Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 1
570
120
1000
880
200
ĐỒ ÁN MÔN HỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP II
TÍNH TOÁN KHUNG NGANG NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG LẮP
GHÉP
Số liệu cho trước (Số liệu 47 ):
Nhà công nghiệp một tầng ba nhòp lắp ghép, có
Nhòp 1 L
1
= 24 m
Nhòp 2 L
2
= 21 m
- Chế độ làm việc trung bình, Cả 2 nhòp có cùng cao trình ray R= 7,5 m, ở
mỗi nhòp có cầu trục chạy điện, sức trục Q
1
=20/5T , Q
2
=20/5T
- Bước cột a = 6m
- Chiều dài khối nhiệt độ là 60 m, Tường bao che tự chòu lực.
- Mái lợp bằng panel (bề rộng tấm mái 1.5m) lợp trên . độ dốc mái i=1/10
. Liên kết giữa kết cấu đở mái và đầu cột là liên kết khớp.
- Khu vực xây dựng công trình thuộc đòa hình B, gió vùng III.
- Vật liệu: Bê tông mác 250, thép nhóm CI ; CII.
. m
L
iHH
dd
.
- Khoảng cách giữa các mắt ở thanh cánh thượng là 3m
- Khoảng cách giữa các mắt ở thanh cánh hạ là 6m
- Chọn cửa mái đặt ở 3 nhòp: cao 2.1m rộng 12m.
Các lớp mái được cấu tạo từ trên xuống như sau:
- Hai lớp gạch đá nem kể cả vữa lót dày 5cm
- Lớp bê tông nhẹ cách nhiệt dày 12 cm
- Lớp bêtông chống thấm dày 4 cm
- Panel mái là dạng panel sườn, kích thước 6x1,5m, cao
30cm.
Tổng chiều dày các lớp mái:
cmt 51304125
.
2. Chọn dầm cầu trục:
Với nhòp cầu trục 6m, sức trục 20/5T, chọn dầm cầu trục
theo thiết kế đònh hình có: - Chiều cao H
dct
=1000 mm
- Bề rộng sườn b = 200 mm
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 2
- Bề rộng cánh b
c
=6 T G
xe con
= 8.5 T G = 36 T
- Đối với nhòp L
2
=> Nhòp cầu trục L
k
= L
2
- 2
= 21 – 2x0,75 = 19,5 m
Tra bảng với nhòp cầu trục L
k
và sức trục Q = 20/5 T ta có
B = 6300 mm, K= 4400 mm, H
ct
= 2400 mm B
1
=260 mm
Áp lực bánh xe lên ray:
P
max
= 21 T P
min
=5.2 T G
xe con
= 8.5 T G = 32.5T
3. Xác đònh các kích thước chiều cao của nhà:
ct
H
- chiều cao cầu trục, với chế độ làm việc trung bình sức trục 20/5T tra
bảng ta có
mH
ct
4.21
a
- khe hở an toàn từ đỉnh xe con đến mặt dưới kết cấu mang lực mái
chọn
15,0
1
a
m, đảm bảo
1,0
1
a
m.
=> D = 7.5+2.4+0.15=10.05m
- Cao trình đỉnh mái:
thhDM
cm
h: chiều cao kết cấu mang lực mái, h =3m
cm
2
0,65a
m
*. Kích thước tiết diện cột chọn như sau:
a) Cột biên:
- Bề rộng b chọn theo thiết kế đònh hình, thống nhất cho toàn bộ phần cột
trên và cột dưới, chọn b = 40 cm. Thỏa mãn điều kiện:
255.17
4.0
7
b
H
d
- Chiều cao tiết diện phần cột trên :
40
t
h
cm, thỏa mãn điều kiện :
cmcmBha
t
69264075
14
Với
b
H
d
- Chiều cao tiết diện phần cột trên cột giữa
60
t
h
cm, thỏa mãn điều kiện
cmcmBha
t
61926605.0755.0
14
Với
là khoảng cách trục đònh vò (mép ngoài cột biên ) đến tim dầm cầu
trục. Chọn
75
cm.
- Chiều cao tiết diện phần cột dưới cột giữa
80
d
h
cm, thỏa mãn điều kiện:
m
400600
570
120
880
1000600400
+ 6.350
CỘT BIÊN
750
570
120
880
1000600600
800
400
600
400
570
750 750
+ 6.350
CỘT GIỮA
2100
1200
180037007000
650
800
3700
Tải trọng tiêu
chuẩn (Kg/m
2
)
Hệ số
vượt tải
Tải trọng
tính toán
(Kg/m
2
)
1
2
3
4
5,16
m, trọng lượng
một tấm kể cả bêtông chèn
khe 1,7 T
9/1700
90,0
144,0
100,0
189,0
1,3
1,3
- Tónh tải do trọng lượng bản thân dàn mái:
Tra bảng 1.2.1 sách “Khung bê tông cốt thép” của Trònh Kim Đạm
Với nhòp L
1
= 24m tải trọng bản thân là 9,6T, hệ số vượt tải n =1,1
TG 56,101,16,9
11
Với nhòp L
2
= 21m tải trọng bản thân là 8,4T, hệ số vượt tải n =1,1
TG 24,91,14,8
12
- Trọng lượng khung cửa mái:
Với chiều rộng 12m, cao 2,1m lấy 2,8 T; n =1,1
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 6
TG 1,31,18,2
2
- Trọng lượng kính và khung cửa kính lấy 500 Kg/m, với n =1,2
96,48)66,021,3216622,024,9.(5,0
2
- Các lực
1m
G
,
2m
G
đặt cách trục đònh vò 0,15m.
2. Tónh tải do dầm cầu trục:
( . ).
dct c r
G G a g n
c
G
- trọng lượng bản thân dầm cầu trục là 4,2 T
r
g
- trọng lượng ray và các lớp đệm, lấy 150 Kg/m.
1,1 (4,2 6 0,15) 5,61
dct
Gx
T
Tải trọng G
dct
2,16,0
4,0278,04,0(
- Tường xây gạch là tường tự chòu lực nên trọng lượng bản thân của nó
không gây ra nội lực cho khung.
4. Hoạt tải mái:
Trò số hoạt tải mái tiêu chuẩn phân bố đều trên 1m vuông mặt bằng mái
lấy P
m
=75Kg/m
2
, n =1,3. Hoạt tải này đưa về lực tập trung P
m
đặt ở đầu cột.
Nhòp biên:
TLapnP
mm
02,7246075,03,15,0.5,0
11
Nhòp giữa:
TLapnP
mm
14,6216075,03,15,0.5,0
22
Nhòp cầu trục
mLL
k
5,1975,0221.2
2
. Chế độ làm việc trung bình
tra phụ lục ta có các số liệu về cầu trục như sau:
Bề rộng cầu trục B = 6,3 m
Khoảng cách hai bánh xe K = 4,4 m.
Trọng lượng xe con G = 8,5 T.
p lực tiêu chuẩn lớn nhất lên mỗi bánh xe cầu trục P
max
= 21 T
- Hệ số vượt tải theo TCVN 2737 – 1995, n =1,1
- Áp lực thẳng đứng lớn nhất do hai cầu trục đứng cạnh nhau và có một
bánh xe đặt tại tâm vai cột và dầm chữ T truyền lên vai cột D
max
xác đònh theo
đường ảnh hưởng phản lực như hình sau:
1,9 4,1
6,0 6,0
K = 4,4 K = 4,4
MAX
P
MAX
P
MAX
- Công thức xác đònh D
max
:
i
c
yPnD
maxmax
+ Nhòp biên :
TD 19,47)683,0267,01(221,1
1max
+ Nhòp giữa :
TD 05,45)683,0267,01(211,1
2max
- Các điểm đặt của D
max
trùng với điểm đặt của G
dct
.
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 8
b) Hoạt tải do lực hãm ngang của xe con:
- Xem lực T
max
đặt lên cột ở mức mặt trên dầm cầu trục, cách vai cột 1,0m
và cách đỉnh cột một đoạn :
my 7,217,3 6. Hoạt tải gió:
*. Tải trọng gió tính toán tác dụng lên mỗi mét vuông bề mặt thẳng đứng
của công trình là:
CkWnW
o
Trong đó:
o
W
: p lực gió ở độ cao 10 m, theo tiêu chuẩn TCVN 2737 – 1995 thì với
số liệu đã cho vùng II-B tra bảng 1 phụ lục II có
2
/95 mKGW
o
k : Hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao phụ thuộc vào
dạng đòa hình, tra bảng 2 phụ lục II, ở đâýap dụng dạng đòa hình B. Hệ số k
- Phía đón gió:
mTP
d
/547,068,01095,02,1
- Phía khuất gió:
mTP
h
/27,064,01095,02,1
*. Phần tải trọng tác dụng lên đỉnh mái, từ đỉnh cột trở lên đưa về lực tập
trung đặt ở đầu cột S
1
, S
2
với k lấy trò số trung bình
045,1)09,11.(5,0 k
*. Hình dáng mái và hệ số khí động lấy theo hình sau :
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 9
0,8
-0,8
0,7
-0,8
-0,6
-0,6
-0,5
T167,3)68,05,01,255,051,05,0
6,05,01,255,06,05,051,05,01,255,068,05,0(715,0
2
S
T203,3)8,14,06,05,01,255,0 S
1
P
đ
P
h
S
2
24000 21000 24000
A B C D
III. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC:
Nhà công nghiệp có mái cứng, cao trình đỉnh mái, đỉnh cột bằng nhau khi
tính với tải trọng đứng và lực hãm của cầu trục được phép bỏ qua chuyển vò
ngang ở đỉnh cột, và tính với các cột độc lập. Khi tính với tải trọng gió phải kể
đến tải trọng ngang ở đỉnh cột.
1. Các đặc trưng hình học:
*. Cột trục A:
mH
J
cm
4720000
12
6040
3
d
J
cm
4
- Các thông số:
346,0
7,10
7,3
H
H
t
t
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
- Tiết diện phần cột trên
40b
cm;
60
t
h
cm
phần cột dưới
40b
cm;
80
d
h
cm
- Mômen quán tính:
720000
12
6040
3
t
J
cm
4
1706667
.(346,0)1.(
33
t
d
J
J
tk- Quy đònh chiều dương của nội lực như hình sau:
2. Nội lực do tónh tải mái:
a) Cột trục A:
*. Sơ đồ tác dụng của tónh tải
1m
G
như hình sau :
- Lực
1m
G
gây ra mômen ở đỉnh cột là:
TmeGM
tm
76,205,021,55
1
- Tính R
2
với
TmaGM
m
521,51,021,55
1
T
kH
tM
R 62,0
)098.01(7,102
)346,01.(3521,5
)1(.2
)1(3
22
2
R
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 11
TmeGM
tmI
76,205,021,55
1
TmHRMM
tIII
206,17,3072,176,2. TmHRaeGM
ttmIII
315,47,3072,1)1.005.0.(21,55.).(
1
TmHRaeGM
tmIV
189,37,10072,1)1.005.0.(21,55.).(
1
21
mmm
GGG
T
Và có mômen:
TmM 938,015,096,4815,021,55
- Phản lực đầu cột:
T
kH
tkM
R 145,0
)057.01(7,102
)346,0/057,01.(3938,0
)1(.2
)/1(3
- Nội lực trong các tiết diện cột:
TmM
I3.Nội lực do tónh tải dầm cầu trục:
a) Cột trục A:
- Sơ đồ tính với tónh tải dầm cầu trục
dct
G
như hình sau :
3,7
7
0,15
0,15
0,983
0,402
0,614
G
m1
G
m2
I
II
III
IV
I
II
III
IV
45,06,05,075,05,0
dd
he
m
525,245,061,5 M
Tm
- Phản lực đầu cột:
T
kH
tM
R 284,0
)098.01(7,102
)346,01.(525,23
)1(.2
)1(3
22
- Nội lực trong các tiết diện cột:
0
b) Cột trục B:
Do tải trọng đặt đối xứng qua trục cột nên M = 0 ; Q = 0
0
III
NN
;
2 5,61 11,22
III IV
N N x
T
4. Tổng nội lực do tónh tải:
Cộng đại số nội lực ở các trường hợp đã tính ở trên cho từng tiết diện của từng
cột được kết quả trên hình sau trong đó lực dọc N được cộng thêm trọng lượng bản
thân cột đã tính ở phần trên
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 13
0,155
2,841
2,675
2,67
62,45
58,84
64,42
55,21
117,83
106,61
125,18
1
1
m
m
G
PTmM
I
35,0127,076,2 TmM
II
153,0127,0206,1 TmM
III
548,0127,0315,4 TmM
IV
405,0127,0189,3 TGNNNN
053,115,002,7
1
III III
IV
IV
A
P
m1
0,15 0,05
0,153
0,548
0,405
0,35
R
3,7
7
0,1
I
I
II
II
T.m
M
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 14
- Mô men và lực cắt trong cột do mô men này gây ra được xác đònh bằng
cách nhân mô men do tónh tải G
TPNNNN
mIVIIIIII
02,7
1
TQ
IV
163,0123,1145,0
*. Xét lực
2m
P
đặt ở bên phải gây ra mômen đặt ở đỉnh cột.
TmePM
tm
921,015,014,6
2
- Mô men và lực cắt trong cột do mô men này gây ra được xác đònh bằng
cách nhân mô men do tónh tải G
m
gây ra với tỷ số:
982,0
938,0
1
TQ
IV
142,0)982,0(145,0
- Biểu đồ mômen như hình sau :
3,7
7
0,15
P
m2
I
II
III
IV
I
II
III
IV
B
R
3,7
7
0,15
1,053
0,451
đònh bằng cách nhân nội lực do
dct
G
gây ra với tỷ số:
41,8
61,5
19,47
max
max
G
D
- Nội lực trong các tiết diện cột:
0
I
M
839,841,8051,1
II
M
Tm
396,1241,8474,1
III
M
Tm
323,441,8514,0
IV
M
Tm
gây ra mômen đối với phần cột dưới đặt ở vai cột phía bên phải:
788,3375,005,45
2max
d
eDM
Tm
- Phản lực đầu cột:
T
kH
tM
R 95,3
)057.01(7,102
)346,01.(788,333
)1(.2
)1(3
22
- Nội lực trong các tiết diện cột:
0
I
D = 47,19
max
I
I
II
II
III III
IV
IV
A
8,839
12,396
4,323
R
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 16
95,3
IV
Q
T
*. Lực
max1
D
gây ra mômen đối với phần cột dưới đặt ở vai cột phía bên trái:
- Sơ đồ tính giống như khi tính với hoạt tải đặt bên phải nội lực xác đònh
bằng cách nhân nội lực do
max2
D
M
Tm
0
III
NN19,47
IVIII
NN
T
14,4
IV
Q
T
- Biểu đồ mômen như hình sau :
0,75
BÊN TRÁI
BÊN PHẢI
3,7
7
I
II
III
IV
I
II
III
T.m
M
7. Nội lực do lực hãm ngang của cầu trục:
- Lực
max
T
đặt cách đỉnh cột một đoạn
my 7,2
, có
73,0
7,3
7,2
t
H
y
. Với y xấp
xỉ bằng
t
H7,0
có thể dùng công thức lập sẵn để tính phản lực:
k
tT
R
Tm
477,2852,17,10905,0
IV
M
Tm
0
IVIIIIII
NNNN
;
615,052,1905,0
IV
Q
T
- Biểu đồ mômen như hình vẽ b) Cột trục B:
- Phản lực đầu cột:
TR 94,0
057.01
)346,01.(52,1
2,7
7
T =1,52
max
I
I
II
II
III III
IV
IV
A
R = 0,905
T.m
M
1
1,829
2,444
2,477
7
I
II
r
i
=1
8. Nội lực tải trọng gió:
- Với tải trọng gió phải tính với sơ đồ toàn khung có chuyển vò ngang ở
đỉnh cột. Giả thiết xà ngang cứng vô cùng và vì các đỉnh cột có cùng mức nên
chúng có chuyển vò ngang như nhau. Ở đây dùng phương pháp chuyển vò để
tính hệ chỉ cho một ẩn số là chuyển vò ngang ở đỉnh cột. Hệ cơ bản như hình
sau:
8
8
8
S
1
P
đ
P
h
S
2
24000
21000
24000
A B C D
R
g
EJ = EJ = EJ =
R
d
.067,2
)098,01.(8
)346,0098,01.(7,10547,03
)1(8
).1.(.3
1
T
P
P
RR
d
h
.02,1
547,0
27,0
067,2.
14
41
E
E
kH
tkJE
rr
d
.00395.0
)057,01.(1070
1706600.3
)1(
).1.( 3
33
32
44
T
E
ErRR
CB
.335,3
375,844
.00395,0.
2
- Nội lực ở các tiết diện của cột:
Cột A:
0
I
M
125,17,3708,07,3547,05,0
2
IIIII
MM
Tm
737,237,10708,07,10547,05,0
2
IV
M
228,3339,07,1027,0
IV
Q
T
Cột B,C:
0
I
M
34,127,3335,3
IIIII
MM
Tm
685,357,10335,3
IV
M
Tm
0
IVIIIIII
NNNN
335,3
IV
Q
T
Biểu đồ nội lực cho trường hợp gió thổi từ trái sang phải như sau:
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 20
C
IV/ TỔ HP NỘI LỰC:
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 21
V/ CHỌN VẬT LIỆU:
- Mác bêtông 250 có :
110
n
R
Kg/cm
2
;
8,8
k
R
Kg/cm
412,0
o
A
.
VI/ TÍNH TIẾT DIỆN CỘT TRỤC A:
1. Phần cột trên:
- Chiều dài tính toán:
cmHl
t
.9253705,2.5,2
0
- Kích thước tiết diện bxh = 40 x 40 cm
- Giả thiết chọn
4
aa
cm,
36440
o
h
cm
- Độ mảnh:
413,23
40
925
0
(m)
dh
M
(Tm)
dh
N
(T)
1
2
3
II-13
II-17
II-18
1,28
-10,798
-10,66
58,84
58,84
65,158
0,0218
0,1882
0,1775
0,0368
0,2016
0,1786
0,155
0,155
lớn và trò số mô men dương lại rất bé nên ta không cần tính vòng, ở đây dùng
cặp 3 để tính thép cả F
a
và F
a
’ sau đó kiểm tra với cặp 1 và 2
a) Tính với cặp 3:
M=-10,66Tm ; N= 65,158T ; M
dh
=0,155 Tm ; N
dh
= 58,84 T
Để tính toán ảnh hưởng của uốn dọc, tạm giả thiết
%6,1
t
- Tính mômen quán tính của tiết diện:
33
/12 40 40 /12 213333
b
J b h
cm
4
- Tính mômen quán tính của tiết diện cốt thép:
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 22
ahNM
ahNM
K
dhdh
dh
- Hệ số xét đến độ lệch tâm:
301,01,0)477,01,0/(11,01,0)/1,0/(11,0
0
heS
- Lực dọc tới hạn:
5889101,22133331065,2
291,1
dh
NN
- Trò số lệch tâm giới hạn:
65,11)3658,04025,1(4,0).25,1(4,0
ooogh
hhe
cm
- Tính cốt thép không đối xứng:
cmecme
ogh
.65,11.09,2786,17517,1.
0
=> Tính theo trường hợp lệch tâm lớn:
cmahee .09,434405,009,27.5,0.
0
- Tính
a
F
với
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
0038,0
3640
51,5
.
0
'
'
hb
F
a
=> 0,38%
Với độ mãnh
13,23
b
có
%2,0
min
, đảm bảo
min
cmF
R
R
R
NhbR
F
a
a
a
a
n
a
- Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
%2,0%2,1012,0
3640
78,15
.
min
0
%2%1
t
=> Hợp lý, So với giá trò giả thiết
%6,1
là xấp xỉ nhau, có thể không cần tính lại,
chọn cốt thép:
- Bên phải:
222252:
a
F
).42,17(
2
cm
- Bên trái:
163:
'
a
F
).03,6(
2
cm
b) Kiểm tra với cặp 1:
M=1,28Tm ; N= 58,84 ; M
422'
.6003)4405,0.(45,23).5,0).(( cmahFFJ
aa
- Tính K
dh
:
895,1
)04,04,05,0.(84,5828,1
)04,04,05,0.(84,58155,0
1
).5,0(
).5,0(
1
ahNM
ahNM
K
dhdh
dh
4,6
4,6
65
2
0
aabb
th
th
JEJE
K
S
l
NKG.261484
29,1
261484/588401
1
/1
1
dh
NN
nên kiểm tra khả năng chòu lực theo điều kiện :
)'('.
0
ahFReN
aa
cmahee .253,11436747,20''
0
Vì
0'e
nên điều kiện trên thỏa mãn
c) Kiểm tra với cặp 2:
M=-10,978 Tm ; N= 58,84T ; M
dh
=0,155 Tm ; N
dh
= 58,84 T
- Vì cặp 2 có mô men cùng dấu với cặp 3 là cặp tính thép nên với cặp 2 có:
222252:
a
F
).42,17(
2
cm
422'
.5888)4405,0.(45,23).5,0).(( cmahFFJ
aa
- Tính K
dh
: trong đó M
dh
ngược chiều với M nên lấy dấu âm
307,1
)04,04,05,0.(84,58798,10
)04,04,05,0.(84,58155,0
1
).5,0(
).5,0(
1
ahNM
ahNM
K
dhdh
.
925
4,6
4,6
65
2
0
aabb
th
th
JEJE
K
S
l
NKG.183798
471,1
183798/588401
1
/1
1
cmhxcma .88,203658,0 8'2
00
Nên kiểm tra khả năng chòu lực theo điều kiện:
)'(.)5,0(
0
''
0
ahFRxhxbReN
aan
Vế trái:
KGcmeN .268604665,4558840.
Vế phải:
)'(.)5,0(
0
''
0
ahFRxhxbR
aan
KGcm.2803688)436.(03,62600)2,205,036.(2,2040110
22,225,225,240
=> Thỏa mãn các quy đònh về cấu tạo.
Trường Đại học Kiến Trúc Tp. HCM - Đồ án bê tông cốt thép 2
Svth: Nguyễn Văn Minh - Lớp: XDLTPY08
Trang 25
2. Phần cột dưới:
- Chiều dài tính toán:
cmHl
d
.10507005,1.5,1
0
- Kích thước tiết diện
cmb .40
;
cmh .60
- Giả thiết chọn
4
aa
cm,
56460
o
h
(m)
01
eee
oo
(m)
dh
M
(Tm)
dh
N
(T)
1
2
3
IV-13
IV-17
VI-18
26,408
-19,702
22,987
64,42
100,52
106,838
0,4099
,
600/
d
H
và 1 cm ) = ( 2cm ; 1,17cm ; 1cm )
*. Dùng cặp 2 và cặp 3 để tính vòng sau đó kiểm tra với cặp còn lại.
a) Vòng 1:
*. Tính với cặp 3:
M= 22,987 Tm ; N= 106,838 T ; M
dh
=2,675 Tm ; N
dh
= 64,42 T
Để tính toán ảnh hưởng của uốn dọc, tạm giả thiết
%3,1
t
- Tính mômen quán tính của tiết diện:
433
.72000012/604012/ cmhbJ
b
- Tính mômen quán tính của tiết diện cốt thép:
422
0
.19685)4605,0.(5640013,0)5,0.( cmahhbJ
ta
dhdh
dh
- Hệ số xét đến độ lệch tâm:
316,01,0)409,01,0/(11,01,0)/1,0/(11,0
0
heS
- Lực dọc tới hạn:
19685101,27200001065,2
428,1
316,0
.
1050
4,6