Hoàn thiện công tác kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sảnphẩm tại công ty Cổ phần Xây dựng và Tư vấn Bình Lợi - Pdf 12






CƠ SỞ THỰC TẬP
 !"#$%&'(
#)*+
 Sinh viên thực hiện
Lớp , /0
Giáo viên hướng dẫn1#2345060
Quy Nhơn, tháng 05 năm 2013
7890:;<1=>?@1A0 BC%DBEFG"
1.H<01-,IJ, /0 K>LMNOPQ.O;01N1R>
SSSSSSSSS 
G"TU!G
H tên sinh viên thực hiện : :?@V0.J01?0:
Lp : K ton 32C
Gio viên hưng dn : 12#345060
W2 40XY-J<Hoàn thiện công tc k ton chi phí sản xuất và tính gi thành sản
phẩm tại công ty Cổ phần Xây dựng và Tư vấn Bình Lợi
Z2 />[\L<]?^H0X_?
`2 K<Q?0:>/>N1_0-1?@,-a<01IJ-b01 /0:
c2 #\L8d0:>/>^e0:^<f?[AXg


</.I<4018k0:Ql0
1#2345060
%mEn*G
H và tên sinh viên: :?@V0.J01?0:
Lp: K ton 32C
Tên đề tài: .J0-1<]0>q0:-/>j, /0>1<N1b[e0r?s-IJ-b01:</-1J01[e0
N1ta-;<>q0:-@uN1_0%6@QP0:IJ8Is0v013d<
Tính chất của đề tài:
2K<Q?0:01M0rw-
1. Nội dung của đề tài:
- Cơ sở lý thuyt:
- Cc số liệu, tài liệu thực t:
- Phương php và mức độ giải quyt cc vấn đề:
2. Hình thức của đề tài:
- Hình thức trình bày:
- Kt cấu của đề tài:
3. Những nhận xét khc:
2/01:</IJ>1.X<fa
- Nội dung của đề tài:
- Hình thức của đề tài:
Tổng cộng điểm của đề tài:
Quy Nhơn, ngày … thng … năm 2013
</.I<40N1e0^<]0
"T3T
'"Txy
'"T#z{*|
3"}~
W#}3•3U€#*%•
€#* "%&3y 01
W2W21/<0<]a{N160L.;<>1<N1b[e0r?s 01

W2h2h2W2K<Q?0: 14
W2h2h2Z2J<j1.e0[ˆQi0: 14
W2h2h2`218A0:N1/Nj, /0 15
W2‰2u0:1dN>1<N1b[e0r?s-{j<faj4IJX/01:</[e0N1taQŠQH0: 16
W2‰2W2u0:1dN>1<N1b[e0r?s 16
W2‰2Z2<faj4IJX/01:</[e0N1taQŠQH0: 17
W2‰2Z2W218A0:N1/NX/01:</[e0N1taQŠQH0:-1‚.>1<N1bQP /0 17
W2‰2Z2Z218A0:N1/NX/01:</[e0N1taQŠQH0:-1‚.-‹L][e0N1ta1.J0
-1J01-8A0:X8A0: 17
W2‰2Z2`218A0:N1/NX/01:</[e0N1taQŠQH0:-1‚.:</-7†QP /0 18
W2Œ2b01:</-1J01[e0N1tar6@L‡N 18
W2Œ2W2\<-8d0:-b01:</-1J01 18
W2Œ2Z218A0:N1/N-b01:</-1J01[e0N1tar6@L‡N 18
W2Œ2Z2W218A0:N1/N-b01:</-1J01-7P>-<,N 19
W2Œ2Z2Z218A0:N1/N-b01:</-1J01-1‚.XA0X•-1J0: 19
W2Œ2Z2`218A0:N1/N-b01:</-1‚.X†01aŽ> 19
Z (€#*%•
€#* "~%&'(
••3• 20
Z2W1/<„?/->1?0:IYq0:-@uN1_0%6@QP0:IJ8Is0v013d< 20
Z2W2W2?/-7v011v01-1J01IJN1/--7<f0>ƒH>q0:-@ 20
Z2W2Z21Ž>050:IJ01<]aIi>ƒH>q0:-@ 21
Z2W2Z2W21Ž>050: 21
Z2W2Z2Z21<]aIi 21
Z2W2`2•>X<fa1.;-XK0:[e0r?s-j<01Q.H01>ƒH>q0:-@ 22
Z2W2`2W23.;<1v01j<01Q.H01IJ>/>1J0:1‘H{Q†>1Ii>1ƒ@,?aJ >q0:-@
XH0:j<01Q.H01 22
Z2W2`2Z21†-7890:X_?IJ.IJX_?7H>ƒH>q0:-@ 22
Z2W2`2`2•>X<fa>/>0:?g0LP>>1ƒ@,?>ƒH>q0:-@ 22
a. Vốn 22

`2W2W2?X<fa 70
`2W2Z218d>X<faIJ0:?@400160 73
`2Z2"K-[\:<e<N1/N01”a1.J0-1<]0>q0:-/>j, /0>1<N1b[e0r?s-IJ-b01
:</-1J01[e0N1ta-;<>q0:-@ 73
`2Z2W24?>_?1.J0-1<]0>q0:-/>j, /0>1<N1b[e0r?s-IJ-b01:</-1J01
[e0N1ta 73
`2Z2Z2.J0-1<]0j, /0>1<N1b0:?@40IM-L<]?-7P>-<,N 74
`2Z2Z2W2\<Ik<I<]>-1?a?HIM-L<]? 74
`2Z2Z2Z2 \<Ik<>/>-1ƒ-i>01MNr?s-j1.IM--8 75
`2Z2Z2`2 \<Ik<I<]>-b01:</IM--8 76
`2Z2Z2c2 \<Ik<N1,L<]?-1?1g< 76
`2Z2`2.J0-1<]0j, /0>1<N1b0160>q0:-7P>-<,N 76
`2Z2`2W2\<Ik<>/>1-b01L8A0:-7e>1.>q0:0160-7P>-<,N[e0r?s 76
`2Z2`2Z2\<Ik<I<]>j, /0-<Y0L8A0:-;aŽ0:>1.>q0:0160I<40 77
`2Z2`2`2\<Ik<I<]>-7b>1-78k>-<Y0L8A0:0:1•N1wN>1.>q0:0160 78
`2Z2c2.J0-1<]0j, /0>1<N1b[ˆQi0:a/@-1<>q0: 79
`2Z2c2W2\<Ik<I<]>N160^u>1<N1b[ˆQi0:a/@-1<>q0: 79
`2Z2c2Z2\<Ik<j, /0>1<N1b[ˆQi0:a/@-1<>q0: 80
`2Z2h2.J0-1<]0j, /0>1<N1b[e0r?s->1?0: 81
`2Z2‰2Y>/>j1.e0-7b>1-1‚.L8A0:–%{{{— 82
`2Z2Œ2.J0-1<]0>q0:-/>j, /0>/>>1<N1bL<40„?H0X,0# 83
`2Z2Œ2W2\<Ik<I<]>-7b>1j1s?1H.# 83
`2Z2Œ2Z2\<Ik<I<]>-7b>1-78k>>1<N1b[ˆH>1…HLk0# 84
`2Z2˜2YN18A0:-1Ž>:<H.j1./0 85
`2Z2™2Y>q0:-/>-u>1Ž>-MN1dN>1Ž0:-šj, /0 85
`2Z2W›2YN18A0:N1/N-b01:</-1J01[e0N1ta 86
3
3G"*
'"Txy
# 1…I<,--‡- 1…I<,-X_@Xƒ

S'H01ai>^e0:^<f?
Bảng 2.1: Kt quả hoạt động của Công ty 21
Bảng 2.2: Số lượng cn bộ công nhân viên trong những năm gần đây 22
Bảng 2.3: Bảng phản nh tình hình TSCĐ tính đn ngày 31/12/2012 23
7H0:
3"}~
W2b01>sN-1<,->ƒHXY-J<
Cùng vi xu hưng pht triển của th gii, đất nưc ta cũng đang trong qu
trình xây dựng pht triển nền kinh t mở nhiều thành phần từng bưc khắc phục
những khó khăn để tin hành thực hiện qu trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất
nưc theo định hưng xã hội chủ nghĩa. Nền kinh t nưc ta hiện nay rất đa dạng,
nhiều thành phần kinh t, xã hội pht triển nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng ngày
càng tăng, quy mô ngày càng ln, mi yêu cầu về kỹ thuật và chất lượng công trình
ngày càng cao. Một đặc trưng của nền kinh t thị trường là sự cạnh tranh, vì vậy để
thích nghi vi môi trường kinh doanh mi đòi hỏi doanh nghiệp có một hưng đi
đúng, một phương n kinh doanh có hiệu quả. Đây cũng là cơ hội để pht huy năng
lực của mình nhưng đồng thời cũng là một thch thức mà doanh nghiệp phải vượt
qua để tự khẳng định mình. Bất kỳ một đơn vị kinh doanh nào cũng mong muốn sản
phẩm của mình làm ra phải có chất lượng cao, được thị trường chấp nhận và thu
được lợi nhuận tối đa, từng bưc pht triển doanh nghiệp mình đứng vững trong thị
trường hiện nay.
Để hoạt động có hiệu quả cc doanh nghiệp phải đẩy mạnh công tc quản lý,
hoàn thiện công tc tổ chức kinh doanh, nắm bắt những tin bộ khoa hc để tạo nên
những công trình hiện đại, chất lượng cao và gi thành phù hợp. Vì th việc tit
kiệm chi phí và hạ gi thành công trình sản phẩm là một yu tố cơ bản giúp cho cc
doanh nghiệp xây dựng tạo được lợi th cạnh tranh và uy tín đối vi khch hàng.
Vi nhận thức về tầm quan trng của công tc hạch ton chi phí sản xuất trong
doanh nghiệp, và cùng vi những ưc muốn được trang bị thêm kin thức về tình
hình hoạt động sản xuất kinh doanh, tình hình quản lý và cc phương php hạch
ton kinh t thực tiễn ở một đơn vị sản xuất kinh doanh nên em chn đề tài: œ.J0

phẩm trong doanh nghiệp xây lắp.
Chương 2: Thực trạng công tc k ton chi phí sản xuất và gi thành sản phẩm
tại công ty Cổ phần Xây dựng và Tư vấn Bình Lợi.
Chương 3: Một số giải php nhằm hoàn thiện công tc k ton chi phí sản xuất
và gi thành sản phẩm tại công ty Cổ phần Xây dựng và Tư vấn Bình Lợi.
1
W
#}3•3U€#*%•€
#* "%&3y
W2W21/<0<]a{N160L.;<>1<N1b[e0r?s-
W2W2W21/<0<]a
Chi phí sản xuất của đơn vị xây lắp là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ chi phí
về lao động sống và lao động vật ho pht sinh trong qu trình sản xuất và cấu
thành nên sản phẩm xây lắp. Chi phí sản xuất bao gồm hai bộ phận:
+ Chi phí về lao động sống: Là cc chi phí về tiền công tiền trích BHXH,
BHYT, KPCĐ, BHTN tính vào chi phí sản phẩm xây lắp.
+ Chi phí về lao động vật ho: Bao gồm chi phí sử dụng TSCĐ, chi phí NVL,
nhiên liệu, công cụ, dụng cụ… Trong chi phí về lao động vật ho bao gồm hai yu
tố cơ bản là tư liệu lao động và đối tượng lao động.
Trong điều kiện gi cả thường xuyên thay đổi như hiện nay thì việc tính ton
đnh gi chính xc chi phí sản xuất là một điều kh quan trng. Nhất là trong điều
kiện hiện nay doanh nghiệp phải tự chủ trong mi hoạt động sản xuất kinh doanh,
kinh doanh phải có lãi và bảo toàn được vốn.
W2W2Z2160L.;<>1<N1b[e0r?s-
Phân loại chi phí sản xuất là việc sắp xp chi phí sản xuất vào từng loại, từng
nhóm khc nhau theo những nội dung nhất định.
Chi phí sản xuất nói chung và chi phí trong doanh nghiệp xây lắp nói riêng có
thể phân loại theo nhiều tiêu thức khc nhau tuỳ thuộc vào mục đích và yêu cầu của
công tc quản lý, về mặt hạch ton chi phí sản xuất được phân loại theo cc tiêu
thức sau:

- Chi phí nguyên vật liệu trực tip: Là chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, vật
kt cấu, vật liệu luân chuyển cần thit để tạo nên sản phẩm xây lắp, không bao gồm
chi phí vật liệu đã tính vào chi phí sản xuất chung, chi phí my thi công.
3
- Chi phí nhân công trực tip: Là chi phí về tiền công, tiền lương, cc khoản
phụ cấp có tính chất lượng của nhân công trực tip xây lắp cần thit để hoàn chỉnh
sản phẩm xây lắp, khoản mục này không bao gồm cc khoản trích BHXH, BHYT,
KPCĐ, BHTN tính trên tiền lương của công nhân trực tip sản phẩm xây lắp và chi
phí tiền lương nhân viên quản lý đội, nhân viên điều khiển my thi công.
- Chi phí sử dụng my thi công: Là toàn bộ chi phí sử dụng xe, my thi công
phục vụ trực tip cho hoạt động sản xuất xây lắp công trình bao gồm: Chi phí khấu
hao my thi công, chi phí sửa chữa ln sửa chữa thường xuyên my thi công, chi
phí nhiên liệu và động lực dùng cho my thi công và cc khoản chi phí khc liên
quan đn việc sử dụng my thi công; chi phí di chuyển, tho, lắp my thi công.
Khoản mục chi phí my thi công không bao gồm khoản trích BHXH, BHYT,
KPCĐ, BHTN tính trên tiền lương công nhân điều khiển my.
- Chi phí sản xuất chung là cc chi phí trực tip khai thc ngoài cc khoản chi
phí pht sinh ở tổ đội, công trường xây dựng bao gồm: lương nhân viên quản lý đội,
cc khoản BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN tính trên tiền lương phải trả công nhân
trực tip sản xuất xây lắp, nhân viên quản lý đội, công nhân điều khiển my thi
công, khấu hao TSCĐ dùng chung cho hoạt động của tổ, đội và chi phí liên quan
đn hoạt động của tổ, đội.
W2W2Z2`2160L.;<>1<N1b[e0r?s--1‚.a\<„?H01]:<…H>1<N1bIk<X\<-8d0:
>1†?>1<N1b
- Chi phí trực tip: Là chi phí liên quan đn từng đối tượng chịu chi phí, những
chi phí này được k ton căn cứ vào chứng từ gốc để tập hợp cho từng đối tượng
chịu chi phí.
- Chi phí gin tip: Là chi phí liên quan đn nhiều đối tượng chịu chi phí;
những chi phí này k ton phải tin hành phân bổ cho cc đối tượng liên quan theo
một tiêu chuẩn thích hợp.

một gi cả hợp lý thì gi thành sản phẩm cũng là một yu tố quan trng xc định
nên gi bn.
5
W2Z2Z2160L.;<:</-1J01[e0N1tar6@L‡N
Gi thành sản phẩm xây lắp có thể phân thành cc loại gi thành sau:
• Giá thành dự toán
Gi thành dự ton của công trình hạng mục công trình là gi thành công tc
xây lắp được xc định trên cơ sở khối lượng công tc xây lắp theo thit k được
duyệt, cc mức dự ton và đơn gi xây dựng cơ bản do cấp có thẩm quyền ban hành
và dựa trên khung gi p dụng cho từng vùng lãnh thổ.
Gi thành dự ton là hạn mức kinh phí cao nhất mà doanh nghiệp có thể chi ra
để đảm bảo hạ thấp định mức chi phí, là căn cứ để k hoạch hóa gi thành công tc
xây lắp .Gi trị dự ton công trình được xc định theo công thức:
Giá trị dự toán = Giá thành dự toán + Lãi định mức + Thuế
• Giá thành kế hoạch
Gi thành k hoạch công tc xây lắp là loại gi thành công tc xây lắp được
xc định căn cứ vào những điều kiện cụ thể của đơn vị xây lắp trên cơ sở biện php
thi công, cc định mức đơn gi p dụng trong cc đơn vị trong một thời kỳ k hoạch
nhất định.
Giá thành kế hoạch = Giá thành dự toán – Mức hạ giá thành dự toán
• Giá thành thực tế
Gi thành thực t công tc xây lắp được tính ton theo chi phí thực t của đơn
vị xây lắp đã bỏ ra để thực hiện khối lượng công tc xây lắp của công trình, được
xc định theo số liệu của k ton.
Muốn đnh gi được chất lượng của hoạt động xây lắp thì ta phải tin hành so
snh cc loại gi thành vi nhau. Gi thành dự ton mang tính chất xã hội nên việc
so snh gi thành thực t vi gi thành dự ton cho phép ta đnh gi sự tin bộ hay
yu kém về trình độ quản lý của doanh nghiệp trong điều kiện cụ thể về cơ sở vật
chất, kỹ thuật về nguyên tắc mối quan hệ giữa cc loại gi thành trên phải đảm
bảo:

7
- Xc định đúng đối tượng hạch ton chi phí là cc công trình, hạng mục công
trình, cc giai đoạn công việc từ đó xc định phương php hạch ton chi phí thích
hợp theo đúng cc khoản mục quy định và kỳ tính gi thành đã xc định.
- Xc định chính xc đối tượng tính gi thành là cc công trình, hạng mục công
trình, giai đoạn công việc đã hoàn thành Trên cơ sở đó xc định phương php tính
gi thành sản phẩm hợp lý.
- Tổ chức tập hợp chi phí và phân bổ chi phí theo đúng đối tượng, cung cấp
kịp thời cc thông tin, số liệu tổng hợp về cc khoản mục chi phí sản xuất và cc
yu tố chi phí quy định, xc định đúng đắn chi phí phân bổ cho cc sản phẩm dở
dang cuối kỳ.
- Ghi chép tính ton phản nh đầy đủ chi phí sản xuất và gi thành sản phẩm
của hoạt động xây lắp, xc định hiệu quả từng phần và toàn bộ hoạt động sản xuất
kinh doanh của doanh nghiệp.
- Định kỳ cung cấp bo co về chi phí sản xuất và tính gi thành sản phẩm cho
lãnh đạo doanh nghiệp, tin hành phân tích cc định mức chi phí, dự ton, tình hình
thực hiện k hoạch gi thành và k hoạch hạ gi thành sản phẩm, pht hiện kịp thời
những yu tố làm tăng chi phí sản xuất để có những biện php khắc phục.
W2h2, /0>1<N1b[e0r?s-
W2h2W2\<-8d0:{N18A0:N1/N-MN1dN>1<N1b[e0r?s-
W2h2W2W2\<-8d0:-MN1dN>1<N1b[e0r?s-
Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất là cc chi phí sản xuất được tập hợp theo
những phạm vi, gii hạn nhất định nhằm phục vụ cho việc kiểm tra, phân tích chi
phí và tính gi thành sản phẩm.
Để xc định đúng đối tượng tập hợp chi phí trưc ht phải căn cứ vào địa điểm
pht sinh chi phí và công dụng của chi phí trong sản xuất, căn cứ vào đặc điểm tình
hình hoạt động sản xuất, đặc điểm quy trình sản xuất sản phẩm, yêu cầu và trình độ
quản lý chi phí sản xuất.
Hoạt động sản xuất của đơn vị xây lắp có thể được tin hành ở nhiều công
trình, nhiều hạng mục công trình, ở cc tổ đội khc nhau.

9
1.5.2. , /0>1<N1b0:?@40IM-L<]?-7P>-<,N
W2h2Z2WK<Q?0:
Chi phí nguyên vật liệu trực tip bao gồm gi trị thực t nguyên, vật liệu chính,
vật liệu phụ, vật liệu kt cấu cần thit để tham gia cấu thành thực thể sản phẩm
xây lắp. Gi trị vật liệu bao gồm cả chi phí mua, chi phí vận chuyển bốc dỡ ti tận
công trình, hao hụt định mức. Trong gi thành sản phẩm xây lắp khoản mục chi phí
nguyên vật liệu trực tip thường chim một tỷ trng ln.
W2h2Z2Z2J<j1.e0[ˆQi0:
Để k ton chi phí NVLTT k ton sử dụng tài khoản 621 - "Chi phí NVLTT",
tài khoản này được mở chi tit theo đối tượng tập hợp chi phí sản xuất (công trình,
hạng mục công trình )
TK 621 có kt cấu như sau:
Bên Nợ: Gi trị NVLTT xuất dùng trực tip cho ch tạo sản phẩm.
Bên Có:
- Gi trị NVLTT xuất dùng không ht nhập lại kho.
- Kt chuyển và phân bổ chi phí NVLTT trong kỳ.
TK 621 cuối kỳ không có số dư
W2h2Z2`218A0:N1/Nj, /0
TK152 TK 621
TK 154
TK 111,112,331,…
(5) Gi trị NL,VL không sử dụng ht cuối kỳ nhập lại kho
Xuất NL, VL dùng trực tip
SX theo gi thực t
Gi mua chưa có thu
(2) Mua
NVL đưa
thẳng cho sản
xuất

Trong cc doanh nghiệp xây lắp, có hai cch tính lương chủ yu là tính lương
theo công việc giao khon và tính lương theo thời gian.
Nu tính lương theo công việc giao khon thì chứng từ ban đầu là “hợp đồng
khon”, trên hợp đồng khon thể hiện công việc khon có thể là từng phần việc,
nhóm công việc, có thể là hạng mục công trình, thời gian thực hiện hợp đồng, đơn
gi từng phần việc, chất lượng công việc giao khon. Tuỳ theo khối lượng công việc
giao khon hoàn thành số lương phải trả được tính như sau:
Tiền lương phải trả = Khối lượng công việc * Đơn giá khối lượng
hoàn thành công việc
Nu tính lương theo thời gian thì căn cứ để hạch ton là “Bảng chấm công” và
phiu làm thêm giờ Căn cứ vào tình hình thực t, người có trch nhiệm sẽ tin
hành theo dõi và chấm công hàng ngày cho công nhân trực tip trên bảng chấm
công. Cuối thng người chấm công, người phụ trch bộ phận sẽ ký vào bảng chấm
công và phiu làm thêm giờ sau đó chuyển đn phòng k ton. Cc chứng từ này sẽ
được kiểm tra, làm căn cứ hạch ton chi phí tiền lương, theo cch tính lương này,
mức lương phải trả trong thng được tính như sau:
Tiền lương phải trả = Mức lương một * Số ngày làm việc
trong tháng ngày công trong tháng
11
W2h2`2Z2J<j1.e0[ˆQi0:
Để k ton chi phí nhân công trực tip k ton sử dụng TK 622 - “Chi phí
NCTT”. Tài khoản này được mở chi tit cho từng đối tượng chịu chi phí (công
trình, hạng mục công trình )
TK 622 có kt cấu như sau:
Bên Nợ: Chi phí NCTT thực t pht sinh
Bên Có: Phân bổ và kt chuyển Chi phí NCTT
Cuối kỳ tài khoản 622 không có số dư
W2h2`2`218A0:N1/Nj, /0

TK 334

my thi công được hạch ton vào gi thành sản phẩm xây lắp bao gồm toàn bộ chi
phí về vật tư, lao động và cc chi phí về động lực, nhiên liệu, khấu hao my móc
thit bị.
Chi phí sử dụng my thi công bao gồm chi phí thường xuyên và chi phí tạm
thời.
- Chi phí sử dụng my thi công thường xuyên như: tiền lương chính, phụ của
công nhân trực tip điều khiển my, phục vụ my (không bao gồm cc khoản trích
theo lương BHXH, BHYT, KPCĐ, ), chi phí vật liệu, chi phí công cụ, dụng cụ, chi
phí khấu hao my thi công, chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí bằng tiền khc.
- Chi phí tạm thời về my thi công: chi phí sữa chữa ln my thi công, chi phí
lắp đặt, tho gỡ vận chuyển my thi công. My thi công phục vụ cho công trình nào
có thể hạch ton riêng được thì hạch ton trực tip cho công trình đó. Nu my thi
công phục vụ cho nhiều công trình, hạng mục công trình ngay từ đầu không thể
hạch ton riêng được thì tập hợp chung sau đó phân bổ theo tiêu thức hợp lý (số giờ
my hoạt động, lương của công nhân trực tip sản xuất )
W2h2c2Z2J<j1.e0[ˆQi0:
TK 623 - "Chi phí sử dụng my thi công"
Tài khoản dùng để k ton chi phí sử dụng my thi công phụ thuộc vào hình
thức sử dụng my thi công.
+ Trường hợp doanh nghiệp xây lắp thực hiện xây lắp công trình theo phương
thức thi công hỗn hợp vừa thủ công vừa kt hợp bằng my thì sử dụng tài khoản
623 – chi phí sử dụng my thi công
+ Trường hợp doanh nghiệp thực hiện xây lắp công trình hoàn toàn bằng my
thì không sử dụng tài khoản 623, cc chi phí liên quan đn my sẽ được hạch ton
trực tip vào TK 621, 622, 627


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status