LUYỆN TẬP NHÂN PHÂN SỐ
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố khắc sâu phép nhân và tính chất cơ bản của phép nhân.
- Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân số
và các tính chất các tính chất cơ bản để giải tóan
II. CHUẨN BỊ:
HS: dụng cụ học tập, bảng con…
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: kiễm tra bài cũ
GV: nêu quy tắc nhân phân số ?
các tính chất cơ bản của phép nhân
phân số? HS: muốn nhân hai phân số ta nhân tử với nhau và
nhân mẫu với nhau
b
a
.
d
c
=
d
b
ca
.
.
.
q
p
nhân với số 1
b
a
.1= 1.
b
a
=
b
a
tính chất phân phối giữa phép nhân với cộng:
b
a
.
d
c
+
q
p
=
b
a
.
d
c
+
7
.
11
2
+
22
12
=
4
11
.
22
17
=
8
17
HS: b/
7
2
+
7
5
.
25
14
=
3.bài 92 sgk/43
GV: làm thế nào để biết ai đến trước?
GV: làm thế nào để so sánh vận tốc?
GV: dựa vào suy luận đó thử tìm xem
ai đến B trước? 4. bài 83 SGK/41:
GV: bài toán này thuộc dạng toán gì?
GV: gồm những đại lượng nào? Công
thức biểu diễn quan hệ ?
GV: đề bài cần tính gì?
GV: làm thế nào để tính quảng đường
AB?
GV: muốn tính quảng đường AC và
AB ta phải làm như thế nào?
HS: giải:
Diện tích hình chử nhật:
4
1
.
8
1
=
32
1
(km
2
GV: gọi 1 hS trình bày bài giải
GV: nhận xét cho điểm 5. bài 79 SGK/40
tổ chức cho ba tổ thi. Mỗi tổ cử ra 4
thành viên .các tổ thi nhau xem tổ nào
thực hiện các phép nhân để tìm các
phân số tượng trưng cho mỗi chữ cái, tổ
nào tìm ra tên nhà bác học nhanh nhất.
Thì tổ đó thắng
Quảng đường AC: 15.
3
2
=10 (km)
Thời gian Nam đi từ B đến C: 7h30 – 7h10= 20=
3
1
h
Quảng đường AC: 12.
3
1
= 4 (km)
Qủang đường AB: 10+4=14(km)
Kết quả:
LUONGTHEVINH
Hoạt động 3: hướng dẫn về nhà
Xem lại các kiến thức vừa ôn tập
Tránh những sai lầm khi thực hiệ6n tính toán.