LDK-1240/100/300/600 1/18 7.0 Mở
đầu H
ư
ớng
dẫn lập trình
Tổng đài LDK
♦
Tổng
Không lập
trình
đ
−
ợ
c
bằng
các loại
máy
điện
thoại số khác.
Tổng
đài
LDK-1248
thì
dùng LD
P-722
4D
để
lập
trình.
Chúng
chỉ
sử dụng 1 đôi dây
để kết
nối và có một
số
phím
chức
−
u
và
thoát
[Flex
button]
:
dùng
để
chọn chức
năng
(ký hiệu từ : F1 ~ F30 còn
gọi là
các
phím
nhớ)
[volume]
:
dùng
để
di chuyển
lên
hoặc
xuống
♦
Vào chế độ lập
trình
VE]
♦
Hệ
thống LDK tự động nhận cấu
hình
phần cứng khi chúng ta cài
đặt
các
bảng
mạch
(PCB) vào
tron
g
các
KSU và bật
nguồn.
Nó tự động nhận
dạng các
bảng
m
ạ
ch
và cập nhật dữ
liệu
về MPB, chú ý phải bật
nguồn
nuôi
(
Khi cài
đặt
nên gán
card
thuê
bao DSIB hoặc
DTIB12/24
vào
Slot-1
và
card
LCOB8
vào
Slot-9
của
khung giá (KSU1)
đầu
tiên của Tổng đài.
♦
Với LDK-1248
thì
ta bật
SW4
của
DipSwitch1
trên
BKSU
về
OFF
để
LDK-1240/100/300/600 1/18Ký hiệu từ F1 ~
F24
2
/18
CODE
Loại card
trên
khe cắm
7.1
Gán máy lập trình
hệ
thống
(Admin Setting)
Tổng
đài
LDK đã
mặc định
sẵn máy 100 là lập
101101
+ F1 + 1/0 + HOLD/SAVE -> 1
gán
/ 0
xoá7.2
Gán
BảNG MạCH
cho
hệ
thống
(Rack Slot Assignment)
Thủ tục lập
trình
này cho phép ng−ời lập
trình
cài
đặt
thêm
card mới cho hệ
thống mà không làm mất
cấu
hình
hiện tại. Sau
B
12
1
D
S
I
B
1
D
C
O
B
4
DT
I
B
24
1
2
V
M
I
B
6
B
8
4
S
L
I
B
12
1
L
C
O
B
8
3
C
L
C
O
B
4
4
9
WT
I
I
B(
8
)
4
3
S
T
I
B
5
1
B
R
I
B
3
2
NB
R
I
B(
4
)
t
ả
ch
ứ
c
n
ă
ng
D
P
U
1
b
ả
ng
m
ạ
ch
giao
ti
ế
p
DoorPhone
thuê
bao
S
L
I
B
8
1
4
b
ả
ng
m
ạ
ch
m
ở
r
ộ
ng
08
bao
h
ỗ
n
h
ợ
p
CHB308
L
C
O
B
3
3
3
3
trung
k
ế
m
(800
user)
AA
F
U
6
b
ả
ng
m
ạ
ch
AutoAttendant
4
kênh/10
phút
(800
user)
trên
MBU của
BKSU
02
Thuê
bao mở rộng
trên
BKSU
Hybrid
/ SLIB16 /
SLIB8
03
Thuê
bao hỗn
hợp trên
EKSU Hybrid: 8
thuê
bao hỗn
hợp
3
/18
trên
MBU của
EKSU
trên
MBU của
EKSU
08 Trung
kế
mở rộng
trên
EKSU LCOB3: 3 C/o
trên
CHB308/CSB316
09
VoiceMail
/
AutoAttendant
VMIU hoặc
AAFU
trên
khung
cơ
sở BKSU
10 Door
Phone
DPU2 cắm
trên
khung cơ
sở
+
CODE
+
-
>
gán
ph
ầ
n
c
ứ
ng
(v
ậ
t
lý)
♦
09
-
>
gán
c
ổ
ng
logic
cho
trung
k
ế
->
gán
cổng logic cho
thuê
bao
-
>
gán
HOLD/SAVE ->
thêm
khe cắm
thuê
bao
mới 06
♦
PGM 450 F14 + HOLD/SAVE ->
reset
lại phần mềm hệ
thống
Ví
dụ2:
Gán thêm
card
CSB316
(3 C/o, 16
thuê
bao th−ờng) vào slot
02(
khe
mở rộng)
trên
BKSU-1248
.♦
♦
PGM
103PGM
F1
+
0506
+
HOLD/SA
VE
F2 + 0102 +
HOLD/S
A
VE F14
-
>
gán
m
ề
m
h
ệ
th
ố
ng
7.3
Gán
IP
cho
hệ
thống
(IP Setting)
Thủ tục lập
trình
này không quan trọng ban có thể bỏ qua nếu tổng
đài
của
bạn
không nối LAN cho việc bảo
d
−
IP
address:
192.1.0.230Subnet
mask:
255.255.255.
0+F2
+
192.1.0.230
+
HOLD/S
A
F5 +
255.255.255.0
+
max 24 nhóm trung
kế,
LDK-300
có
max 72 nhóm trung kế.
Ví
dụ1: Tổng
đài
ipLDK
dùng
1 card LCOB8 có 8 cổng trung
kế
Co
line
Nhóm 1: từ CO1 ~ CO4, Nhóm 2: từ CO5 ~
CO6
Các
cổng CO còn lại không
dùng
là CO7 ~
CO8
Chú ý tổng
đài
LDK-1248/100
chỉ
dùng
2
đánh
số
cổng cho trung kế (001 ~
200)
♦
PGM 141 001 + 004 + F1 + 01 +
HOLD/SA
VE
005 + 006 + F1 + 02 +
HOLD/SA
VE
007 + 008 + F1 + 00 +
HOLD/SA
VE
Chú ý cài
đặt
trên LCOB8: SW1: ON
(Country),SW2:
ON
(Normal)Với tổng
đài
LDK-1248
chỉ
có max 8 nhóm trung kế.
Ví
dụ2: Tổng
03
+
F1
+
01
+
-
>nhóm
trung
k
ế
0104
+
06
+
+
F1
+
00
+
HOLD/S
A
VE
-
>không
dùng
00
6
/18
Tài
li
ệ
u
Tổng
đài mặc định
máy ATD 101 nhận
chuông
cho tất cả
các
cổng trung
kế
gọi
vào, chúng ta có thể
gán
thêm
một
số
máy
cùng
một lúc nhận
chuông
với
ATD nh−
sau:
Ví
dụ: Nhóm 1: từ CO1 ~ CO4
gán
cho máy
101~105;
111 + 0 + HOLD/SAVE ->gán
đổ
chuông
Dial Type: 1 + 111 + 111 +
SPEED
+ HOLD/SAVE ->xoá
đổ
chuông
♦
PGM 145 001 + 004 +
F1/F2/F3/F4
->xem
gán
đổ
chuông
t−ơng
ứng7.6
gán disa cho trung
kế
c/o line
(CO Service Type)
Chức
DISA
đ
−
ợc
gán
thì
chức
năng
"Nhận
chuông
từ trung kế (7.5)"
sẽ
không còn
tác
dụng
nữa.
Ví
dụ: Nhóm 1: từ CO1 ~ CO4
gán
DISA không có Voice
Guide
Nhóm 2: từ CO5 ~ CO6
gán
DISA có Voice Guide h−óng dẫn gọi
vào
♦
F2 ->
(VMIB
MSG: 00~70) + XX + HOLD/SAVE -
>bản tin t−ơng
ứngKhoá trung
kế
DISA khi gọi ra phải có
Password,
điều
này rất quan trọng
7
/18
Tài
li
ệ
u
h
−
ớ
ng
d
ẫ
mất
c
−
ớc
Co line sau
này
.
♦
PGM 141 001 + 006 + F3 -> (1:ON / 0:OFF) + 1 +
HOLD/
S
A
V
E7.7
Gán
CLIP
cho Trung
kế
c/o line
(CIDU setting)
Tổng
đài
ipLDK có 2 loại trung
F1
-
>
(1:ON
/
0:OFF)
+
1
+
HOLD/
S
A
V
E
-
>s
ử
d
ụ
ng
ể
n
th
ị
s
ố
ch
ủ
g
ọ
iF4
+
001~004/001~008
+
HOLD/SA
VE
-
>gán
CLIP
dải cổng
trung
kế F1
-
>
(0/1/2/3/4)
+
1
+
HOLD/
S
A
V
E-
>s
ử
d
-
>hi
ể
n
th
ị
s
ố
ch
ủ
g
ọ
iF3
-
>
(1:All
/
0:Local)
gọiF4
-
>
(1:Auto
/
0:User)
+
1
+
HOLD/
S
A
V
E
-
>ch
ế
Nam. Chúng ta phải
đổi
National Code
của tổng
đài
thành
46,
tr
−
ớc
khi
đổi
phải chuyển
SW4
của
DipSwitch1
trên BKSU
v
ề
ON rồi
dùng
lệnh sau
để đổi.
Sau
khi
đổi
xong
thì
chuyển về
OFF
a
tel(E10)
8
/18
Tài
li
ệ
u
h
−
ớ
ng
d
ẫ
n
l
ậ
p
trì
nh
ipLDK
cách
thay
đổi
jump
trên card.
♦
PGM 140
Chọn
dải cổng
trung
kế ->thứ tự cổng trung kế
F1 ->(Trunk Type) + 4 + HOLD/SAVE ->trung kế
E&M
F2 ->(E&M Signal) + 3 + HOLD/SAVE ->trung kế
E&M loại
Continuos
Thông th−ờng
trên mạng
khi
đấu
nối với Router
nên
chọn loại trung
kế
E&M
loại
Continuos
không
đ
−
ợc
phép
trùng
♦
PGM
VOLUME
(100,101,102,103)
-
>Xem
l
ầ
n
l
−
ợ
t
theo
>Xoá
c
ổ
ng
t
−
ơ
ng
ứ
ng
♦
PGM
105
VOLUME
(100,101,102,103)
-
>Xem
l
ầ
n
i
s
ố
102
thành
400
7.10
gán lớp
gọi cho thuê
bao
(Station COS)
Tổng
đài
ipLDK
mặc định
toàn bộ
các thuê
bao của nó là
lớp1 (COS1:không
cấm gọi) và Trung
kế
gọi
CO
Line
COSS
TAT
I
O
N - COS
(T
hu
ê
b
a
o
)1
2
3
4
ngCanne
gi
ớ
i
h
ạ
n
ở
3
b
ả
ng b
ả
ng
Canne
gi
ớ
i
5
Canned
Canned
Canned
C
anne
c
ấ
m
g
ọ
i
0
6
Canned
Canned
Canned
N
ộ
i
b
ộ
N
ộ
i
b
ộ
N
ộ
i
b
ộ
ch
ỉ
g
ọ
i
n
9
/18
Tài
li
ệ
u
h
−
ớ
ng
d
ẫ
n
l
ậ
p
trì
nh
ipLDK
-
1248/100/300/600
n
ở
b
ả
ng
DVí
dụ:
Gán
cho từ
thuê
bao 100
đến
150
ở
lớp
3
(COS3)
Gán
cho
thuê
bao
215 ở
lớp
2
Tổng
đài mặc định
toàn bộ
các thuê
bao của nó
đều
đ
−
ợc
phép gọi ra trung
kế
nhóm 1. Chúng ta cần
hạn
chế cho
các thuê
bao gọi ra từng nhóm trung
kế
Co line theo mức độ −u tiên và nhu cầu
khác nhau.
10
/18
Tài
li
ệ
đến
150
đ
−
ợc
gọi ra trung
kế
nhóm1
Gán
cho
thuê
bao 215
đ
−
ợc
gọi ra trung
kế
cả nhóm 1 và
2
♦
PGM 117 100 + 150 +
F1/F2/F3
(T−ơng ứng dải
nhóm:01~24/25~48/49~72)
Co Line Group: F1 + HOLD/SAVE ->đèn
sáng
là
Co Line Group: F1 + HOLD/SAVE ->đèn
sáng
là
chọn,đèn
tắt
là
xoá7.12
tạo
nhóm
thuê bao
(Station Group)
Tổng
đài
LDK có 7 loại nhóm
thuê
bao và
gán mã
cho
các
Số nhóm. Trong
thực
tế
chúng ta hay sử
dụng
Mã
nhóm
S
ố
nhóm
Mã
nhóm
24
/
48
620
~
6
6
7
15
/
10
620
~
Lo
ạ
i
M
ã
Lo
ạ
i
M
ã
Not
Assign
0
Not
Assign
0
Circula
1
V
M
5
V
M
5
Pick
up
6
Pick
up
6
N
e
tw
o
r
k
Loại nhóm: F1 + 1 (Loại
nhóm:0~7)
+
HOLD/SA
VE
Pickup: F2 + 1 (1:ON/ 0:OFF) +
HOLD/SA
VE
Gán thuê
bao: F3 + F1 + 200 + F2 + 103 + F3 +
205 +
HOLD/SA
VE
Ví
dụ2:
Xem/xoá thuê
bao 205 ra khỏi nhóm
đầu
tiên
(620)
♦
PGM 190 Mã
nhóm (620~634/620~667)
-> chọn
620
11
/18
ứ
c
n
ă
ng
Mã
Ch
ứ
c
n
ă
ng
Mã
Ch
ứ
c
n
ă
ng
Mã
Ng−ời
05
Không
ch
ứ
c
n
ă
ng
00Xem: F3
(200,103,205, , )
+ VOLUME
Xoá: F3
(200,103,205, , )
+
F3(vị
trí
xoá) +
SPEED
+
HOLD/SA
VE
7.13
♦
PGM 115 100 + 150 + 1/2 (Chọn dải
phím
nhớ
t−ơng
ứng:
1~24/25~48)
Chọn
phím:
F8 + 03 + 15 +
HOLD/SAVE ->
gán
phím
nhớ số 8
♦
PGM 115 100 + 150 + 1/2 (Chọn dải
phím
nhớ
t−ơng
ứng:
1~24/25~48)
Chọn
phím:
F8 +
SPEED
+
HOLD/SAVE ->
xoá
phím
1248/100/300/600
7.14
gán
dịch vụ
thuê
bao
( Station Attribute I,II,III,IV)
Chức
năng
này cho phép ng−ời sử dụng cài
đặt
các
dịch
vụ cho t
huê
bao nh−:
AccountCode,Call forward,
Wake-up, sử
dụng
các mã
lệnh lập
trình
từ PGM
F6 -> (1:ON / 0:OFF) + 1 + SAVE
->Đ
−
ợc
phép nhận
DoorPhone
F12-> (VoiceMail slot) + xx + SAVE
->Đ
−
ợc
phép sử
dụng
Vo
iceMail(
100/300
)
F15
-
>
(1:ON
/
0:OFF)
+
+
1
+
S
A
VE
-
>
Đ
−
ợ
c
phép
chuy
ể
n
máy
ra
ngoài
♦
ng
ứ
ng
F3
-
>
(1:ON
/
0:OFF)+
1
+
S
A
V
E
-
>
Kh
+
S
A
V
E
-
>
C
ấ
m
h
ồ
i
chuông
(
Recall
bac
k
)
F20
F22
-
>
(1:EN
/
0:DIS
)
+
1
+
S
A
VE
-
>Cho
phép
m
ở
Emergency
Supervisor
♦
PGM
1
13
Ch
ọ
n
d
ả
i
thuê
bao
-
>Ch
ọ
n
thuê
S
A
VE
-
>
Đ
−
ợ
c
phép
s
ử
d
ụ
ng
V
oice
Mail
F8
-
>
oice
Mail
F12
+
xx(phút)
+
S
A
VE
-
>
Th
ờ
i
gian
kh
ố
ng
ch
c
quy
ề
n
giám
sát
thuê
bao
(
1248
)
Cho
phép
A
TD
(máy
tr
ự
c
♦
PGM
161
♦
PGM
F5
-
>
(1:ON
/
0:OFF)
+
0
+
SA
VE
101
thuê
bao
t
−
ơ
ng
ứ
ngF4
-
>
(1:ON
/
0:OFF)
+
1
+
SA
♦
PGM 169 F1 + 1/0 + HOLD/SAVE -> T
i
me
display mode:
12H/24H
F2 + 1/0 + HOLD/SAVE -> Date display mode:
MMDDYY/DDMMYY
F3 + 0 + HOLD/SAVE ->
Language
display
mode: 0
(English)
Cài
đặt
thời gian cho hệ
thống
♦
PGM 178 F1 +
HHMM
+ HOLD/SAVE ->
System
time
s
e
tting
F2 +
để
lựa chọn cho
phù hợp
với nhu cầu sử
dụng.
Nó
mặc định kết
nối với
thiết bị
ngoại
vi qua
13
/18
Tài
li
ệ
u
h
−
ớ
ng
d
ẫ
n
−
ớc
mới nối
thiết bị
ngoại
vi và
điều
khiển bằng
phần mềm. Tổng
đài chỉ l
−
u
đ
−
ợc
1
số
tối đa
các
cuộc gọi
khoảng:1000/2000/5000/10000
ứng với
LDK-
1248/100/300/600,
l
−
u
ý
tránh
- Đặt thời gian khởi
điểm tính
c
−
ớc
chỉ
áp
dụng khi
tính
c
−
ớc
không có xung đảo
cực
♦
PGM 177 F12 + XX + HOLD/SAVE -> Thời gian
đơn vị
giây
- Cài
đặt
trung
kế tính
c
−
ớ
c
theo xung
Revert)
14
/18
Tài
li
ệ
u
h
−
ớ
ng
d
ẫ
n
l
ậ
p
trì
nh
ipLDK
-
đặt
lấy
c
−
ớc
qua LAN
♦
PGM 175 F1 +
03/05/06
+ HOLD/SAVE ->
C
−
ớc
Off-line lấy qua
LAN
(1248/100/300)
F6 +
03/05/06
+ HOLD/SAVE ->
C
−
ớc
On-line lấy qua
LAN
(1248/100/300)7.17
thời gian quay số
là 0 giây
♦
PGM 181 F13 + 10 + HOLD/SAVE -> SLT DTMF
release
timer: 10
giây
7.18
bảng giới hạn gọi
hệ
thống
(Toll Exception Table)
Chúc
năng
này cho phép ng−ời sử dụng
thiết
lập
đ
−
ợc
các lớp
giới
hạn
gọi
cho toàn bộ
thuê
lập cho Bảng
C
T−ơng tự nh−
trên:
F7 và F8 ->
Thiết
lập cho Bảng D
Ví
dụ: Bảng A cho phép gọi di động nh−ng
cấm liên
tỉnh
♦
PGM 224 F1 + 01 + 09 + HOLD/SAVE -> Cho phép goi di động:
09x
F2 + 01 + 0 + HOLD/SAVE -> Cấm
goi liên
tỉnh:
0x
Trong tr−ờng
hợp
khẩn cấp Tổng
đài
vẫn cho phép
các thuê
bao
bị
♦
PGM 225 F1 + (01~20) + Mã + HOLD/SAVE -> Bảng
Canned
Toll
cho phép
quay
F2 + (01~20) + Mã + HOLD/SAVE -> Bảng
Canned
Toll
15
/18
Tài
li
ệ
u
h
−
ớ
ng
d
ẫ
n
bị
cấm bởi hệ thống
hoặc
tự cấm
bằng Account Code
hoặc
hạn
chế bởi AT
D-101
.
♦
PGM 226 (01~10) + Mã + HOLD/SAVE -> Bảng
mã
đặc biệt
cho
phép
quay7.19
mã bảo mật
thuê
bao
(Authorization Code Table)
Chúc
năng
số
và tối đa là 12 ký tự
số
và
số
l
−
ợng
nh− sau:
500/1000/2000
t−ơng
ứng
cho
LDK-100/300/600.
Với LDK-1248
thì chỉ
có 200
Authorization-code.
♦
PGM 227
001~200/001~500/001~1000
-> Chọn cổng t−ơng ứng
LDK-1248/100/300
Mã(12345)
+ HOLD/SAVE -> Vào
Password
SPEED
Inde
x
C
ổ
ng
S
ố
máy
t
−
ơ
ng
ứ
ng
ID
code
Giá
tr
ị
PGM
-
..
.
.
.128
12
7
12
7
P0128.
.
.
l
ậ
p
trì
nh
ipLDK
-
1248/100/300/600
9/18
.
.
.
.cho
AccountCo
de
và
t
−
ơ
ng
ứ
ng
ID
code
Giá
tr
ị
PGM
-
Ghi
chú
001
00
0
10
0
300
29
9
29
9
P0300.
.
.
.Code ảo
chỉ
dùng
cho
AccountCod
.
.
.
cho tổng đài.Trong mỗi bảng
có chúng ta có thể thiết lập thời gian cho từngngày trong tuần (t−ơng ứng: 1~7)
theo
các
chế độ: Giờ làm
việc
(Day start time),
Giờ
nghỉ
(Night start T
i
me),
Ngày
nghỉ
(Weekend
start
time
).
Việc thiết
lập chế độ
lịch
làm
việc
hệ thống
sẽ
liên quan
đến
chế độ Trực tổng
8h~17h,
thứ 7 và chủ nhật nghỉ
♦
PGM 233 00 -> Chọn bảng t−ơng ứng 00
(dùng
cho hệ
thống)
F1~F5 -> Chọn ngày trong tuần: thứ 2 ~ thứ
6
F1 + 0800 + HOLD/SAVE -> Thời gian bát
đầu:
8h
F2 + 1700 + HOLD/SAVE -> Thời gian
kết
thúc:
17h
♦
PGM 233 00 -> Chọn bảng t−ơng ứng 00
(dùng
cho hệ
thống)
F6~F7 -> Chọn ngày trong tuần: thứ 7 và chủ
nhật
F3 + 0000 + HOLD/SAVE -> Thời gian bát
đ
−
ợc
phép quay
số
định
tuyến rút gọn
tới
máy lẻ, nhóm máy lẻ,
rẽ
nhánh
định
tuyến
đến
"Voice Guide
Message"
khác
hoặc
quay
lại.
Tài
li
ệ
u
h
−
yêu
cầu
bắt
buộc phải có
card
AutoAttendant
/
VoiceMail
trong hệ
thống).
♦
PGM 228 00 ~ 70 (CCR Table) -> Chọn Voive Guide
Message
F1 ~ F10 (Flex Key) -> Chọn
số
định
tuyến từ 1
đến
10=0
Input
(value: 01 ~ 10) -> Chọn
đích định
tuyến
Bảng tham khảo chọn
đích
cho
i
máy
l
ẻ
Numb
er
S
ố
máy
l
ẻ
0
2
T
ớ
i
nhóm
máy
l
0
4
T
ớ
i
V
oice
Guide
Message
khác
01
~
700
5
T
ớ
i
i
nh
ắ
n tin
n
ộ
i
b
ộ
(Internal
Page)
01
~
10Tài
li
ệ
u
nh
ắ
n tin
bên
ngoài
(External
Page)
1
~
30
8
T
ớ
i
nh
ắ
n tin
Numb
e
r
S
ố
máy
1
0
T
ớ
i
Conference
Room
1
~
9
7.22
Định
(DMT: Digits
Modify T
able).
♦
PGM 220 F1(LCR
Access
Mode) -> Chọn
kiểu đinh
tuyến
F2(Day Zone) -> Chọn ngày
định
tuyến
F3/F4/F5(Time Zone:1,2,3)
-> Chọn thời gian
định
tuyến
♦
PGM 221
xxx(Enter
LDT Bin) -> Chọn
vị trí
của Mã gọi trong
bảng
F1 + 1/2/3 + HOLD/SAVE -> Chọn
kiểu
gọi t−ơng ứng
(2:C/o line)
F2
khi
gọi
F2 +
Vị trí x
o
á
+ SAVE ->
Vị trí
cần xóa Mã
gọi
F3 + Số
l
−
ợng
xóa + SAVE -> Số
l
−
ợng
con
số
của
Mã cần
xoá
F4 +
Vị trí
chèn
+ SAVE ->
cũng nh−
T
i
meZone
.
♦
PGM 220 F1 + 6 + HOLD/SAVE -> Chọn
kiểu đinh
tuyến
♦
PGM 221
000(Enter
LDT Bin) -> Chọn
vị trí đầu
tiên trong bảng
LDT
F1 + 2 + HOLD/SAVE -> Chọn gọi qua trung
kế
C/o
line
F2 + 08 + HOLD/SAVE -> Mã gọi Tp.HCM trực tiếp
F3/F4/F5
+
000000
+ HOLD/SAVE -> Chọn
vị trí đầu
tiên
trong bảng DMT
11
/18
F1 + 171 + HOLD/SAVE ->
Chèn thêm mã 171
F3 + 00 + HOLD/SAVE -> Giữ
nguyên mã
08 của
Tp.HCM
F4 + 01 + HOLD/SAVE ->
Vị trí
chèn
171 đứng tr
−
ớc
mã 08
F5 + 02 + HOLD/SAVE -> Định tuyến gọi ra nhóm trung
kế
02
Khi muốn xoá
các mã
hình
thức
nhạc
chờ: nội bộ,
bên
ngoài, bộ
nhớ
của
AutoAttendant
/
V
o
iceMail
Nhạc
chờ khi chuyển máy từ trung kế
♦
PGM 142 F6 + 0/1/4/5 + HOLD/SAVE -> Chọn cổng
thuê
bao t−ơng
ứng
0: Not Assign -> không cài
đặt
1: Int Music ->
nhạc
nội bộ
mặc định
của hệ
chờ khi chuyển máy nội
bộ
♦
PGM 171 F2 + 0/1/4/5 + HOLD/SAVE -> Chọn
nhạc
chờ t−ơng
ứng
0: Not Assign -> không cài
đặt
1: Int Music ->
nhạc
nội bộ
mặc định
của hệ
thống
4: Ext Music ->
nhạc
từ
bên
ngoài thông qua MOH của
MPB
5:
VMIB
Music ->
nhạc
l
ậ
p
trì
nh
ipLDK
-
1248/100/300/600
12
/18
Gán thuê
bao SLT
kết
nối với
nhạc
chờ (max 5
thuê
bao t−ơng ứng F1 ~
F5)
♦
PGM 171 F4 + (F1 ~ F5) +
đ
−
ợc
dùng
ở
các
trung
tâm dịch
vụ hỗ
trợ
cuộc gọi
của
các
B−u
điện tỉnh hoặc
các
trung
tâm
Taxi và một
số
trung
tâm đặc biệt
khác
nh− :
19001570, 19001221,
Hệ
thống phải
đ
kết nối bằng trung
kế
CO
lines.
♦
PGM 190
620~667
+ F1 + 3 + HOLD/SAVE ->
Tạo
nhóm
thuê
bao
ACD/UCD
♦
♦
PGM
190
620~667
+ F3 + Số máy +
HOLD/S
A
VE
-
>
A
VE
-
>
Th
ờ
i
gian
tr
ả
l
ờ
i
b
ả
n
tin
2
♦
PGM
dung
cho
b
ả
n
tin
1
♦
PGM
191
620~
6
67
+
F4
+
00~70
191
620~
6
67
+
F5
+
Th
ờ
i
gian
+
HOLD/S
A
VE
-
>
Th
ờ
+
F18
+
S
ố
máy
+
HOLD/S
A
VE
-
>
Gán
thuê
bao
t
r
−ở
ng
trình
cho ATD
điều
khiển
DSS.
Ví
dụ: lấy máy 100 (ở cổng 00)
gán
thành DSS cho ATD-101
điều
khiển
♦
PGM
100100
-
>
Ch
ọ
n
máy
s
ố
+
HOLD
-
>
Gán
DSS
cho
A
TD
101
L−u ý muốn
đổi
các
phím định tr
−
ớc
của DSS
thì đổi
nh− máy
điện
thoại số
thông th−ờng
dùng
cho
khách sạn
thì
phải bỏ
tính
năng
cho
phép chuyển máy nội bộ và
ra ngoài của
các thuê
bao,
để
tránh
hiện
t−ợng
lẫn
thuê
bao
c
−
ớc
sau
này.(PGM111
+
F2
/
F18
)
•
ipLDK
-
1248/100/300/600
13
/18
"Unscreen-DISA
call"
♦
PGM
180
F1 + 00 + HOLD
F2/F3 +
00
+ HOLD
F4/F5/F6/F7
+
020
-> Attendant Recall
Timer
T
imer
♦
PGM
182
F1
+
05
+
HOLD
F2
+
06
+
-
>
F5
+
25
+
HOLD
-
>
S
L
T
Auto
Rele
a
se
T
imer
•
-> CO Dial Tone detect
-
>
CO
-
CO
T
ransfer
CPT
detect
F18
+
1
+
HOLD
-
>
CO
-
3
+
F1/F2
+
025
+
-
>
Bu
s
y
T
one On/OFF timer
-
> Error
T
one On/OFF timer
14
phần
8.
h
−
ớng
dẫn
sử dụng
máy
trực
tổng
đài
(ATD-101)
1.
call
TRANSFER:
(Chuyển cuộc
gọi)
♦
TRANS/PGM + Số máy nội bộ + MON -> chú ý khi
thuê
bao nội
bộ trả lời
LDK-300 có 20
vùng
nhớ
đệm
đ
−
ợc
đánh
số 601~619 dùng
cho
việc
l
−
u
trữ
các
cuộc gọi
Call-
Park.
♦
TRANS/PGM +
601~619
+ MON
3. MODE-SERVICE (Chế độ trực tổng đài)
♦
DND/FWD
(N)
:
tr
ự
c
ban
đ
êm(3):
W
eecken
(W)
:
tr
ự
c
ngày
ngh
tr
ự
c
t
ự
đ
ộ
ng
4.
sYSTEM-GREETINGS
(Bản
tin/VoiceMail/nhạc
chờ hệ
thống)
™ ATD 101 cho phép ng−ời sử dụng ghi bản tin,
nhạc
cho hệ thống
qua
các
hình
thức trực tiếp
(tổ
hợp
tai nghe) và
hì
nh
nội dung ” + HOLD/SAVE ->
ghi trực
tiếp
*#(sao
thăng)
+
“
nội dung ” + HOLD/SAVE
-> ghi gián
tiếp
™ Ghi
nhạc
vào bộ
nhớ
của
AutoAttendant
/
VoiceMail
:
( qui
trình
t
−
ợng
tự nh−
trên)
♦
li
ệ
u
h
−
ớ
ng
d
ẫ
n
s
ử
d
ụ
ng
ipLDK
-
1248/100/300/600
♦
TRANS/PGM + 06 + 080 -> vào
Authorization-code
TRANS/PGM + 041 +
YYMMDD
+ HOLD/SAVE + HHmm +
HOLD/SA
VE
6.
changing
TIME/DATE FORMAT (Thay
đổi định
dạng
thời
gian)
♦
TRANS/PGM
+
-
>
thay
đ
ổ
i
đ
ị
th
ờ
i
gian
7. REGISTRATION STATION NAME (Cài
đặt
tên
cho
các máy)
♦
TRANS/PGM + 072 + Số máy + "Tên máy" + HOLD/SAVE ->
đặt
tên
cho
máy
♦
TRANS/PGM + 072 + Số mấy +
SPEED
+ HOLD/SAVE -> xoá
tên
cho
máy
8. T
e
>
gi
ả
i
phóng
khoá
9.
wake
-
up
call
(Cài
đ
ặ
t
báo
th
ứ
c)
HOLD/SA
VE
TRANS/PGM + 042 + Số máy + Số máy +
HHMM#
+
HOLD/S
A
VE TRANS/PGM
+
043
+
-
>
đ
ặ
t
báo
th
ứ
c
ng
ipLDK
-
1248/100/300/600
13
/18
♦
TRANS/PGM + 01 +
21
-> Print
All
Summary
♦
TRANS/PGM + 01 +
22
-> Print
All
Periodic
a
26
-> Print
All
Hourly
♦
TRANS/PGM + 01 +
27
-> Ptint H/W
Usage
♦
TRANS/PGM + 01 +
28
-> Print CO
Summary
♦
TRANS/PGM + 01 +
29
-> Print CO
Hourly
+
-
>
in
c
−
ớ
c
theo
s
ố
♦
TRANS/PGM
+
01
+
12
-
in
c
−
ớ
c
theo
mhóm
máy
♦
TRANS/PGM
+
01
+
14
-
>
xoá
th
ị
c
−
ớ
c
g
ọ
i
♦
TRANS/PGM
+
01
+
16
-
>
hu
ỷ
Call
♦
TRANS/PGM
+
01
+
18
-
>
Delete
Lost
Call
™ Thống
kế
l
−
u
l