THIẾT KẾ ĐỘI TÀU
PHẦN III : BỐ TRÍ CHUNG TÀU
Tàu thiết kế có các kích thước cơ bản sau :
- Chiều dài thiết kế : L = 126 m
- Chiều dài hai đường vuông góc : L
pp
= 123m
- Chiều rộng thiết kế : B = 19m
- Chiều chìm tàu : T = 7,7 m
- Chiều cao mạn : H = 10 m
- Hệ số béo thể tích :
δ
= 0,74
- Hệ số béo đường nước thiết kế : ỏ = 0,84
- Hệ số béo sườn giữa : õ = 0,98
1. Phân khoang :
1.1.Phân khoang theo chiều dài tàu :
- Theo chiều dài tàu, tàu được phân bởi các vách ngang kín nước thành các khoang
có chức năng riêng.
- Số vách ngang tối thiểu được chọn theo quy định của Quy phạm phân cấp và
đóng tàu biển vỏ thép.
Tàu có chiều dài thiết kế L = 126 m, do đó số vách ngang kín nước chọn là
7 vách ngang, các vách ngang này phân chia thân tàu thành các khoang theo
chiều dài như sau : Khoang đuôi + khoang máy + 4 khoang hàng + khoang
mũi.
Chiều dài các khoang như sau:
- Khoang đuôi dài 7,2 m, từ vách đuôi đến sườn 12, khoảng sườn 600 mm.1
THIẾT KẾ ĐỘI TÀU
2
THIẾT KẾ ĐỘI TÀU
Ta có :
=
=
.TtT
.TtT
dd
mm
- Có : t
m
≥ a.
T
L
( Điều kiện này để chống lại hiện tượng Sleming)
t
m
≥ (0,028 ± 0,003 ).
7,7
126
= 0,4091 ữ0.5073
Chọn t
m
= 0,51
- Để đảm bảo hiệu quả của thiết bị đẩy và thiết bị lái : t
đ
= 0,7
+
−−=−
+
=−=
d»n
TT
Lại có :
( )
( )
T
α
δ
ηηδ.kγLBT
γ.k.α.L.B
ηη
.L.Bγ.k.
Dηη
γ.k.S
PP
ΔT
dh
η−η−=
+
−−⇒
+
−−=⇒
2
tt
1
δ
α
ηη
d
m
hd
Có :
D
P
η
h
h
2.2 Bố trí các loại két khác :
a. Bố trí két nhiên liệu :
Lượng nhiên liệu cần thiết cho cả hành trình trong vòng 8 ngày đêm :
P
nl
= 196,275 (tấn)
Thể tích két cần thiết
V
knl
=
γ
P
nl
= 175,3 (m
3
)
⇒ Bố trí 2 két dự trữ nhiên liệu với tổng thể tích 200(m
3
).4
THIẾT KẾ ĐỘI TÀU
b. Két nước ngọt :
Lượng nước ngọt cần thiết cho 24 thuyền viên trên tàu trong suốt hành trình
là : 24 tấn
⇒ Chọn két nước ngọt có dung tích : 24(m
3
).
Ngoài ra còn phải bố trí các két : két trực nhật, két dầu bẩn, két dầu bôi trơn,
-Kho thiết bị chống ô nhiễm
- Phòng thuyền viên
- Buồng ác qui
- Buồng CO2
- Buồng tắm cho thuyền viên
- Nhà vệ sinh cho thuyền viên
- Buồng giặt và phơi quân áo
- Xưởng cơ khí
- Các kho6
THIẾT KẾ ĐỘI TÀU
- Cầu thang xuống buồng máy
- Cầu thang lên buồng trên
Từ sườn 41 đến sườn 64
Khu vực miệng khoang hàng
Từ sườn 72 đến sườn 95
Khu vực miệng khoang hàng
Từ sườn 105 đến sườn 128
Khu vực miệng khoang hàng
Từ sườn 136 đến sườn 159
Khu vực miệng khoang hàng
Trên khu vực khoang hàng bố trí các lỗ thông gió cho khoang hàng, nắp cửa
xuống hầm hàng, lỗ thông hơi và các cần cẩu
3.2.Trên boong nâng mũi :
Trên boong nâng mũi bố trí các thiết bị sau :
- Máy tời neo
- Lỗ luồng neo
- TB hầm xích neo
8
THIẾT KẾ ĐỘI TÀU
- Bàn làm việc
- Giường ngủ cho thủy thủ trực ca
- Ghế điều khiển
- Hệ thống điều khiển trung tâm
3.4 Trên nóc lầu lái :
Trên nóc lầu lái bố trí các thiết bị sau:
- Cột đèn hành trình
- Rada thu phát tín hiệu
- Hệ thống đèn chiếu sáng
3.5 Hệ thống hành lang :
- Hành lang boong chính : rộng 1400mm
- Hành lang boong thượng tầng : hành lang nội boong: 1400mm
4. Trang thiết bị buồng, phòng :
4.1 . Buồng thuyền viên (Buồng 1 người) :
- 01 giường đơn : 1900x680
- 01 ghế đệm dài : 650 x 1900 x 420
- 01 bàn làm việc : 1100x600x730
- 01 tủ đựng quần áo
- 01 chậu rửa : 420 x 560
Ngoài ra trong mỗi buồng thuyền viên còn trang bị : thùng rác, gương, mắc áo,
quạt gió 9
THIẾT KẾ ĐỘI TÀU
4.2 . Buồng sỹ quan :
Gồm hai bếp nấu, tủ lạnh, bàn chế biến.
4.7 . Buồng vệ sinh
- 01 bệ xí
- 01 Lavabô
4.8 . Buồng giặt là :
- 01 máy giặt
- 02 chậu giặt
- Tủ đựng quần áo
- Các dây phơi
- Móc treo quần áo
5. Hệ thống cửa : 11
THIẾT KẾ ĐỘI TÀU
- Cửa trên kín nước : 380mm
- Cửa sổ : 400x600mm
- Cửa ra vào buồng ở : 1800x650mm
- Cửa hành lang : 1800x650mm
6. Hệ thống cầu thang và lan can :
- Cầu thang chính : Nghiêng góc 45
o
Rộng
: 1200mm
- Cầu thang lên xuống buồng máy: Nghiêng góc 45
o
Rộng
: 900mm
1,9
Thay số vào ta có:
A
bl
= 13,61
÷
19,89
Diện tích bánh lái cũng không được nhỏ hơn trị số tối thiểu tính theo công thức
sau:
A
min
=
2
,
75
150
75,0
100
m
L
LT
pq
+
+
- Lượng chiếm nước : 3,1 tấn 13
THIẾT KẾ ĐỘI TÀU
b. Phao cứu sinh : Bố trí 04 phao nhẹ , mỗi bên 02 chiếc
- Kí hiệu phao : CIIA6
- Chiều dài : 2,58m
- Chiều rộng : 1,82m
- Chiều cao : 2,19m
- Chiều cao thả phao cho phép : 18,3m
- Sức chứa người : 06 người
- Diện tích khoang chứa : 4,46 m
2
- Thể tích buồng khí : 1,69 m
- Khối lượng phao có kể đến trang thiết bị : 180 kg
- Khối lượng phao có kể đến trang thiết bị và người không vượt quá:
630 kg
- Trang thiết bị vô tuyến điện cho phương tiện cứu sinh : 03 phát pháo
rada
- Phao tròn cứu sinh : 25 cái14
THIẾT KẾ ĐỘI TÀU
7.2 . Chọn trang thiết bị đèn tín hiệu :
STT Trang thiết bị tín hiệu Số lượng Màu sắc Góc chiếu sáng
1
Đèn hành trình
- Đèn cột 2 đỏ 225
N
c
= ∆
2/3
+ 2B.h + 0,1.A15
THIẾT KẾ ĐỘI TÀU
Trong đó: ∆ = 15480,03m
3
: Thể tích phần chìm của tàu
h = f + h’=16,05 m
Với : f = 2,55m : là khoảng cách từ đường nước chở hàng mùa hè lên tới mép
của xà ngang liên tục tại mạn đo tại giữa tàu
h’ = 13,5m là khoảng cách từ mép boong đến lóc lầu lái (có b > 0,25B)
B = 19 m : Chiều rộng của tàu
A = f.L + h’.l = 406,5 (m
2
)
L = 126 m : Chiều dài thiết kế của tàu
l = 6,5m : Chiều dài thượng tầng tương ứng với chiều cao h’
⇒ N
c
= 1303,778
- Trọng lượng neo: Q = k.N
c
= 3911,33 (kg)
k = 3 : hệ số ứng với vùng hoạt động của tàu ( vùng không hạn chế)
- Loại neo chọn cho tàu là : neo Holl.
Từ các giá trị tính toán ở trên ta chọn loại neo có kích thước như sau:
+ Chiều dài thân : H = 2434 m16
THIẾT KẾ ĐỘI TÀU
+ Độ mở của lưỡi: L = 2000 m
+ Chiều cao lưỡi : h = 1600m
+ Chiều rộng đế : B = 920 m
+ Góc làm việc : α = 64
0
+ Góc uốn lưỡi : β = 45
0
+ Trọng lượng neo : Q = 4000kg.
b. Chọn xích neo:
- Tổng chiều dài của cả hai xích neo :
4
c2
N.87r l =
= 522,78m
r = 1 đối với tàu chạy ở vùng biển không hạn chế
- Đường kính xích neo được xác định theo công thức :
c
NS.t.d =
= 63,189(mm)
Với : S =1 : hệ số đối với tàu chạy ở vùng biển không hạn chế
t = 1,75 với xích neo thông thường
Chọn : d = 67mm
- Tải trọng thử : 1070 kN
- Tải trọng phá hỏng : 1490 kN
k
D =
= 555,59
Chọn : D
k
= 600mm
- Góc nghiêng của lỗ thả xích neo so với mặt phẳng song song với mặt phẳng cơ
bản là :40
o
- Góc của lỗ thả neo so với mặt phẳng dọc tâm tàu là : 30
o
e. Thiết bị giữ và nhả gốc xích neo:
Để giữ và nhả neo khi cần thiết, ta sử dụng thiết bị chuyên dùng có móc
bản lề, thiết bị này được tiêu chuẩn hóa và được dựa vào tài liệu (5) ta chọn cỡ
xích neo là 67
- Chiều cao : H = 1050 mm18
THIẾT KẾ ĐỘI TÀU
- Chiều dài : L = 1050 mm
- Chiều rộng : B= 700 mm
f. Bố trí hầm xích neo :
Bố trí hầm xích neo là hai hầm nằm đối xứng nhau qua mặt phẳng dọc tâm
- Chọn hầm xích neo có dạng hình hộp chữ nhật
- Thể tích hầm xích neo được xác định theo công thức :
3
2
x
183.10
Đờng kính dây mm 30 28
Khối lượng / 1000m Kg 3000 2600
b. Bệ dẫn dây :
Chọn bệ dẫn dây kiểu hở 2 con lăn với các thông số như sau :
- Kích thước : L xB x H= 1300 x 340 x 385
- Đường kính con lăn : d=190mm
- Khối lượng : m=410kg
c. Cột bích buộc dây :
Chọn cột bích hàn, thẳng, bệ có thông số cơ bản như sau :
- L x B x H = 1140 x 440 x 600mm
- D = 355mm
- Khối lượng 216 kg
d. Cửa luồn dây mạn :20
THIẾT KẾ ĐỘI TÀU
Chọn kiểu cửa luồn dây mạn đúc :
Theo bảng 3.27/35_(6) chọn kiểu cửa ôvan với các thông số cơ bản như sau :
- LxB = 320 x 225 mm
- R= 180 mm
- Khối lượng : m=121 kg
e. Tời thu neo :
Chọn loại tời thu neo chằng buộc ngang chạy điện
Theo bảng 3.41/50_ (6) chọn tời neo có số hiệu 8 :
- Lực kéo đứt trên tang kéo : 80 kN
- Tốc độ cuốn dây định mức : 18 m/ ph
- Tốc độ kéo lớn nhất : 24
÷
40 m/ ph