Chuyên đề luyện thi đại học - cao đẳng môn Vật lý: 534 câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý - Kèm đáp án - Pdf 13


Trang
1 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI ĐH-CĐ 534 CÂU TRẮC NGHIỆM
MÔN VẬT LÝ
KÈM ĐÁP ÁN

Trang
2
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ.

 DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
Câu 1 : Gọi x là li độ,  là tần số góc thì gia tốc trong dao động điều hoà được xác định bởi biểu thức
A. a = x
2
. B. a = x
2
. C. a = – x
2
. D. a = – x

B. lệch pha nhau
2
π
. D. lệch pha nhau
4
π
.
Câu 9 : Trong dao động điều hoà, vận tốc biến thiên điều hoà
A. trễ pha
2
π
so với li độ. C. sớm pha
2
π
so với li độ.
B. ngược pha với li độ. D. cùng pha với li độ.
Câu 10 : Nếu bỏ qua ma sát thì cơ năng của một vật dao động điều hoà không đổi và tỉ lệ với
A. bình phương tần so. C. bình phương biên độ.
B. bình phương tần số góc. D. bình phương chu kì.
Câu 11 : Hãy chọn câu sai.
A. Vận tốc không đổi chiều và có độ lớn cực đại khi vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng.
B. Vận tốc, gia tốc của vật dao động điều hoà biến thiên theo định luật dạng sin hay cosin đối với thời gian.
C. Khi vật dao động điều hoà ở vị trí biên thì động năng của vật cực đại, còn thế năng bằng 0.
D. Khi vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng thì gia tốc bằng 0, vận tốc có độ lớn cực đại.
Câu 12 : Hãy chọn câu sai.
A. Pha dao động là đại lượng xác định vị trí và chiều chuyển động của vật tại thời điểm t.
B. Tần số góc của dao động điều hoà tương ứng với tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
C. Biên độ dao động là một hằng số dương.
D. Chu kì dao động là khoảng thời gian ngắn nhất để vật dao động điều hoà trở lại li độ cũ.
Câu 13 : Hãy chọn câu sai đối với vật dao động điều hoà.


, chất điểm
đi được một quãng đường dài 28 cm. Chất điểm dao động trên đoạn thẳng có chiều dài là
A. 3,5 cm. B. 7 cm. C. 14 cm. D. 28 cm.
Câu 19 : Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì biểu thức liên hệ giữa biên độ A, li độ x, vận tốc v và tần số
góc  của chất điểm dao động điều hoà là
A. x
2
= A
2
+
2
2
ω
v
. B. A
2
= v
2
+ 
2
x
2
. C. A
2
= v
2
+
2
2

2
cos(t) cm/s
2
.
Câu 23 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4sin(2t) cm. Phương trình gia tốc của vật là
A. a = – 16sin(2t) cm/s
2
. C. a = – 8sin(2t) cm/s
2
.
B. a = 8cos(2t) cm/s
2
. D. a = – 16cos(2t) cm/s
2
.
Câu 24 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(3t +
4
π
) với x tính bằng cm, t tính bằng s. Tốc độ của
vật khi qua vị trí cân bằng là
A. 5 cm/s. B. 8 cm/s. C. 10 cm/s. D. 15 cm/s.
Câu 25 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4t –
6

) với x tính bằng cm, t tính bằng s. Gia tốc của
vật khi ở vị trí biên có độ lớn là
A. 8 cm/s
2
. B. 16 cm/s
2

2
. C. a = 2 cm/s
2
. D. a =  cm/s
2
.

Trang
4
Câu 29 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(4t) cm. Khi vật có li độ x = 3 cm thì vận tốc của nó là
A. v = 20 cm/s. B. v =  20 cm/s. C. v = 16 cm/s. D. v =  16 cm/s.
Câu 30 : Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng có chiều dài 10 cm với li độ biến thiên theo một định luật hàm
cosin. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí có li độ x = 2,5 cm và đi theo chiều dương thì pha ban đầu của dao
động là
A.  =
3

. B.  = –
3

. C.  =
6

. D.  = –
6

.

2

). C. x = Acos(t). D. x = Acos(t –
2

).
Câu 36 : Một vật dao động điều hoà với biên độ A và tần số góc  theo một định luật hàm cosin. Chọn gốc thời gian là
lúc vật ở vị trí biên âm thì phương trình dao động của vật có dạng
A. x = Acos(t + ). B. x = Acos(t +
2
π
). C. x = Acos(t). D. x = Acos(t –
2
π
).
Câu 37 : Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với chu kì T = 1 s. Trong 2 s, vật đi được một quãng đường 24 cm.
Chọn gốc O là vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên dương. Phương trình dao động của vật la
A. x = 3cos(t +
2

) cm. C. x = 6cos(2t +
2

) cm.
B. x = 3cos(2t) cm. D. x = 6cos(2t) cm.
Câu 38 : Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với tần số f = 2,5 Hz và có chiều dài quỹ đạo là 8 cm. Chọn gốc O là vị
trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là
A. x = 8cos(5t + ) cm. C. x = 4cos(5t –
2



Trang
5
 CON LẮC LÒ XO
Câu 41 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Khi vật ở vị trí có li độ cực đại thì
A. vận tốc vật đạt cực đại. C. vận tốc vật bằng 0.
B. lò xo bị dãn nhiều nhất. D. lực kéo về bằng 0.
Câu 42 : Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi
nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn
hướng
A. theo chiều chuyển động của viên bi. C. về vị trí cân bằng của viên bi.
B. theo chiều âm quy ước. D. theo chiều dương quy ước.
Câu 43 : Tìm phát biểu đúng.
A. Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào biên độ dao động.
B. Chu kì của con lắc lò xo đồng biến với khối lượng của vật nặng gắn vào lò xo.
C. Chu kì của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng của vật nặng gắn vào lò xo.
D. Chu kì của con lắc lò xo tỉ lệ nghịch với độ cứng của lò xo.
Câu 44 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên quỹ đạo MN thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O. Tìm phát biểu
đúng.
A. Thời gian vật đi từ O đến N bằng ½ chu kì dao động.
B. Ở O thì vận tốc của vật cực đại, lò xo không biến dạng.
C. Ở O thì cơ năng của vật bằng 0.
D. Khi đi từ M đến O thì thế năng giảm, động năng tăng.
Câu 45 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Nếu li độ của vật biến thiên với tần số 2 Hz thì động năng và thế năng
của nó biến thiên tuần hoàn với tần số là
A. 1 Hz. B. 2 Hz. C. 4 Hz. D. 0,5 Hz.
Câu 46 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Nếu li độ của vật biến thiên với chu kì 2 s thì động năng và thế năng của
nó biến thiên tuần hoàn với chu kì là
A. 2 s. B. 1 s. C. 0,5 s. D. 4 s.
Câu 47 : Tần số dao động của con lắc lò xo gồm vật khối lượng m gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k là

k

1
. C. T = 2
m
k
. D. T = 2
g
0

.
Câu 49 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng m gắn với lò xo nhẹ có độ cứng k đặt nằm ngang dao động điều hoà tại nơi có
gia tốc trọng trường g. Khi vật qua vị trí câng bằng thì
A. lò xo dãn ra một đoạn 
0
 =
k
mg
. C. lò xo bị nén lại.
B. lò xo không bị biến dạng. D. lò xo có chiều dài cực đại.
Câu 50 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T và biên độ A. Thay lò xo của con lắc bằng một lò xo khác có
độ cứng giảm đi 4 lần. Sau đó kích thích cho con lắc mới dao động điều hoà với biên độ gấp đôi biên độ của con
lắc cũ. Con lắc mới sẽ dao động với chu kì
A. T’ = 2T. B. T’ = T. C. T’ = 4 T. D. T’ =
2
T
.
Câu 51 : Phát biểu nào sau đây là sai đối với con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng?
A. Tần số dao động không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài và tỉ lệ nghịch với chu kì dao động.
B. Khi vật ở vị trí cao nhất của quỹ đạo, lò xo có thể biến dạng hay không tuỳ thuộc biên độ dao động.


) cm.
B. x = 5cos(0,32t + ) cm. D. x = 5cos(10t) cm.
Câu 57 : Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 150 N/m. Kích thích cho con lắc dao
động điều hoà thì nó thực hiện được 10 dao động toàn phần trong 5 s và có năng lượng dao động là 0,12 J. Chọn
gốc thời gian là lúc vật có li độ x = 2 cm và đang đi theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của con
lắc là
A. x = 4cos(4t –
3

) cm. C. x = 2cos(t –
6

) cm.
B. x = 4cos(4t +
3

) cm. D. x = 2cos(t +
6

) cm.
Câu 58 : Khi treo vật nặng khối lượng m vào đầu dưới của một lò xo nhẹ có độ cứng k tại nơi có g = 10 m/s
2
thì lò xo bị
dãn ra 10 cm khi vật cân bằng. Tại vị trí cân bằng, truyền cho quả cầu một tốc độ 60 cm/s theo phương thẳng đứng
thì hệ dao động điều hoà. Li độ của quả cầu khi động năng bằng thế năng là
A. x =  2,12 cm. B. x =  4,24 cm. C. x =  3,14 cm. D. x =  1,68 cm.
Câu 59 : Một quả cầu nhỏ khối lượng 400 g được treo vào một lò xo nhẹ có độ cứng 160 N/m. Kích thích cho vật dao
động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm. Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là
A. 3,14 m/s. B. 6,28 m/s. C. 2 m/s. D. 4 m/s.

=
2
W
cos
2
(t). D. W
đ
=
2
W
sin
2
(t).
Câu 64 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = Asin(t) và có cơ năng là W. Thế năng của vật tại
thời điểm t là
A. W
t
= Wcos
2
(t). B. W
t
= Wsin
2
(t). C. W
t
=
2
W
cos
2

sin
2
(t).
 CON LẮC ĐƠN
Câu 66 : Một con lắc đơn gồm vật nặng gắn vào dây treo dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Chu kì của nó không
phụ thuộc vào
A. chiều dài dây treo. C. gia tốc trọng trường.
B. khối lượng vật nặng. D. vĩ độ địa lí.
Câu 67 : Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hoà của nó

Trang
7
A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 68 : Tại cùng một vị trí địa lí, nếu tăng khối lượng và chiều dài của con lắc đơn lên gấp đôi thì chu kì dao động của
nó sẽ
A. không thay đổi. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng
2
lần.
Câu 69 : Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài  tại nơi có gia tốc trọng trường g thì dao
động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Chu kì T của con lắc sẽ phụ thuộc vào
A.

và g. B. m và g. C. m và

. D. m, g và

.

Câu 72 : Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, khối lượng sợi dây không
đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm.
Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là
A. 0,25 s. B. 0,5 s. C. 1,5 s. D. 0,75 s.
Câu 73 : Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động riêng lần lượt là T
1
= 1,2 s và T
2
= 1,6 s. Chu kì
dao động riêng của con lắc có chiều dài bằng chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là
A. 2,8 s. B. 0,4 s. C. 2 s. D. 1,4 s.
Câu 74 : Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây chiều dài

tại nơi có gia tốc trọng trường g dao
động điều hoà với biên độ góc 
0
nhỏ (sin
0
 
0
rad). Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế
năng của con lắc ở li độ góc  nào sau đây là sai?
A. W
t
= mg

(1 – cos). B. W
t
= mg


0
). C. W = mg

cos
0
.
B. W =
2
1
mv
2
+ mg (1 – cos). D. W =
2
1
m
2
m
v .
Câu 76 : Một con lắc đơn có chiều dài

dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc 
0
nhỏ. Bỏ
qua mọi ma sát. Khi con lắc ở li độ góc  thì tốc độ của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?
A. v =


0
cosαcosα2g  . C. v =
Trang
8
Câu 81 : Một con lắc đơn dài 0,4 m được treo vào trần của một toa tàu hoả. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe của
toa xe gặp chỗ nối nhau của các đoạn đường ray. Khoảng cách giữa hai mối nối là 15 m. Lấy g = 9,8 m/s
2
. Biên độ
của con lắc sẽ lớn nhất khi con tàu chạy thẳng đều với tốc độ là
A. 42,5 km/h. B. 44,5 km/h. C. 46,5 km/h. D. 48,5 km/h.
 TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ CÙNG PHƯƠNG, CÙNG TẦN SỐ
Câu 82 : Hai dao động cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
A.  = (2k + 1) với k  Z. C.  = (2k + 1)2 với k  Z.
B.  = 2k với k  Z. D.  = k với k  Z.
Câu 83 : Hai dao động ngược pha khi độ lệch pha giữa chúng là
A.  = (2k + 1) với k  Z. C.  = (2k + 1)2 với k  Z.
B.  = 2k với k  Z. D.  = k với k  Z.
Câu 84 : Một vật tham gia hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số. Biên độ của hai dao động thành phần lần
lượt là A
1
= 2 cm và A
2
= 6 cm. Biên độ dao động tổng hợp A của vật có thể đạt giá trị nào sau đây?
A. A = 0. B. A = 2 cm. C. A = 5 cm. D. A = 10 cm.
Câu 85 : Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x
1
= Acos(t +
3

cos(t). Dao động tổng
hợp có biên độ là
A. A = A
1
+ A
2
. B. A =
21
AA  . C. A =
2
2
2
1
AA  . D. A =
2
2
2
1
AA  .
Câu 88 : Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương:
x
1
= 4cos(t) cm, x
2
= 4cos(t +
2

) cm. Dao động tổng hợp của vật có phương trình
A. x = 4cos(t) cm. C. x = 4
2

3

) cm.
Câu 90 : Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương:
x
1
= 2sin(t –
2

) cm, x
2
= 2
3
cos(t +
2

) cm. Dao động tổng hợp của vật có phương trình
A. x =
3
cos(t +
2

) cm. C. x = 4cos(t +
3

) cm.
B. x = 4 3 cos(t +
6

) cm. D. x = 2cos(t +

D. trong đó có các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.
Câu 94 : Hãy chọn câu đúng.
A. Sóng là dao động và phương trình sóng là phương trình dao động.
B. Sóng là dao động và phương trình sóng khác phương trình dao động.
C. Sóng là sự lan truyền của dao động và phương trình sóng là phương trình dao động.
D. Sóng là sự lan truyền của dao động và phương trình sóng khác phương trình dao động.
Câu 95 : Sóng ngang không truyền được trong các chất
A. lỏng và khí. B. rắn và lỏng. C. rắn và khí. D. rắn, lỏng và khí.
Câu 96 : Sóng dọc không truyền được trong
A. kim loại. B. chân không. C. không khí. D. nước.
Câu 97 : Sóng cơ học dọc
A. chỉ truyền được trong chất khí. C. truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.
B. không truyền được trong chất rắn. D. chỉ truyền được trong chất rắn, lỏng.
Câu 98 : Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ sóng v, bước sóng , chu kì T, tần số f là đúng?
A.  =
T
v
= vf. B. T = vf. C.  = vT =
f
v
. D. v = T =
f

.
Câu 99 : Bước sóng là
A. quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 s.
B. khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng.
C. khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
D. khoảng cách giữa hai phần tử sóng dao động ngược pha.
Câu 100 : Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào

bước sóng
A. giảm 2 lần. B. không đổi. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 105 : Một sóng có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s thì bước sóng của nó là
A.  = 0,25 m. B.  = 0,5 m. C.  = 1 m. D.  = 2 m.
Câu 106 : Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x – 2000t) cm, trong đó x là toạ độ
được tính bằng mét, t là thời gian được tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng là
A. 100 m/s. B. 31,4 m/s. C. 200 m/s. D. 314 m/s.
Câu 107 : Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ v = 2 m/s, chu kì dao động T = 1 s. Khoảng
cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha là
A. 0,5 m. B. 1 m. C. 1,5 m. D. 2 m.
Câu 108 : Khoảng cách ngắn nhất giữa hai đỉnh của hai gợn sóng liên tiếp trên mặt nước là 2,5 m. Chu kì dao động của
một vật nổi trên mặt nước có sóng đó truyền qua là 0,8 s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 3,125 m/s. B. 3,3 m/s. C. 2 m/s. D. 1,7 m/s.
Câu 109 : A và B là hai điểm trên cùng một phương truyền của một sóng cơ. Với  là bước sóng và x là khoảng cách
AB. Hiệu số pha của dao động tại A và B là
A.  = (2k + 1)

x
. B.  =

x
k
. C.  =


x
2
. D.  =




x
).
B. u
M
= Acos (t + 2

x
). D. u
M
= Acos(t – 2

x
).
Câu 112 : Sóng tại một điểm O có biểu thức u = 4cos(t) cm. Biết sóng truyền đi với tốc độ v = 1 m/s và có biên độ
không đổi. Tại điểm M cách O một đoạn d = 50 cm và ở trước O theo chiều truyền có phương trình sóng là
A. u
M
= 4cos(t) cm. C. u
M
= 4cos(t +
2

) cm.
B. u
M
= 4cos(t –
2

) cm. D. u

11
 GIAO THOA SÓNG
Câu 115 : Giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao nhau của hai sóng tại một điểm của môi trường.
B. tổng hợp của hai dao động.
C. hai sóng khi gặp nhau tạo thành các gợn lồi, lõm.
D. hai sóng khi gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định.
Câu 116 : Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có
A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. cùng tần số và có biên độ không đổi theo thời gian.
C. cùng chu kì và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D. cùng pha ban đầu và có biên độ không đổi theo thời gian.
Câu 117 : Điều kiện để có giao thoa sóng là
A. hai sóng chuyển động ngược chiều nhau và giao nhau.
B. hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi giao nhau.
C. hai sóng cùng bước sóng giao nhau giao nhau.
D. hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
Câu 118 : Hai sóng phát ra từ hai nguồn đồng bo. Cực đại giao thoa chỉ nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai
nguồn bằng
A. một số nguyên lần bước sóng. C. một số nguyên lần nửa bước sóng.
B. một số lẻ lần bước sóng. D. một số chẵn lần bước sóng.
Câu 119 : Trong giao thoa sóng mặt nước tạo ra bởi hai nguồn kết hợp đồng bộ giống nhau thì miền nằm giữa hai
nguồn sẽ xuất hiện hai nhóm: nhóm đường cực đại (tập hợp bởi các điểm dao động với biên độ cực đại) và nhóm
đường cực tiểu (tập hợp bởi các điểm đứng yên), trong đó
A. số đường cực đại và số đường cực tiểu luôn là số chẵn.
B. số đường cực đại và số đường cực tiểu luôn là số lẻ.
C. số đường cực đại là số chẵn và số đường cực tiểu là số lẻ.
D. số đường cực đại là số lẻ và số đường cực tiểu là số chẵn.
Câu 120 : Gọi  là bước sóng và hệ số k  Z. Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn đồng bộ, những điểm
trong môi trường truyền sóng có biên độ cực đại khi hiệu đường đi (d = d

.
Câu 123 : Cho hai nguồn sóng đồng bộ S
1
, S
2
trên mặt nước dao động với bước sóng là . Khoảng cách giữa điểm có
cực đại giao thoa và điểm có cực tiểu giao thao thoa cạnh nhau trên đoạn thẳng S
1
S
2

A.
4

. B.
2

. C. 2. D. .
Câu 124 : Cho hai nguồn sóng đồng bộ S
1
, S
2
trên mặt nước dao động với tần số f; tốc độ truyền sóng là v. Khoảng cách
giữa hai điểm có cực tiểu giao thoa cạnh nhau trên đoạn thẳng S
1
S
2

A.
2f

một đoạn 20 cm
và cách S
2
một đoạn 10 cm sẽ có biên độ là
A. 2 cm. B. 1 cm. C. 0,5 cm. D. 0 cm.
Câu 127 : Cho hai nguồn sóng đồng bộ S
1
, S
2
trên mặt nước cách nhau 19,5 cm dao động với tần số f = 20 Hz. Ta thấy

Trang
12
hai điểm S
1
và S
2
gần như đứng yên và giữa chúng còn 12 điểm đứng yên không dao động. Tốc độ truyền sóng là
A. 0,4 m/s. B. 0,6 m/s. C. 0,8 m/s. D. 1 m/s.
Câu 128 : Cho hai nguồn sóng đồng bộ S
1
và S
2
cách nhau 12 cm trên mặt nước phát hai sóng kết hợp có cùng tần số f
= 40 Hz. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là v = 0,8 m/s. Số đường giao thoa cực đại xuất hiện trong khoảng
giữa S
1

C. sóng trên sợi dây mà hai đầu được giữ cố định.
D. sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.
Câu 132 : Hãy chọn câu đúng. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng
A. khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng cạnh nhau.
B. hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng cạnh nhau.
C. độ dài của dây.
D. hai lần độ dài của dây.
Câu 133 : Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây với hai đầu dây cố định thì chiều dài dây phải bằng
A. một số lẻ lần bước sóng. C. một số nguyên lần bước sóng.
B. một số lẻ lần nửa bước sóng. D. một số nguyên lần nửa bước sóng.
Câu 134 : Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây (với một đầu dây cố định, một đầu dây tự do) thì chiều dài dây phải
bằng
A. một số lẻ lần bước sóng. C. một số nguyên lần bước sóng.
B. một số lẻ lần nửa bước sóng. D. một số bán nguyên lần nửa bước sóng.
Câu 135 : Trong hiện tượng sóng dừng, khoảng cách giữa hai điểm nút (hoặc hai điểm bụng) cạnh nhau là
A. 2. B. . C.
2

. D.
4

.
Câu 136 : Trong hiện tượng sóng dừng, khoảng cách giữa một điểm nút và một điểm bụng cạnh nhau là
A.
4

. B.
2

. C. . D. 2.
Trang
13
A. 2 m/s. B. 4 m/s. C. 3 m/s. D. 1 m/s.
 SÓNG ÂM
Câu 143 : Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trường càng cao thì:
A. bước sóng càng nhỏ. C. chu kì sóng càng tăng.
B. biên độ sóng càng lớn. D. tốc độ truyền sóng càng giảm.
Câu 144 : Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng âm có tần số 200 Hz sẽ có …………… gấp đôi sóng âm có
tần số 400 Hz. Hãy tìm từ thích hợp nhất trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa
A. chu kì B. biên độ C. tốc độ D tần số góc
Câu 145 : Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của tốc độ truyền sóng trong các môi trường.
A. v
rắn
, v
lỏng
, v
khí
C. v
rắn
,

v
khí
, v
lỏng

B. v
khí

W/m
2
. B. 3.10
– 5
W/m
2
. C. 10
20
W/m
2
. D. 10
– 4
W/m
2
.
Câu 151 : Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 30 dB. Hãy so sánh cường độ âm
tại A (I
A
) với cường độ âm tại B (I
B
).
A. I
A
=
3
1
I
B
. B. I
A

A. cường độ âm. C. tần số âm.
B. mức cường độ âm. D. đồ thị dao động của âm.
Câu 156 : Độ to của âm gắn liền với một đặc trưng vật lí của âm là
A. biên độ âm. C. tần số âm.
B. mức cường độ âm. D. đồ thị dao động của âm.
Câu 157 : Độ cao của âm gắn liền với một đặc trưng vật lí của âm là
A. biên độ âm. C. tần số âm.
B. mức cường độ âm. D. đồ thị dao động của âm.
Câu 158 : Âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn khác nhau về
A. độ cao, độ to, âm sắc. B. độ to. C. âm sắc. D.độ cao.
Câu 159 : Hãy chọn câu đúng.
A. Âm MÌ cao hơn và có tần số gấp đôi tần số của âm MÍ.
B. Âm MÌ cao hơn và có tần số bằng một nửa tần số của âm MÍ.
C. Âm MÌ trầm hơn và có tần số gấp đôi tần số của âm MÍ.
D. Âm MÌ trầm hơn và có tần số bằng một nửa tần số của âm MÍ.
Câu 160 : Tìm câu sai. Một âm LA của đàn piano và một âm LA của đàn violon có thể có cùng
A. âm sắc. B. độ to. C. độ cao. D. cường độ.
Câu 161 : Tiếng đàn organ nghe giống tiếng đàn piano vì chúng có cùng
A. độ cao và cường độ. C. độ cao và âm sắc.
B. biên độ và cường độ. D. độ cao và độ to. Trang
14
oOo
CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU.


Câu 167 : Biểu thức của dòng điện trong đoạn mạch có dạng i = 5
2
cos(100t +
4

) V. Ở thời điểm t =
400
1
s thì
cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị
A. cực đại. B. cực tiểu. C. bằng 0. D.
2
65
A.
Câu 168 : Đặt một điện áp xoay chiều u = 120cos(100t) V vào hai đầu một đoạn mạch không phân nhánh thì dòng
điện chạy trong mạch là i = I
2
cos( + ). Chọn phát biểu đúng.
A. Điện áp hiệu dụng bằng 120 V. C. Điện áp tức thời là 120 V.
B. Tần số dòng điện là 100 Hz. D. Dòng điện i cùng tần số với điện áp u.
Câu 169 : Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều là u = 100cos(100t) V. Điện áp hiệu dụng hai đầu
đoạn mạch là
A. 50 V. B. 50
2
V. C. 100 V. D. 100
2
V.
Câu 170 : Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos(100t) A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện
trong mạch là
A. 4 2 A. B. 2 2 A. C. 4 A. D. 2 A.

2
V.
Câu 176 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về quan hệ giữa dòng điện và điện áp trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ
có điện trở thuần R?
A. Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc
2

.
B. Điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc
2

.
C. Điện áp hai đầu đoạn mạch biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha với dòng điện.
D. Điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc
4

.
Câu 177 : Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A. cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
B. cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
C. luôn lệch pha
2

so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
D. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
Câu 178 : Điều nào sau đây là sai khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở R?
A. Dòng điện trong mạch đồng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.
B. Cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị: I =
R
U

.
B. Cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị: I =
L
Z
U
.
C. Công suất tiêu thụ trên mạch: P = 0.
D. Cảm kháng của cuộn dây: Z
L
= L.
Câu 181 : Khi tần số của dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng
của cuộn cảm
A. giảm đi 4 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần. D. tăng lên 2 lần.
Câu 182 : Cảm kháng của cuộn dây tăng khi
A. cường độ dòng điện xoay chiều qua tụ điện giảm.
B. điện áp xoay chiều trễ pha với dòng điện xoay chiều.
C. tần số của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tăng.
D. điện áp xoay chiều hai đầu tụ điện giảm.
Câu 183 : Đặt một điện áp xoay chiều u = U 2 cos(2ft) V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Điều nào sau đây là
sai khi nói về đoạn mạch trên?
A. Dòng điện trong mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch.

Trang
16
B. Cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị: I =
C
Z


. C. trễ pha hơn u một góc
2

.
B. sớm pha hơn u. D. sớm hay trễ pha hơn u tuỳ vào C.
Câu 187 : Đặt một điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (với dung kháng nhỏ hơn cảm kháng)
thì có dòng điện i chạy qua đoạn mạch. Điều nào sau đây là đúng?
A. i sớm pha so với u. C. i cùng pha với u.
B. i trễ pha so với u. D. i có pha vuông góc với u.
Câu 188 : Một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp với L là cuộn cảm thuần. Gọi u
R
, u
L
, u
C
tương ứng là điện áp
tức thời ở hai đầu các phần tử R, L, C. Tìm phát biểu đúng khi nói về mối liên hệ giữa pha của các điện áp này.
A. u
R
sớm pha  so với u
L
. C. u
C
trễ pha  so với u
L
.
B. u
R
trễ pha


so với i. D. u trễ pha
2

so với i.
Câu 193 : Đặt điện áp u = U
0
cos(t) V vào hai đầu mot đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C thì cường độ hiệu dụng trong
mạch là
A. I =
C
U
0
. B. I = U
0
C. C. I =
C2
U
0
. D. I =
2
C
U
0

.
Câu 194 : Đặt điện áp u = U
0
cos(t) V vào hai đầu một đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần L thì cường độ hiệu dụng
trong mạch là

so với u. D. i trễ pha
2

so với u.
Câu 196 : Đặt một điện áp xoay chiều u = 110
2
cos(100t) V vào hai đầu một đoạn mạch. Dòng điện tức thời trong
mạch có biểu thức i = 2cos(100t +
2

) A. Mạch điện có thể gồm những linh kiện gì ghép nối tiếp nhau sau đây?
A. Điện trở và cuộn cảm thuần. C. Điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện.
B. Điện trở và tụ điện. D. Tụ điện và cuộn cảm thuần.
Câu 197 : Đặt một điện áp xoay chiều u = U
2
cos(t) V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì trong mạch có dòng
điện xoay chiều i. Tìm câu sai.
A. Khi LC
2
= 1 thì u cùng pha với i.
B. Khi LC
2
> 1 thì u trễ pha so với i.
C. Khi dung kháng lớn hơn cảm kháng thì u trễ pha so vơi i.
D. Khi cảm kháng bằng dung kháng thì u cùng pha với i.
Câu 198 : Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng Z
C
bằng R
thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn
A. nhanh pha

so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
D. nhanh pha
2

so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
Câu 200 : Trong mot đoạn mạch RLC nối tiếp, gọi U
R
, U
L
, U
C
lần lượt là điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R, hai đầu
cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C. Biết U
L
= 2U
R
= 2U
C
. Kết luận nào sau đây về độ lệch pha giữa điện áp tức
thời u hai đầu đoạn mạch và cường độ tức thời i trong đoạn mạch là đúng?
A. u sớm pha một góc
4

so với i. C. u sớm pha một góc
3

so với i.
B. u trễ pha một góc
4


18
Câu 203 : Điện áp giữa hai đầu của một tụ điện là u = 100 2 cos(100t) V. Biết cường độ hiệu dụng trong mạch là 5
A. Biểu thức của dòng điện xoay chiều chạy qua tụ điện là
A. i = 5cos(100t +
2

) A. C. i = 5
2
cos(100t +
2

) A.
B. i = 5cos(100t –
2

) A. D. i = 5
2
cos(100t –
2

) A.
Câu 204 : Đặt một điện áp tức thời u = 110 2 cos(100t) V vào hai đầu một mạch điện thì dòng điện chạy trong mạch
có biểu thức là i = – 5
2
cos(100t –
6
5
) A. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. u trễ pha
6

) A.
B. i = 3cos(100t –
4

) A. D. i = 3cos(100t +
4

) A.
 HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG TRONG MẠCH RLC
Câu 206 : Một đoạn mạch xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Phát biểu nào sau đây
là sai?
A. Điện áp u cùng pha với dòng điện i. C. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là cực đại.
B. Cảm kháng bằng dung kháng. D. Tổng trở đoạn mạch có giá trị cực đại Z = R.
Câu 207 : Điều kiện về tần số f hay tần số góc  của dòng điện xoay chiều để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong
đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là
A.  =
LC
1
. B.  =
LC
1
. C. f =
LC
1

. D. f =
LC
1

.

thông số khác của mạch. Tìm kết luận sai.
A. Tổng trở của đoạn mạch tăng. C. Điện áp hiệu dụng trên tụ điện giảm.
B. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. D. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch giảm.
Câu 210 : Cho một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp với L là cuộn cảm thuần. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong
đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai?
A. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch.
B. Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời ở hai đầu điện trở.
C. Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau.
D. Hệ số công suất của mạch đạt giá trị cực đại.
Câu 211 : Điều nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp?
A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại.
B. Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.
C. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện.
D. Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha
2

so với điện áp hai đầu tụ điện.
Câu 212 : Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có R = 50 ; Z
L
= 60 ; Z
C
= 40  ứng với tần số f. Giá trị của tần số để
hệ số công suất bằng 1
A. là một số nhỏ hơn f. B. là một số lớn hơn f. C. là một số bằng f. D. không tồn tại.

Trang
19

Câu 215 : Công thức nào sau đây là sai khi tính hệ số công suất của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp?
A. cos =
Z
R
. B. cos =
R
CL
U
U
U

. C. cos =
UI
P
. D. cos =
U
U
R
.
Câu 216 : Điều nào sau đây là sai khi nói về công suất hoặc hệ số công suất của một đoạn mạch xoay chiều?
A. Đoạn mạch chỉ chứa tụ điện hay cuộn cảm thuần thì có công suất tiêu thụ bằng 0.
B. Hệ số công suất của một đoạn mạch xoay chiều có giá trị trong khoảng từ – 1 đến 1.
C. Để nâng cao hiệu quả sử dụng điện năng người ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất.
D. Khi đoạn mạch có cộng hưởng điện thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là lớn nhất.
Câu 217 : Đặt một điện áp xoay chiều u vào hai đầu một đoạn mạch thì có dòng điện i chạy qua mạch. Nếu hệ số công
suất của mạch bằng 0,9 thì
A. u luôn sớm pha so với i. C. u cùng pha với i.
B. u luôn trễ pha so với i. D. u có thể sớm pha hoặc trễ pha so với i.
Câu 218 : Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng. Khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều
thì hệ số công suất của đoạn mạch

1
N
N
. C.
2
1
U
U
=
2
1
N
N
. D.
2
1
U
U
=
1
2
N
N
.
Câu 222 : Hệ thức nào sau đây là đúng đoi với máy biến áp lí tưởng?
A.
1
2
U
U

U
=
1
2
N
N
=
2
1
I
I
. D.
1
2
U
U
=
2
1
N
N
=
1
2
I
I
.
Câu 223 : Một máy biến áp lí tưởng với cuộn sơ cấp có 5 000 vòng, cuộn thứ cấp có 250 vòng. Điện áp hiệu dụng ở
cuộn sơ cấp là 110 V. Điện áp hieu dụng ở cuộn thứ cấp là
A. 2 200 V. B. 220 V. C. 55 V. D. 5,5 V.

= 6 A thì U
2
, I
2
bằng
bao nhiêu?
A. 1 080 V, 18 A. B. 1 080 V, 2 A. C. 120 V, 18 A. D. 120 V, 2 A.
Câu 227 : Một biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2 000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. Điện áp và cường độ hiệu
dụng ở mạch sơ cấp là 120 V, 0,8 A. Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu?
A. 120 V và 4,8 W. B. 240 V và 96 W. C. 6 V và 4,8 W. D. 6 V và 96 W.
Câu 228 : Máy phát điện xoay chiều được tạo ra trên cơ sở của hiện tượng
A. hưởng ứng tĩnh điện. C. cảm ứng điện từ.
B. tác dụng của từ trường lên dòng điện. D. tác dụng của dòng điện lên nam châm.
Câu 229 : Máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện động e = E
2
cos(100t) V. Tốc độ quay của rôto là 600
vòng/phút. Số cặp cực của rôto là
A. 4. B. 5. C. 8. D. 10.
Câu 230 : Trong máy phát điện xoay chiều một pha, từ trường quay có vectơ
B

quay 300 vòng/phút tạo bởi 20 cực
nam châm điện (10 cực nam và 10 cực bắc) thì suất điện động sinh ra trong các cuộn dây có tần số là
A. 50 Hz. B. 60 Hz. C. 100 Hz. D. 120 Hz.

CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG & SÓNG ĐIỆN TỪ.

 MẠCH DAO ĐỘNG LC- DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ

231. Mạch dao động điện từ điều hòa LC có chu kỳ

236. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động ?
A. Năng lượng trong mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ
trường tập trung ở cuộn cảm.
B. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường cùng biến thiên tuần hòan theo tần số chung.
C. Tần số
LC
1


chỉ phụ thuộc vào đặc tính của mạch.

Trang
21
D. A, B và C đều đúng.
237. Chọn phát biểu đúng về mạch dao động.
A. Mạch dao động gồm một cuộn cảm, một điện trở mắc song song với một tụ điện.
B. Năng lượng điện từ toàn phần của mạch dao động biến thiên điều hòa.
C. Nếu điện dung của tụ điện trong mạch càng nhỏ thì tần số dao động điện từ càng lớn.
D. Nếu độ tự cảm của cuộn dẩy trong mạch càng nhỏ thì chu kì dao động điện từ càng lớn.
238. Trong mạch dao động, tính từ lúc hiệu điện thế giữa 2 bản tụ bằng 0, sau một phần tư chu kì của dao động
điện từ thì đại lượng nhận giá trị bằng 0 là:
A.Năng lượng từ trường trong cuộn cảm. B. Năng lương điện trường trong tụ điện.
C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ. D. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây.
239. Trong mạch dao động LC, nếu tăng điện dung của tụ điện lên 12 lần và giảm độ tự cảm của cuộn cảm
thuần xuống 3 lần thì tần số dao động của mạch
A. Giảm 4 lần. B. Tăng 4 lần. C. Giảm 2 lần. D. Tăng 2 lần.
240. Tụ điện của một mạch dao động là một tụ điện phẳng. Khi khoảng cách giữa các bản tụ tăng lên 2 lần thì

. D. Lệch pha nhau
/ 4

.
246. Trong mạch dao động diện từ, sau 3/4 chu kì kể từ khi tụ điện bắt đầu phóng điện, năng lượng của mạch
dao động tập rung ở đâu ?
A. Tụ điện. B. Cuộn cảm.
C. Tụ điện và cuộn cảm. D. Bức xạ ra không gian xung quanh.
247. Tìm câu phát biểu sai về mạch dao động LC.
A. Tại mọi thời điểm, tổng của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi.
B. Tần số dao động của mạch chỉ phụ thuộc đặc tính của mạch dao động.
C. Năng lượng điện từ toàn phần gồm năng lượng điện truờng ở tụ điện và năng lượng từ trường ở cuộn
cảm.
D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trườg ở cuộn cảm biến thiên tuần hoàn cùng tần số với dòng
điện trong mạch.
248. Chọn phát biểu sai về năng lượng điện từ trường trong mạch dao động LC:
A. Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu giữa hai bản tụ điện.
B. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu bên trong cuộn cảm.
C. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên đồng pha.
D. Năng lượng điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn với cùng tần số.
249. Trong mạch dao động:
A. Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với chu kì
2 .
T LC




L
f

2
1
 D.
LC
f

2
1

252. Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cộm cảm L và tụ điện C, dao động tự do với tần số góc:
A. LC

2 B.
LC


2
 C. LC

D.
LC
1



253. Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch LC đựợc xác định bởi biểu thức nào sau đây ?
A.

10
2


). Tần số dao động của mạch là:
A. f = 2,5 Hz B. f = 2,5 MHz C. f = 1 Hz D. f = 1 MHz
257. Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hòa theo phương trình
Ctq

)10.2cos(4
4

.Tần số dao động của mạch là:
A. f = 10 Hz B. f = 10 KHz C. f = 2

Hz D. f = 2

KHz
258. Mạch dao động điện từ gồm tụ C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Tần số góc dao động của mạch là:
A.
Hz200


B.
srad /200


C. Hz
5
10.5

Hz
B.
6
10
Hz
C.
6
1,2.10
Hz
D.
6
1,4.10
Hz

262. Mạch dao động gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,1mH. Biểu thức hiệu điện
thế, giữa hai đầu tụ điện là




6
16cos 2.10
u t V
 . Biểu thức của dòng điện trong mạch là:
A.
 
6
0,4 os 2.10
2
i c t A

 
 
  Trang
23
263. Một mạch dao động LC có tần số dao động riêng là
1
60
f kHz
 nếu dùng tụ điện C
1
và có tần số f
2
= 80
kHz nếu dùng tụ điện C
2
. Khi dùng cả C
1
và C
2
ghép song song thì tần số dao động riêng của mạch là:
A. 140 Khz. B. 48 kHz. C. 20 kHz. D. 24 kHz.
264. Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện
trong là
0

 
 

C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện:
0
os .
2
C
L t
u I c
C
LC

 
 
 
 

D. Năng lượng điện từ tồn phần của mạch:
2
0
w .
2
LI

265. Mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có tự cảm L = 6 mH, năng lượng của mạch bằng7,5

J. Cường
độ dòng điện cực đại trong mạch bằng:
A. 0,0025 A. B. 0,10 A. C. 0,15 A. D. 0,05 A.

. Biết giá trị cưc đại của
hiệu điện thế giữa ai bản tụ là U
0
= 6 V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u
C
= 4 V thì
năng lượng điện trường và năng lượng từ trường của hai mạch tại thời điểm đó lần lượt bằng:
A.
5
4.10
J


5
9.10 .
J

B.
5
4.10
J


5
5.10 .
J


C.
5

F

. Độ tự cảm của cuộn cảm là
A. L = 50 mH. B. L = 50 H. C. L = 5.10
– 6
H. D. L = 5.10
– 8
H.
271. Một mạch dao động gồm cuộn cảm L và tụ điện
0,2
C F


. Mạch có tần số dao động riêng 500Hz, hệ
số tự cảm L có giá trị:
A. 0,3 H B. 0,4 H C. 0,5 H D. 1 H
272. Cường độ dòng điện tức thời của một mạch dao động là
( ) 65sin(2500 ) ( )
3
i t t mA

 
. Tụ điện trong
mạch có điện dung C = 750 nF. Độ tự cảm của cuộn cảm là bao nhiêu ?
A. 213 mH B. 548 mH C.125 mH D. 374 mH
273. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và một cuộn cảm có độ tự cảm L cũng biến thiên.
Mạch dao động này được dùng trong máy thu vơ tuyến. Người ta điều chỉnh L và C để bắt được sóng có
bước sóng 25 m, biết L = 10
-6
H. Điện dung C của tụ điện khi đó phải nhận giá trị nào sau đây ? Trang
24
mạch là
1
T s


.
A.
12,66
mF
B.
12,66
F

C.
12,66
pF
D.
12,66
F

275. Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L = 25 mH. Nạp điện cho tụ
điện đến đến hiệu điện thế 4,8 V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch là
A. I = 3,72 mA. B. I = 4,28 mA. C. I = 5,20 mA. D. I = 6,34 mA.

I U LC

277. Một mạch dao động gồm một tụ điện C = 20 nF và một cuộn cảm
8
L H


, điện trở khơng đáng kể.
Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là
0
1,5
U V

. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A. 53 mA B. 48 mA C. 65 mA D. 72 mA

 ĐIỆN TỪ TRƯỜNG

278. Chọn câu phát biểu đúng. Một dòng điện một chiều khơng đổi chạy trong một dây kim loại thẳng. Xung quanh dây
dẫn

A. có điện trường. B. có từ trường.

C. có điện từ trường D. khơng có trường nào cả
279. Tìm câu phát biểu sai.
A. Điện trường và từ trường đều tác dụng lên điện tích đứng n.
B. Điện trường và từ trường đều tác dụng lên điện tích chuyển động.
C. Điện từ trường tác dụng lên điện tích đứng n.
D. Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động.
280. Chỉ ra câu phát biểu sai. Xung quanh một điện tích dao động Trang
25
A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường.
B. Điện trường xốy là điện trường có các đường sức là những đường cong khơng khép kín.
C. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xốy.
D. Điện từ trường có các đường từ bao quanh các đường sức điện.
287. Xung quanh vật nào sau đây có điện từ trường?
A. Một đèn ống lúc bắt đầu bật. C. Một bóng đèn dây tóc đang sáng.
B. Một nam châm thẳng. D. Một dây dẫn có dòng điện một chiều chạy qua.

 SĨNG ĐIỆN TỪ

288. Đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây khơng phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ ?
A. Mang năng lượng. B. Là sóng ngang.
B. Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản. D. Truyền được trong chân khơng.
289. Chọn câu phát biểu đúng.
A. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha
2

so với dao động của từ trường.
B. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha
2

so với dao động của điện trường.
C. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha


A. Sóng truyền thẳng từ Hà Nội đến TP. Hồ Chí Minh.
B. Sóng phản xạ một lần trên tầng ion.
C. Sóng phản xạ hai lần trên tầng ion.
D. Sóng phản xạ nhiều lần trên tầng ion.
295. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các loại sóng vơ tuyến ?
A. Sóng dài chủ yếu được dùng để thơng tin với nước.
B. Sóng trung có thể truyền đi rất xa vào ban ngày.
C. Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng dài và sóng trung.
D. A, B và C đều đúng.
296. Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tần điện li?
A. Sóng dài B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.
297. Sóng điện từ nào sau đây bò phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.
298. Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong nước?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status