trắc nghiệm vật liệu cơ khí có đáp án) - Pdf 13

Mã đề: 001
Câu 1: Trong các phát biểu về đặc điểm của phương pháp gia công bằng nhiệt luyện, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hình dạng và kích thước không thay đổi hoặc thay đổi rất ít ngoài ý muốn
B. Không nung nóng tới trạng thái có pha lỏng, luôn ở trạng thái rắn
C. Nhiệt luyện chỉ áp dụng được cho thép và gang
D. Kết quả của nhiệt luyện được đánh giá bằng biến đổi tổ chức tế vi và cơ tính
Câu 2: Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là sai đối với dung dịch rắn?
A. Mạng tinh thể bị xô lệch nên độ bền, độ cứng cao hơn kim loại dung môi
B. Thành phần của các nguyên tố thay đổi trong phạm vi nhất định
C. Có kiểu mạng tinh thể của nguyên tố hòa tan
D. Có liên kết kim loại
Câu 3: Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được?
A. Nứt B. Thoát các bon C. Thép quá giòn D. Độ cứng không đạt
Câu 4: Thành phần C trong Mactenxit:
A. Bằng thành phần C trong
γ
B. Nhỏ hơn thành phần C trong γ
C. Lớn hơn thành phần C trong γ
D. Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng thành phần C trong γ (tùy từng trường hợp)
Câu 5: Nhiệt độ ủ non (ủ thấp) là:
A. 600 ÷ 700
0
C B. 200 ÷ 300
0
C C. 450 ÷ 600
0
C D. 200
÷
600
0
C

γ
C. Cả ba dạng bằng nhau D. Feα
Câu 13: Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi bán kính nguyên tử bằng bao
nhiêu?
A.
4
3a
B.
2
a
C.
4
2a
D.
2
3a
Câu 14: Trong dung dịch rắn nguyên tố nào được gọi là dung môi?
A. Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn hơn B. Nguyên tố có nhiệt độ nóng chảy cao hơn
C. Nguyên tố giữ nguyên kiểu mạng D. Nguyên tố có tỷ lệ nhiều hơn
Câu 15: So sánh kích thước hạt của vật đúc khi đúc bằng khuôn cát(KC) và khuôn kim loại (KKL)?
A. Bằng nhau nếu đúc cùng một loại chi tiết
B. KKL < KC
C. KKL > KC
D. Không so sánh được, tùy thuộc vào nhiều yếu tố
Câu 16: Ủ hoàn toàn áp dụng cho loại thép nào?
A. Thép hợp kim trung bình và cao B. Mọi loại thép (kể cả gang)
C. Thép sau cùng tích D. Thép trước cùng tích
Câu 17: Trong các phát biểu sau về biến dạng, phát biểu nào là sai?
A. Mẫu thử bắt đầu biến dạng dẻo khi tải trọng gây ra ứng suất σ ≥ σ
đh

C
Câu 2: Mọi quá trình tự phát trong tự nhiên xẩy ra theo chiều hướng với năng lượng dự trữ thay đổi như thế
nào?
A. Tăng hay giảm tùy thuộc vào từng trường hợp B. Giảm
C. Tăng D. Không thay đổi
Câu 3: Tại sao C có thể hòa tan trong Feγ nhiều hơn so với Feα?
A. Vì Feγ tồn tại ở nhiệt độ cao
B. Vì kích thước lỗ hổng trong mạng tinh thể Fe
γ
lớn hơn
C. Vì số lượng lỗ hổng trong mạng tinh thể Feγ nhiều hơn
D. Vì mật độ khối của Feγ lớn hơn
Câu 4: Khi nung nóng tới nhiệt độ A
1
, trong mọi thép bắt đầu có chuyển biến nào:
A. F → γ B. F + P → γ C. P


γ
D. F + Xe → γ
Câu 5: Trong các dạng thù hình của Fe, khối lượng riêng của dạng thù hình nào lớn nhất?
A. Cả ba dạng bằng nhau B. Feα
C. Fe
γ
D. Feδ
Câu 6: Hạt Mactenxit có dạng:
A. Hình kim B. Hình cầu
C. Hình trụ D. Kim, cầu hoặc trụ (tùy từng trường hợp)
Câu 7: Kim loại là những chất:
A. Có tính dẻo, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

C.
4
2a
D.
2
3a
Câu 13: Thành phần C trong Mactenxit:
A. Nhỏ hơn thành phần C trong γ
B. Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng thành phần C trong γ (tùy từng trường hợp)
C. Lớn hơn thành phần C trong γ
D. Bằng thành phần C trong
γ
Câu 14: Tổ chức của gang trắng cùng tinh là:
A. Le B. P + Le C. P + Xe
II
+ Le D. Le + Xe
I
Câu 15: Ủ hoàn toàn áp dụng cho loại thép nào?
A. Thép hợp kim trung bình và cao B. Mọi loại thép (kể cả gang)
C. Thép trước cùng tích D. Thép sau cùng tích
Câu 16: Trong các phát biểu sau về biến dạng, phát biểu nào sai?
A. Mẫu thử bắt đầu biến dạng dẻo khi tải trọng gây ra ứng suất σ ≥ σ
đh
B. Biến dạng dẻo là biến dạng còn lại sau khi thôi tác dụng tải trọng
C. Biến dạng đàn hồi sẽ mất đi sau khi bỏ tải trọng
D. Khi tác dụng tải trọng, biến dạng dẻo và biến dạng đàn hồi xảy ra song song nhau
Câu 17: Trong các mục đích sau của ủ, mục đích nào không đúng?
A. Làm nhỏ hạt
B. Làm tăng độ dẻo dai, do đó tăng giới hạn đàn hồi
C. Làm đồng đều thành phần hóa học.

C. Nguyên tố giữ nguyên kiểu mạng D. Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn hơn
Câu 6: Kim loại là những chất:
A. Có tính dẻo, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
B. Có hệ số nhiệt độ của điện trở là dương
C. Có cấu tạo tinh thể
D. Có nhiệt độ nóng chảy cao và độ bền cao
Câu 7: So sánh kích thước hạt của vật đúc khi đúc bằng khuôn cát(KC) và khuôn kim loại (KKL)?
A. KKL < KC
B. Bằng nhau nếu đúc cùng một loại chi tiết
C. KKL > KC
D. Không so sánh được, tùy thuộc vào nhiều yếu tố
Câu 8: Trong các dạng thù hình của Fe, khối lượng riêng của dạng thù hình nào lớn nhất?
A. Fe
γ
B. Feα
C. Cả ba dạng bằng nhau D. Feδ
Câu 9: Thành phần C trong Mactenxit:
A. Nhỏ hơn thành phần C trong γ
B. Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng thành phần C trong γ (tùy từng trường hợp)
C. Lớn hơn thành phần C trong γ
D. Bằng thành phần C trong
γ
Câu 10: Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi bán kính nguyên tử bằng bao
nhiêu?
A.
4
3a
B.
2
a

D. Khi tác dụng tải trọng, biến dạng dẻo và biến dạng đàn hồi xảy ra song song nhau
Câu 16: Trong các mục đích sau của ủ, mục đích nào không đúng?
A. Làm nhỏ hạt
B. Làm tăng độ dẻo dai, do đó tăng giới hạn đàn hồi
C. Làm đồng đều thành phần hóa học.
D. Làm giảm độ cứng để dễ gia công cắt
Câu 17: Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được?
A. Nứt B. Độ cứng không đạt C. Thép quá giòn D. Thoát các bon
Câu 18: Biến dạng nóng là biến dạng:
A. Ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại B. Ở nhiệt độ gần nhiệt độ nóng chảy
C. Ở nhiệt độ ≥ 500
0
C D. Ở nhiệt độ cao
Câu 19: Nhiệt độ ủ non (ủ thấp) là:
A. 450 ÷ 600
0
C B. 200 ÷ 300
0
C C. 600 ÷ 700
0
C D. 200
÷
600
0
C
Câu 20: Trong các phát biểu về đặc điểm của phương pháp gia công bằng nhiệt luyện, phát biểu nào sau đây là
sai?
A. Kết quả của nhiệt luyện được đánh giá bằng biến đổi tổ chức tế vi và cơ tính
B. Không nung nóng tới trạng thái có pha lỏng, luôn ở trạng thái rắn
C. Nhiệt luyện chỉ áp dụng được cho thép và gang

Câu 7: Trong các dạng thù hình của Fe, khối lượng riêng của dạng thù hình nào lớn nhất?
A. Feα B. Fe
γ
C. Cả ba dạng bằng nhau D. Feδ
Câu 8: So sánh kích thước hạt của vật đúc khi đúc bằng khuôn cát(KC) và khuôn kim loại (KKL)?
A. Không so sánh được, tùy thuộc vào nhiều yếu tố
B. KKL < KC
C. KKL > KC
D. Bằng nhau nếu đúc cùng một loại chi tiết
Câu 9: Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi bán kính nguyên tử bằng bao
nhiêu?
A.
4
3a
B.
2
a
C.
2
3a
D.
4
2a
Câu 10: Mọi quá trình tự phát trong tự nhiên xẩy ra theo chiều hướng với năng lượng dự trữ thay đổi như thế
nào?
A. Tăng B. Tăng hay giảm tùy thuộc vào từng trường hợp
C. Không thay đổi D. Giảm
Câu 11: Tại sao C có thể hòa tan trong Feγ nhiều hơn so với Feα?
A. Vì kích thước lỗ hổng trong mạng tinh thể Fe
γ

C. Có tính dẻo, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
D. Có cấu tạo tinh thể
Câu 18: Nhiệt độ ủ non (ủ thấp) là:
A. 450 ÷ 600
0
C B. 200 ÷ 300
0
C C. 600 ÷ 700
0
C D. 200
÷
600
0
C
Câu 19: Trong các phát biểu về đặc điểm của phương pháp gia công bằng nhiệt luyện, phát biểu nào sau đây là
sai?
A. Kết quả của nhiệt luyện được đánh giá bằng biến đổi tổ chức tế vi và cơ tính
B. Nhiệt luyện chỉ áp dụng được cho thép và gang
C. Không nung nóng tới trạng thái có pha lỏng, luôn ở trạng thái rắn
D. Hình dạng và kích thước không thay đổi hoặc thay đổi rất ít ngoài ý muốn
Câu 20: Thép các bon( %C = 0,2), để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?
A. Ủ đẳng nhiệt B. Ủ hoàn toàn C. Thường hóa D. Ủ không hoàn toàn
Mã đề: 005
Câu 1: Trong các thông số đặc trưng cho nhiệt luyện, thông số nào ít quan trọng hơn cả?
A. Tốc độ nung B. Nhiệt độ nung
C. Thời gian giữ nhiệt D. Tốc độ làm nguội sau khi giữ nhiệt.
Câu 2: Trong các phát biểu sau về dung dịch rắn thay thế, phát biểu nào sai?
A. Dung dịch rắn thay thế có hai loại: hòa tan có hạn và hòa tan vô hạn
B. Chỉ tạo được dung dịch rắn thay thế khi kích thước nguyên tử của nguyên tố hòa tan và nguyên tố dung môi sai khác
nhau không quá 15%

C D. A
3
+ 20
÷
30
0
C
Câu 6: Trong các phát biểu sau về tác dụng của nhiệt luyện đối với sản xuất cơ khí, phát biểu nào là sai?
A. Cải thiện được tính công nghệ (làm cho kim loại và hợp kim dễ gia công hơn).
B. Tăng độ bền độ cứng của hợp kim mà vẫn đảm bảo độ dẻo, độ dai
C. Tạo ra được các tính chất đặc biệt như chịu mài mòn, chịu ăn mòn, có tính đàn hồi, …
D. Làm tăng nhiệt độ nóng chảy của kim loại và hợp kim nên làm tăng khả nằng chịu nhiệt
Câu 7: Thép các bon( %C = 0,4), để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?
A. Ủ hoàn toàn B. Thường hóa C. Ủ không hoàn toàn D. Ủ đẳng nhiệt
Câu 8: Ô cơ bản là gì?
A. Là phần nhỏ nhất đặc trưng đầy đủ cho các tính chất cơ bản của mạng tinh thể
B. Là tập hợp của một vài nguyên tử trong mạng tinh thể
C. Là một phần mạng tinh thể mang đầy đủ các tính chất của kiểu mạng đó
D. Là các hình lập phương cấu tạo thành mạng tinh thể
Câu 9: Với một hệ gồm nhiều chất điểm chuyển động (nguyên tử, ion) năng lượng dự trữ được đặc trưng bằng:
A. Entanpy (H) B. Năng lượng tự do (F)
C. Nội năng (U) D. Entropy (S)
Câu 10: Trong công thức:
%100
0
01
l
ll −
=
δ

Cu
= M
Fe
α
= M
Al
D. M
Cu
> M
Fe
α
> M
Al
Câu 13: Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi bán kính nguyên tử bằng
bao nhiêu?
A.
4
2a
B.
2
a
C.
4
3a
D.
2
3a
Câu 14: Theo vị trí phân bố của nguyên tử hòa tan trong mạng tinh thể của nguyên tố dung môi, người ta chia ra
làm mấy loại dung dịch rắn?
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3

Câu 1: Nhiệt độ ủ hoàn toàn là:
A. 600÷800
0
C B. 200÷600
0
C C. A
1
+ 20÷30
0
C D. A
3
+ 20
÷
30
0
C
Câu 2: Với một hệ gồm nhiều chất điểm chuyển động (nguyên tử, ion) năng lượng dự trữ được đặc trưng bằng:
A. Entropy (S) B. Năng lượng tự do (F)
C. Nội năng (U) D. Entanpy (H)
Câu 3: Thép các bon có 0,8%C ở 800
0
C có tổ chức là:
A. γ + Xe
II
B.
γ
C. P D. F + γ
Câu 4: Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 700
0
C thì tổ chức nhận được là:

D. M
Cu
< M
Fe
α
< M
Al
Câu 6: Sau khi nung nóng thép đã tôi ở nhiệt độ 80÷200
0
C ứng suất dư và cơ tính thay đổi như thế nào?
A. Ứng suất giảm ít, độ cứng chưa thay đổi B. Ứng suất và độ cứng chưa thay đổi
C. Ứng suất giảm mạnh, độ cứng thay đổi ít D. Ứng suất giảm mạnh, độ cứng chưa thay đổi
Câu 7: Ô cơ bản là gì?
A. Là các hình lập phương cấu tạo thành mạng tinh thể
B. Là tập hợp của một vài nguyên tử trong mạng tinh thể
C. Là một phần mạng tinh thể mang đầy đủ các tính chất của kiểu mạng đó
D. Là phần nhỏ nhất đặc trưng đầy đủ cho các tính chất cơ bản của mạng tinh thể
Câu 8: So sánh kích thước tới hạn để tạo mầm ký sinh và mầm tự sinh?
A. r
th
(tự sinh) lớn hơn B. Bằng nhau C. r
th
(ký sinh) lớn hơn D. Tùy từng trường hợp
Câu 9: Trong các phát biểu sau về dung dịch rắn thay thế, phát biểu nào sai?
A. Trong dung dịch rắn thay thế, nguyên tố hòa tan là các á kim như H
2
, N
2
, …
B. Khi nguyên tử của nguyên tố hòa tan thay thế vào vị trí nút mạng của nguyên tố dung môi thì tạo thành dung dịch rắn

γ
là như nhau với mọi loại thép (nhiệt độ càng cao hạt
γ
càng lớn)
D. Chuyển biến xảy ra không tức thời
Câu 14: Hình vẽ bên là kiểu giản đồ hai nguyên loại mấy?
A. Loại 4 B. loại 2 C. Loại 1 D. Loại 3
Câu 15: Ủ kết tinh lại áp dụng cho loại thép nào?
A. Thép hợp kim B. Thép kỹ thuật điện
C. Thép sau cùng tích D. Thép trước cùng tích
Câu 16: Trong các phát biểu sau về biến dạng dẻo (trượt) đơn tinh thể, phát biểu nào là sai?
A. Sự trượt bao giờ cũng xảy ra bằng sự kết hợp giữa một mặt trượt và một phương trượt trên đó, gọi là hệ trượt.
B. Trượt là hình thức chủ yếu của biến dạng dẻo
C. Sự trượt xảy ra theo các mặt và phương có mật độ nguyên tử lớn hơn
D. Chỉ có thành phần ứng suất vuông góc với mặt trượt mới gây ra trượt
Câu 17: Trong các phát biểu sau về tác dụng của nhiệt luyện đối với sản xuất cơ khí, phát biểu nào là sai?
A. Cải thiện được tính công nghệ (làm cho kim loại và hợp kim dễ gia công hơn).
B. Tạo ra được các tính chất đặc biệt như chịu mài mòn, chịu ăn mòn, có tính đàn hồi, …
C. Làm tăng nhiệt độ nóng chảy của kim loại và hợp kim nên làm tăng khả nằng chịu nhiệt
D. Tăng độ bền độ cứng của hợp kim mà vẫn đảm bảo độ dẻo, độ dai
Câu 18: Với chi tiết có hình dạng phức tạp thì không nên áp dụng phương pháp tôi nào?
A. Tôi phân cấp B. Tôi trong một môi trường
C. Tôi đẳng nhiệt D. Tôi trong hai môi trường
Câu 19: Trong công thức:
%100
0
01
l
ll −
=

C. γ + Xe
II
D. P
Câu 5: Theo vị trí phân bố của nguyên tử hòa tan trong mạng tinh thể của nguyên tố dung môi, người ta chia ra
làm mấy loại dung dịch rắn?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 6: Ô cơ bản là gì?
A. Là các hình lập phương cấu tạo thành mạng tinh thể
B. Là tập hợp của một vài nguyên tử trong mạng tinh thể
C. Là một phần mạng tinh thể mang đầy đủ các tính chất của kiểu mạng đó
D. Là phần nhỏ nhất đặc trưng đầy đủ cho các tính chất cơ bản của mạng tinh thể
Câu 7: So sánh kích thước tới hạn để tạo mầm ký sinh và mầm tự sinh?
A. r
th
(tự sinh) lớn hơn B. Bằng nhau C. r
th
(ký sinh) lớn hơn D. Tùy từng trường hợp
Câu 8: Cho khối lượng riêng của Cu, Feα và Al lần lượt là: 8,9g/cm
3
, 7,8g/cm
3
và 2,7g/cm
3
. So sánh mật độ khối
của chúng?
A. M
Cu
= M
Al
> M

là như nhau với mọi loại thép (nhiệt độ càng cao hạt
γ
càng lớn)
D. Chuyển biến xảy ra không tức thời
Câu 10: Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi bán kính nguyên tử bằng
bao nhiêu?
A.
4
2a
B.
2
a
C.
4
3a
D.
2
3a
Câu 11: Ủ kết tinh lại áp dụng cho loại thép nào?
A. Thép hợp kim B. Thép kỹ thuật điện
C. Thép sau cùng tích D. Thép trước cùng tích
Câu 12: Với một hệ gồm nhiều chất điểm chuyển động (nguyên tử, ion) năng lượng dự trữ được đặc trưng bằng:
A. Entanpy (H) B. Entropy (S)
C. Nội năng (U) D. Năng lượng tự do (F)
Câu 13: Hình vẽ bên là kiểu giản đồ hai nguyên loại mấy?
A. Loại 3 B. loại 2 C. Loại 1 D. Loại 4
Câu 14: Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 700
0
C thì tổ chức nhận được là:
A. Xoocbit B. Peclit C. Trôxtit D. Bainit

0
C C. 600÷800
0
C D. A
3
+ 20
÷
30
0
C
Câu 20: Trong các thông số đặc trưng cho nhiệt luyện, thông số nào ít quan trọng hơn cả?
A. Tốc độ làm nguội sau khi giữ nhiệt. B. Nhiệt độ nung
C. Thời gian giữ nhiệt D. Tốc độ nung
Mã đề: 008
Câu 1: Với chi tiết có hình dạng phức tạp thì không nên áp dụng phương pháp tôi nào?
A. Tôi phân cấp B. Tôi trong một môi trường
C. Tôi đẳng nhiệt D. Tôi trong hai môi trường
Câu 2: Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 700
0
C thì tổ chức nhận được là:
A. Xoocbit B. Peclit C. Trôxtit D. Bainit
Câu 3: Ủ kết tinh lại áp dụng cho loại thép nào?
A. Thép hợp kim B. Thép kỹ thuật điện
C. Thép sau cùng tích D. Thép trước cùng tích
Câu 4: Trong các phát biểu sau về tác dụng của nhiệt luyện đối với sản xuất cơ khí, phát biểu nào là sai?
A. Cải thiện được tính công nghệ (làm cho kim loại và hợp kim dễ gia công hơn).
B. Tạo ra được các tính chất đặc biệt như chịu mài mòn, chịu ăn mòn, có tính đàn hồi, …
C. Tăng độ bền độ cứng của hợp kim mà vẫn đảm bảo độ dẻo, độ dai
D. Làm tăng nhiệt độ nóng chảy của kim loại và hợp kim nên làm tăng khả nằng chịu nhiệt
Câu 5: Trong các phát biểu sau về biến dạng dẻo (trượt) đơn tinh thể, phát biểu nào là sai?

B. M
Cu
> M
Fe
α
> M
Al
C. M
Cu
= M
Fe
α
= M
Al
D. M
Cu
< M
Fe
α
< M
Al
Câu 8: So sánh kích thước tới hạn để tạo mầm ký sinh và mầm tự sinh?
A. Tùy từng trường hợp B. r
th
(ký sinh) lớn hơn C. r
th
(tự sinh) lớn hơn D. Bằng nhau
Câu 9: Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi bán kính nguyên tử bằng bao
nhiêu?
A.

A. Ứng suất giảm mạnh, độ cứng chưa thay đổi B. Ứng suất và độ cứng chưa thay đổi
C. Ứng suất giảm ít, độ cứng chưa thay đổi D. Ứng suất giảm mạnh, độ cứng thay đổi ít
Câu 15: Trong các đặc điểm của chuyển biến P → γ, đặc điểm nào sau đây là sai?
A. Nhiệt độ chuyển biến (với tốc độ nung thực tế) luôn lớn hơn 727
0
C
B. Quy luật lớn lên của hạt
γ
là như nhau với mọi loại thép (nhiệt độ càng cao hạt
γ
càng lớn)
C. Chuyển biến xảy ra không tức thời
D. Tốc độ nung càng lớn, nhiệt độ bắt đầu chuyển biến càng lớn và thời gian chuyển biến càng ngắn
Câu 16: Trong các phát biểu sau về dung dịch rắn thay thế, phát biểu nào sai?
A. Dung dịch rắn thay thế có hai loại: hòa tan có hạn và hòa tan vô hạn
B. Chỉ tạo được dung dịch rắn thay thế khi kích thước nguyên tử của nguyên tố hòa tan và nguyên tố dung môi sai khác
nhau không quá 15%
C. Trong dung dịch rắn thay thế, nguyên tố hòa tan là các á kim như H
2
, N
2
, …
D. Khi nguyên tử của nguyên tố hòa tan thay thế vào vị trí nút mạng của nguyên tố dung môi thì tạo thành dung dịch rắn
thay thế.
Câu 17: Ô cơ bản là gì?
A. Là tập hợp của một vài nguyên tử trong mạng tinh thể
B. Là phần nhỏ nhất đặc trưng đầy đủ cho các tính chất cơ bản của mạng tinh thể
C. Là các hình lập phương cấu tạo thành mạng tinh thể
D. Là một phần mạng tinh thể mang đầy đủ các tính chất của kiểu mạng đó
Câu 18: Nhiệt độ ủ hoàn toàn là:

780
0
C C. 860 ÷ 880
0
C D. 830 ÷ 850
0
C
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây là sai đối với pha trung gian?
A. Tính chất khác hẳn các nguyên tố thành phần với đặc điểm là cứng và giòn
B. Luôn luôn có tỷ lệ chính xác giữa các nguyên tố và được biểu diễn bằng công thức hóa học
C. Mạng tinh thể phức tạp và khác hẳn kiểu mạng của các nguyên tố thành phần
D. Có nhiệt độ nóng chảy thay đổi trong phạm vi nhất định
Câu 5: Trong các phát biểu sau khi làm nguội chậm và liên tục thép, phát biểu nào là sai?
A. Tổ chức nhận được không đồng nhất trên toàn bộ tiết diện
B. Tốc độ nguội càng lớn, khoảng nhiệt độ chuyển biến càng bé
C. Chuyển biến xảy ra trong một khoảng nhiệt độ
D. Khoảng thời gian chuyển biến ngắn hơn so với nguội đẳng nhiệt
Câu 6: Khi hòa trộn hai cấu tử với nhau thì có mấy khả năng xảy ra?
A. 3 B. 2 C. 5 D. 4
Câu 7: Điều kiện xảy ra kết tinh là:
A. Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ T
S
B. Làm nguội lien tục kim loại lỏng
C. Làm nguội kim loại lỏng xuống nhiệt độ T
S
D. Làm nguội nhanh kim loại lỏng
Câu 8: Trong công thức:
%100
0
10

V1 > V2, hãy so sánh T1 và T2?
A. T2 < T1 B. T2 = T1 = T
S
C. T2 > T1 D. T2 = T1 < T
S
Câu 12: Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 650
0
C thì tổ chức nhận được là:
A. Peclit B. Xoocbit C. Trôxtit D. Bainit
Câu 13: Trong các phát biểu sau về quá trình kết tinh lại, phát biểu nào là sai?
A. Kết tinh lại xảy ra theo cơ chế sinh mầm và phát triển mầm
B. Nhiệt độ kết tinh lại được tính theo công thức T
KTL
= a. T
S
C. Mức độ biến dạng càng lớn thì nhiệt độ bắt đầu kết tinh lại càng lớn
D. Sau kết tinh lại nhận được các hạt đẳng trục không bị xô lệch, tính chất được khôi phục lại như trước khi bị biến
dạng.
Câu 14: Trong các phát biểu sau về tác dụng của nhiệt luyện đối với sản xuất cơ khí, phát biểu nào là sai?
A. Làm tăng nhiệt độ nóng chảy của kim loại và hợp kim nên làm tăng khả nằng chịu nhiệt
B. Tăng độ bền độ cứng của hợp kim mà vẫn đảm bảo độ dẻo, độ dai
C. Tạo ra được các tính chất đặc biệt như chịu mài mòn, chịu ăn mòn, có tính đàn hồi, …
D. Cải thiện được tính công nghệ (làm cho kim loại và hợp kim dễ gia công hơn).
Câu 15: Sau khi nung nóng thép đã tôi ở nhiệt độ 260÷400
0
C ứng suất dư và cơ tính thay đổi như thế nào?
A. Ứng suất giảm mạnh, độ cứng giảm chút ít B. Mất hoàn toàn ứng suất, độ cứng giảm mạnh
C. Ứng suất và độ cứng giảm mạnh D. Ứng suất và độ cứng giảm chút ít
Câu 16: Nhiệt độ ủ không hoàn toàn là:
A. A

C. A
1
+ 20÷30
0
C
D. (A
CM
+ 20
÷
30
0
C) hoặc (A
3
+ 20
÷
30
0
C)
Câu 20: Mật độ khối của Feα là:
A. 64% B. 74% C. 68% D. 78%
Mã đề: 010
Câu 1: Thép các bon có 1,0% C ở 700
0
C có tổ chức là:
A. P B. F + Xe
III
+ P C. F + P D. P + Xe
II
Câu 2: Khi làm nguội kim loại với tốc độ V1 và V2 thì nhiệt độ bắt đầu kết tinh tương ứng là T1 và T2. Cho biết
V1 > V2, hãy so sánh T1 và T2?

A. Ứng suất giảm mạnh, độ cứng giảm chút ít B. Mất hoàn toàn ứng suất, độ cứng giảm mạnh
C. Ứng suất và độ cứng giảm mạnh D. Ứng suất và độ cứng giảm chút ít
Câu 10: Trong các phát biểu sau về quá trình kết tinh lại, phát biểu nào là sai?
A. Kết tinh lại xảy ra theo cơ chế sinh mầm và phát triển mầm
B. Nhiệt độ kết tinh lại được tính theo công thức T
KTL
= a. T
S
C. Mức độ biến dạng càng lớn thì nhiệt độ bắt đầu kết tinh lại càng lớn
D. Sau kết tinh lại nhận được các hạt đẳng trục không bị xô lệch, tính chất được khôi phục lại như trước khi bị biến
dạng.
Câu 11: Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 650
0
C thì tổ chức nhận được là:
A. Peclit B. Xoocbit C. Trôxtit D. Bainit
Câu 12: Mật độ khối của Feα là:
A. 78% B. 68% C. 74% D. 64%
Câu 13: Nhiệt độ ủ không hoàn toàn là:
A. A
3
+ 20÷30
0
C B. A
1
+ 20
÷
30
0
C C. 600÷800
0

A. A
3
+ 20÷30
0
C
B. A
CM
+ 20÷30
0
C
C. A
1
+ 20÷30
0
C
D. (A
CM
+ 20
÷
30
0
C) hoặc (A
3
+ 20
÷
30
0
C)
Câu 17: Phương pháp tôi nào dễ cơ khí hóa và tự động hóa?
A. Tôi phân cấp B. Tôi trong hai môi trường

0
C D. 830 ÷ 850
0
C
Câu 3: Trong các phát biểu sau về quá trình kết tinh lại, phát biểu nào là sai?
A. Sau kết tinh lại nhận được các hạt đẳng trục không bị xô lệch, tính chất được khôi phục lại như trước khi bị biến
dạng.
B. Kết tinh lại xảy ra theo cơ chế sinh mầm và phát triển mầm
C. Mức độ biến dạng càng lớn thì nhiệt độ bắt đầu kết tinh lại càng lớn
D. Nhiệt độ kết tinh lại được tính theo công thức T
KTL
= a. T
S
Câu 4: Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi bán kính nguyên tử bằng
bao nhiêu?
A.
2
3a
B.
4
3a
C.
2
a
D.
4
2a
Câu 5: Điều kiện xảy ra kết tinh là:
A. Làm nguội lien tục kim loại lỏng
B. Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ T

0
C D. 200÷600
0
C
Câu 10: Số nguyên tử trong ô cơ bản của Feγ là:
A. 6 B. 4 C. 14 D. 2
Câu 11: Mật độ khối của Feα là:
A. 78% B. 68% C. 74% D. 64%
Câu 12: Trong các phát biểu sau về tác dụng của nhiệt luyện đối với sản xuất cơ khí, phát biểu nào là sai?
A. Làm tăng nhiệt độ nóng chảy của kim loại và hợp kim nên làm tăng khả nằng chịu nhiệt
B. Tạo ra được các tính chất đặc biệt như chịu mài mòn, chịu ăn mòn, có tính đàn hồi, …
C. Tăng độ bền độ cứng của hợp kim mà vẫn đảm bảo độ dẻo, độ dai
D. Cải thiện được tính công nghệ (làm cho kim loại và hợp kim dễ gia công hơn).
Câu 13: Thép các bon( %C = 0,9), để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?
A. Ủ hoàn toàn B. Ủ không hoàn toàn C. Ủ đẳng nhiệt D. Thường hóa
Câu 14: Sau khi nung nóng thép đã tôi ở nhiệt độ 260÷400
0
C ứng suất dư và cơ tính thay đổi như thế nào?
A. Ứng suất giảm mạnh, độ cứng giảm chút ít B. Ứng suất và độ cứng giảm mạnh
C. Ứng suất và độ cứng giảm chút ít D. Mất hoàn toàn ứng suất, độ cứng giảm mạnh
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây là sai đối với pha trung gian?
A. Luôn luôn có tỷ lệ chính xác giữa các nguyên tố và được biểu diễn bằng công thức hóa học
B. Tính chất khác hẳn các nguyên tố thành phần với đặc điểm là cứng và giòn
C. Có nhiệt độ nóng chảy thay đổi trong phạm vi nhất định
D. Mạng tinh thể phức tạp và khác hẳn kiểu mạng của các nguyên tố thành phần
Câu 16: Hình vẽ bên là kiểu giản đồ hai nguyên loại mấy
A. Loại 4 B. Loại 3 C. Loại 2 D. loại 1
Câu 17: Trong công thức:
%100
0

C
D. (A
CM
+ 20
÷
30
0
C) hoặc (A
3
+ 20
÷
30
0
C)
Câu 20: Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 650
0
C thì tổ chức nhận được là:
A. Xoocbit B. Bainit C. Peclit D. Trôxtit
Mã đề: 012
Câu 1: Thép các bon( %C = 0,9), để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?
A. Ủ hoàn toàn B. Ủ không hoàn toàn C. Ủ đẳng nhiệt D. Thường hóa
Câu 2: Nhiệt độ tôi thích hợp của thép các bon (%C = 0,8) là:
A. 760
÷
780
0
C B. 730 ÷ 750
0
C C. 830 ÷ 850
0

Câu 10: Hình vẽ bên là kiểu giản đồ hai nguyên loại mấy
A. Loại 4 B. Loại 3 C. Loại 2 D. loại 1
Câu 11: Trong các phát biểu sau về tác dụng của nhiệt luyện đối với sản xuất cơ khí, phát biểu nào là sai?
A. Làm tăng nhiệt độ nóng chảy của kim loại và hợp kim nên làm tăng khả nằng chịu nhiệt
B. Tạo ra được các tính chất đặc biệt như chịu mài mòn, chịu ăn mòn, có tính đàn hồi, …
C. Tăng độ bền độ cứng của hợp kim mà vẫn đảm bảo độ dẻo, độ dai
D. Cải thiện được tính công nghệ (làm cho kim loại và hợp kim dễ gia công hơn).
Câu 12: Sau khi nung nóng thép đã tôi ở nhiệt độ 260÷400
0
C ứng suất dư và cơ tính thay đổi như thế nào?
A. Ứng suất giảm mạnh, độ cứng giảm chút ít B. Ứng suất và độ cứng giảm mạnh
C. Ứng suất và độ cứng giảm chút ít D. Mất hoàn toàn ứng suất, độ cứng giảm mạnh
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây là sai đối với pha trung gian?
A. Mạng tinh thể phức tạp và khác hẳn kiểu mạng của các nguyên tố thành phần
B. Tính chất khác hẳn các nguyên tố thành phần với đặc điểm là cứng và giòn
C. Luôn luôn có tỷ lệ chính xác giữa các nguyên tố và được biểu diễn bằng công thức hóa học
D. Có nhiệt độ nóng chảy thay đổi trong phạm vi nhất định
Câu 14: Khi làm nguội kim loại với tốc độ V1 và V2 thì nhiệt độ bắt đầu kết tinh tương ứng là T1 và T2. Cho biết
V1 > V2, hãy so sánh T1 và T2?
A. T2 = T1 = T
S
B. T2 = T1 < T
S
C. T2 < T1 D. T2 > T1
Câu 15: Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi bán kính nguyên tử bằng
bao nhiêu?
A.
4
3a
B.

C B. A
3
+ 20÷30
0
C C. 600÷800
0
C D. A
1
+ 20
÷
30
0
C
Câu 19: Điều kiện xảy ra kết tinh là:
A. Làm nguội lien tục kim loại lỏng
B. Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ T
S
C. Làm nguội nhanh kim loại lỏng
D. Làm nguội kim loại lỏng xuống nhiệt độ T
S
Câu 20: Nhiệt độ thường hóa là:
A. A
3
+ 20÷30
0
C
B. A
CM
+ 20÷30
0

Câu 3: Mục đích của tôi thép là:
A. Nâng cao độ cứng và tăng độ bền B. Nâng cao độ cứng
C. Tăng độ bền D. Tăng sức chịu tải và tuổi thọ của chi tiết máy
Câu 4: Từ ngoài vào trong, kích thước hạt của thỏi đúc thay đổi như thế nào?
A. Tùy thuộc vào điều kiện làm nguội B. Giảm dần
C. Không đổi D. Tăng dần
Câu 5: Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi mật độ khối bằng bao
nhiêu?
A. 78 B. 64 C. 74 D. 68
Câu 6: Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 500 ÷ 600
0
C thì tổ chức nhận được là:
A. Bainit B. Peclit C. Xoocbit D. Trôxtit
Câu 7: Trong các phát biểu sau về nhiệt độ tôi cho thép, phát biểu nào là sai?
A. Với thép trước cùng tích phải nung tới trạng thái hoàn toàn Austenit
B. Hàm lượng C càng cao thì nhiệt độ tôi càng cao
C. Với thép sau cùng tích chỉ cần nung tới trạng thái một phần Austenit
D. Lượng nguyên tố hợp kim càng nhiều thì nhiệt độ tôi càng cao
Câu 8: Trong công thức:
S
A
a
K
K
=
thì a
K
là:
A. Độ giãn dài tương đối B. Độ dai va đập
C. Giới hạn biến dạng D. Độ thắt tiết diện tương đối

Câu 13: Trong thực tế các kim loại nào sau đây có thể hòa tan vô hạn vào nhau?
A. Cu – Cr B. Au – Ag C. Ag – Cu D. Ag – Cr
Câu 14: Trong các đặc điểm của chuyển biến Mactenxit, đặc điểm nào sau đây là sai?
A. Chuyển biến là không khuếch tán
B. Chuyển biến chỉ xảy ra khi làm nguội lien tục γ với tốc độ V ≥ V
TH
C. Chuyển biến chỉ xảy ra ở nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ M
f
D. Chuyển biến xảy ra không hoàn toàn
Câu 15: Mục đích của ủ thấp là:
A. Khử ứng suất B. Giảm độ cứng C. Tăng độ dẻo D. Làm nhỏ hạt
Câu 16: Thép hợp kim cao ( %C = 0,9), nhiệt độ ủ là:
A. A
CM
+ 20÷30
0
C B. A
3
+ 20
÷
30
0
C C. A
1
- 50÷100
0
C D. A
1
+ 20÷30
0

Câu 2: Trong công thức:
S
A
a
K
K
=
thì a
K
là:
A. Độ giãn dài tương đối B. Độ dai va đập
C. Giới hạn biến dạng D. Độ thắt tiết diện tương đối
Câu 3: Biến dạng và nứt thường xẩy ra với phương pháp nhiệt luyện nào?
A. Ram B. Tôi C. Thường hóa D. Ủ
Câu 4: Mật độ khối của Feγ là:
A. 74% B. 68% C. 64% D. 78%
Câu 5: Trong các phát biểu sau về nhiệt độ tôi cho thép, phát biểu nào là sai?
A. Với thép trước cùng tích phải nung tới trạng thái hoàn toàn Austenit
B. Hàm lượng C càng cao thì nhiệt độ tôi càng cao
C. Với thép sau cùng tích chỉ cần nung tới trạng thái một phần Austenit
D. Lượng nguyên tố hợp kim càng nhiều thì nhiệt độ tôi càng cao
Câu 6: Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi mật độ khối bằng bao
nhiêu?
A. 64 B. 68 C. 78 D. 74
Câu 7: Với hợp kim có kiểu giản đồ loại 1, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tính đúc tốt, tính gia công áp lực kém
B. Trong tổ chức luôn có cùng tinh
C. Các nguyên hòa tan một phần vào nhau ở trạng thái rắn
D. Tính chất phụ thuộc vào tỷ lệ các nguyên theo quan hệ tuyến tính
Câu 8: Cho hình vẽ bên, T

D. Chuyển biến xảy ra không hoàn toàn
Câu 11: Số nguyên tử trong ô cơ bản củaFeα là:
A. 9 B. 2 C. 6 D. 4
Câu 12: Trong thực tế các kim loại nào sau đây có thể hòa tan vô hạn vào nhau?
A. Ag – Cu B. Cu – Cr C. Au – Ag D. Ag – Cr
Câu 13: Nung thép đã tôi ở nhiệt độ < 80
0
C thì:
A. Chưa có chuyển biến gì xảy ra B. M + γ

→ M
ram
C. M → M
ram
D. γ

→ M
ram
Câu 14: Chọn ra đáp án sai trong các chuyển biến cơ bản khi nhiệt luyện thép?
A. [F + Xe] → γ B. γ → M C. γ → [F + Xe] D. F + Xe


γ
Câu 15: Trong các phát biểu sau về ảnh hưởng của biến dạng dẻo đến tổ chức và tính chất của đa tinh thể, phát
biểu nào là sai?
A. Các hạt bị biến dạng không đều, song đều có xu hướng kéo dài, bẹt ra theo phương biến dạng.
B. Tính chất lý hóa thay đổi như tăng điện trở, giảm tính chống ăn mòn
C. Mạng tinh thể bị xô lệch làm cơ tính kim loại thay đổi mạnh (tăng cứng, tăng bền, giảm độ dẻo, giảm độ dai).
D. Hạt tinh thể bị nhỏ vụn ra nên làm tăng độ bền
Câu 16: Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 500 ÷ 600


γ
Câu 5: Cho hình vẽ bên, T
S
là:
A. Nhiệt độ sôi B. Nhiệt độ nóng chảy
C. Nhiệt độ kết tinh lý thuyết D. Nhiệt độ cân bằng
Câu 6: Với hợp kim có kiểu giản đồ loại 1, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tính đúc tốt, tính gia công áp lực kém
B. Trong tổ chức luôn có cùng tinh
C. Các nguyên hòa tan một phần vào nhau ở trạng thái rắn
D. Tính chất phụ thuộc vào tỷ lệ các nguyên theo quan hệ tuyến tính
Câu 7: Trong công thức:
S
A
a
K
K
=
thì a
K
là:
A. Giới hạn biến dạng B. Độ dai va đập
C. Độ thắt tiết diện tương đối D. Độ giãn dài tương đối
Câu 8: Nung thép đã tôi ở nhiệt độ < 80
0
C thì:
A. Chưa có chuyển biến gì xảy ra B. M + γ

→ M

D. Hạt tinh thể bị nhỏ vụn ra nên làm tăng độ bền
Câu 15: Mục đích của tôi thép là:
A. Nâng cao độ cứng B. Tăng độ bền
C. Nâng cao độ cứng và tăng độ bền D. Tăng sức chịu tải và tuổi thọ của chi tiết máy
Câu 16: Trong các phát biểu sau về nhiệt độ tôi cho thép, phát biểu nào là sai?
A. Với thép sau cùng tích chỉ cần nung tới trạng thái một phần Austenit
B. Hàm lượng C càng cao thì nhiệt độ tôi càng cao
C. Lượng nguyên tố hợp kim càng nhiều thì nhiệt độ tôi càng cao
D. Với thép trước cùng tích phải nung tới trạng thái hoàn toàn Austenit
Câu 17: Thép hợp kim cao ( %C = 0,9), nhiệt độ ủ là:
A. A
1
+ 20÷30
0
C B. A
3
+ 20
÷
30
0
C C. A
1
- 50÷100
0
C D. A
CM
+ 20÷30
0
C
Câu 18: Tổ chức của gang trắng 4,3 %C ở 800

A. Nhiệt độ sôi B. Nhiệt độ nóng chảy
C. Nhiệt độ kết tinh lý thuyết D. Nhiệt độ cân bằng
Câu 5: Biến dạng và nứt thường xẩy ra với phương pháp nhiệt luyện nào?
A. Tôi B. Ram C. Ủ D. Thường hóa
Câu 6: Từ ngoài vào trong, kích thước hạt của thỏi đúc thay đổi như thế nào?
A. Giảm dần B. Tăng dần
C. Không đổi D. Tùy thuộc vào điều kiện làm nguội
Câu 7: Nung thép đã tôi ở nhiệt độ < 80
0
C thì:
A. Chưa có chuyển biến gì xảy ra B. γ

→ M
ram
C. M + γ

→ M
ram
D. M → M
ram
Câu 8: Ferit là:
A. Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe
γ
B. Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe
α
C. Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Fe
δ
D. Sắt nguyên chất kỹ thuật
Câu 9: Với hợp kim có kiểu giản đồ loại 1, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tính chất phụ thuộc vào tỷ lệ các nguyên theo quan hệ tuyến tính

A. Nâng cao độ cứng B. Tăng độ bền
C. Nâng cao độ cứng và tăng độ bền D. Tăng sức chịu tải và tuổi thọ của chi tiết máy
Câu 15: Trong các phát biểu sau về nhiệt độ tôi cho thép, phát biểu nào là sai?
A. Với thép sau cùng tích chỉ cần nung tới trạng thái một phần Austenit
B. Hàm lượng C càng cao thì nhiệt độ tôi càng cao
C. Lượng nguyên tố hợp kim càng nhiều thì nhiệt độ tôi càng cao
D. Với thép trước cùng tích phải nung tới trạng thái hoàn toàn Austenit
Câu 16: Chọn ra đáp án sai trong các chuyển biến cơ bản khi nhiệt luyện thép?
A. γ → [F + Xe] B. [F + Xe] → γ C. F + Xe


γ
D. γ → M
Câu 17: Trong công thức:
S
A
a
K
K
=
thì a
K
là:
A. Giới hạn biến dạng B. Độ thắt tiết diện tương đối
C. Độ giãn dài tương đối D. Độ dai va đập
Câu 18: Thép hợp kim cao ( %C = 0,9), nhiệt độ ủ là:
A. A
CM
+ 20÷30
0

, M
f
]
C. Dưới A
1
D. Xung quanh đỉnh đường cong chữ “C”
Câu 3: Mục đích của ủ kết tinh lại là:
A. Giảm độ cứng và làm nhỏ hạt B. Giảm độ cứng và tăng độ dẻo
C. Tăng độ dẻo và khử ứng suất D. Làm nhỏ hạt và tăng độ dẻo
Câu 4: Các phương pháp tôi khác nhau ở:
A. Nhiệt độ tôi B. Cách thức làm nguội
C. Thời gian giữ nhiệt D. Phương pháp nung
Câu 5: Độ cứng HRC sử dụng mũi đâm …
A. Hình nón bằng kim cương, góc ở đỉnh 120
0
B. Là bi thép có đường kính 1,588mm
C. Là bi thép có đường kính 2,5 hoặc 5 hoặc 10mm
D. Làm bằng kim cương, hình tháp bốn mặt đều với góc ở đỉnh (giữa hai mặt đối diện) là 136
0
Câu 6: Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi mật độ khối bằng bao
nhiêu?
A. 74 B. 78 C. 68 D. 64
Câu 7: Chọn ra đáp án sai trong các đáp án sau đối với quá trình giữ nhiệt khi nhiệt luyện:
A. Giữ nhiệt nhằm làm đồng đều nhiệt độ trên toàn bộ tiết diện.
B. Thời gian giữ nhiệt chỉ phụ thuộc vào kích thước chi tiết, không phụ thuộc vào phương pháp nhiệt luyện.
C. Giữ nhiệt nhằm làm đồng đều thành phần hóa học
D. Giữ nhiệt để có đủ thời gian hoàn thành các chuyển biến.
Câu 8: Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 250 ÷ 450
0
C thì tổ chức nhận được là:


→ M
ram
D. M

M
ram
,
γ

chưa chuyển biến
Câu 13: Thép hợp kim cao ( %C = 0,4), nhiệt độ ủ là:
A. A
1
+ 20
÷
30
0
C B. A
3
+ 20÷30
0
C C. A
CM
+ 20÷30
0
C D. A
1
- 50÷100
0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status