1 TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN
II. TÍNH BONJEAN- THUỶ LỰC
Biên soạn T.S. Nguyễn Đức Quý
, m
2. Chiều dài thiết kế:
pp
L
, m
3. Chiều rộng tàu
B
, m
4. Chiều cao mạn tàu
D
, m
5. Chiều chìm tàu
d
, m
Tỷ lệ Bonjean
Tỷ lệ Bonjean là đồ thị biểu diễn phụ thuộc của họ đường cong
diện tích sườn và mô men diện tích sườn đối đáy tàu vào cao
độ đường nước.
Tỷ lệ Bonjean dùng để tích thể tích ngâm nước và tâm nổi của
tàu khi tàu ở tư thế chúi nhưng không nghiêng.
Công thức tính
Đồ thị biểu diễn họ đường cong gồm:
Diện tích sườn
∫
=
z
z
ydzS
0
)(
y
S(z) =
∆d.(3) i(z)
Y
i
.i =
(2).(5)
∑
tp
i
iy .
Ms =
∆d
2
.(7)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
Dn0
0 S0 0
0 Ms0
Dn1 S1 1 Ms1
Dn2 S2 2 Ms2
Dn3 S3 3 Ms3
Dn4 S4 4 Ms4
MB
Sn
Y
i
.i =
(2).(5)
∑
tp
i
iy .
Ms =
∆d
2
.(7)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
DN0 1.25 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
DN300 2.83 4.08 1.22 1.00 2.83 2.83 0.25
DN600 3.19 10.10 3.03 2.00 6.38 12.04 1.08
DN900 3.32 16.61 4.98 3.00 9.95 28.38 2.55
DN1200
3.38 23.31 6.99 4.00 13.51 51.84 4.67
DN1500
3.39 30.07 9.02 5.00 16.93 82.28 7.41
M.B.C 12.47 45.92 13.78 8.67 108.04 207.25 18.65
Hình 1 Tỷ lệ Bonjean
x
y
3
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
0
1
2
……
8
0
10
Tổng
)4(
∑)6(
∑
)7(
∑)9(
∑
S =
ykd .
3
y
=
yikd
x
23
.
3
4
∑
=
)7(
3
4
3
∑d 6
S
M
LCFX
Y
F
==
Bảng 3. Các yếu tố tính từ các yếu tố đường nước
I
ΣS
I
- 157.82
421.31
742.31
1106.73
1503.47
6 THỂ TÍCH NGÂM NƯỚC
V
I
= (4). ∆D/2
- 23.67
63.20
111.35
166.01
225.52
7 HOÀNH ĐỘ X
ΣS.X
F
ΣS.X
F
- -9.54 -24.01
-73.80
-195.71
-421.74
10 HOÀNH ĐỘ X
C
X
C
= (8)/(4) - -0.0604
-0.0570
-0.0994
-0.1768
-0.2805
11 TÍCH I.S I.S 0.00 114.94
297.10
X
I
X
17.31
214.85
376.56
496.54
593.30
669.45
15
BÁN KÍNH TÂM NGHIÊNG
R
R = I
X
/V
I
- 9.08 5.96 4.46 3.57 2.97
16 MOMENT QUÁN TÍNH I
F
I
F
= I
- 23.67
63.20
111.35
166.01
225.52(Xem hướng dẫn tại bài ví dụ )
7
Hình 2 Đường cong thuỷ lực Hết phần 2