Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Cùng v i s đ i thay c a n n kinh t th gi i, n n kinh t n c ta đãớ ự ổ ủ ề ế ế ớ ề ế ướ
có m t s chuy n mình t n n kinh t t p chung quan liêu bao c p sang n nộ ự ể ừ ề ế ậ ấ ề
kinh t th tr ng, d i s đi u ti t vĩ mô c a Nhà n c. Đ ng th i là mế ị ườ ướ ự ề ế ủ ướ ồ ờ ở
r ng quan h giao l u v i các n c trong khu v c và trên toàn th gi i; v iộ ệ ư ớ ướ ự ế ớ ớ
nh ng u th có nhi u lo i hình doanh nghi p đã không ng ng m c lên vàữ ư ế ề ạ ệ ừ ọ
phát tri n. Nh ng các doanh nghi p này mu n phát tri n m t cách m nh m ,ể ư ệ ố ể ộ ạ ẽ
v ng ch c thì không th thi u đ c b máy qu n tr , trong đó b ph n qu nữ ắ ể ế ượ ộ ả ị ộ ậ ả
tr kinh doanh là m t b ph n quan tr ng. Vì ch có b ph n qu n tr kinhị ộ ộ ậ ọ ỉ ộ ậ ả ị
doanh m i có th cung c p đ y đ thông tin v ho t đ ng kinh doanh c aớ ể ấ ầ ủ ề ạ ộ ủ
doanh nghi p.ệ
Là m t h c sinh c a chuyên ngành qu n tr kinh doanh t ng h p em đãộ ọ ủ ả ị ổ ợ
đ c các th y cô giáo d y b o và truy n đ t nh ng ki n th c c b n nh tượ ầ ạ ả ề ạ ữ ế ứ ơ ả ấ
v b máy qu n tr kinh doanh, nh ng đ đ m b o ra tr ng có m t ki nề ộ ả ị ư ể ả ả ườ ộ ế
th c v ng ch c ph c v đ t n c thì nh t thi t ph i đi th c t p th c t .ứ ữ ắ ụ ụ ấ ướ ấ ế ả ự ậ ự ế
Qua quá trình th c t p t i chi nhánh Công ty Hà Phú An đã giúp em nh nự ậ ạ ậ
th c sâu s c h n v lý thuy t đã h c, đã g n li n lý thuy t v i th c t .ứ ắ ơ ề ế ọ ắ ề ế ớ ự ế
Vì th i gian th c t p có h n, do đó trong quá trình vi t báo cáo em đãờ ự ậ ạ ế
không tránh kh i nh ng sai sót và nh ng v n đ ch a đ c p đ n nên emỏ ữ ữ ấ ề ư ề ậ ế
kính mong các th y cô giáo b môn, th y cô giáo h ng d n th c t p, các cô,ầ ộ ầ ướ ẫ ự ậ
chú, anh, ch trong phòng qu n tr kinh doanh Công ty h t s c giúp đ emị ả ị ế ứ ỡ
hoàn thành t t bài báo cáo c a mình.ố ủ
Hà N i, ngày….tháng…. năm 2005ộ
Sinh viên
Bùi Th Anh ế
SV: Bùi Th Anhế
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
CH NG IƯƠ
TÌNH HÌNH CHUNG C A CHI NHÁNH CÔNG TY HÀ PHÚ ANỦ
h i chi nhánh Công ty ph i đ i m i v m i m t, nhân s , trang thi t b . Nămỏ ả ổ ớ ề ọ ặ ự ế ị
2003 S k ho ch đ u t và phát tri n thành ph Hà N i đã phê duy t choở ế ạ ầ ư ể ố ộ ệ
chi nhánh Công ty m r ng ngành ngh s n xu t kinh doanh. T đó mà banở ộ ề ả ấ ừ
lãnh đ o Công ty cùng v i toàn th cán b công nhân viên ch c không ng ngạ ớ ể ộ ứ ừ
c ng c t ch c s n xu t nh m ti t ki m chi phí, nâng cao ch t l ng s nủ ố ổ ứ ả ấ ằ ế ệ ấ ượ ả
ph m đáp ng nhu c u ngày càng cao c a khách hàng. K t qu là chi nhánhẩ ứ ầ ủ ế ả
Công ty Hà Phú An đã t o ra đ c kh i l ng s n ph m và bao bì ngày càngạ ượ ố ượ ả ẩ
l n v i ch t l ng đ m b o, kinh doanh có lãi, th c hi n đ y đ v i Nhàớ ớ ấ ượ ả ả ự ệ ầ ủ ớ
n c. Hoàn tr v n và lãi cho ngân hàng đúng th i h n. Tuy nhiên, v i sướ ả ố ờ ạ ớ ố
l ng v n ban đ u còn h n h p kho ng 10.046.445.212 đ ng Công ty ch aượ ố ầ ạ ẹ ả ồ ư
trang b đ y đ nh ng thi t b tân ti n hi n đ i ph c v cho s n xu t. Vìị ầ ủ ữ ế ị ế ệ ạ ụ ụ ả ấ
v y chi nhánh cũng g p m t s khó khăn tr c nhu c u b c thi t c a thậ ặ ộ ố ướ ầ ứ ế ủ ị
tr ng trong th i kỳ đ i m i, nh ng do tình hình c nh tranh gay g t v i hàngườ ờ ổ ớ ư ạ ắ ớ
trăm doanh nghi p trên đ a bàn Hà N i đang ra s c đ i m i. Đ ng tr c thệ ị ộ ứ ổ ớ ứ ướ ử
thách chi nhánh Công ty đã t ng b c tháo g , n đ nh s n xu t và t ngừ ướ ỡ ổ ị ả ấ ừ
b c phát tri n.ướ ể
Hi n nay chi nhánh Công ty đang trên đà phát tri n và ngày càng l nệ ể ớ
m nh v i nhi u lo i bia r u có m u mã phong phú, đa d ng.ạ ớ ề ạ ượ ẫ ạ
2. B máy qu n tr c a chi nhánh Công ty Hà Phú An ộ ả ị ủ
2.1. S đ b máy qu n tr c a Chi nhánh Công ty Hà Phú An ơ ồ ộ ả ị ủ
SV: Bùi Th Anhế
Giám đ cố
Phó giám đ cố
P. K toánế P. Hành chính P. Thi t k KTế ế P. Kinh doanh
P. K ho chế ạ
X ng s ch ưở ơ ế
NVL
X ng n uưở ấ
X ng hoàn ưở
thi n SPệ
th i gian hoàn thành s n ph m v i h p đ ng c a khách hàng, đ nh m c tiêuờ ả ẩ ớ ợ ồ ủ ị ứ
hao v t , nguyên li u cho quá trình s n xu t. Xây d ng k ho ch s d ngậ ư ệ ả ấ ự ế ạ ử ụ
v n, k ho ch năng xu t lao đ ng sau đó tri n khai các phân x ng, làmố ế ạ ấ ộ ể ở ưở
t t công tác đi u đ s n xu t.ố ề ộ ả ấ
- Các phân x ng: là c p có nhi m v t ch c, qu n lý m i ho t đ ngưở ấ ệ ụ ổ ứ ả ọ ạ ộ
c a phân x ng mình, hoàn thành các ch tiêu k ho ch c a Công ty giaoủ ưở ỉ ế ạ ủ
phó.
II. Đ C ĐI M S N XU T KINH DOANH C A CHI NHÁNH CÔNG TY HÀ PHÚẶ Ể Ả Ấ Ủ
AN
- Chi nhánh Công ty Hà Phú An s n xu t nhi u lo i bia r u có m uả ấ ề ạ ượ ẫ
mã đ p, phong phú và đa d ng, đáp ng nhu c u c a ng i tiêu dùng. V iẹ ạ ứ ầ ủ ườ ớ
các lo i bia, r u…. mà chi nhánh Công ty s n xu t ra đã t o công ăn vi cạ ượ ả ấ ạ ệ
làm cho nhi u lao đ ng. Gi i quy t đúng đ n m i l i ích, quy n l i màề ộ ả ế ắ ọ ợ ề ợ
ng i lao đ ng đ c h ng. Th c hi n nghĩa v v i Nhà n c và xã h iườ ộ ượ ưở ự ệ ụ ớ ướ ộ
- Đ a s n ph m c a chi nhánh Công ty ra th tr ng v i m c giá phùư ả ẩ ủ ị ườ ớ ứ
h p, có lãi.ợ
- S n xu t và xu t kh u các m t hàng mà chi nhánh Công ty s n xu tả ấ ấ ẩ ặ ả ấ
ra
- Nh n đ t hàng và s n xu t theo yêu c uậ ặ ả ấ ầ
- Nh p kh u nguyên v t li u, máy móc thi t b ph c v cho s n xu t.ậ ẩ ậ ệ ế ị ụ ụ ả ấ
- Th c hi n nhi m v s n xu t kinh doanh theo ngành ngh đã đăng kýự ệ ệ ụ ả ấ ề
trên c s t ch và tuân th pháp lu t.ơ ở ự ủ ủ ậ
Tuân th lu t pháp c a Nhà n c v qu n lý tài chính, qu n lý tìnhủ ậ ủ ướ ề ả ả
hình xu t nh p kh u.ấ ậ ẩ
SV: Bùi Th Anhế
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
- Qu n lý và s d ng ngu n v n đ u t , đ i m i trang thi t b , b oả ử ụ ồ ố ầ ư ổ ớ ế ị ả
đ m s n xu t kinh doanh có lãi và làm tròn nghĩa v n p ngân sách Nhàả ả ấ ụ ộ
n c, đ m b o s t n t i và phát tri n c a Công ty.ướ ả ả ự ồ ạ ể ủ
- Nghiên c u và th c hi n có hi u qu các bi n pháp nâng cao ch tứ ự ệ ệ ả ệ ấ
t o trong công vi c. Do có đ i ngũ qu n tr kinh doanh tr nên vi c n m b tạ ệ ộ ả ị ẻ ệ ắ ắ
và ti p thu các chu n m c kinh doanh m i ban hành r t nhanh và t o đi uế ẩ ự ớ ấ ạ ề
ki n cho vi c qu n tr kinh doanh đ c th c hi n theo đúng ch đ chínhệ ệ ả ị ượ ự ệ ế ộ
sách c a Nhà n c.ủ ướ
V trang thi t b : Chi nhánh Công ty có nhi u trang thi t b hi n đ iề ế ị ề ế ị ệ ạ
đáp ng nhu c u đ i m i c a ng i tiêu dùng. Do s n xu t và kinh doanhứ ầ ổ ớ ủ ườ ả ấ
nhi u lo i m t hàng nên s n ph m c a Công ty luôn phong phú và đa d ngề ạ ặ ả ẩ ủ ạ
v ch ng lo i, màu s c; bên c nh đó Công ty còn đ u t r t nhi u máy mócề ủ ạ ắ ạ ầ ư ấ ề
thi t b m i 100% công ngh x lý cao đ s c c nh tranh v i doanh nghi pế ị ớ ệ ử ủ ứ ạ ớ ệ
cùng ngành.
Trong quá trình ho t đ ng t khi thành l p và phát tri n chi nhánh Côngạ ộ ừ ậ ể
ty Hà Phú An cho đ n nay đã và đang đ t đ c nhi u hi u qu cao, s nế ạ ượ ề ệ ả ả
ph m phong phú đa d ng, tinh x o v ngh thu t đ c khách hàng m n m .ẩ ạ ả ề ệ ậ ượ ế ộ
s n ph m c a Công ty đã có m t trên các th tr ng, nó đã đáp ng m i nhuả ẩ ủ ặ ị ườ ứ ọ
c u c a ng i tiêu dùng và là m t hàng không th thi u trong nhu c u kinhầ ủ ườ ặ ể ế ầ
doanh c a chi nhánh. V i các m t hàng do Công ty t thi t k và đ a vàoủ ớ ặ ự ế ế ư
s n xu t đ u đ m b o giá thành h p lý.ả ấ ề ả ả ợ
Chi nhánh Công ty có b máy qu n lý có năng l c, có đ i ngũ côngộ ả ự ộ
nhân lành ngh có trình đ k thu t cao, nhi u kinh nghi m, có trách nhi mề ộ ỹ ậ ề ệ ệ
và tinh th n cao trong quá trình làm vi c.ầ ệ
Trong các quan h tín d ng v i ngân hàng và các nhà đ u t khác thìệ ụ ớ ầ ư
Công ty luôn luôn là m t khách hàng có uy tín, các kho n vay đ u s d ngộ ả ề ử ụ
đúng m c đích, luôn coi tr ng ch tín, thanh toán đ y đ các kho n n đ nụ ọ ữ ầ ủ ả ợ ế
h n ph i tr , luôn t o cho b n hàng m t c m giác an toàn khi ký h p đ ngạ ả ả ạ ạ ộ ả ợ ồ
v i Công ty mình. Và đi u quan tr ng h n c là hi n nay Công ty đang đ cớ ề ọ ơ ả ệ ượ
nhi u b n hàng bi t đ n, đó là m t đi u ki n r t thu n l i cho vi c phátề ạ ế ế ộ ề ệ ấ ậ ợ ệ
tri n và m r ng chi nhánh h n n a trong t ng lai.ể ở ộ ơ ữ ươ
SV: Bùi Th Anhế
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
Tuy nhiên bên c nh nh ng thu n l i và k t qu thành công mà Công tyạ ữ ậ ợ ế ả
này
LK đ u nămầ
1. Doanh thu thu nầ 11 1.587.000.000
2. Giá v n hàng bánố 12 844.933.508
3. Chi phí qu n lý kinh doanh ả 13 926.675.640
4. Chi phí tài chính 14 379.865.084
SV: Bùi Th Anhế
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
5. L i nhu n thu n t ho t đ ngợ ậ ầ ừ ạ ộ
KD (20 = 11-12-13-14)
20
280.459.277
6. Lãi khác 21 0
7. L khácỗ 22 0
8. T ng l i nhu n k toán (30 =ổ ợ ậ ế
20+21-22)
30
280.459.277
9.Các kho n đi u ch nh tăng gi mả ề ỉ ả
l i nhu n…ợ ậ
40
0
10. T ng l i nhu n ch u thuổ ợ ậ ị ế
TNDN (50 = 30 + (-) 40)
50
280.459.277
11. Thu TNDN ph i n pế ả ộ 60 78.528.597
12. L i nhu n sau thu 70 = 30-60ợ ậ ế 70 201.930.680
Chi nhánh Công ty Hà Phú An
B NG CÂN Đ I TÀI KHO NẢ Ố Ả
3 Công c d ng c trong khoụ ụ ụ 143 17.400.000 0
SV: Bùi Th Anhế
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
4 Chi phí s n xu t DN d dangả ấ ở 144 0 0
5 Thành ph m t n khoẩ ồ 145 0 0
6 Hàng hóa t n khoồ 146 0 0
7 Hàng g i đi bánử 147 0 0
8 D phòng gi m giá hàng t nự ả ồ
kho
148 0 0
V Tài s n l u đ ng khácả ư ộ 150 8.618.961.854 8.578.928.571
1 T m ngạ ứ 151 40.033.283 0
2 Chi phí tr tr cả ướ 152 0 0
3 Chi phí ch k t chuy nờ ế ể 153 0 0
4 Tài s n thi u ch x lýả ế ờ ử 154 0 0
5 Các kho n th ch p ký c c,ả ế ấ ượ
ký qũy ng n h nắ ạ
155 8.578.928.571 8.578.928.571
B Tài s n c đ nh và đ u t dàiả ố ị ầ ư
h n 200 = 210+220+230+240ạ
200 1.245.137.200 1.045.528.989
I Tài s n c đ nhả ố ị 210 1.245.137.200
1 Tài s n c đ nh h u hìnhả ố ị ữ 211 5.651.715
- Nguyên giá 212 16.631.715
- GIá tr hao mòn lũy k (**)ị ế 213 (10.980.000) (16.631.715)
2 Tài s n c đ nh thuê tài chínhả ố ị 214 1.239.485.485 1.045.528.989
- Nguyên giá 215 1.543.089.000 1.543.089.000
Giá tr hao mòn lũy k (*)ị ế 216 (303.603.515) (497.560.011)
II Các kho n đ u t tài chính DHả ầ ư 220 0 0
1 Đ u t ch ng khoán dài h nầ ư ứ ạ 221 0 0
2 Tài s n th a ch x lýả ừ ờ ử 332 0 0
3 Nh n ký c c ký qũy dài h nậ ượ ạ 333 0 0
B Ngu n v n ch s h u (400 =ồ ố ủ ở ữ
410+420)
400 2.388.057.772 2.589.988.452
I Ngu n v n qũyồ ố 410 2.388.057.772 2.589.988.452
1 Ngu n v n kinh doanh ồ ố 411 5.250.000.000 5.250.000.000
2 Chênh l ch đánh giá l i tài s nệ ạ ả 412 0 0
3 Chênh l ch t giáệ ỷ 413 0 0
4 Qũy đ u t phát tri n ầ ư ể 414 0 0
5 Qũy d phòng tài chínhự 415 0 0
6 L i nhu n ch a phân ph iợ ậ ư ố 416 (2.861.942.222) 2.660.011.548)
7 Ngu n v n đ u t xây d ng cồ ố ầ ư ự ơ
b nả
417 0 0
II Ngu n kinh phí qũy khácồ 420 00 0
1 Qũy d phòng tr c p m t vi cự ợ ấ ấ ệ
làm
421 0 0
2 Qũy khen th ng phúc l iưở ợ 422 0 0
3 Qũy qu n lý c a c p trênả ủ ấ 423 0 0
4 Ngu n kinh phí đã hình thànhồ
TSCĐ
424 0 0
T ng c ng ngu n v n ổ ộ ồ ố 24.982.729.807 18.864.419.905
SV: Bùi Th Anhế
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
K T QU Ế Ả HO T Đ NG KINH DOANHẠ Ộ
Ph n II; Th c hi n nghĩa v v i ngân sách Nhà n c (*)ầ ự ệ ụ ớ ướ
Năm 2004 đvt: đ ngồ
(Ban hành theo QĐ số
144/2001/QĐ-BTC
Ngày 21 tháng 12 năm 2001 c a B Tài Chínhủ ộ
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
Chi nhánh Công ty Hà Phú An
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
===========
Hà N i, ngày 31/12/2000ộ
B N THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNHẢ Ế
I. Đ c đi m ho t đ ng c a Công ty:ặ ể ạ ộ ủ
Chi nhánh Công ty Hà Phú An có ch c năng s n xu t các lo i r u biaứ ả ấ ạ ượ
và bao bì ph c v trong n c và xu t kh u.ụ ụ ướ ấ ẩ
II. Ch đ k toán áp d ng t i Công ty:ế ộ ế ụ ạ
1. Niên đ k toán b t đ u t 01/01/2004 đ n 31/12./2004ộ ế ắ ầ ừ ế
2. Đ n v ti n t s d ng là VNĐ, ghi chép k toán và nguyên t c theoơ ị ề ệ ử ụ ế ắ
ph ng pháp tr c ti p.ươ ự ế
3. Hình th c s k toán áp d ng theo hình th c k toán nh t ký ch ngứ ổ ế ụ ứ ế ậ ứ
từ
4. Ph ng pháp k toán tài s n c đ nhươ ế ả ố ị
-Nguyên t c đánh giá tài s n theo nguyên giá s kh u hao lũy k và giáắ ả ố ấ ế
tr còn l iị ạ
- Ph ng pháp kh u hao theo quy đ nh 164/QĐ/CSTC ban hành ch đươ ấ ị ế ộ
qu n lý s d ng và trích kh u hao TSCĐ.ả ử ụ ấ
M t s ch tiêu đánh giá khái quát tình hình ho t đ ng c a Công ty.ộ ố ỉ ạ ộ ủ
Số
TT
Ch tiêuỉ Kỳ này
1 B trí c c u v nố ơ ấ ố
TSCĐ/T ng s tài s nổ ố ả 18,2%
trong kỳ
S cu i kỳổ ố
I Ngu n v n kinhồ ố
doanh
5.250.000.00
0
0 0 5.250.000.000
1 NSNN c pấ 0 0 0 0
2 T b sungự ổ 3.090.000.00
0
1.000.000.00
0
4.090.000.000
3 V n huy đ ngố ộ 360.000.000 800.000.000 1.160.000.000
II Các qũy 0 0 0 0
1 Qũy phát tri nể
SX
0 0 0 0
2 Qũy khen th ngưở 0 0 0 0
3 Qũy phúc l iợ 0 0 0 0
4 Qũy d phòng tàiự
chính
0 0 0 0
5 Qũy d phòng trự ợ
c p vi c làmấ ệ
0 0 0 0
III Ngu n v nồ ố
ĐTXDCB
0 0 0 0
1 NSNN c pấ 0 0 0 0
các doanh nghi p trong các thành ph n kinh t . Nhà n c t o môi tr ng vàệ ầ ế ướ ạ ườ
hành lang cho các doanh nghi p phát tri n. Vì v y b t c doanh nghi p hayệ ể ậ ấ ứ ệ
t ch c, cá nhân khi tham gia vào ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ u ph iổ ứ ạ ộ ả ấ ề ả
th c hi n nghĩa v v i ngân sách Nhà n c. Chi nhánh Công ty Hà Phú An làự ệ ụ ớ ướ
m t doanh nghi p s n xu t và kinh doanh nhi u lo i m t hàng nh ng chộ ệ ả ấ ề ạ ặ ư ủ
SV: Bùi Th Anhế
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
y u là bao bì, hàng năm chi nhánh Công ty Hà Phú An đã th c hi n nghĩa vế ự ệ ụ
v i ngân sách Nhà n c đ c chi ti t quan b ng "Tình hình th c hi n nghĩaớ ướ ượ ế ả ự ệ
v v i ngân sách Nhà n c" trong ph n II :Báo cáo k t qu ho t đ ng kinhụ ớ ướ ầ ế ả ạ ộ
doanh.
2. Quan h tài chính gi a doanh nghi p v i th tr ng.ệ ữ ệ ớ ị ườ
- Quan h mua, bán, trao đ i v t t hàng hoá.ệ ổ ậ ư
Trong s n xu t kinh doanh, th tr ng tiêu th s n ph m là m t căn cả ấ ị ườ ụ ả ẩ ộ ứ
h t s c quan tr ng đ doanh nghi p quy t đ nh đ u t . V n đ đ t ra choế ứ ọ ể ệ ế ị ầ ư ấ ề ặ
doanh nghi p là ph i đ u t đ s n xu t ra nh ng m t hàng, s n ph m màệ ả ầ ư ể ả ấ ữ ặ ả ẩ
ng i tiêu dùng c n. V m t tài chính, quy t đ nh đ u t là m t quy t đ nhườ ầ ề ặ ế ị ầ ư ộ ế ị
tài chính dài h n, có tác đ ng r t l n đ n hi u qu s n xu t kinh doanh c aạ ộ ấ ớ ế ệ ả ả ấ ủ
doanh nghi p. Vì th khi quy t đ nh đ u t đòi h i ph i s d ng m t l ngệ ế ế ị ầ ư ỏ ả ử ụ ộ ượ
v n không nh . Trong chi nhánh Công ty Hà Phú An, đ ng tr c tình hìnhố ỏ ứ ướ
c nh tranh gay g t v i hàng trăm doanh nghi p khác trên đ a bàn Hà N i, chiạ ắ ớ ệ ị ộ
nhánh Công ty đã đ u t m t s máy móc thi t b s n xu t dây chuy n hi nầ ư ộ ố ế ị ả ấ ề ệ
đ i đ nâng cao năng su t ph c v cho s n xu t.ạ ể ấ ụ ụ ả ấ
Trong đi u ki n c nh tranh nh hi n nay, chi nhánh Công ty bu c ph iề ệ ạ ư ệ ộ ả
nh p NVL đ cho ra đ i s n ph m có ch t l ng cao đ c th tr ng vàậ ể ờ ả ẩ ấ ượ ượ ị ườ
ng i tiêu dùng ch p nh n. Các ngu n nh p NVL c a chi nhánh Công ty chườ ấ ậ ồ ậ ủ ủ
y u là mua ngoài, mua t các đ n v đã có quan h mua bán lâu dài nh Côngế ừ ơ ị ệ ư
ty TNHH Sao Mai, Công ty TNHH Chu n Hóa, t p đoàn BAHACO - Th yẩ ậ ụ
Đi n, Công ty TNHH kinh doanh xu t nh p kh u T ng Loan, m t s Côngể ấ ậ ẩ ườ ộ ố
ty c a Trung Qu c, Nh n B n có văn phòng đ i di n Hà N i. Còn l iủ ố ậ ả ạ ệ ở ộ ạ
ngày càng nhi u. Hi n nay s n ph m c a chi nhánh Công ty s n xu t r t đaề ệ ả ẩ ủ ả ấ ấ
d ng và phong phú g m có nhi u lo i bia và r u nh bia Sài Gòn, bia h i,ạ ồ ề ạ ượ ư ơ
bia chai, r u Anh Đào, r i Qu t, r u ngâm. Năm 2004 đ t 1,5 tri u s nượ ượ ấ ượ ạ ệ ả
ph m, tăng 5 l n so v i năm 2003. Sau nhi u l n c i ti n máymóc thi t b đãẩ ầ ớ ề ầ ả ế ế ị
nâng c p s n ph m đ c th tr ng ch p nh n Chi nhánh Công ty Hà Phúấ ả ẩ ượ ị ườ ấ ậ
An đã ra s c ph n đ u n l c đ s n ph m c a Công ty mình luôn có chứ ấ ấ ỗ ự ể ả ẩ ủ ỗ
đ ng v ng trên th tr ng.ứ ữ ị ườ
SV: Bùi Th Anhế
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
3. Quan h tài chính n i b tronh Công tyệ ộ ộ
Th c hi n phân ph i đi u hòa v n kinh doanh (phân ph i l i nhu n sauự ệ ố ề ố ố ợ ậ
thu cho các qũy c a doanh nghi p).ế ủ ệ
V n là đi u ki n không th thi u đ c đ thành l p m t doanh nghi pố ề ệ ể ế ượ ể ậ ộ ệ
và ti n hành các ho t đ ng s n xu t kinh doanh, vì th vi c th c hi n phânế ạ ộ ả ấ ế ệ ự ệ
ph i đi u hòa v n kinh doanh là vi c r t quan tr ng trong doanh nghi p. Làố ề ố ệ ấ ọ ệ
m t doanh nghi p v i ngành kinh doanh s n xu t bia r u trong tình hìnhộ ệ ớ ả ấ ượ
c nh tranh gay g t hi n nay, ban lãnh đ o chi nhánh Công ty ph i nghiên c uạ ắ ệ ạ ả ứ
đi u hòa v n kinh doanh sao cho h p lý, gi m chi phí thu mua, v n chuy nề ố ợ ả ậ ể
nguyên v t li u h giá thành s n ph m, tăng l i nhu n cho doanh nghi p.ậ ệ ạ ả ẩ ợ ậ ệ
Trong quá trình s n xu t kinh doanh v n ph i ti p t c vi c đ u t .ả ấ ẫ ả ế ụ ệ ầ ư
Vi c đ u t tr c h t là thay th các TSCĐ cũ, m t khác là đ u t cho sệ ầ ư ướ ế ế ặ ầ ư ự
tăng tr ng c a doanh nghi p. V i s ngu n v n kinh doanh năm 2003 làưở ủ ệ ớ ố ồ ố
10.046.445.212 đ ng, chi nhánh Công ty đã mua s m nhi u máy móc thi t b ,ồ ắ ề ế ị
xây d ng nhi u nhà x ng m i nh m nâng cao ch t l ng s n ph m, t oự ề ưở ớ ằ ấ ượ ả ẩ ạ
ch đ ng v ng ch c trên th tr ng. L i nhu n tăng, v i ngu n v n l nỗ ứ ữ ắ ị ườ ợ ậ ớ ồ ố ớ
m nh chi nhánh Công ty s ngày m t đi lên và kh ng đ nh vai trò c a mìnhạ ẽ ộ ẳ ị ủ
trong n n kinh t th tr ng.ề ế ị ườ
Quan h gi a ng i lao đ ng và chi nhánh Công ty.ệ ữ ườ ộ
Th c hi n vi c phân ph i h p lý quan h gi a ng i lao đ ng và Côngự ệ ệ ố ợ ệ ữ ườ ộ
ty là góp ph n quan tr ng vào vi c s d ng và hình thành t t các qũy là vi cầ ọ ệ ử ụ ố ệ
Công ty, b i vì thu nh p chính là doanh thu mà doanh thu là ngu n quan tr ngở ậ ồ ọ
đ đ m b o trang tr i cho các chi pí c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh.ể ả ả ả ủ ạ ộ ả ấ
Đ m b o cho doanh nghi p có th tái s n xu t gi n đ n cũng nh tái s nả ả ệ ể ả ấ ả ơ ư ả
xu t m r ng. Tr ng h p doanh thu không đ đ đ m b o các kho n chiấ ở ộ ườ ợ ủ ể ả ả ả
phí b ra, doanh nghi p s g p khó khăn v tài chính. Doanh thu trong nămỏ ệ ẽ ặ ề
2004 c a chi nhánh Công ty Hà Phú An là: 1.587.000.000đ trong đó t ng thuủ ổ
nh p t ho t đ ng s n xu t kinh doanh là 280.459.277đ.ậ ừ ạ ộ ả ấ
- Trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh Công ty luôn ph i quan tâm đ nạ ộ ả ấ ả ế
vi c qu n lý chi phí b i vì n u chi phí không h p lý, không đúng v i th cệ ả ở ế ợ ớ ự
SV: Bùi Th Anhế
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
ch t c a nó s gây ra nh ng khó khăn trong qu n lý và gi m l i nhu n c aấ ủ ẽ ữ ả ả ợ ậ ủ
doanh nghi p. Các chi phí mà doanh nghi p ph i b ra cho vi c s n xu t s nệ ệ ả ỏ ệ ả ấ ả
ph m, trong khi ti n hành s n xu t Công ty đã ph i tiêu hao NVL nh : G o,ẩ ế ả ấ ả ư ạ
men, ch t t o màu, hoa qu … hao mòn máy móc thi t b , công c d ng c ,ấ ạ ả ế ị ụ ụ ụ
Công ty còn th c hi n vi c s n xu t còn ph i t ch c tiêu th s n ph m,ự ệ ệ ả ấ ả ổ ứ ụ ả ẩ
trong quá trình này Công ty cũng ph i b ra nh ng chi phí v n chuy n b oả ỏ ữ ậ ể ả
qu n s n ph m, chi phí qu n lý kinh doanh (926.675. 640), chi phí tài chínhả ả ẩ ả
(379.865.048), và m t s chi phí khác nh chi phí v nghiên c u.ộ ố ư ề ứ
Đ i v i m t doanh nghi p kinh doanh thì m c tiêu hàng đ u trong ho tố ớ ộ ệ ụ ầ ạ
đ ng kinh doanh là l i nhu n. Doanh nghi p không th t n t i n u quá trìnhộ ợ ậ ệ ể ồ ạ ế
kinh doanh c a doanh nghi p luôn tr ng thái thua l . Chính vì v y đ thúcủ ệ ở ạ ỗ ậ ể
đ y s phát tri n c a doanh nghi p, kh ng đ nh v th c a mình trên thẩ ự ể ủ ệ ẳ ị ị ế ủ ị
tr ng Công ty không ng ng đ i m i trang thi t b , nâng cao và t n d ngườ ừ ổ ớ ế ị ậ ụ
năng su t máy móc, nhanh chóng n m b t th tr ng, đáp ng m i yêu c uấ ắ ắ ị ườ ứ ọ ầ
c a khách hàng, khi n cho s l ng s n ph m c a Công ty bán ra ngày m tủ ế ố ượ ả ẩ ủ ộ
tăng, ký đ c nhi u h p đ ng v i b n hàng, t đó l i nhu n c a Công tyượ ề ợ ồ ớ ạ ừ ợ ậ ủ
tăng lên. Trong quá trình ho t đ ng và phát tri n không ph i lúc nào Công tyạ ộ ể ả
cũng thu n l i trong kinh doanh, nh ng d n d n chi nhánh Công ty đã t ngậ ợ ư ầ ầ ừ
b c tháo g , n đ nh s n xu t và t ng b c phát tri n. L i nhu n c aướ ỡ ổ ị ả ấ ừ ướ ể ợ ậ ủ
Trong năm v a qua, chi nhánh Công ty ho t đ ng r t thu n l i trongừ ạ ộ ấ ậ ợ
s n xu t kinh doanh, kho n t ng n ph i tr (38.869.103.488) nh h n t ngả ấ ả ổ ợ ả ả ỏ ơ ổ
tài s n l u đ ng (41.374.483.524) thu l n h n chi. Chi nhánh Công ty đang tả ư ộ ớ ơ ừ
b c đ y m nh phát tri n s n xu t kinh doanh đ duy trì k t qu trên vàướ ẩ ạ ể ả ấ ể ế ả
nâng cao hi u qu h n n a.ệ ả ơ ữ
43. Các nhóm ch tiêu đ c tr ng tài chính c a doanh nghi p.ỉ ặ ư ủ ệ
Các s li u báo cáo tài chính ch a di n gi i đ c h t th c tr ng tàiố ệ ư ễ ả ượ ế ự ạ
chính c a chi nhánh Công ty, do v y các nhà qu n tr c a Công ty s dùngủ ậ ả ị ủ ẽ
các h s tài chính đ gi i thích thêm các m i quan h tài chính, m i doanhệ ố ể ả ố ệ ỗ
nghi p khác nhau có các h s khác nhau, do đó ng i ta coi các h s tàiệ ệ ố ườ ệ ố
SV: Bùi Th Anhế
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
chính là nh ng bi u hi n đ c tr ng nh t v tình hình tài chính c a doanhữ ể ệ ặ ư ấ ề ủ
nghi p m t th i kỳ nh t đ nh.ệ ộ ờ ấ ị
Tình hình tài chính đ c đánh giá là lành m nh tr c h t th hi n ượ ạ ướ ế ể ệ ở
kh năng chi tr . Vì v y chúng ta b t đ u t vi c phân tích kh năng thanhả ả ậ ắ ầ ừ ệ ả
toán.
Nhóm ch tiêu v tình hình và kh năng thanh toán.ỉ ề ả
H s thanh toán t ng quát = = ệ ố ổ
= 1,1 ch ng t tài s n c a DN th a đ thanh toán nứ ỏ ả ủ ừ ể ợ
V. Đ NH H NG KINH DOANH C A CHI NHÁNHỊ ƯỚ Ủ
Tr c tình hình th tr ng sôi đ ng, đa d ng hoá các s n ph m cùngướ ị ườ ộ ạ ả ẩ
lo i c nh tranh gay g t, các doanh nghi p ngày càng ph i c g ng h n n aạ ạ ắ ệ ả ố ắ ơ ữ
trong s n xu t kinh doanh đ sao cho giành đ c th ph n l n nh t. Đi u nàyả ấ ể ượ ị ầ ớ ấ ề
vô cùng ph c t p không ph i doanh nghi p nào cũng làm đ c vì nó ch u sứ ạ ả ệ ượ ị ự
nh h ng tr c ti p ho c gián ti p r t nhi u nhân t khác nhau, nh ng cóả ưở ự ế ặ ế ấ ề ố ư
quan h lôgic v i nhau. Do đó các doanh nghi p c n ph i đ u t c v v tệ ớ ệ ầ ả ầ ư ả ề ậ
ch t l n công s c nh m gi i quy t t t các nhân t này. V i m t quy lu t b tấ ẫ ứ ằ ả ế ố ố ớ ộ ậ ấ
h u trong kinh doanh là khi doanh nghi p đã ti n hành s n xu t kinh doanhữ ệ ế ả ấ
n đ nh có lãi thì c n ph i trích l p các qu đ u t phát tri n doanh nghi pổ ị ầ ả ậ ỹ ầ ư ể ệ
doanh c a Công ty trong k ho ch 3 năm t 2005-2007.ủ ế ạ ừ
SV: Bùi Th Anhế
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
CH NG IIƯƠ
TH C TR NG TH TR NG TIÊU TH R U Ự Ạ Ị ƯỜ Ụ ƯỢ
C A CHI NHÁNH CÔNG TY HÀ PHÚ ANỦ
I. NH NG NÉT CHUNG V TH TR NG R UỮ Ề Ị ƯỜ ƯỢ
R u là m t s n ph m có đ c đi m ph c v nhu c u cá nhân nó thoượ ộ ả ẩ ặ ể ụ ụ ầ ả
mãn nhu c u ăn u ng th ng th c c a con ng i. Tuy nhiên r u ch h ngầ ố ưở ứ ủ ườ ượ ỉ ướ
t i ph c vu nhu c u m t gi i nh t đ nh đó là nam gi i.ớ ụ ầ ộ ớ ấ ị ớ
Th tr ng r u hi n nay đang di n ra khá sôi n i và th ng xuyên,ị ườ ượ ệ ễ ổ ườ
r u đã ph n nào tho mãn đ c các nhu c u khác nhau c a gi i tiêu dùng,ượ ầ ả ượ ầ ủ ớ
t nhu c u đ n gi n là đ kích thích tiêu hoá đên nhu c u khó tính nh t c aừ ầ ơ ả ể ầ ấ ủ
ng i sành đi u trong văn hoá m th c là đ th ng th c và xu th qu c tườ ệ ẩ ự ể ưở ứ ế ố ế
hóa b a ăn. Các m t hàng r u trên th tr ng hi n nay r t đa d ng vữ ặ ượ ị ườ ệ ấ ạ ề
ch ng lo i m u mã ch t l ng phù h p v i nhu c u, th hi u thói quen tiêuủ ạ ẫ ấ ượ ợ ớ ầ ị ế
dùng c a m i cá nhân, m i vùng khác nhau.ủ ỗ ỗ
Quy mô nhu c u v r u hi n nay đang tr ng tháI n đ nh và thoầ ề ượ ệ ở ạ ổ ị ả
mãn đ c khá đ y đ yêu c u c a ng i tiêu dùng trong các ti c r u h iượ ầ ủ ầ ủ ườ ệ ượ ộ
hè hay trong các b a c m hàng ngày c a m i gia đình. Đ n nay ch a có sữ ơ ủ ỗ ế ư ố
li u trh ng kê chính xác v s l ng rê u tiêu th trong m t năm là baoệ ố ề ố ượ ọ ụ ộ
nhiêu nh ng ta có th s d ng ph ng pháp c tính nh sau đ hình dungư ể ử ụ ươ ướ ư ể
m t cách c th :ộ ụ ể
c tính trên c s dân s h c:Ướ ơ ở ố ọ
Dân s dùng đ tính là 80.000.000 ng i ( tính trong năm 1998). Số ể ườ ố
ng i bình quân trong m t gia đình là 7 ng i, s gia đình s là:11.428.571.ườ ộ ườ ố ẽ
M i gia đình l y t i thi u m t ng i u ng th ng xuyên m c b i b s cỗ ấ ố ể ộ ườ ố ườ ở ứ ồ ổ ứ
kho . L ng r u u ng bình quân m t ngày: 10ml = 0,01 lít. S ngày u ngẻ ượ ượ ố ộ ố ố
bình quân là 300 ngày. Nh v y t ng s r u tiêu dùng theo cách c tính là:ư ậ ổ ố ượ ướ
0,01 lit * 300 ngày * 11.428.571 ng i = 34285713lítườ
l ng cũng nh ch a có cu c th ng kê đi u tra v quy mô và nhu c u tiêuưỡ ư ư ộ ố ề ề ầ
SV: Bùi Th Anhế