Quynhdt0391-TLU Trắc Nghiệm Tài chính Quốc Tế
1/ Tài chính quốc tế là hệ thống những quan hệ kinh tế nảy sinh giữa:
Các chủ thể của một nước với các tổ chức quốc tế
Các chủ thể ở nước ngoài.
*Các chủ thể của một nước với các chủ thể nước khác và với các tổ chức quốc tế.
Các chủ thể của một nước với các chủ thể nước khác.
2/ C
ơ sở khách quan của các quan hệ tài chính quốc tế là:
Sự phân công lao động quốc tế.
Sự phân công lao động quốc tế và các quan hệ kinh tế chính trị giữa các nước.
*Các quan hệ kinh tế, chính trị đối ngoại giữa các nước.
Các quan hệ giữa các tổ chức quốc tế.
3/ Những nhân tố thúc đẩy sự mở rộng và phát triển kinh tế quốc tế là:
Thanh toán quốc tế, tín dụng quốc t
ế.
Thanh toán quốc tế, tín dụng quốc tế và đầu tư quốc tế.
*Đầu tư quốc tế và sự phát triển của thị trường tài chính quốc tế.
Thanh toán tín dụng và thị trường tài chính quốc tế.
Tài chính quốc tế là một bộ phận của quan hệ đầu tư quố
c tế.
8/ Tài chính quốc tế là một bộ phận của:
Quan hệ đầu tư quốc tế.
Quan hệ tín dụng quốc tế.
*Quan hệ kinh tế quốc tế.
Quan hệ viện trợ quốc tế.
Quynhdt0391-TLU
9/ Các quan hệ …… thể hiện đường lối đối nội, đối ngoại của nhà nước.
Tài chính.
Kinh tế.
*Tài chính quốc tế.
Tín dụng quốc tế.
10/ Nguyên tắc cơ bản của kinh tế quốc tế và tài chính quốc tế là:
Tự nguyện, bình đẳng, tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau
Bình đẳng, đôi bên cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ củ
a nhau.
Tự nguyện, không tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau, đôi bên cùng có lợi.
*Tự nguyện, bình đẳng, tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau, đôi bên cùng có lợi.
11/ Nhận định nào sau đây về đặc điểm của tài chính quốc tế là sai:
Hoạt động phân phối của tài chính quốc tế gắn liền với việc thực hiện mục tiêu kinh tế, chính trị
15/ Yếu tố nào sau đây không phải đặc trưng của tài chính quốc tế:
Rủi ro hối đoái và rủi ro chính trị.
Sự thiếu hoàn hảo của thị trường.
Môi trường quốc tế
mở ra nhiều cơ hội.
*Không chịu sự chi phối của tình hình chính trị và kinh tế của mỗi nước.
16/ Sự thay đổi ngoài dự kiến các quy định về thuế quan hay chính sách tịch biên tài sản trong
nước của người nước ngoài là một dạng đặc trưng ……. của tài chính quốc tế.
Sự thiếu hoàn hảo của thị trường.
Môi trường quốc tế mở ra nhiều cơ hội.
*Rủ
i ro chính trị.
Rủi ro hối đoái.
17/ Sự thay đổi của …… có thể làm thay đổi rất lớn đến lợi ích của các nước liên quan trong
quan hệ tài chính quốc tế.
*Tỷ giá hối đoái.
Chính sách tài chính trong nước.
Cơ cấu sản xuất trong nước.
Phân công lao động quốc tế.
18/ Rủi ro hối đoái xảy ra làm giảm lợi ích của quốc gia
*Có hàng hóa xuất khẩu nhiều.
Có sức mua đồng nội t
ệ giảm
Có sự thay đổi của hệ thống chính trị.
23/ Khi cán cân thanh toán quốc tế của một quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đ
oái có xu hướng:
ổn định
Tăng
Giảm
Cả a, b và c
Quynhdt0391-TLU
24/ Khi ngân hàng thương mại niêm yết tỷ giá USD/VND = a/b thì:
Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là b và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là a.
Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là a và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là a.
*Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là a và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng
là b.
Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là b và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là b.
25/ Khi mức độ lạm phát của đồng nội tệ cao hơn đồng ngoại tệ, tỷ giá hối đoái có xu hướng:
ổn định
*Tăng
Gi
ảm
Không thay đổi
26/ Tỷ giá hối đoái biến động có ảnh hưởng đến:
Sự phát triển kinh tế của một quốc gia
Có thể từ nay đến năm 2010, vì các nớc cộng đồng Châu Âu là một ví dụ.
*Sẽ rất khó khăn, vì sự phát triển và nền kinh tế các nước không đồng đều.
Chắc chắn thành hiện thực vì mục tiêu chung c
ủa các nước là như vậy.
Chắc chắn, vì toàn cầu hoá đã trở thành xu thế tất yếu.
31/ Cán cân thanh toán quốc tế của một nước có thực sự là cân đối hay không?
Có.
Không.
Cân đối chỉ là ngẫu nhiên tạm thời.
* Cân đối chỉ khi có sự can thiệp của Chính phủ.
32/ Khi hiệp ước song phương giữa Việt Nam và Mỹ (BTA) được thực hiện, tỷ giá giữa Đồng
Việt Nam và Đô la Mỹ
sẽ biến động như thế nào?
Tăng.
Giảm.
Không đổi.
* Có sự thay đổi theo tình hình kinh tế mỗi nước
33/ Chính sách tỷ giá cố định có tác dụng chủ yếu:
bảo trợ mậu dịch đối với các cơ sở sản xuất hàng hoá trong nước.
đảm bảo nhu cầu chi tiêu của ngân sách Nhà nớc.
*đảm bảo khả năng ổn định sức mua của đồng nội tệ và các m
ục tiêu kinh tế-xã
hội.
hạn chế ảnh hưởng của thị trường tài chính quốc tế.
34/ Thâm hụt ngân sách của chính phủ có ảnh hưởng đến cán cân thanh toán quốc tế
không?
Mức trung bình
Mức tối thiểu
Không quy định
39/ Theo quy định của Luật Đầ
u tư nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi tháng 6/2000, BOT, BTO,
BT là hình thức đầu tư
*trực tiếp
Gián tiếp
cả a, b đều đúng
cả a,b đều sai
40/ Việc chuyển vốn và tài sản ra nước ngoài để tiến hành sản xuất kinh doanh với mục đích tìm
kiếm lợi nhuận và những mục tiêu kinh tế xã hội nhất định được gọi là:
Quynhdt0391-TLU
Đầu tư gián tiếp
*Đầu tư quốc tế.
Viện trợ quốc tế.
Viện trợ và đầu tư quốc tế
41/ Đầu tư quốc tế là hình thức:
Xuất khẩu hàng hóa.
*Xuất khẩu vốn.
Xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa.
Nhập khẩu vốn.
Khai thác nguồn nguyên liệu tại chỗ.
46/ Đầu tư định hướng nguồn nguyên liệu nhằm mục đích:
Vượt qua hàng rào bảo hộ của các nước sở tại.
*Tận dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ của nước sở tại.
Tận dụng nguồn nguyên liệ
u tại chỗ của nước sở tại và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
Kéo dài tuổi thọ và tăng sức cạnh tranh của sản phẩm.
47/ Doanh nghiệp liên doanh là doanh nghiệp:
Do các chủ đầu tư nước ngoài góp vốn chung với nhau.
*Do các chủ đầu tư nước ngoài góp vốn chung với các doanh nghiệp nước sở tại.
Do các doanh nghiệp nước sở tại liên kết với nhau.
Do các doanh nghiệp nước ngoài bỏ vốn đầu t
ư tại nước sở tại.
48/ Nhận định nào sau đây về đầu tư trực tiếp nước ngoài là đúng nhất:
Đầu tư trực tiếp nước ngoài luôn có tác động tích cực với sự phát triển của các quốc gia.
Đầu tư trực tiếp nước ngoài chỉ có tác động tích cực đối với các nước đang phát triển.
*Đầu tư trực tiếp nước ngoài góp phần phát triển nguồn nhân lự
c và tạo thêm việc làm cho
các nước nhận đầu tư.
Đầu tư trực tiếp nước ngoài góp phần tăng cường bành trướng sức mạnh kinh tế của các nước
nhận đầu tư.
49/ Mặt trái của đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đối với các nước nhận đầu tư là:
Có tác động mạnh tới hoạt động xuất nhập khẩu.
Tạo ra nguồn vốn b
ổ sung cho việc thực hiện công nghiệp hóa hiện đại hóa.
*Phải tiếp nhận những công nghệ lạc hậu.
Đầu tư định hướng thị trường, định hướng kinh tế và định hướng nguyên liệu.
Đầu tư định hướng thị trường, định hướng chính trị và định hướng kinh tế.
*Đầu tư định hướng thị trường, định hướng chi phí và định hướng nguyên liệu.
Đầu tư định hướng chi phí, đị
nh hướng nguyên liệu và định hướng nguồn nhân lực.
54/ Chủ thể cung cấp vốn ODA là:
Tổ chức kinh tế quốc tế (1)
Công ty quốc tế
Chính phủ các nước (2)
*Cả (1), (2)
55/ Bên nhận vốn ODA chủ yếu là các nước:
Phát triển và công nghiệp mới
Phát triển và đang phát triển
*Chậm phát triển và đang phát triển
Quynhdt0391-TLU
Đang phát triển và công nghiệp mới
56/ Để giải quyết tình trạng thiếu vốn, Việt Nam nên:
Thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài (1)
Tăng cường thu hút vốn ODA (2)
Hạn chế thu hút vốn ODA (3)
*Cả (1) và (2)
57/ Ưu đãi trong ODA là:
Quynhdt0391-TLU
61/ Viện trợ đa phương là hình thức viện trợ quốc tế được diễn ra giữa:
*Các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ với Chính phủ.
Các tổ chức của các nước trong cộng đồng quốc tế.
Các tổ chức trong và ngoài Liên hiệp quốc.
Các tập đoàn kinh tế quốc tế
62/ Nhận định nào sau đây về viện trợ quốc tế là đ
úng nhất:
Viện trợ phát triển chính thức (ODA) là nguồn vốn tài trợ cho vay có điều kiện của nước ngoài.
*Việc sử dụng và quản lý vốn ODA kém hiệu quả có nguy cơ để lại gánh nặng nợ nần trong
tương lai.
Nguồn vốn ODA chỉ bao gồm các khoản viện trợ không hoàn lại.
Các nước nhận vốn ODA có thể nhận tài trợ mà không cần tuân theo điều kiện của nước tài trợ
.
63/ Viện trợ của các chính phủ là ………….giữa các nước có thỏa thuận tay đôi với nhau.
Viện trợ đa phương.
*Viện trợ song phương.
Viện trợ quốc tế có hoàn lại.
Viện trợ song phương và đa phương.
64/ Viện trợ đa phương được coi là hình thức viện trợ ưu việt hơn các loại hình khác vì:
Viện trợ không có điều kiện.
*Tránh được các v
ấn đề khó khăn nảy sinh từ mối quan hệ tay đôi.
Các khoản viện trợ này không phải hoàn trả.
Do các tổ chức quốc tế lớn thực hiện.
Đẩy mạnh quan hệ buôn bán giữa các nước phát triển (1)
*Chống phân biệt đối sử trong buôn bán quốc tế. (2)
(1) và (2) đúng
(1) và (2) sai.
69/ Hiện nay các nước tham gia MFN có xu hướng:
Không tham gia MFN do MFN có những qui định không phù hợp.
*Điều chỉnh, bổ xung hoàn thiện hơn nữa các quy định của MFN.
Chuyển sang quan hệ thương mại bình thường vĩnh viễn.
Tùy theo điều kiện của từng quốc gia rút khỏi hay không rút khỏi MFN.
70/ Điể
m giống nhau giữa MFN và NI là:
*Tạo môi truờng kinh doanh bình đẳng giữa các quốc gia trong lĩnh vực thương mại, dịch
vụ và đầu tư.
Hàng nhập khẩu của các nước không phải chịu thuế, lệ phí, thủ tục kinh doanh.
MFN và NI khác nhau hoàn toàn.
MFN và NI giống nhau hoàn toàn.
71/ MFN và Ni khác nhau ở những điểm nào?
MFN chống phân biệt đối xử trong buôn bán quốc tế. NI không phân biệt đối xử trong buôn bán
Quynhdt0391-TLU
quốc tế.
*NI tạo ra môi trường kinh doanh bình đẳng của các quốc gia. MFN có thể tạo ra môi
trường kinh doanh bình đẳng hoặc không bình đẳng giữa các quốc gia.
NI hàng xuất khẩu không phải chịu thuế, lệ phí, thủ tục kinh doanh. Tùy theo chính sách của các
76/ Việt Nam tham gia vào AFTA năm:
*1995
1996
2003
Quynhdt0391-TLU
2006
77. Nguyên tắc MFN là các bên tham gia trong quan hệ kinh tế thương mại dành cho nhau những
điều kiện ưu đãi:
Kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác
Cao hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác
*Không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác
Tất cả đều đúng
78. Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào là rào cản tài chính phi thuế quan:
Thuế xuất khẩu
Thuế nội địa
Hạn ngạch
*Biện pháp mang tính kỹ thu
ật
79. AFTA có mục đích là tạo ra:
Biểu thuế quan chung
Chính sách kinh tế chung
Đồng tiền chung
*Thị trường mậu dịch tự do
84.Hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào dưới đây có mức độ liên kết thấp nhất:
Thị trường chung
*Liên minh thuế quan
Liên minh tiền tệ
Liên minh kinh tế
85.Các hình thức liên kết kinh tế quốc t
ế được phát triển theo quy luật:
Từ thấp đến cao
Từ đơn giản đến phức tạp
*Cả a và b
Không phải a, b, c
86. Trong FDI bên đầu tư có thể không nhận được ưu thế:
* Thao túng nền kinh tế chính trị của nước nhận đầu tư
Tiêu thụ các máy móc thiết bị đang trong giai đoạn lão hoá
Mở rộng ảnh hưởng kinh tế và thị trường tiêu thụ sản phẩm
Khai thác các l
ợi thế so sánh ở nước nhận đầu tư
87. Nhận thức đúng về FDI đối với các nước nhận đầu tư
Nước đầu tư được nhận ưu đãi về thuế
*Tiếp nhận các nguồn ngoại lực và klinh nghiệm quản trị doanh nghiệp
Giá các nhân tố đầu vào được các nhà đầu tư tính thấp hơn
Sản phẩm sản xuất ra đôi khi không thích hợp
đối với nước nhận đầu tư
88. Những nội dung nào không thuộc trình tự triển khai dự án đầu tư
Đáp ứng nhu cầu mua bán trao đổi ngoại tệ
Phục vụ luân chuyển các khoản đầu tư và tín dụng quốc tế
*Đáp ứng nhu cầu đầu t
ư kinh doanh chứng khoán
Là công cụ để NHTW thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
93.Bộ phận nào không thuộc nguồn hình thành của TCQT
Các khoản thu chi từ các quan hệ kinh tế chính trj quốc tế
Tín dụng quốc tế
Viện trợ quốc tế
*Phát hành trái phiếu chính phủ Quynhdt0391-TLU
94. Yếu tố nào sâu đây đặc trưng của TCQT
*Rủi ro hối đoái và rủi ro chính trị
Mở cửa và hội nhập quốc tế
Sự thiếu hoàn hảo của thị trường
Tình hình chính trị và kinh tế của mỗi nước
95. Nhận thức đúng về FDI đối với các nước nhận đầu tư
Giá các nhân tố đầu vào được các nhà đầu tư tính thấp hơn
Nướ
c đầu tư nhận được ưu đãi về thuế
*Tiếp nhận các nguồn lực và kinh nghiệm quản trị doanh nghiệp
Sản phẩm sản xuất ra đôi khi không thích hợp với nước nhạn đầu tư
100. Trong FDI chính phủ các nước không quy định
*Mức góp vốn tối đa
Mức góp vốn bình quân
Mức góp vốn tối thiểu
Thời gian góp vốn
101. Khi cán cân thanh toán quốc tế của một quốc gia thâm hụt thì TGHĐ
Ổn định
*Tăng
Giảm
Tất cả phương án
102. FDI nhằm mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm ở các nước sở tại
Đầu tư gián tiếp nướ
c ngoài
Đầu tư định hướng chi phí
Đầu tư định hướng nguyên liệu
*Đầu tư định hướng thị trường
103. Những loại nào thuộc đối tượng bảo hiểm hàng hải
*Tất cả đều đúng
Giá hàng hoá và tiền thuế nhập khẩu
Các tầu thuyền đang trong giai đoạn đóng mới hoặc sửa chữa
Tiền thuê tầu và giá cước vận chuyển
104. Vai trò kinh tế của các công ty bảo hiểm
Bảo đảm hoạt động cho các nhà đầu tư
Đầu tư tài chính bằng nguồn phí bảo hiểm
*Tất cả đều đúng
*Các nước đang phát triển
109.Những yếu tố không ưu đãi trong ODA
Thời gian sử dụng vốn dài
Lãi suất thấp
*Chọn thiết bị và nhà đàu tư
Có ân hạn
110. Nhận thức đúng về ngiệp vụ TCQT của CTBH
Cung cấp các dịch vụ bảo hiểm thông th
ường ra nước ngoài (a)
Thực hiện phân chia quốc tế các rủi ro (b)
*(a), (b), (c) đều đúng
Cung cấp các dịch vụ đại lý giám định tổn thất, đánh giá rủi ro (c)
111.Khái niệm đúng về bảo hiểm hàng hải
Bảo hiểm hàng hoá và sức khoẻ của thuỷ thủ
Bảo hiểm hàng hoá vận chuyển trên tầu
Quynhdt0391-TLU
Phương tiện và thíêt bị vận tải
*Các PTVT và hàng hoá trao đổi giữa các quốc gia
112. Khái niệm đúng về bảo hiểm hàng không
Các loại máy bay
*Tất cả đều đúng
Hành khách đi trên máy bay Quynhdt0391-TLU
2003
2006
118. Những nội dung không thuộc viện trợ quốc tế cho NN
Viện trợ ODA
*Phát hành trái phiếu chính phủ ra thị trường vốn quốc tế
Cứu trợ nhân đạo
Viện trợ quân sự
119. TBH đúng với những nội dung
Phân chia những rủi ro quá lớn trong bảo hiểm
*Đúng với cả 2
Bảo vệ các công ty bảo hiểm khi có sai lệch về xác suất rủi ro
120. Viện trợ củ
a các chính phủ thực chất
Viện trợ đa phương
Viện trợ có hoàn lại
Viện trợ song phương
*Song phương và đa phương
121. Nội dung thuộc quá trình thực hiện dự án FDI
Nghiên cứu lập dự án đầu tư khả thi
Lựa chọn thiết bị và tổ chức lắp đặt
*Tất cả các phưong án
b. Bị chi phối bởi các yếu tố kinh tế chính trị toàn cầu.
c. Chứa đựng nhiều yếu tố rủi ro.
d. Lạm phát trong nước gia tăng. *
Câu 126. Bộ phận nào dưới đây không thuộc nguồn hình thành của TCQT ?
A. Các khoản thu chi từ các quan hệ kinh tế - chính trị quốc tế.
B. Tín dụng quốc tế
C. Viện trợ Quốc Tế
D. Phát hành trái phi
ếu Chính Phủ.
Câu 127. Các tổ chức nào dưới đây không được than gia hoạt động TCQT ?
A. Các ngân hàng thương mại.
B. Các công ty bảo hiểm.
C. Các công ty chứng khoán.
D. Hội đồng tài chính tiền tệ quốc gia.
Câu 128. Biện pháp nào sau đây là rào cản phí thuế quan ?
A. Thuế xuất khẩu
B. Thuế nội địa.
C. Hạn ngạch XNK * (Dung)
D. Thuế nhập khẩu. Quynhdt0391-TLU
Câu 129. Nhận thức đúng về nghiệp vụ TCQT cảu CTBH.
A. Cung cấp các dịch vụ bảo hiểm thông thường ra nước ngoài.
B. Bảo đảm nguồn thu nhập khi tuổi gia đâu ốm, bệnh tật.
C. Một công trình dây dựng bị phá hủ
y
D. Tất cả đề đúng.
Đáp án : D