. Tỷ giá kỳ hạntạingàyhômnaycủa đồng Bảng
Anh là 1.40USD.
1. Lậpbảng phân phốixácsuất đốivớicáckhả năng củaRCH
p.
2
Tí h
iá
t ị
kỳ
ủ
RCH
(E(RCH
)
MNC
33
Lương Minh Hà
2
.
Tí
n
h
giá
t
r
ị
kỳ
v
ọ
n
134
1
Lậpbảng phân phốixácsuấtchocáckhả năng trong tương lai:
Tỷ giá giao ngay
GPB tại 3 tháng
tới
Xác suất
(P%)
NCH
p
(USD)
NC
p
(USD)
RCH
p
(USD)
1.30 5 140,000
1.32 10 140,000
134
1
140 000
MNC
34
Lương Minh Hà
1
.
34
1
5
(1) Dùng tiềnmặtdư thừa/đi
vay
nội
tệ
ở
hiện
tại
chuyển
MNC
35
Lương Minh Hà
sẽ
thu
được
trong
tương
lai
.
(2) Chuyểnsangnộitệđểsử
dụng ở hiệntại.
(3) Sử dụng khoảnthutrong
tương lai trả cho khoản
ngoạitệđãvayở bước(1).
vay
nội
tệ
ở
hiện
tại
chuyển
trong 6 tháng tới.
Biếtrằng: tỷ giá giao ngay hiệnhànhlàNZD/USD=0.65
Lãi suấtgửiNZD:0.5%/tháng.
MNC
38
Lương Minh Hà
Lãi suất vay USD: 0.7%/tháng.
Tính lượng USD mà Srila phảivaytrongnghiệpvụ trên?
Tỷ giá giao ngay tạithời điểm6thángtới là bao nhiêu thì
hedging là có lợi?
2.2. Quản trị phơi nhiễm giao dịch
1. Vay
631,068 USD
4. Sau 6 tháng phải
trả 657,573 USD
MNC
39
Lương Minh Hà
2. Có được
970,874 NZD
1/24/2012
14
2.2. Quản trị phơi nhiễm giao dịch
4. Hedging quyềnchọntiềntệ (currency options hedge): Thực
hiệnquyềnchọn mua hoặcquyềnchọnbántiềntệ
Khoảnphảitrả
Quyềnchọn mua (call option)
MNC
40
Lương Minh Hà
hữu quyền
chọn
1 1.78 0.03
2 1.82 0.03
3 1.86 0.03
2.2. Quản trị phơi nhiễm giao dịch
1. Ví dụ:Sử dụng quyềnchọnbántiềntệđểhedging khoảnphải
thu 600,000 NZD (giá thựchiệnNZD/USD=0.50vàphíquyền
chọnlà0.03NZD).
Tình
Tỷ giá giao ngay
(khi không
Phí trên mỗi
đơn vị quyền
Giá khi hedging
(max = giá thực
Tổng giá trị
bằng USD
của 600,000
MNC
42
Lương Minh Hà
huống
(khi
không
hedging)
chọn
(NZD)
Lãi suất tiền gửi 180 ngày 4.5% 4.5%
Lãi suất cho vay 180 ngày 5.0% 5.0%
MNC
44
Lương Minh Hà
Quyềnchọn mua GBP 180 ngà
y
:giáthựchiện 1.48USD và ph
í
quyềnchọn
0.03USD.
Quyềnchọn bán GBP 180 ngày: giá thựchiện 1.49USD và phí quyềnchọn
0.02USD.
Công ty dự báo tỷ giá tương lai trong 180 ngày tớinhư sau:
Tỷ giá Khả năng
1.43 20%
1.46 70%
1.52 10%
2.2. Quản trị phơi nhiễm giao dịch
Các mức độ của chính sách hedging:
- Hedging toàn bộ
- Không hedging phơi nhiễm
MNC
có phải hedging toàn bộ
lượng phơi nhiễm hay không?
MNC
45
Lương Minh Hà
- Hedging lựachọn
Hạnchế của hedging trong ngắnhạn?
n
dươn
g
với đồng tiềnnhỏ cần hedging.
3. Hedging bằng dòng tiền ròng (netting): rút gọncácgiaodịch tiền
tệ phứctạpthànhcácgiaodịch đơngiảnvàthựchiệnhedgingvớicác
dòng tiềnròngcuối cùng
.
2.2. Quản trị phơi nhiễm giao dịch
MNC
47
Lương Minh Hà
Hãy netting các dòng tiềntrên?
2.2. Quản trị phơi nhiễm giao dịch
Các kỹ thuật hedging dài hạn:
1. Hợp đồng kỳ hạn trong dài hạn
2. Swap tiềntệ
3. Nợ song song
MNC
48
Lương Minh Hà
1/24/2012
17
2.3. Quản trị phơi nhiễm kinh tế
Phơi nhiễmkinhtế là gì?
Đolườn
g
p
hơi nhi
ễ
2.3. Quản trị phơi nhiễm kinh tế
Đo lường phơi nhiễm kinh tế:
1. Độ nhạycảmcủa thu nhập đốivớitỷ giá hối đoái
2. Độ nhạycảmcủadòngtiền đốivớitỷ giá hối đoái
MNC
52
Lương Minh Hà
2.3. Quản trị phơi nhiễm kinh tế
Đo lường phơi nhiễm kinh tế:
1. Độ nhạycảmcủa thu nhập đốivớitỷ giá hối đoái
-Dùngbáocáokếtquả kinh doanh hợpnhất trong những trường
hợp khác nhau củatỷ giá hối đoái để đánh giá tác động củaphơi
nhiễmkinhtế lên dòng tiềncủaMNC.
ó
á
ú
ề
ỉ
ỷ
ệ
í
ằ
MNC
53
Lương Minh Hà
-C
ó
t
á
cdụn
Canada như sau:
MNC
54
Lương Minh Hà
Chi phí hoạt động
- Chi phí cố định 30.00 -
- Chi phí biến đổi 30.72 -
Tổng 60.72 -
Thu nhập trước thuế và lãi vay 193.28 -196.00
Chi phí trả lãi 3.00 10.00
Thu nhậptrước thuế (EBT) 190.28 - 206.00
1/24/2012
19
2.3. Quản trị phơi nhiễm kinh tế
Giả sử có 3 tình huống tỷ giá đốivớiCAD/USDthayđổi trong kỳ:
0.75; 0.80 và 0.85
Doanh thu củacôngtytạiMỹ tăng khi CAD tăng giá ứng vớitừng
tình huống như sau:
CAD/USD
Dh
th từ Mỹ d tí h (t iệ USD)
MNC
55
Lương Minh Hà
CAD/USD
D
oan
h
th
u
i: nếuCAD
g
iảm
g
iá
,
Ct
y
sẽ ch
ị
utác
MNC
56
Lương Minh Hà
g ợ
ạ
g
g
,
y
ị
động tích cực.
2.3. Quản trị phơi nhiễm kinh tế
Công thứcxácđịnh độ nhạycảmcủa
dòng tiền đốivớitỷ giá:
MNC
57
Lương Minh Hà
1/24/2012
20
MNC
59
Lương Minh Hà
4. N
ghiê
nc
ứ
uv
à
p
há
ttr
iể
ns
ả
np
hẩ
m
Các chiến lược heding:
- Các hợp đồng tiền tệ áp dụng với thay đổi tỷ giá danh nghĩa
- Các hợp đồng tài chính có thể là chiến lược tiết kiệm và linh
hoạt hơn so với tái cơ cấu.
2.4. Quản trị phơi nhiễm chuyển đổi
Phơi nhiễm chuyển đổi?
Tác động của phơi nhiễm chuyển đổi?
Nhân tố tác động tới phơi nhiễm chuyển đổi
- Phương pháp kế toán mà MNC sử dụng
-
Tỷ lệ tham gia của các chi nhánh nước ngoài
MNC
chuyển đổiBCTCcủa các chi nhánh vềđồng tiềncủa
chính quốc trong quá trình hợpnhất các BCTC.
Ví dụ: Công ty Providencel, Inc.
MNC
61
Lương Minh Hà
Kỳ
báo cáo
Thu nhập nội địa của
chi nhánh tại Anh
(GBP)
Tỷ giá hối đoái TB
của GBP trong kỳ
báo cáo
Thu nhập chuyển
đổi sang USD
của chi nhánh
Năm 1 10,000,000 1.90
Năm 2 10,000,000 1.50
2.4. Quản trị phơi nhiễm chuyển đổi
Các tác động củaphơi nhiễm chuyển đổi:
- Dòng tiềnkỳ vọng: đặcbiệtnếudòngtiền được chuyểnvề
từ nướcyếu
Giá
cổ
phiếu
kỳ
vọng
:
số
Các nhân tố ảnh hưởng tới phơi nhiễm chuyển đổi
1. Tỷ lệ tham gia của các chi nhánh nướcngoàivàoMNC
2. Địa điểm(quốcgia)nơi đặt các chi nhánh nướcngoài
MNC
63
Lương Minh Hà
3. Phương pháp kế toán mà MNC sử dụng
1/24/2012
22
2.4. Quản trị phơi nhiễm chuyển đổi
Quản trị phơi nhiễm chuyển đổi
1. Dùng hợp đồng kỳ hạnhoặchợp đồng tương lai đối
vớilợinhuận mà các chi nhánh nướcngoàisẽ nhận được
tạosự triệttiêu
về dòng tiềnbằng đồng tiền đó.
VÍ
DỤ
:
MNC
của
Anh
có
thu
nhập
trong
tương
lai
bằng
đồng
MNC
tiền
nhỏ
MNC
65
Lương Minh Hà
2
.
Hedging
chéo
với
những
đồng
tiền
nhỏ
2.4. Quản trị phơi nhiễm chuyển đổi
Hạn chế của chiến lược hedging
- Không dựđoán chính xác lợi nhuận để hedging
- Làm tăng phơinhiễmrủirogiaodịch làm ảnh hưởng
đếndòngtiềnthựctế củaMNC:những biệnpháp
hedging
có
thể
làm
hạn
chế
phơi
nhiễm
chuyển
đổi
nhưng
you
!