Cách phát âm các từ - tài liệu tiếng anh - Pdf 12

Cách phát âm các từ [1]
-từ nghĩa phát âm
What cái gì qoát
When bao giờ
Whe ở đâu qoe
Which nào,cái nào quích
Who ai hu
Whose của ai hu z
Whom ai hum
Where ở đâu,dâu qoèơ
Here ở đây hia
Why tại sao,vì sao quai
When khi nào,bao giờ quen
Wake/woke/woken tỉnh giấc
Wear/wore/worn mặc mang , đeo
Win/won/ thắng, được
Begin/began/begun bắt đầu
Blow/blew/blown thổi
Buy/brought/ mua
Choose/chose/chosen lựa chọn
Deal/dealt/ giao thiệp
Dig/dug đào
Drink/drank/drunk uống
Eat/ete/eaten ăn
Feel/felt/ cảm thấy
Find/found/ tìm thấy
Fly/flew/flown bay
Get/got/gotten được
Give/gave/given cho
Go/went/gone đi
Have/had có

Win/won/ thắng, được
Begin/began/begun bắt đầu
Blow/blew/blown thổi
Buy/brought/ mua
Choose/chose/chosen lựa chọn
Deal/dealt/ giao thiệp
Dig/dug đào
Drink/drank/drunk uống
Eat/ete/eaten ăn
Feel/felt/ cảm thấy
Find/found/ tìm thấy
Fly/flew/flown bay
Get/got/gotten được
Give/gave/given cho
Go/went/gone đi
Have/had có
Hear/heard nghe
Hide/hid/hidden trốn, ẩn nắu
Hit đụng chạm
Hold/held cầm,giữ,tổ chức
Keep/kept/ giữ
Know/knew/known biết
Lay/laid để đặt, đẻ trứng
Leave/led rời khỏi
Let cho phép
Meet/met gặp
Pay/paid trả tiền/trả lương
Read đọc
Từ Nghĩa Phát Âm [3]
Say/said nói

those là đại từ chỉ số nhiều của that
khi dung với số nhiều this,that chuyển thành these,those
and và ,cùng với and
or hoặc,hay là ô
but nhưng,nhưng mà bất
go/goes đi,sự đi gou
đại từ nhân sinh(tức là người nói chuyện xưng hô)
nó chia thành 3 ngôi
-ngôi 1 là người nói chuyện xưng hô [tôi,chúng tôi]
-ngôi 2 là giữa hai người đang nói chuyện với nhau
-ngôi 3 là giữa hai người đang nói chuyện sự việc lien quan tới người thứ 3
mỗi ngôi được phân thành số nhiều số ít
-số ít để chỉ một đối tượng
-số nhiều để chỉ nhiều đối tượng [4]
Ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3
số ít; I you he,she,it
số nhiều we you they
I/ai tôi/tao
You/ju anh,ban,các anh,các bạn/từ này khi dung dù ít hay nhiều ta
đều dung you
He/hi anh ta, ông ta,nó
She/si cô ta,bà ta ,chị ta,nó
It/it nó (it thường dung để chỉ đồ vật)
We/wi chung tôi ,chúng ta
They/đei họ,chúng nó
Bây giờ chúng ta xet đến từ TOBE
Như vậy ta thấy tobe có ba biến thể;am,is va are
người ta sẽ dung cách viết tắt như sau
I am I’m
You are you’re

[that red flower isn’t beautiful]
Bong hoa đỏ không đẹp
Nice đẹp dễ thương nai.s
Pretty đẹp priti
Beautiful đẹp pết ti
Handsome đẹp bảnh trai han sâm
Friends ban,người bạn frend
Grandmother bà renmadờ
Hair tóc,long he
Mind tâm trí,trí tuệ,tinh thần mai nd
Head cái đầu he.d
Face mặt fây s
Take/quákhứ[took] sự cầm nắm tây .k
By gần cạnh kế bên bai
Strike/qkứ[struck] đánh đập strai .k
Him anh ấy, ông ấy,anh ta him
Back ngưới[lưng]/ đằng sau back
Faithfully trung thành ,trung thuỷ pâypơli
Sincerely thành thật,thật thà sinsiali
Shirt áo sơ mi sơt
Many/much nhiều mat
Some một vài sam
Any bất cứ,cái nào eni
Bottle chai lọ bo thô
There ở đó,chỗ đó.tại đó,chỗ ấy de. ờ
There,tương đương với [ here/hia,ở đây] hia
How thế nào,như thế nào,sao,ra sao,làm sao hau
Vd; I have no money[tôi không có tiền]
Cach viết tắt của have not -được viết tắt thành haven’t
Has not hasn’t

Vd ;I look for my pen
[tôi tìm cây viết của tôi]
trạng từ có nhiều hình thức
very rất lắm veri
too quá tu
then sau đó ,lúc đó,hồi ấy,khi ấy den
almos hầu như o mau st
slow chậm slau
late muộn,chậm trễ lây t
nhưng nếu them ly vào slowly [một cách chậm chạp]
quich nhanh quích
clear sáng sủa k lia
everywhere khắp nơi eviwe
sometimes đôi khi săm time
anyhow dù sao đi nữa,thế nào cũng được cách nào,, e ni hau
anyway=anyhow
next week tuần tới nếc wi
side mặt,bên sai d
with với,cùng,cùng với wi d
pleasure niêm vui,sự thích thú pe d
vd ;with pleasure vui long wipe d
atfirst trước tiên atfát
sincere thành thật sin’sia
vd ; he walks slowly
[7]
[anh ta đi một cách chậm chạp] vì ở đây slow nó them ly ở sau nên nghĩa của nómột
cách chậm chạp
we work hard
[chúng tôi làm việc vất vả]
Idon’t goto my office this morning

very well được rồi very qeo
can có thể ken
lưu ý chúng ta có thể nói động từ tobe,todo,tohave nhưng không bao giờ nói
tocan
vd ; I can speak English / tôi có thể nói tiếng anh=tôi biết nói tiếng anh
nếu từ không thể của cannot viết tắt can’t
vd; she can’t study computer/ cô ta không thể học máy tính
-can I help you ?
Tôi có thể giúp bạn được không
[8]
-can I go out?
Tôi có thể ra ngoài được không
MAY có thể,có lẽ mây
May với ý nghĩa dung để dự đoán trong hiện tại và tương lai,còn nếu dung trong câu
phủ định nó mang ý nghĩa cấm đoán
Vd ; you may not go out / mày không được ra ngoài
Thì hiện tại và tiếp diễn,
Present có mặt ,hiện diện pairần
Vd ; present continuous là từ chỉ sự việc đang tiếp diễn trong hiện tại và luôn có
nghĩa với đuôi có động từ ing
Vd; I am working / tôi đang làm việc
-he is doing his exercises / anh ta đang làm việc
vậy ta thử xét ở 2 ví dụ sau:
1-my book is on the table
quyển sách của tôi trên bàn
2-my book is being on the table
quyển sách của tôi đang ở trên bàn
rõ rang khi ta them động từ ing ở ví dụ 2 thì câu nói nó đã có nghĩa khác hẳn với câu 1
ví dụ 3:
3 /-he is at his office.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status