Hướng dẫn lập trình Tổng đài LDK potx - Pdf 12

LDK-1240/100/300/600 1/18 7.0 Mở
đầu H
ư
ớng

dẫn lập trình

Tổng đài LDK

Tổng

Không lập
trình
đ


c
bằng
các loại
máy
điện
thoại số khác.
Tổng
đài
LDK-1248
thì
dùng LD
P-722
4D

để
lập
trình.
Chúng
chỉ
sử dụng 1 đôi dây
để kết
nối và có một
số
phím
chức


u

thoát

[Flex
button]
:
dùng
để
chọn chức
năng
(ký hiệu từ : F1 ~ F30 còn
gọi là
các
phím
nhớ)

[volume]
:
dùng
để
di chuyển
lên
hoặc
xuống


Vào chế độ lập
trình

VE]



Hệ
thống LDK tự động nhận cấu
hình
phần cứng khi chúng ta cài
đặt
các
bảng
mạch
(PCB) vào
tron
g
các
KSU và bật
nguồn.
Nó tự động nhận
dạng các
bảng
m

ch
và cập nhật dữ
liệu
về MPB, chú ý phải bật
nguồn
nuôi
(

Khi cài
đặt
nên gán
card
thuê
bao DSIB hoặc
DTIB12/24
vào
Slot-1

card
LCOB8
vào
Slot-9
của
khung giá (KSU1)
đầu
tiên của Tổng đài.

Với LDK-1248
thì
ta bật
SW4
của
DipSwitch1
trên
BKSU
về
OFF
để

LDK-1240/100/300/600 1/18Ký hiệu từ F1 ~
F24

2

/18
CODE

Loại card
trên
khe cắm
7.1
Gán máy lập trình
hệ
thống
(Admin Setting)
Tổng
đài
LDK đã
mặc định
sẵn máy 100 là lập

101101
+ F1 + 1/0 + HOLD/SAVE -> 1
gán
/ 0
xoá7.2
Gán
BảNG MạCH
cho
hệ
thống
(Rack Slot Assignment)
Thủ tục lập
trình
này cho phép ng−ời lập
trình
cài
đặt
thêm
card mới cho hệ
thống mà không làm mất
cấu

hình
hiện tại. Sau

B
12

1
D
S
I
B

1
D
C
O
B

4
DT
I
B
24

1
2

V
M
I
B

6

B
8

4
S
L
I
B
12

1
L
C
O
B
8

3
C
L
C
O
B
4

4
9

WT
I

I
B(
8
)

4
3

S
T
I
B

5
1

B
R
I
B

3
2

NB
R
I
B(
4
)

t


ch

c
n
ă
ng

D
P
U

1
b

ng

m

ch

giao

ti
ế
p

DoorPhone

thuê

bao

S
L
I
B
8

1
4

b

ng

m

ch

m


r

ng

08



bao

h

n

h

p

CHB308

L
C
O
B
3

3
3

3

trung

k
ế

m


(800

user)

AA
F
U

6
b

ng

m

ch

AutoAttendant

4

kênh/10

phút

(800

user)


trên
MBU của
BKSU

02
Thuê
bao mở rộng
trên
BKSU
Hybrid
/ SLIB16 /
SLIB8

03
Thuê
bao hỗn
hợp trên
EKSU Hybrid: 8
thuê
bao hỗn
hợp
3

/18
trên
MBU của
EKSU

trên
MBU của
EKSU

08 Trung
kế
mở rộng
trên
EKSU LCOB3: 3 C/o
trên
CHB308/CSB316

09
VoiceMail
/
AutoAttendant

VMIU hoặc
AAFU
trên
khung

sở BKSU

10 Door
Phone
DPU2 cắm
trên
khung cơ
sở


+

CODE

+

-
>

gán

ph

n

c

ng

(v

t

lý)



09

-
>

gán

c

ng

logic

cho

trung

k
ế

->
gán
cổng logic cho
thuê
bao

-
>

gán

HOLD/SAVE ->
thêm
khe cắm
thuê
bao
mới 06


PGM 450 F14 + HOLD/SAVE ->
reset
lại phần mềm hệ
thống


dụ2:
Gán thêm
card
CSB316
(3 C/o, 16
thuê
bao th−ờng) vào slot
02(
khe
mở rộng)
trên
BKSU-1248
.♦


PGM

103PGM

F1

+

0506

+

HOLD/SA
VE
F2 + 0102 +
HOLD/S
A
VE F14

-
>

gán

m

m

h


th

ng

7.3
Gán
IP
cho
hệ
thống
(IP Setting)
Thủ tục lập
trình
này không quan trọng ban có thể bỏ qua nếu tổng
đài
của
bạn
không nối LAN cho việc bảo
d


IP

address:

192.1.0.230Subnet
mask:

255.255.255.
0+F2

+

192.1.0.230

+

HOLD/S
A
F5 +
255.255.255.0
+

max 24 nhóm trung
kế,
LDK-300

max 72 nhóm trung kế.

dụ1: Tổng
đài
ipLDK
dùng
1 card LCOB8 có 8 cổng trung
kế
Co
line

Nhóm 1: từ CO1 ~ CO4, Nhóm 2: từ CO5 ~
CO6

Các
cổng CO còn lại không
dùng
là CO7 ~
CO8

Chú ý tổng
đài
LDK-1248/100
chỉ
dùng
2

đánh
số
cổng cho trung kế (001 ~
200)


PGM 141 001 + 004 + F1 + 01 +
HOLD/SA
VE
005 + 006 + F1 + 02 +
HOLD/SA
VE
007 + 008 + F1 + 00 +
HOLD/SA
VE
Chú ý cài
đặt
trên LCOB8: SW1: ON
(Country),SW2:
ON
(Normal)Với tổng
đài
LDK-1248
chỉ
có max 8 nhóm trung kế.

dụ2: Tổng

03

+

F1

+

01

+

-
>nhóm

trung

k
ế

0104

+

06

+

+

F1

+

00

+

HOLD/S
A
VE

-
>không

dùng

00

6

/18

Tài

li

u

Tổng
đài mặc định
máy ATD 101 nhận
chuông
cho tất cả
các
cổng trung
kế
gọi
vào, chúng ta có thể
gán
thêm
một
số
máy
cùng
một lúc nhận
chuông
với
ATD nh−
sau:


dụ: Nhóm 1: từ CO1 ~ CO4
gán
cho máy
101~105;

111 + 0 + HOLD/SAVE ->gán
đổ
chuông

Dial Type: 1 + 111 + 111 +
SPEED
+ HOLD/SAVE ->xoá
đổ
chuông


PGM 145 001 + 004 +
F1/F2/F3/F4
->xem
gán
đổ
chuông
t−ơng
ứng7.6
gán disa cho trung
kế
c/o line
(CO Service Type)
Chức

DISA
đ

ợc

gán
thì
chức
năng
"Nhận
chuông
từ trung kế (7.5)"
sẽ
không còn
tác
dụng
nữa.


dụ: Nhóm 1: từ CO1 ~ CO4
gán
DISA không có Voice
Guide

Nhóm 2: từ CO5 ~ CO6
gán
DISA có Voice Guide h−óng dẫn gọi
vào



F2 ->
(VMIB
MSG: 00~70) + XX + HOLD/SAVE -
>bản tin t−ơng
ứngKhoá trung
kế
DISA khi gọi ra phải có
Password,
điều
này rất quan trọng
7

/18

Tài

li

u

h


ng

d


mất
c

ớc
Co line sau
này
.


PGM 141 001 + 006 + F3 -> (1:ON / 0:OFF) + 1 +
HOLD/
S
A
V
E7.7
Gán
CLIP
cho Trung
kế
c/o line
(CIDU setting)
Tổng
đài
ipLDK có 2 loại trung

F1

-
>

(1:ON

/

0:OFF)

+

1

+

HOLD/
S
A
V
E

-
>s


d

ng


n

th


s


ch


g

iF4

+

001~004/001~008
+

HOLD/SA
VE
-
>gán

CLIP

dải cổng
trung
kế F1

-
>

(0/1/2/3/4)

+

1

+

HOLD/
S
A
V
E-
>s


d

-
>hi

n

th


s


ch


g

iF3

-
>

(1:All

/

0:Local)


gọiF4

-
>

(1:Auto

/

0:User)

+

1

+

HOLD/
S
A
V
E

-
>ch
ế


Nam. Chúng ta phải
đổi
National Code
của tổng
đài
thành
46,
tr

ớc
khi
đổi
phải chuyển
SW4
của
DipSwitch1
trên BKSU
v

ON rồi
dùng
lệnh sau
để đổi.
Sau
khi
đổi
xong
thì
chuyển về
OFF

a
tel(E10)

8

/18

Tài

li

u

h


ng

d

n

l

p

trì
nh

ipLDK

cách
thay
đổi
jump
trên card.


PGM 140
Chọn
dải cổng
trung
kế ->thứ tự cổng trung kế
F1 ->(Trunk Type) + 4 + HOLD/SAVE ->trung kế
E&M
F2 ->(E&M Signal) + 3 + HOLD/SAVE ->trung kế
E&M loại
Continuos

Thông th−ờng
trên mạng
khi
đấu
nối với Router
nên
chọn loại trung
kế
E&M
loại
Continuos


không
đ

ợc
phép
trùng



PGM

VOLUME

(100,101,102,103)

-
>Xem

l

n

l


t

theo
>Xoá

c

ng

t

ơ
ng


ng



PGM

105

VOLUME

(100,101,102,103)

-
>Xem

l

n

i

s


102

thành

400

7.10
gán lớp
gọi cho thuê
bao
(Station COS)
Tổng
đài
ipLDK
mặc định
toàn bộ
các thuê
bao của nó là
lớp1 (COS1:không
cấm gọi) và Trung
kế
gọi

CO

Line

COSS
TAT
I
O
N - COS
(T
hu
ê

b
a
o
)1

2

3

4


ngCanne

gi

i
h

n



3

b

ng b

ng

Canne

gi

i


5

Canned

Canned

Canned

C
anne

c

m

g

i

0

6

Canned

Canned

Canned



N

i

b


N

i

b


N

i

b


ch


g

i

n


9

/18

Tài

li

u

h


ng

d

n

l

p

trì
nh

ipLDK
-
1248/100/300/600

n



b

ng

DVí
dụ:
Gán
cho từ
thuê
bao 100
đến
150

lớp
3
(COS3)
Gán
cho
thuê
bao
215 ở
lớp
2
Tổng
đài mặc định
toàn bộ
các thuê
bao của nó
đều
đ

ợc
phép gọi ra trung
kế
nhóm 1. Chúng ta cần
hạn
chế cho
các thuê
bao gọi ra từng nhóm trung
kế
Co line theo mức độ −u tiên và nhu cầu
khác nhau.

10

/18

Tài

li


đến
150
đ

ợc
gọi ra trung
kế
nhóm1

Gán
cho
thuê
bao 215
đ

ợc
gọi ra trung
kế
cả nhóm 1 và
2


PGM 117 100 + 150 +
F1/F2/F3
(T−ơng ứng dải
nhóm:01~24/25~48/49~72)

Co Line Group: F1 + HOLD/SAVE ->đèn
sáng


Co Line Group: F1 + HOLD/SAVE ->đèn
sáng

chọn,đèn
tắt

xoá7.12
tạo
nhóm
thuê bao
(Station Group)
Tổng
đài
LDK có 7 loại nhóm
thuê
bao và
gán mã
cho
các
Số nhóm. Trong
thực
tế
chúng ta hay sử
dụng




nhóm

S


nhóm



nhóm

24
/
48

620
~
6
6
7

15
/
10

620
~


Lo

i

M
ã

Lo

i

M
ã

Not

Assign

0

Not

Assign

0

Circula
1



V
M

5

V
M

5

Pick

up

6

Pick

up

6

N
e
tw
o
r
k


Loại nhóm: F1 + 1 (Loại
nhóm:0~7)
+
HOLD/SA
VE
Pickup: F2 + 1 (1:ON/ 0:OFF) +
HOLD/SA
VE
Gán thuê
bao: F3 + F1 + 200 + F2 + 103 + F3 +
205 +
HOLD/SA
VE

dụ2:
Xem/xoá thuê
bao 205 ra khỏi nhóm
đầu
tiên
(620)


PGM 190 Mã
nhóm (620~634/620~667)
-> chọn
620

11

/18


c

n
ă
ng



Ch

c

n
ă
ng



Ch

c

n
ă
ng



Ng−ời


05

Không

ch

c
n
ă
ng

00Xem: F3
(200,103,205, , )
+ VOLUME
Xoá: F3
(200,103,205, , )
+
F3(vị
trí
xoá) +
SPEED
+
HOLD/SA
VE

7.13


PGM 115 100 + 150 + 1/2 (Chọn dải
phím
nhớ
t−ơng
ứng:
1~24/25~48)
Chọn
phím:
F8 + 03 + 15 +
HOLD/SAVE ->
gán
phím
nhớ số 8


PGM 115 100 + 150 + 1/2 (Chọn dải
phím
nhớ
t−ơng
ứng:
1~24/25~48)
Chọn
phím:
F8 +
SPEED
+
HOLD/SAVE ->
xoá
phím

1248/100/300/600

7.14
gán
dịch vụ
thuê
bao
( Station Attribute I,II,III,IV)
Chức
năng
này cho phép ng−ời sử dụng cài
đặt
các
dịch
vụ cho t
huê
bao nh−:
AccountCode,Call forward,
Wake-up, sử
dụng
các mã
lệnh lập
trình
từ PGM

F6 -> (1:ON / 0:OFF) + 1 + SAVE
->Đ

ợc
phép nhận
DoorPhone

F12-> (VoiceMail slot) + xx + SAVE
->Đ

ợc
phép sử
dụng
Vo
iceMail(
100/300
)

F15
-
>

(1:ON

/

0:OFF)

+


+

1

+

S
A
VE

-
>
Đ


c

phép

chuy

n

máy

ra

ngoài



ng


ng
F3

-
>

(1:ON

/

0:OFF)+

1

+

S
A
V
E

-
>
Kh

+

S
A
V
E

-
>
C

m

h

i

chuông

(
Recall

bac
k
)
F20

F22

-
>

(1:EN

/

0:DIS
)
+

1

+

S
A
VE

-
>Cho

phép

m



Emergency

Supervisor



PGM

1
13

Ch

n

d

i

thuê

bao

-
>Ch

n

thuê

S
A
VE

-
>
Đ


c

phép

s


d

ng

V
oice
Mail
F8

-
>

oice
Mail
F12

+

xx(phút)

+

S
A
VE

-
>
Th

i

gian

kh

ng

ch

c

quy

n

giám

sát

thuê

bao
(
1248
)

Cho

phép

A
TD

(máy

tr

c




PGM

161



PGM

F5

-
>

(1:ON

/

0:OFF)

+

0

+
SA
VE
101


thuê

bao

t

ơ
ng


ngF4

-
>

(1:ON

/

0:OFF)

+

1

+
SA


PGM 169 F1 + 1/0 + HOLD/SAVE -> T
i
me
display mode:
12H/24H

F2 + 1/0 + HOLD/SAVE -> Date display mode:
MMDDYY/DDMMYY
F3 + 0 + HOLD/SAVE ->
Language
display
mode: 0
(English)
Cài
đặt
thời gian cho hệ
thống


PGM 178 F1 +
HHMM
+ HOLD/SAVE ->
System
time
s
e
tting

F2 +

để
lựa chọn cho
phù hợp
với nhu cầu sử
dụng.

mặc định kết
nối với
thiết bị
ngoại
vi qua
13

/18

Tài

li

u

h


ng

d

n



ớc
mới nối
thiết bị
ngoại
vi và
điều
khiển bằng
phần mềm. Tổng
đài chỉ l

u

đ

ợc
1
số
tối đa
các
cuộc gọi
khoảng:1000/2000/5000/10000
ứng với
LDK-
1248/100/300/600,
l

u
ý
tránh


- Đặt thời gian khởi
điểm tính
c

ớc

chỉ
áp
dụng khi
tính
c

ớc
không có xung đảo
cực


PGM 177 F12 + XX + HOLD/SAVE -> Thời gian
đơn vị
giây
- Cài
đặt
trung
kế tính
c


c
theo xung

Revert)

14

/18

Tài

li

u

h


ng

d

n

l

p

trì
nh

ipLDK
-

đặt
lấy
c

ớc
qua LAN

PGM 175 F1 +
03/05/06
+ HOLD/SAVE ->
C

ớc
Off-line lấy qua
LAN
(1248/100/300)

F6 +
03/05/06
+ HOLD/SAVE ->
C

ớc
On-line lấy qua
LAN
(1248/100/300)7.17
thời gian quay số

là 0 giây

PGM 181 F13 + 10 + HOLD/SAVE -> SLT DTMF
release
timer: 10
giây

7.18
bảng giới hạn gọi
hệ
thống
(Toll Exception Table)
Chúc
năng
này cho phép ng−ời sử dụng
thiết
lập
đ

ợc

các lớp
giới
hạn
gọi
cho toàn bộ
thuê

lập cho Bảng
C

T−ơng tự nh−
trên:
F7 và F8 ->
Thiết
lập cho Bảng D

dụ: Bảng A cho phép gọi di động nh−ng
cấm liên
tỉnh


PGM 224 F1 + 01 + 09 + HOLD/SAVE -> Cho phép goi di động:
09x

F2 + 01 + 0 + HOLD/SAVE -> Cấm
goi liên
tỉnh:
0x

Trong tr−ờng
hợp
khẩn cấp Tổng
đài
vẫn cho phép
các thuê
bao
bị



PGM 225 F1 + (01~20) + Mã + HOLD/SAVE -> Bảng
Canned
Toll
cho phép
quay

F2 + (01~20) + Mã + HOLD/SAVE -> Bảng
Canned
Toll
15

/18

Tài

li

u

h


ng

d

n


bị
cấm bởi hệ thống
hoặc
tự cấm
bằng Account Code
hoặc
hạn
chế bởi AT
D-101
.


PGM 226 (01~10) + Mã + HOLD/SAVE -> Bảng

đặc biệt
cho
phép
quay7.19
mã bảo mật
thuê
bao
(Authorization Code Table)
Chúc
năng

số
và tối đa là 12 ký tự
số

số
l

ợng
nh− sau:
500/1000/2000
t−ơng
ứng
cho
LDK-100/300/600.
Với LDK-1248
thì chỉ
có 200
Authorization-code.


PGM 227
001~200/001~500/001~1000
-> Chọn cổng t−ơng ứng
LDK-1248/100/300

Mã(12345)
+ HOLD/SAVE -> Vào
Password

SPEED

Inde
x

C

ng

S


máy

t

ơ
ng


ng

ID

code

Giá
tr


PGM
-


..

.

.

.128

12
7

12
7

P0128.

.

.


l

p

trì
nh

ipLDK
-
1248/100/300/600

9/18

.

.

.

.cho

AccountCo
de



t

ơ
ng


ng

ID

code

Giá
tr


PGM
-
Ghi

chú

001

00
0

10
0

300

29
9

29
9

P0300.

.

.

.Code ảo
chỉ
dùng
cho
AccountCod
.

.

.

cho tổng đài.Trong mỗi bảng
có chúng ta có thể thiết lập thời gian cho từngngày trong tuần (t−ơng ứng: 1~7)
theo
các
chế độ: Giờ làm
việc
(Day start time),
Giờ
nghỉ
(Night start T
i
me),

Ngày
nghỉ
(Weekend
start
time
).

Việc thiết
lập chế độ
lịch
làm
việc
hệ thống
sẽ
liên quan
đến
chế độ Trực tổng

8h~17h,
thứ 7 và chủ nhật nghỉ

PGM 233 00 -> Chọn bảng t−ơng ứng 00
(dùng
cho hệ
thống)

F1~F5 -> Chọn ngày trong tuần: thứ 2 ~ thứ
6

F1 + 0800 + HOLD/SAVE -> Thời gian bát
đầu:
8h

F2 + 1700 + HOLD/SAVE -> Thời gian
kết
thúc:
17h


PGM 233 00 -> Chọn bảng t−ơng ứng 00
(dùng
cho hệ
thống)

F6~F7 -> Chọn ngày trong tuần: thứ 7 và chủ
nhật

F3 + 0000 + HOLD/SAVE -> Thời gian bát

đ

ợc
phép quay
số
định
tuyến rút gọn
tới
máy lẻ, nhóm máy lẻ,
rẽ

nhánh
định
tuyến
đến
"Voice Guide
Message"
khác
hoặc
quay
lại.

Tài

li

u

h


yêu
cầu
bắt
buộc phải có
card

AutoAttendant
/
VoiceMail
trong hệ
thống).


PGM 228 00 ~ 70 (CCR Table) -> Chọn Voive Guide
Message

F1 ~ F10 (Flex Key) -> Chọn
số
định
tuyến từ 1
đến
10=0

Input
(value: 01 ~ 10) -> Chọn
đích định
tuyến
Bảng tham khảo chọn
đích
cho

i

máy

l


Numb
er

S


máy

l


0
2

T

i

nhóm

máy

l

0
4

T

i

V
oice

Guide

Message

khác

01

~

700
5

T

i


i

nh

n tin

n

i

b


(Internal

Page)

01

~

10Tài

li

u



nh

n tin

bên

ngoài

(External

Page)

1

~

30
8

T

i

nh

n tin

Numb
e
r

S


máy

1
0

T

i

Conference

Room

1

~

9
7.22
Định

(DMT: Digits
Modify T
able).


PGM 220 F1(LCR
Access
Mode) -> Chọn
kiểu đinh
tuyến
F2(Day Zone) -> Chọn ngày
định
tuyến
F3/F4/F5(Time Zone:1,2,3)
-> Chọn thời gian
định
tuyến

PGM 221
xxx(Enter
LDT Bin) -> Chọn
vị trí
của Mã gọi trong
bảng

F1 + 1/2/3 + HOLD/SAVE -> Chọn
kiểu
gọi t−ơng ứng
(2:C/o line)
F2

khi
gọi

F2 +
Vị trí x
o
á
+ SAVE ->
Vị trí
cần xóa Mã
gọi

F3 + Số
l

ợng
xóa + SAVE -> Số
l

ợng
con
số
của
Mã cần
xoá

F4 +
Vị trí
chèn
+ SAVE ->

cũng nh−
T
i
meZone
.


PGM 220 F1 + 6 + HOLD/SAVE -> Chọn
kiểu đinh
tuyến

PGM 221
000(Enter
LDT Bin) -> Chọn
vị trí đầu
tiên trong bảng
LDT
F1 + 2 + HOLD/SAVE -> Chọn gọi qua trung
kế
C/o
line

F2 + 08 + HOLD/SAVE -> Mã gọi Tp.HCM trực tiếp
F3/F4/F5
+
000000
+ HOLD/SAVE -> Chọn
vị trí đầu
tiên
trong bảng DMT


11

/18
F1 + 171 + HOLD/SAVE ->
Chèn thêm mã 171

F3 + 00 + HOLD/SAVE -> Giữ
nguyên mã
08 của
Tp.HCM

F4 + 01 + HOLD/SAVE ->
Vị trí
chèn
171 đứng tr

ớc

mã 08

F5 + 02 + HOLD/SAVE -> Định tuyến gọi ra nhóm trung
kế
02

Khi muốn xoá
các mã

hình
thức
nhạc
chờ: nội bộ,
bên
ngoài, bộ
nhớ
của
AutoAttendant
/
V
o
iceMail

Nhạc
chờ khi chuyển máy từ trung kế

PGM 142 F6 + 0/1/4/5 + HOLD/SAVE -> Chọn cổng
thuê
bao t−ơng
ứng

0: Not Assign -> không cài
đặt

1: Int Music ->
nhạc
nội bộ
mặc định
của hệ

chờ khi chuyển máy nội
bộ


PGM 171 F2 + 0/1/4/5 + HOLD/SAVE -> Chọn
nhạc
chờ t−ơng
ứng

0: Not Assign -> không cài
đặt

1: Int Music ->
nhạc
nội bộ
mặc định
của hệ
thống

4: Ext Music ->
nhạc
từ
bên
ngoài thông qua MOH của
MPB

5:
VMIB
Music ->
nhạc


l

p

trì
nh

ipLDK
-
1248/100/300/600

12

/18
Gán thuê
bao SLT
kết
nối với
nhạc
chờ (max 5
thuê
bao t−ơng ứng F1 ~
F5)


PGM 171 F4 + (F1 ~ F5) +

đ

ợc

dùng

các
trung
tâm dịch
vụ hỗ
trợ
cuộc gọi
của
các
B−u
điện tỉnh hoặc
các
trung
tâm
Taxi và một
số
trung
tâm đặc biệt
khác
nh− :
19001570, 19001221,

Hệ
thống phải
đ

kết nối bằng trung
kế
CO
lines.


PGM 190
620~667
+ F1 + 3 + HOLD/SAVE ->
Tạo
nhóm
thuê
bao
ACD/UCD





PGM
190

620~667
+ F3 + Số máy +
HOLD/S
A
VE

-
>

A
VE

-
>

Th

i

gian

tr


l

i

b

n

tin

2



PGM

dung

cho

b

n

tin

1



PGM

191

620~
6
67

+

F4

+

00~70



191

620~
6
67

+

F5

+

Th

i

gian

+

HOLD/S
A
VE

-
>

Th


+

F18

+

S


máy

+

HOLD/S
A
VE

-
>

Gán

thuê
bao

t
r
−ở
ng


trình
cho ATD
điều
khiển
DSS.

dụ: lấy máy 100 (ở cổng 00)
gán
thành DSS cho ATD-101
điều
khiển


PGM

100100

-
>

Ch

n

máy

s

+

HOLD

-
>

Gán

DSS

cho

A
TD

101

L−u ý muốn
đổi
các
phím định tr

ớc
của DSS
thì đổi
nh− máy
điện
thoại số
thông th−ờng

dùng
cho
khách sạn
thì
phải bỏ
tính
năng
cho
phép chuyển máy nội bộ và
ra ngoài của
các thuê
bao,
để
tránh
hiện
t−ợng
lẫn
thuê
bao
c

ớc
sau
này.(PGM111
+
F2
/
F18
)



ipLDK
-
1248/100/300/600

13

/18
"Unscreen-DISA
call"


PGM
180

F1 + 00 + HOLD
F2/F3 +
00
+ HOLD
F4/F5/F6/F7

+

020

-> Attendant Recall
Timer

T
imer



PGM

182

F1

+

05

+

HOLD

F2

+

06

+

-
>

F5

+

25

+

HOLD

-
>

S
L
T

Auto

Rele
a
se

T
imer




-> CO Dial Tone detect
-
>

CO
-
CO

T
ransfer

CPT

detect

F18

+

1

+

HOLD

-
>

CO
-


3

+

F1/F2

+

025

+

-
>

Bu
s
y

T
one On/OFF timer

-
> Error
T
one On/OFF timer

14


phần
8.
h

ớng

dẫn
sử dụng
máy
trực
tổng
đài
(ATD-101)
1.
call
TRANSFER:
(Chuyển cuộc
gọi)


TRANS/PGM + Số máy nội bộ + MON -> chú ý khi
thuê
bao nội
bộ trả lời

LDK-300 có 20
vùng
nhớ

đệm
đ

ợc
đánh
số 601~619 dùng
cho
việc
l

u
trữ
các
cuộc gọi
Call-
Park.


TRANS/PGM +
601~619
+ MON
3. MODE-SERVICE (Chế độ trực tổng đài)


DND/FWD



(N)

:

tr

c

ban

đ
êm(3):
W
eecken

(W)

:

tr

c

ngày

ngh

tr

c

t


đ

ng

4.
sYSTEM-GREETINGS
(Bản
tin/VoiceMail/nhạc
chờ hệ
thống)

™ ATD 101 cho phép ng−ời sử dụng ghi bản tin,
nhạc
cho hệ thống
qua
các
hình
thức trực tiếp
(tổ
hợp
tai nghe) và

nh

nội dung ” + HOLD/SAVE ->
ghi trực
tiếp

*#(sao
thăng)
+

nội dung ” + HOLD/SAVE
-> ghi gián
tiếp

™ Ghi
nhạc
vào bộ
nhớ
của
AutoAttendant
/
VoiceMail
:
( qui
trình
t

ợng
tự nh−
trên)



li

u

h


ng

d

n

s


d

ng

ipLDK
-
1248/100/300/600

TRANS/PGM + 06 + 080 -> vào
Authorization-code


TRANS/PGM + 041 +
YYMMDD
+ HOLD/SAVE + HHmm +
HOLD/SA
VE
6.
changing
TIME/DATE FORMAT (Thay
đổi định
dạng
thời
gian)



TRANS/PGM

+

-
>

thay

đ

i

đ



th

i

gian

7. REGISTRATION STATION NAME (Cài
đặt
tên
cho
các máy)


TRANS/PGM + 072 + Số máy + "Tên máy" + HOLD/SAVE ->
đặt
tên
cho
máy


TRANS/PGM + 072 + Số mấy +
SPEED
+ HOLD/SAVE -> xoá
tên
cho
máy

8. T
e

>

gi

i

phóng

khoá

9.

wake
-
up

call

(Cài

đ

t

báo

th

c)


HOLD/SA
VE
TRANS/PGM + 042 + Số máy + Số máy +
HHMM#

+

HOLD/S
A
VE TRANS/PGM

+

043

+

-
>

đ

t

báo

th

c


ng

ipLDK
-
1248/100/300/600

13

/18


TRANS/PGM + 01 +
21

-> Print
All
Summary



TRANS/PGM + 01 +
22

-> Print
All
Periodic
a

26

-> Print
All
Hourly



TRANS/PGM + 01 +
27

-> Ptint H/W
Usage



TRANS/PGM + 01 +
28

-> Print CO
Summary



TRANS/PGM + 01 +
29

-> Print CO
Hourly


+

-
>

in

c


c

theo

s




TRANS/PGM

+

01

+

12

-


in

c


c

theo

mhóm

máy



TRANS/PGM

+

01

+

14

-
>

xoá


th


c


c

g

i



TRANS/PGM

+

01

+

16

-
>

hu


Call



TRANS/PGM

+

01

+

18

-
>

Delete

Lost

Call

™ Thống
kế
l

u

l


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status