Cau 1:Nung 0,5 tấn đá vôi (CaCO
3
) có chứa 10% tạp chất. Nếu hiệu suất phản ứng đạt 85% thì khối
lượng vôi sống thu được là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. 214,2 kg
B. 252 kg
C. 213,2 kg
D. 212,2 kg
Cau 2
Oxit nào sau đây vừa là chất tan trong nước, vừa dễ hút ẩm:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. CaO, SiO
2
B. Fe
2
O
3
, SiO
2
C. Fe
2
O
3
, P
2
O
5
D. CaO, P
Cau 5
Khử hoàn toàn hỗn hợp Fe
2
O
3
và CuO với phần trăm khối lượng tương ứng là 66,67% và 33,33%
bằng luồng khí CO vừa đủ, tỉ lệ mol khí CO
2
tạo ra từ hai oxit kim loại tương ứng là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. 3 : 1
B. Kết quả khác
C. 9 : 4
D. 2 : 3
.Cau 6:
Có những chất khí sau: H
2
, O
2
, SO
2
, N
2
. Khí có thể làm đục nước vôi trong là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. H
2
B. SO
2
B. dung dịch Ca(OH)
2
.
C. chất không tan Ca(OH)
2
.
D. chất không tan Ca(OH)
2
, nước.
Cau 9. Có những chất khí sau: CO
2
, H
2
, O
2
, SO
2
, N
2
. Những chất khí nặng hơn không khí là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. CO
2
, SO
2
, H
2
B. O
2
, SO
Cau 11
Khử đất chua bằng vôi và bón phân đạm cho cây đúng cách là cách nào sau đây?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Bón đạm cùng một lúc với vôi.
B. Bón vôi khử chua trước rồi vài ngày sau mới bón đạm.
C. Bón phân đạm trước rồi vài ngày sau mới bón vôi khử chua.
D. Cách nào cũng được.
Cau 12
Phân đạm có phần trăm nitơ cao nhất là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Urê (CO(NH
2
)
2
)
B. Kali nitrat (KNO
3
)
C. Amoni sunfat ((NH
4
)
2
SO
4
)
D. Amoni nitrat (NH
4
NO
3
)
Có 3 mẫu phân bón hóa học: KCl, NH
4
NO
3
, Ca(H
2
PO
4
)
2
. Chỉ dùng dung dịch nào sau đây là có thể
nhận biết được mối loại?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch Ca(OH)
2
.
C. Dung dịch H
2
SO
4
.
D. Dung dịch AgNO
3
.
Cau 16:Cần điều chế một lượng đồng sunfaf. Phương pháp nào sau đây tốn axit sunfuric nhất?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. H
2
SO
và H
2
SO
4
.
B. chỉ có H
2
SO
4
.
C. có CuSO
3
và H
2
SO
4
.
D. chỉ có CuSO
4
.
Cau 18:
Khối lượng kẽm cần để tác dụng vừa đủ với lượng H
2
SO
4
được điều chế từ 1,6 g S là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. 16,1 g
B. 8,05 g
C. 3,25 g
đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. 33,4 g
B. 34,3 g
C. 43,3 g
D. 33,8 g
Cau 22
Cho 12 g hỗn hợp gồm MgO và Ca tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 2,24 lít khí ở đktc. Phần
trăm khối lượng của MgO và Ca trong hỗn hợp lần lượt là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. 23,7% và 76,3%
B. 53,3% và 46,7%
C. 66,7% và 33,3%
D. 33,3% và 66,7%
Cau 23
Dùng 1,8 g kim loại M có hóa trị III phản ứng hết với dung dịch axit H
2
SO
4
lấy dư thu được 2,24 lít khí
hiđro (đktc). Biết H = 100%, tên kim loại M là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Kẽm
B. Nhôm
C. Magiê
D. Sắt
24:Chocácphươngtrìnhhóahọcsau:
Cu + 2H
2
SO
2
SO
4
loãng thu được V lít H
2
(đktc) và dung dịch A. Cho NaOH dư vào A, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không
đổi, cân nặng 28 g. Giá trị của V là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. 2,24 lít
B. 11,2 lít
C. 22,4 lít
D. 1,12 lít
Cau 26:Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu được
dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên. Thành
phần chất rắn D là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Kết quả khác.
B. Fe, Cu và Ag
C. Al, Fe và Cu
D. Al, Cu và Ag
Cau 27
Cho dãy biến hóa sau:
Al
2
3
+ Z
X, Y, Z lần lượt là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. NaOH, HCl, O
2
B. HCl, H
2
O, O
2
C. HCl, NaOH, H
2
O
D. H
2
, H2O, H
2
Cau 28:
Có dung dịch muối Al(NO
3
)
3
có lẫn tạp chất là Cu(NO
3
)
2
. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch
C. 57,45% và 42,55%
D. 57% và 43%
Cau 31: Nhúng một lá Al vào dung dịch CuSO
4
, sau một thời gian lấy lá nhôm ra khỏi dung dịch thì
thấy khối lượng dung dịch giảm 1,38g. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. 0,64g
B. 0,27g
C. 0,81g
D. 0,54g
Cau 32: Khi thả một miếng nhôm vào ống nghiệm đựng nước ngay từ đầu ta không thấy có bọt khí H
2
thoát ra. Nguyên nhân nào khiến Al không phản ứng với nước.
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Al có màng oxit Al
2
O
3
rắn chắc bảo vệ.
B. Al tác dụng với H
2
O tạo ra Al(OH)
3
là chất không tan, ngăn không cho Al tiếp xúc với nước.
C. Nguyên nhân khác.
D. Al là kim loại yếu nên không phản ứng với nước.
Cau 33:Cho 5,1 g hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,8 lít khí (đktc). Cô cạn
dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
Al Al
2
(SO
4
)
3
Al(OH)
3
NaAlO
2
Phương trình phản ứng:
Al + X Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
Al
2
(SO
4
)
3
+ Y 2Al(OH)
3
+ 3Na
2
SO
2
SO
4
Cau 38
Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Ngâm trong dung dịch H
2
SO
4
loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch HgSO
4
.
B. Ngâm trong dung dịch HgSO
4
.
C. Ngâm trong dung dịch HCl.
D. Ngâm trong dung dịch H
2
SO
4
loãng.
Cau 39:
Điều chế nhôm theo cách
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. điện phân Al
2
O
3
2
FeSO
4
Các phương trình phản ứng xảy ra:
Fe + X FeCl
2
+ H
2
FeCl
2
+ Y Fe(OH)
2
+ NaCl
Fe(OH)
2
+ Q FeSO
4
+ H
2
O
X, Y, Q lần lượt là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. FeCl
2
, Na
2
O, SO
3
B. Fe, Cl
3
O
4
, FeO, Fe. Cho A
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B, lượng muối khan
thu được là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. 50 g
B. 32 g
C. 48 g
D. 40 g
Cau 43:Khử m gam một oxit sắt chưa biết bằng CO nóng, dư đến phản ứng hoàn toàn thu được Fe
và khí A. Hòa tan hết lượng Fe trên bằng dung dịch HCl dư thoát ra 1,68 lít khí H
2
(đktc). Hấp thụ toàn
bộ khí A bằng Ca(OH)2 dư thu được 10g kết tủa. Công thức oxit sắt là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Fe
3
O
4
B. FeO
C. Fe
2
O
Cau 46
Cho 1 g bột sắt tiếp xúc với O
2
một thời gian, thấy khối lượng bột đã vượt quá 1,41 g. Nếu chỉ tạo
thành một oxit sắt duy nhất thì đó là oxit:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Fe
2
O
3
B. Không xác định được.
C. FeO
D. Fe
3
O
4
Cau 47
Số nguyên tử sắt có trong 280 g sắt là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. 25,2.10
23
B. 10,1.10
23
C. 30,1.10
23
D. 20,1.10
23
Cau 48
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. 2,24 lít
B. 3,36 lít
C. 1,12 lít
D. 4,48 lít
Cau 50:
Cho 3,44 g hỗn hợp Fe và Fe
3
O
4
tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch A. Cho NaOH dư
vào A, lọc lấy kết tủa mang nung trong không khí đến khối lượng không đổi cân nặng 4 g. Khối lượng
Fe và Fe
3
O
4
trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. 3,8 g và 2,32 g
B. 3,23 g và 2,8 g
C. 1,12 g và 2,32 g
D. 2,32 g và 2,8 g
Cau 51
Chọn cách sắp xếp các kim loại theo đúng chiều tăng dần tính khử của kim loại trong các dãy dưới
đây:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
C. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe
D. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
D. MgSO
4
, CO, MgO
Cau 54
Để hòa tan hoàn toàn 8g oxit kim loại M cần dùng 200ml dung dịch HCl 1,5M. Công thức hóa học của
oxit kim loại là (biết hóa trị của kim loại trong khoảng từ I đến III):
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Al
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. CaO
Cau 55
Cho 416g dung dịch BaCl
2
12% tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 27,36g muối sunfat kim loại X.
Sau khi lọc bỏ kết tủa thu được 800ml dung dịch 0,2M của muối clorua kim loại X. Công thức phân tử
muối sunfat của kim loại X là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. CuSO
4
O
3
C. Al
2
O
3
D. Cr
2
O
3
Cau 57
Nhận biết các dung dịch muối: Fe
2
(SO
4
)
3
, FeSO
4
và FeCl
3
, ta có thể dùng cách nào trong các cách
sau đây:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Dùng dung dịch NaOH
B. Dùng dung dịch BaCl
2
C. Dùng dung dịch AgNO
D. 2
Cau 61
Cho một ít bột sắt tham gia phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
loãng lấy dư được dung dịch (X). Cho
dung dịch NaOH lấy dư vào dung dịch (X) được kết tủa (Y) và dung dịch (Z). Lọc kết tủa (Y) rồi nung
hoàn toàn trong điều kiện không có không khí được chất rắn (T). Thành phần dung dịch (X) gồm:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. FeSO
4
B. FeSO
4
, H
2
SO
4
C. Fe
2
(SO
4
)
3
D. Fe
2
(SO
, NaOH
B. Na
2
SO
4
, Fe(OH)
2
C. Na
2
SO
4
, Fe(OH)
2
, NaOH
D. Na
2
SO
4
, H
2
SO
4
Cau 64: Có hỗn hợp gồm CaCO
3
, CaO, Al. Để xác định phần trăm khối lượng của hỗn hợp,người ta
cho 10 gam hỗn hợp phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư. Dẫn toàn bộ khí thu được sau phản
ứng qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu 1 gam kết tủa và còn lại 0,672 lít khí không màu (ở
đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của các chất trong hỗn hợp đầu là:
3
C. dung dịch Na
2
SO
4
D. dung dịch Ca(OH)
2
dư
Cau 67
Trộn 100 ml dung dịch Na
2
SO
4
0,1M với 100 ml dung dịch BaCl
2
0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc
được dung dịch (X). Tiếp tục thêm một lượng NaOH vào dung dịch (X) được dung dịch (Y). Giả thiết
thể tích dung dịch không thay đổi. Nồng độ mol/lít của dung dịch (X) là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. BaCl
2
0,5M
B. NaCl (0,01M) và BaCl
2
(0,005 M)
C. NaCl (0,1M) và BaCl
2
(0,05M)
Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, O. Trong đó thành phần % khối lượng của C là 60% và
hiđro là 13,33%. Khối lượng mol của A là 60 gam. Công thức phân tử của A là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. CH
2
O
B. C
3
H
8
O
C. C
3
H
6
O
2
D. C
2
H
5
O
Cau 71
Đốt cháy hòa toàn một hợp chất X chỉ chứa hai nguyên tố, người ta thu được 5,6 lít khí CO
2
(đktc) và
6,75 g H
2
O. Tỉ khối hơi của X với hiđro là 15. X có công thức phân tử là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Tính chất của tất cả các hợp chất của cacbon.
B. Tính chất của các hợp chất thiên nhiên.
C. Tính chất của phần lớn các hợp chất của cacbon.
D. Tính chất và sự biến đổi của các nguyên tố hóa học.
Cau 74: Chọn câu trả lời đúng trong số những câu trả lời sau:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Các hợp chất hữu cơ luôn luôn có thành phần cấu tạo gồm C, H, O.
B. Ngày nay CO, CO
2
và các muối cacbonat đã được coi là hợp chất hữu cơ.
C. Cơ thể động thực vật có cấu tạo từ những chất vô cơ.
D. Sự phân biệt hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ nhằm mục đích dễ cho việc nghiên cứu hóa
học
Cau 75
Biết 0,1 mol hiđrocacbon X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch clo 1M. Vậy X là chất nào sau
đây?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. C
6
H
6
B. CH
4
C. C
2
H
4
D. C
2
Có các chất sau: CaCO
3
, Na
2
CO
3
, C
2
H
6
, C
2
H
6
O, CO, C
2
H
4
, C
2
H
5
O
2
N. Đặc điểm chung của các hợp
chất trên là:
Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Đều là các hợp chất hữu cơ.
B. Đều là các hợp chất của cacbon.
C. Đều là các hợp chất vô cơ.