PHẦN I:…/3đ
A. Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời đúng nhất:
1. Số “Mười bốn triệu mười bốn nghìn bốn trăm” viết là :
a. 14 144 000 c. 14 014 400
b. 14 140 400 d. 14 014 004
2. Kể từ trái sang phải, các chữ số 3 trong số 53
683 270 có giá trị lần lượt
là:
a. 3 nghìn, 3 trăm c. 3 trăm nghìn, 3 nghìn
b. 3 triệu, 3 nghìn d. 3 chục triệu, 3 nghìn
3. Với m = 46 thì giá trị của biểu thức 111 – m x 2 là:
a. 130 b. 92 c. 65 d. 19
4.
A D H M Q I
B C E G N P K LTrong các hình trên, hình có hai cặp cạnh song song với nhau là:
a. Hình ABC và hình IKL c. Hình MNPQ
b. Hình DEGH và hình MNPQ d. Hình DEGH
B. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Giám thị
Số
mật mã
Số
thứ tự Điểm Giám khảo Giám khảo Số
mật mã
Số
thứ tự
Bài 3: …./1đ Tính (có đặt tính):
…………………………………………………………………………
Bài 6: …./1đ Tìm hai số tự nhiên liên tiếp, biết tổng của chúng là số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số.
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
………………………………………………………………………… THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH, SẼ RỌC ĐI MẤT
186589 + 92402
………………………………………
…………………………………………
………………………………
………………………………………
…………………………………………
………………………………
941302 - 57183
………………………………………
…………………………………………
………………………………
………………………………………
…………………………………………
thứ tự
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Điểm
Giám khảo 1
Giám khảo 2 Số
mật mã
Số
thứ tự
I. ĐỌC THÀNH TIẾNG : 5 điểm
1. Học sinh đọc một đoạn văn, thơ (khoảng 75 tiếng/1 phút) trong 3 bài qui đònh sau:
a. Bài “Thư thăm bạn” ( sách TV lớp 4 - tập 1, trang 25 )
Đoạn 1: “Bạn Hồng thân mến………………….chia buồn với bạn.”
Đoạn 2: “Hồng ơi………………………như mình.”
b. Bài “Tre Việt Nam” (sách TV lớp 4 - tập1, trang 41 )
Đoạn 1 : “Tre xanh ………………………… cần cù.”
Đoạn 2 : “Vươn mình ………………………… cho măng.”
c. Bài “Trung thu độc lập” (sách TV lớp 4 - tập 1, trang 66)
Đoạn 1: “Đêm nay ……….….….ngày mai.”
Đoạn 2: “Ngày mai ……… ……cao thẳm.”
2. Giáo viên nêu 2 câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc và yêu cầu học sinh trả lời .
Tiêu chuẩn cho điểm Điểm
1. Đọc đúng tiếng, đúng từ , rõ ràng ……………/ 1 đ
c. giúp việc ở cửa hàng
d. đổi tiền cho khách hàng
…… / 0,5 đ 2) Khi vừa gặp tác giả, Rô-be đã:
a. mời mua hàng
b. nhờ đổi tiền
c. xin một đồng tiền vàng
d. trả lại tiền thừa
…… / 0,5 đ 3) Vì sao tác giả đưa ngay đồng tiền vàng cho Rô-be?
.…… /0,5đ 4) Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây minh họa cho ý nghóa của câu chuyện?
a. Thương người như thể thương thân.
b. Cây ngay không sợ chết đứng.
c. Đói cho sạch, rách cho thơm.
d. Tuổi nhỏ chí lớn.
……./0,5đ 5) Gạch dưới những động từ có trong câu văn sau:
“Tôi ngạc nhiên thấy một cậu bé đang đợi mình.”
… … /1đ 6) Xếp các từ sau đây thành hai nhóm: từ ghép và từ láy.
Ăn mặc, rách rưới, mặt mũi, xanh xao, khẩn khoản, cửa hàng
- Từ ghép:
- Từ láy: …
…… /1đ 7) Chọn 1 danh từ có trong bài đọc thầm và đặt câu với từ đó.
Danh từ:
Đặt câu:
…… /0,5đ 8) Viết lại câu văn sau, thêm dấu hai chấm và dấu ngoặc kép vào chỗ
thích hợp: Cậu bé nhìn tôi như muốn nài nỉ ông làm ơn mua giúp cháu
vài bao diêm.
Số
thứ tự
Điểm Giám khảo 1 Giám khảo 2 Số
mật mã
Số
thứ tự ………/ 5 đ
Phần ghi lỗi