Thuật ngữ đối chiếu Anh - Việt
BỘ THUẬT NGỮ ĐỐI CHIẾU ANH – VIỆT
Số
7 segment LED đèn LED 7 đoạn
A
access time thời gian truy cập.
accumulator bộ tích lũy, lưu trữ.
Active hoạt động, kích hoạt.
Address địa chỉ.
Analog analog, tương tự, tương đồng.
AND, OR, EX-OR mạch logic AND, OR, EX-OR.
Anod cực dương; đầu dương.
array resistor điện trở mảng.
assembler assembler.
assembly language ngôn ngữ assembly.
asynchronous không đồng bộ.
auxiliary register register bổ trợ.
A two-input inverter circuit Mạch đảo hai đầu vào
Absorber Bộ giảm xung
Nguyễn Phương Quang Trang 1
Thuật ngữ đối chiếu Anh - Việt
Absorption Sự hấp thụ
Absorption coefficient Hệ số hấp thu
AC current Dòng điện xoay chiều
AC voltage Điện áp xoay chiều
Acceptable TTL gate input signal levels Cấp độ tín hiệu đầu vào TTL có thể chấp nhận
Acceptable TTL output signal levels Cấp
độ tín hiệu đầu ra TTL có thể chấp nhận
Accumulating amplification Khuếch đại song (đàn hồi)
Acoustic Thuộc về âm thanh
Nguyễn Phương Quang Trang 3
Thuật ngữ đối chiếu Anh - Việt
Analog Tương tự
Analogy Sự tương tự
Anode Cực dương
Argument Tham số, biến số
Arithmatic and logic operations Các tính toán số học và logic
Arithmetic properties Bộ xử lý số học
Arrester Bộ thu lôi, bộ phóng
Assembler Bộ vi mạch (rắp ráp, lắp ghép)
Astrionics Điện tử học thiên văn
Asynchronous communication adaptor Bộ ghép thông tin không đồng bộ
Asynchronous automation Thiết bị tự động không đồng bộ
Audio-visual Nghe nhìn
Audion tube Đèn điện tử chân không ba cực
Audio signal Tín hiệu âm tần
Automatic gain control Tự động điều khiển độ lợi
Automatic sequence control calculator Máy tính kiểm soát chuỗi tự động
Autotrasdunctor Bộ biến đổi tự động
Avionics Điện tử hàng không
B
back up dự phòng.
Battery tên gọi chung của pin.
Binary file tập tin nhị phân.
Nguyễn Phương Quang Trang 4
Thuật ngữ đối chiếu Anh - Việt
Bit đơn vị thấp nhất để diễn tả thông tin số.
Block khối.
block search tìm khiếm dữ liệu trong một khối.
boot chương trình mồi.
Tranzito tiếp giáp lưỡng cực
B-series (buffered) NOR gate Cổng NOR có khuếch đại đệmBistable Hai trạng thái bền
Bit Đơn vị cơ bản của thông tin theo hệ thống số
nhị phân
Block diagram Sơ đồ khối
Body scanner Bộ quét
Braid Dây đệm
Bridge circuit Mạch cầu
Nguyễn Phương Quang Trang 6
Thuật ngữ đối chiếu Anh - Việt
Bridge rectifier Bộ chỉnh lưu dạng cầu
Broadcast quality Chất lượng truyền thông
Bulk-photoconductor geometry Cấu tạo linh kiện điện quang dẫn
Burglar alarm Hệ thống chuông báo động
Buffer Bộ đệm, khuếch đại dòng
Buffer circuit with open-collector output Mạch đệm có đầu ra với cực thu mở
Buffer circuit with totem pole output Mạch đệm với đầu ra dạng cột chạm
Buffer gate Cổng đệm
Byte 1byte=8 bit
C
Call gọi ra.
cathode điện cực âm.
Channel kênh.
chattering circuits mạch phòng ngừa.
Nguyễn Phương Quang Trang 7
Thuật ngữ đối chiếu Anh - Việt
chip selection mạch chọn lựa chip.
C
hannel
length
modulation
parameter Tham số
điều biến độ dài kênh/ băng tầng
Channel-to-channel adaptor
B
ộ phối hợp kênh theo kênh
Check valve Van kiểm tra
Chromatic adaptation Thích ứng màu sắc
Circuit alarm Mạch báo động
Circuitry Mạch điện
Circuit commutation Sự chuyển mạch
Circuit protection Sự bảo vệ mạch
Circuit simulation Sự mô phỏng mạch
Circuit schematics Sơ đồ mạch điện
Cipher Mã
CMOS gate Cổng CMOS
CMOS AND gate Cổng CMOS AND
Nguyễn Phương Quang Trang 9
Thuật ngữ đối chiếu Anh - Việt
CMOS NAND gate Cổng CMOS NAND
CMOS NOR gate Cổng CMOS NOR
Nguyễn Phương Quang Trang 10
Thuật ngữ đối chiếu Anh - Việt
CMOS OR gate Cổng CMOS OR
Complex circuit Mạch phức hợp
Complex numbers Số phức
Complementary configuration Cấu hình mạch bổ sung
Compression Sự nén
Conduct Dẫn điện
Conductor Chất dẫn điện
Conductivity Tính dẫn điện
Cone Hình phễu
Confidence coefficient Hệ số tin cậy
Constant rule Quy tắc về hằng số
Contrast Độ tương phản
Control amplifier Mạch khuếch đại tín hiệu điều khiển
Nguyễn Phương Quang Trang 13
Thuật ngữ đối chiếu Anh - Việt
Control bus Buýt điều khiển
Control grid Lưới điều khiển
Control panel Bản điều khiển
Controller Thiết bị điều khiển
Conventional flow Dòng quy ước
Convert Chuyển đổi
Copper core Lõi đồng
Correlation coefficient Hệ số tương quan
Counter Bộ đếm
Coupling amplifier Mạch khuếch đại ghép nối
Critical frequency Tần số giới hạn
Critical temperatures of superconductor Nhiệt độ tới hạn của vật chất siêu dẫn
Crossover network Mạng phân phối tiếng
Crumb 1 crumb=2 bit
Current collector Bộ gom dòng
Current-controlled device Linh kiện được điều khiển bởi dòng điện
Decimal form Dạng thập phân
Decimal numeration system Hệ thống số thập phân
Deck Máy thu
Deckle 1 deckle=10 bit
Decode Giải mã
Decorder Bộ giải mã
Decouple Khử ghép
Defective Lỗi
Deflect Khúc xạ
Deflection coefficient Hệ số lệch
Deflection system Hệ lái tia
DeForest audion triode vacuum tube amplifier Đèn điện tử chân không ba cực DeForest
Control Cực điều khiển
Demodulator Giải điều chế
Nguyễn Phương Quang Trang 16
Thuật ngữ đối chiếu Anh - Việt
Derivatives Dẫn xuất
Detect Dò
Detector Thiết bị dò, đầu dò
Diagnostic test Phép thử chuẩn đoán
Dialling code Mã quay số
Diaphragm Màng chắn
Dielectric Chất điện môi
Dielectric amplifier Mạch khuếch đại điện môi
Dielectric strength Ứng suất điện môi
Differential amplifier Mạch khuếch đại vi sai
Diode modulation Sự điều biến điot
Diphase alternator Máy phát điện đồng bộ hai pha
Direct activation Kích hoạt trực tiếp
Directional amplifier Mạch khuếch đại đơn hướng
Drivetrain
Hệ thống truyền động
Dual-channel amplifier Mạch khuếch đại 2 kênh
Drum kit Bộ trống
Duct Ống dẫn
Duplicate Tăng đôi
Dynamics Động lực học
Nguyễn Phương Quang Trang 18
Thuật ngữ đối chiếu Anh - Việt
Dynner 1 dynner=22 bit
E
Enable cho phép.
Encode mã hóa.
Erasable có thể xóa được.
Escape thoát ra khỏi.
even; odd chẵn; lẻ.
external ngoài, bên ngoài.
Earth Nối đất
Earth station Trạm mặt đất
Electro admittance Dẫn nạp cực phát
Echo amplifier Mạch khuếch đại ( tín hiệu ) tạo tiếng vang
Elastic-wave amplifier Mạch khuếch đại đàn hồi
Electrochemical amplifier Mạch khuếch đại điện hóa
Electromagnetic interference Sự nhiễu động điện từ
Electron-beam amplifier Mạch khuếch đại chùm điện tử
Electrode Điện cực
Electrolyte Chất điện phân
Electrolytic capacitor Tụ hóa
Electromagnetic amplifier Mạch khuếch đại điện từ
Electrometric amplifier Mạch khuếch đại đo lường
Emitter area Vùng cực phát
Emitter resistance Điện trở cực phát
Nguyễn Phương Quang Trang 20
Thuật ngữ đối chiếu Anh - Việt
Energize Kích hoạt
Equalization Sự cân bằng
Erase head Đầu từ xóa
Edison effect Hiệu ứng Edison
Equivalent gate circuit Mạch cổng tương đương
Exclusive OR-gate Cổng OR kích thích
Nguyễn Phương Quang Trang 21
Thuật ngữ đối chiếu Anh - Việt
Externally applied current Dòng điện từ bên ngoài
F
Family họ, hệ ( Ex: vi xử lý)
Fetch lấy opcode.
Fetch cycle chu kỳ tìm nạp.
File tập hồ sơ.
flage register thanh ghi cờ.
flip-flop flip flop.
Flowchart lưu đồ.
free ware phiên bản quảng cáo (demo)
Firmware phần dẽo
full retail phiên bản đầy đủ sang tay
Fader Bộ chỉnh âm lượng
Feed reel Cuộn cung cấp
Ferrite core Lõi ferit
Ferromagnetic Nhiễm từ
FET: field effect transistor Tranzitor trường, tranzitor làm việc theo hiệu ứng
trường
G
Gamepad bàn phím chơi game.
Gate cổng .
GND (ground) nối đất.
Grouping phân nhóm.
Gain Lợi suất, độ lợi, hệ số khuếch đại
Generator Máy phát điện
Gramophone Máy hát
Graphic equalizer Bộ điều chỉnh âm sắc
Graticule Lưới nhỏ
Ground Nối đất
Nguyễn Phương Quang Trang 24
Thuật ngữ đối chiếu Anh - Việt
Ground wave Sóng đất
Grounded neutral conductor Dây dẫn trung hòa tiếp đất
H
H/L mức logic (điện thế ) cao/thấp.
hand assembler assembler soạn bằng tay.
Hardware phần cứng.
high impedance tổng trở cao.
Hook móc vào mạng.
Handset Máy thu phát cầm tay, dụng cụ cầm tay
Harmonic wave Sóng điều hòa
HDTV: high definition television Truyền hình độ nét cao
Head Đầu đọc
Hearing aid Máy trợ thính
Heat dissipating Tản nhiệt
Heatsink Bộ làm mát
Heaviside layer Lớp hevisai
Helical scanning Quét xoắn ốc