CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (
TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH SÁNG)Cho các hằng số : h= 6,625.10
–34
J.s ; c = 3.10
8
m/s ; m
e
= 9,1.10
–31
kg ; e =–1,6.10
-19
C
Câu 1
:
A. Hiện tượng tách ánh sáng trắng chiếu đến lăng kính thành chùm sáng màu sắc khác nhau gọi là
hiện tượng tán sắc ánh sáng, dãi màu này gọi là dãi quang phổ của ánh sáng trắng.
B. Ánh sáng trắng gồm vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến đổi từ đỏ đến tím.
C. Với một môi trưòng nhất đònh thì các ánh sáng đơn sắc khác nhau có chiết suất khác nhau và có trò
tăng dần từ đỏ đến tím. Do đó trong dãi quang phổ, màu đỏ lệch ít nhất, màu tím lệch nhiều nhất.
D. Các câu trên đều đúng
Câu 2
:
A. ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bò tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất đònh gọi là màu đơn sắc.
C. Những tia sáng màu trong ánh sáng trắng bò lăng kính tách ra khi gặp lại nhau chúng tổng hợp
thành ánh sáng trắng.
D. nh sáng trắng là tập hợp của bảy ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục : đỏ
,cam ,vàng ,lục ,lam, chàm ,tím .
chùm ánh sáng trắng vào khe máy quang phổ.
B. Tất cả các vật rắn, lỏng và các khối khí có tỉ khối lớn khi bò nung nóng đều phát ra quang
phổ liên tục.
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng và phụ thuộc vào
nhiệt độ của nguồn sáng.
D. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng
ngắn (ánh sáng màu tím) của quang phổ liên tục.
Câu 7: Ứng dụng của quang phổ liên tục:
A. Xác đònh nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, mặt trời, các ngôi sao v.v
B. Xác đònh bước sóng của các nguồn sáng .
C. Xác đònh màu sắc của các nguồn sáng .
D. Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.
Câu 8: Quang phổ vạch phát xạ: Chọn câu sai :
A.Đó là quang phổ gồm những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối.
B.Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hoặc hơi ở áp suất cao phát sáng khi bò đốt nóng.
C. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch, vò trí
các vạch và độ sáng của các vạch đó.Thí dụ: Quang phổ hơi Natri có 2 vạch vàng sát nhau.
D.Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.
Câu 9: Quang phổ vạch hấp thụ : Chọn câu sai :
A. Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ gồm những vạch tối nằm trên nền quang phổ liên
tục.
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang
phổ liên tục.
C. Ở một nhiệt độ nhất đònh một đám hơi có khả năng phát ra ánh sáng đơn sắc nào thì nó
cũng có khả năng hấp thụ ánh sáng đơn sắc đó.
D. Có thể dùng quang phổ vạch hấp thụ của một chất thay cho quang phổ vạch phát xạ của
chất đó trong phép phân tích bằng quang phổ.
Câu 10:
A.Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng chứng tỏ ánh
sáng có bản chất sóng.
Không mang điện vì không bò lệch trong điện trường và từ trường .
B. Là sóng điện từ có bước sóng λ = 10
-8
m đến 10
-12
m.
C. Tác dụng mạnh lên phim ảnh, nên dùng để chụp điện, hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn
D. Các câu trên đều đúng
Câu 15: Chọn câu sai :
A. Hiện tượng quang điện là hiện tượng các electron ở mặt kim loại bò bật ra khỏi kim loại khi
có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
B. Đònh luật quang điện thứ nhất: Đối với mỗi kim loại dùng làm catốt có một bước sóng giới
hạn λo nhất đònh gọi là giới hạn quang điện. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi bước sóng λ
của ánh sáng kích thích nhỏ hơn giới hạn quang điện (λ
≤
λo).
C. Đònh luật quang điện thứ hai: Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ
của chùm sáng kích thích.
D. Đònh luật quang điện thứ ba: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện
không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích, mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng của
ánh sáng kích thích và bản chất kim loại dùng làm catốt.
Câu 16: NỘI DUNG CỦA THUYẾT LƯNG TỬ ÁNH SÁNG:
A. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên
tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng. Mỗi phần đó mang một năng lượng hoàn toàn
xác đònh còn gọi là phôton .
B. Mỗi lượng tử ánh sáng hay phôton ánh sáng có năng lượng là : ε = hf , trong đó f là tần số
ánh sáng , còn h là một hằng số gọi là hằng số Plăng
C. Khi ánh sáng truyền đi các phôton không bò thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới
nguồn sáng .
B. Tiên đề về sự bức xạ hay hấp thụ: Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng
E
m
chuyển sang trạng thái dừng có năng lượng E
n
(Với E
n
< E
m
) thì nguyên tử phát ra 1 phôton
có năng lượng : ε = hf
mn
= E
m
- E
n
C. Nếu nguyên tử đang ở trạng thái dừng có năng lượng thấp E
n
mà hấp thụ được một phôton
có năng lượng đúng bằng hiệu E
m
- E
n
thì nó chuyển lên trạng thái dừng E
m
.
D. Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, electron chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo
những q đạo có bán kính hoàn toàn xác đònh gọi là q đạo dừng.
Câu 21: Đặc điểm của quang phổ của Hidro , Chọn câu sai :
Đề bài sau đây dùng cho các câu 25,26 .
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng , hai khe cách nhau 2(mm) và cách màn quan sát
2(m) .
Câu 25: Dùng ánh sáng đơn sắc với bước sóng λ = 0,44(μm). Điểm M trên màn là vân tối thứ 5 ,
cách VSTT một đoạn là :
A. 1,44mm B. 1,64mm
C. 1,98mm D. Một giá trò khác
Câu 26: Dùng ánh sáng trắng gồm nhiều ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng : 0,4(μm) ≤ λ
≤ 0,75(μm) . Có bao nhiêu bước sóng đơn sắc trong dãi ánh sáng trắng cho vân sáng tại vò trí M trên.
A. 1 B. 2
C. 3 D.4
Đề bài sau đây dùng cho các câu 27,28 .
Thí nghiệm Young giao thoa ánh sáng với nguồn sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ
1
và
λ
2
. Cho λ
1
= 0,5μm. Biết rằng vân sáng bậc 12 của bức xạ λ
1
trùng với vân sáng bậc 10 của bức xạ λ
2
.
Câu 27: Bước sóng λ
2
:
15
Hz
Đề bài sau đây dùng cho các câu 30,31.
Trên màn (E) người ta nhận được các vân giao thoa của nguồn sáng đơn sắc S có bước sóng λ
nhờ hai khe nhỏ đặt thẳng đứng tạo ra hai nguồn sóng kết hợp là S
1
và S
2
, khoảng cách giữa chúng là
a = 0,5mm. Khoảng cách giữa mặt phẳng chứa S
1
S
2
và màn quan sát (E) là D=1,5m . Khoảng cách từ
vân sáng bậc 15 đến vân sáng trung tâm là 2,52cm .
Câu 30: Bước sóng λ có giá trò :
A. 0,5μm B. 0,56μm
C. 0,6μm D. 0,75μm
Câu 31: Nếu sử dụng đồng thời ánh sáng đơn sắc λ trên và ánh sáng có bước sóng thì thấy vân
sáng bậc 6 của λ trùng vân sáng bậc 7 của
2
λ
2
λ
. Tính
2
λ
.
= 0,6μm . Khoảng cách l giữa hai vân sáng liên
tiếp có màu giống màu vân sáng quan sát được ở điểm O ( VSTT ) có giá trò :
A. 1,2mm B. 4,8mm
C. 2,4mm D. Một giá trò khác
Đề bài sau đây dùng cho các câu 35,36,37.
Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe hẹp S
1
và S
2
cách nhau 1mm,màn hứng E đặt song song
với mp chứa hai khe cách hai khe 2m.
Câu 35:
Khoảng cách từ vân sáng thứ tư bên này đến vân sáng thứ tư bên kia vân trung tâm là 9,6mm
. Xác đònh bước sóng ánh sáng.
A. 0,5μm B. 0,56μm
C. 0,6μm D. 0,75μm
Câu 36: Cho biết bề rộng của vùng giao thoa trên màn là 49,6mm . Tính số vân sáng và vân tối trên
màn
A. 43vân sáng ; 44 vân tối B. 42vân sáng ; 41 vân tối
C. 41vân sáng ; 42 vân tối D. Một giá trò khác
Câu 37: Nếu thực hiện giao thoa trong nước có chiết suất của nước : n = 4/3 . Tính khoảng vân trong
trường hợp này
A. 0,6mm B. 0,9mm
C. 1,2mm D. Một giá trò khác
Câu 38: Trong thí nghiệm Iăng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a =1mm , khoảng
cách từ hai khe tới màn là D = 2m , ánh sáng có bước sóng λ
, S
2
đến màn là 1,9m . Tìm khoảng
cách giửa hai khe S
1
, S
2
.
A. a= 0,9mm B. a= 1,2mm
C. a= 0,75mm D. a= 0,95mm
TIA RƠNGHEN
Đề chung cho câu 43,44,45 :
Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy có những tia có tần số lớn
nhất và bằng f
max
= 5.10
18
Hz. Coi động năng đầu của e rời katod không đáng kể. Cho biết : h =
6,625.10
–34
J.s ; c = 3.10
8
m/s ; e= –1,6.10
–19
C
Câu 43: Động năng cực đại của electron đập vào đối catốt :
A. 3,3125.10
-15
J B. 4.10
m. Cho biết : h
= 6,625.10
–34
J.s ; c = 3.10
8
m/s ; e= –1,6.10
–19
C
Câu 46: Tính hiệu điện thế giữa anốt và catốt .
A. 6,21.10
4
V B. 6,625.10
4
V
C. 4,21.10
4
V D. 8,2.10
4
V
Câu 47: Nếu hiệu điện thế giữa hai cực là 10
4
V thì bước sóng ngắn nhất của bức xạ Rơnghen bằng
bao nhiêu ? Coi động năng đầu của e rời katod không đáng kể.
A. 120,2pm B. 148pm
C. 126pm D. 124,2pm
Câu 48: Một ống Rơnghen phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là 1,875.10
-10
m. để tăng độ cứng của
tia X nghóa là để giảm bước sóng của nó, ta cho hiệu điện thế giữa hai cực của ống tăng thêm ΔU =
19
electron
Câu 50: bước sóng ngắn nhất của tiaX
A. λ
min
= 2,225.10
-10
m B. λ
min
= 10
-10
m
C. λ
min
= 1,35.10
-10
m D. λ
min
= 1,035.10
-10
m
Câu 51: Để có tia X cứng hơn , có bước sóng ngắn nhất nhỏ hơn bước sóng ngắn nhất ở trên là 1,5
lần thì hiệu điện thế giữa anod và catod là bao nhiêu ?
A. U = 18000Vôn B. U = 16000Vôn
C. U = 21000Vôn D. U = 12000Vôn
HIỆN TƯNG QUANG ĐIỆN
Câu 52: Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thoát electron A = 6,625eV .
Lần lượt chiếu vào catôt các bước sóng : λ
1
3
Câu 53: Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thoát electron A=2,27eV.Tính
giới hạn quang điện λ
0
của kim loại này.
A. 0,423(μm) B. 0,547(μm)
C. 0,625(μm) D. 0,812(μm)
Câu 54: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng λ
1
và λ
2
với λ
2
= 2λ
1
vào một tấm kim
loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9 . Giới hạn quang
điện của kim loại là λ
0
. Tính tỉ số :
10
/
λλ
A. 16/9 B. 2
C. 16/7 D. 8/7
Câu 55: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện λ
0
0
= 0,25μm D. λ
0
= 0,625μm
Đề chung cho câu 57,58 :
Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Xi là kim loại có công thoát electron A=2eV được chiếu
bởi bức xạ có λ=0,3975μm.
Câu 57:
Hiệu điện thế U
AK
đủ hãm dòng quang điện :
A. –1,125V B. –2,125V
C. –4,5V D. –2,5V
Câu 58: Cho cường độ dòng quang điện bảo hòa I
= 2μA và hiệu suất quang điện : H = 0,5%. Tính
số photon tới catot trong mỗi giây.Cho h =6,625.10
-34
Js , c =3.10
8
m/s ; |e| = 1,6.10
-19
C.
A. 1,5.10
15
photon B. 2.10
15
photon
-19
J D. 2,569.10
-19
J
Câu 60: Giả sử hiệu suất quang điện là 20%, tìm cường độ dòng quang điện bảo hòa , biết công suất
của chùm bức xạ chiếu tới catốt là 2W.
A. 0,1625A B. 0,1288A
C. 0,215A D. 0,1425A
Câu 61: Chiếu lần lượt vào catốt của một tế bào quang điện hai bức xạ điện từ có tần số f
1
và f
2
= 2f
1
thì hiệu điện thế làm cho dòng quang điện triệt tiêu có trò số tuyệt đối tương ứng là 6V và 16V. Tìm
giới hạn quang điện λ
0
của kim loại làm catốt .
A. λ
0
= 0,21μm B. λ
0
= 0,31μm
C. λ
0
= 0,54μm D. λ
0
anốt nếu dùng bức xạ có λ=0,33μm
A. 5,41.10
-19
J. B. 6,42.10
-19
J.
C. 5,35.10
-19
J. D. 7,47.10
-19
J.
Câu 65: Công thoát của electron khỏi đồng là 4,47eV. Khi chiếu bức xạ điện từ có bước sóng λ =
0,14μm vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu được tích điện đến điện thế cực
đại là bao nhiêu ? Cho biết : h = 6,625.10
-34
J.s ; c = 3.10
8
m/s; m
e
= 9,1.10
-31
kg ;
e
= 1,6.10
-19
C.
A. 2,4V B. 6,4V
C. 4V D. 4,4V
Đề chung cho câu 66,67:
Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng λ=0,546μm lên mặt kim loại dùng catốt của một tế bào quang
m/s
Câu 68: Chiếu bức xạ đơn sắc bước sóng λ=0,533(μm) vào một tấm kim loại có công thoát electron
A=3.10
–19
J .Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp electron quang điện và cho chúng bay vào một
miền từ trường đều có cảm ứng từ . Hướng chuyển động của electron quang điện vuông góc với .
Biết bán kính cực đại của quỹ đạo các electron là R = 22,75mm .Tìm độ lớn cảm ứng từ B của từ
trường .
→
B
→
B
A. B = 2.10
–4
(T) B. B = 10
–4
(T)
C. B = 1,2.10
–4
(T) D. B = 0,92.10
–4
(T)
QUANG PHỔ VẠCH CỦA NGUYÊN TỬ HYDRO
Câu 69: Trong quang phổ của hidro các bước sóng của các vạch quang phổ như sau : Vạch thứ nhất
của dãy Laiman λ = 0,121568μm.Vạch H
α
của dãy Banme λ
α
=0,656279μm . Vạch đầu tiên của dãy
2
D. λ
3
Câu 72: Theo thuyết Bo ,bán kính quỹ đạo thứ nhất của electron trong nguyên tử hidro là r
1
= 5,3.10
–
11
m, cho K= 9.10
9
2
2
C
Nm
.Hãy xác đònh: Vận tốc góc của electron trên quỹ đạo này, xem electron
chuyển động tròn đều quanh hạt nhân .
A. 6,8.10
16
rad/s B. 2,4.10
16
rad/s
C. 4,6.10
16
rad/s D. 4,1.10
16
rad/s
Câu 73: Vạch đầu tiên của dãy Laiman và vạch cuối cùng của dãy Banme trong quang phổ hidro có
các bước sóng λ
–18
J
Đề chung cho câu 76,77:
Cho biểu đồ giá trò các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô ở hình
vẽ.Cho biết:E
1
= -13,6eV ; E = -3,4eV ; E = -1,5eV ; E
2 3
∞
= 0 .
Cho: h = 6,625.10
-34
Js ; c =3.10
8
m/s ; 1eV=1,6.10
-19
J.
Câu 76: Hãy tính các bước sóng dài nhất của bức xạ trong dãy Laiman
A. 0,12μm B. 0,09μm
C. 0,65μm D.Một giá trò khác
Câu 77: Bước sóng của bức xạ H
α
trong dãy Banme là :
A. 0,12μm B. 0,09μm
C. 0,65
μ
m D. 0,85
có giá trò lần lượt là :
A. 0,625 ; 0,732 B. 0,657
mμ mμ mμ
; 0,822
mμ
C. 0,72 ; 0,85 D. 0,686
mμ mμ mμ
; 0,926 mμ
Câu 81:
Biết bước sóng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman của quang phổ Hydro là
=0,122 và =0,103 . Hãy tính bước sóng của vạch H
λ
1
mμ
λ
2
mμ
α
trong quang phổ nhìn thấy của
nguyên tử Hydro .
A. 0,46 B. 0,625
m
μ
m
μ
C. 0,66 D. 0,76
m
μ