Đồ án công nghệ chế tạo máy_bánh răng định tinh - Pdf 13

Công nghệ Chế Tạo Máy

1
Nội dung thuyết minh và tính toán Công Nghệ Chế Tạo Máy

Qui trình công ngệ gia công cụm chi tiết vành răng định tinh và bánh xích Z18
A .Chi tiết vành răng định tinh
Yêu cầu kỹ thuật khi gia công
Đây là chi tiết dạng đĩa có răng trong lỗ để truyền động ,đ-ờng kính ngoài
440-0,12,độ đảo mặt đầu B so với đ-ờng kính lỗ sai lệch không quá 0,048mm
B.Trình tự các nguyên công
- Nguyên công 1 : Tiện ngoài đạt kích th-ớc 222 mm
Tiện lỗ đạt kích th-ớc 200 mm
Tiện lỗ đạt kích th-ớc 185,2 mm
Tiện mặt đầu đạt kích th-ớc 68,3 mm
- Nguyên công 2 : Tiện ngoài đạt kích th-ớc 247 mm
Tiện ngoài đạt kích th-ớc 222 mm
Tiện lỗ đạt kích th-ớc 188 mm
Tiện rẵng thoát dao
Tiện mặt đầu còn lại đạt kích th-ớc 67 mm
- Nguyên công 3 : Tiện tinh ngoài đạt kích th-ớc 220 mm
Tiện tinh lỗ đạt kích th-ớc 187,2 mm
Tiện tinh mặt đầu đạt kích th-ớc 66,3 mm
Tiện vát mép
- Nguyên công 4 : Tiện tinh ngoài đạt kích th-ớc 220 mm
Tiện tinh mặt đầu còn lại đạt kích th-ớc 65,6 mm
Tiện vát mép
- Nguyên công 5 : Gia công răng bằng ph-ơng pháp xọc răng m3; Z64
- Nguyên công 6 : Phay 4lỗ 20
- Nguyên công : Nhiệt luyện
V.2. Thiết kế các nguyên công cụ thể:

2- Tiện lỗ đạt kích th-ớc 200 mm; L-ợng d- gia công là Z
b
= 7,4mm
3- Tiện lỗ đạt kích th-ớc 185,2 mm; L-ợng d- gia công là Z
b
= 1,3mm
4- Tiện mặt đầu đạt kích th-ớc 68,3 mm; L-ợng d- gia công là Z
b
= 1,3mm
e. Chế độ cắt :
Chế độ cắt của tiện mặt đầu và tiện lỗ 185,2
+ Chiều sâu cắt : t = 1,3 mm
+ L-ợng chạy dao : S = 0,34mm/vòng.
+ Tốc độ cắt tra bảng 5-64 Sổ tay CNCTM_Tập 2 => v
b
= 186 m/phút.
Công nghệ Chế Tạo Máy

3
Các hệ số hiệu chỉnh :
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chù kỳ bền của dao K
1
= 1
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K
2
= 0,92
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi K
3
= 1
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng của dao K

1000
**
m



Dn
v
tt
( m/phút )
+ Công suất cắt yêu cầu N khi tiện lỗ : N = 3,4 kW.
Chế độ cắt của tiện ngoài 200 mm, l-ợng d- gia công Z
b
= 7,4mm
+ Chiều sâu cắt : cắt làm 3 lần t
1
= t
2
= 2,5 mm; t
3
= 2,4 mm
+ L-ợng chạy dao : S = 0,34mm/vòng.
+ Tốc độ cắt tra bảng 5-64 Sổ tay CNCTM_Tập 2 => v
b
= 182 m/phút.
Tốc độ cắt phụ thuộc vào hệ số hiệu chỉnh :

5,167****
4321
KKKKvv

Dn
v
tt
( m/phút )
+ Công suất cắt yêu cầu N khi tiện lỗ : N = 2,9 kW.
Chế độ cắt của tiện ngoài 222 mm, l-ợng d- gia công Z
b
= 13,8 mm
+ Chiều sâu cắt : cắt làm 5 lần t
1
= t
2
= t
3
= t
4
= 2,8 mm; t
5
= 2,6 mm
+ L-ợng chạy dao : S = 0,78 mm/vòng.
+ Tốc độ cắt tra bảng 5-64 Sổ tay CNCTM_Tập 2 => v
b
= 128 m/phút.
Công nghệ Chế Tạo Máy

4
Tốc độ cắt phụ thuộc vào hệ số hiệu chỉnh :

8,117****
4321


Dn
v
tt
( m/phút )
+ Công suất cắt yêu cầu N khi tiện lỗ : N = 7 kW.
2. Nguyên công 2A : Tiện thô
a. Máy : 1K62
b. Dụng cụ :
Dao tiện đầu cong khoả mặt đầu gắn mảnh T15K6.
Dao tiện lỗ.
c. Sơ đồ gá đặt :
Gá trêm mâm cặp 3 chấu trái tự định tâm vào đ-ờng kính ngoài định vị 5 bậc tự do.
Hình vẽ trang bên .
d. Các b-ớc gia công và l-ợng d- gia công:
1- Tiện ngoài đạt kích th-ớc 247 mm; L-ợng d- gia công là Z
b
= 1,3mm
2- Tiện ngoài đạt kích th-ớc 220 mm; L-ợng d- gia công là Z
b
= 11,5mm
3- Tiện lỗ đạt kích th-ớc 188 mm; L-ợng d- gia công là Z
b
= 1,4 mm
4- Tiện rãng ; L-ợng d- gia công là Z
b
= 6 mm
5- Tiện mặt đầu đạt kích th-ớc 67 mm; L-ợng d- gia công là Z
b
= 1,3mm

1


D
n
t
( vòng/phút )
Ta chọn số vòng quay theo máy n
m
= 250 (vòng /phút ) . Nh- vậy tốc độ cắt thực tế sẽ
là :

147
1000
2,187**250
1000
**
m



Dn
v
tt
( m/phút )
+ Công suất cắt yêu cầu N khi tiện rãng : N = 4,1 kW.
Chế độ cắt khi tiện ngoài 247, l-ợng d- gia công là Z
b
= 1,3 mm
+ Chiều sâu cắt : t

là :

2,155
1000
247**200
1000
**
m



Dn
v
tt
( m/phút )
+ Công suất cắt yêu cầu N khi tiện rãng : N = 5,8 kW.
Chế độ cắt của tiện ngoài 220 mm, l-ợng d- gia công là Z
b
= 11,5 mm
+ Chiều sâu cắt : tiện làm 4 lần t
1
= t
2
= t
3
= 2,9 mm t
4
= 2,8 mm
+ L-ợng chạy dao : S = 0,78 mm/vòng.
+ Tốc độ cắt tra bảng 5-64 Sổ tay CNCTM_Tập 2 => v


2,138
1000
220**200
1000
**
m



Dn
v
tt
( m/phút )
+ Công suất cắt yêu cầu N khi tiện rãng : N = 8,3 kW.
3. Nguyên công 3A : Tiện tinh
a. Máy : 1K62
b. Dụng cụ :
Dao tiện đầu cong khoả mặt đầu gắn mảnh T15K6
Dao tiện lỗ.
c. Sơ đồ gá đặt :
Gá trêm mâm cặp 3 chấu trái tự định tâm vào đ-ờng kính ngoài định vị 5 bậc tự
do.
Hình vẽ trang bên .
d. Các b-ớc gia công và l-ợng d- gia công :
1- Tiện tinh ngoài đạt kích th-ớc 220 mm; L-ợng d- gia công là Z
b
= 1mm
2- Tiện tinh lỗ đạt kích th-ớc 187,2 mm; L-ợng d- gia công là Z
b

bt
( m/phút )
Công nghệ Chế Tạo Máy

7
+ Số vòng quay của trục chính theo tính toán là :

6,256
220*
9,150*1000
*
v*1000
1


D
n
t
( vòng/phút )
Ta chọn số vòng quay theo máy n
m
= 250 (vòng /phút ) . Nh- vậy tốc độ cắt thực tế sẽ
là :

147
1000
220**250
1000
**
m

= 1 mm
+ Tiện thoả mặt đầu đối diện với l-ợng d- gia công Z
b
= 0,7 mm
5- Chế độ cắt :
Tiện tinh mặt đầu
+ Chiều sâu cắt : t = 0,7 mm.
+ Bán kính đỉnh dao r = 1 mm.
+ L-ợng chạy dao : S = 0,25mm/vòng.
+ Tốc độ cắt tra bảng 5-64 Sổ tay CNCTM_Tập 2 => v
b
= 255 m/phút.
Công nghệ Chế Tạo Máy

8
Các hệ số hiệu chỉnh :
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chù kỳ bền của dao K
1
= 1
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K
2
= 0,92
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi K
3
= 0,85
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng của dao K
4
= 1

41,199****



Dn
v
tt
( m/phút )
+ Công suất cắt yêu cầu N khi tiện lỗ : N = 3,4 kW.
5. Nguyên công 5A : Gia công răng thẳng m =3; Z = 64
1. Chế độ cắt :
a. Máy : 5B161
Có các thông số kỹ thuật :
+ Kích th-ớc lớn nhất của bánh răng đ-ợc gia công
Ăn khớp trong đ-ờng kính : 1250 mm
Chiều rộng : 170 mm
+ Modun bánh răng đ-ợc gia công : 3 12
+ Phạm vi tốc độ đầu xọc : 0,3 1,5 htk/phút
+ Khoảng cách lớn nhất từ đ-ờng trục dao xọc tới đ-ờng trục bàn máy : 603mm
+ Đ-ờng kính bàn máy : 1010 mm
+ Đ-ờng kính vòng lăn của bánh vít nhân độ : 672 mm
+ Công suất động cơ truyền động chính : 4 ( kW )
+ Khối l-ợng máy : 10400 Kg
+ Kích th-ớc phủ bì máy ( dài x rộng x cao ) : 3500 x 1850 x 3500
b. Dụng cụ :
Dao xọc răng m3, Z25
Công nghệ Chế Tạo Máy

9
c. Sơ đồ gá đặt :
Gá vào mặt đầu và lỗ 190 mm, định vị 5 bậc tự do,kẹp bằng cơ cấu bulông liên
đông.


mST
v
t
( m/phút )
Xọc tinh răng
+ Chiều sâu cắt : t = 0,4 mm.
+ Modun báh răng m = 3 ; Z = 64.
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào vật liệu gia công thép 40X => K
1
= 1
Gia công thép => Tuổi bền T = 100 ( phút )
+ Tra bảng 5-195 => l-ợng chạy dao vòng S = 0,25 mm/htk
tốc độ cắt tinh sẽ là :

2,2895,0
25,0*100
90
95,0
*
90
5,02,05,02,0

ST
v
t
( m/phút )
+ Công suất hiệu dụng N
e
khi xọc răng :


30887,0*18,1*300
max
P
( Kg )

42,1
102*60
2,28*308
Ne
( kW )
6. Nguyên công 6A : Phay 4 lỗ 20mm
c. Máy : 6H10
Có các thông số kỹ thuật :
+ Đ-ờng kính lớn nhất khoan đ-ợc : 35 mm
+ Khoảng cách từ trục chính tới trục : 300 mm
+ Khoảng cách lớn nhất từ mút trục chính tới bàn : 750 mm
+ Kích th-ớc bề mặt làm việc của máy 450 x 500 mm
+ Số cấp tốc độ trục chính : 12
+ Phạm vi tốc độ trục chính : 31,5 1400 (vòng /phút )
+ Số cấp b-ớc tiến 9
+ Phạm vi b-ớc tiến : 0,1 1,6 mm/vòng
+ Lực tiến dao 1500 Kg
+ Momem xoắn 4000 Kg.cm
+ Công suất động cơ truyền động chính : 3 ( kW )
+ Khối l-ợng máy : 1300 Kg
+ Kích th-ớc phủ bì máy ( dài x rộng x cao ) : 1245 x 815 x 2690
d. Dụng cụ :
Dao phay ngón thép gió D = 20; Z= 5 răng.
c. Sơ đồ gá đặt :

Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K
5
= 1
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công K
6
= 0,8

93,15******
654321
KKKKKKvv
bt
( m/phút )
+ Số vòng quay của trục chính theo tính toán là :

5,253
20*
93,15*1000
*
v*1000
1


D
n
t
( vòng/phút )
Ta chọn số vòng quay theo máy n
m
= 300 (vòng /phút ) . Nh- vậy tốc độ cắt thực tế sẽ
là :


12
C. Qui trình công nghệ gia công chi tiết bánh xích .

1. Nguyên công IB : Tiện mặt đầu, tiện thô trụ trong
Lập sơ đồ gá đặt: Đây là nguyên công tiện các mặt làm chuẩn tinh ,đảm bảo
độ đồng tâm ,độ đảo không quá 0,03mm do đó ta định vị và kẹp chặt chi
tiết lên mâm cặp ba chấu trái tự định tâm
Kẹp chặt: Sau khi ta định vị bằng mâm cặp ba chấu tự định tâm ta kẹp chặt chi
tiết cũng bằng mâm cặp ba chấu nhờ lực xiết từ ba chấu kẹp.
Chọn máy: Máy tiện 1K62. Công suất động cơ N
m
= 10kW
Thông số máy: Chiều cao tâm 200mm.Số vòng quay trục chính 12,5 2000
vòng /phút,b-ớc tiến dao dọc 0,074,15, b-ớc tiến dao ngang 0,0352,08
Chọn dao: Dao tiện lỗ trong ta dùng dao ba gắn mảnh hợp kim T15K6
Dao tiện đầu cong có gắn mảnh hợp kim cứng T15k6
Dao tiện ngoài để khoả thẳng mặt đầu HKC T15K6
( Tra theo bảng 6-1 Dao tiện Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy ):
L-ợng d- gia công: Tiện thô với l-ợng d- tiện thô bề mặt ngoài Z
b1
= 2 mm
và l-ợng d- tiện thô mặt đầu Z
b2
=2,5 mm,tiện lỗ Z
b3
= 2 mm
Các b-ớc gia công : 1/Tiện khoả mặt đầu M
2/Tiện trụ ngoài 190
3/Tiện lỗ 160

.k
2
.k
3
= 70.0,9.0,6.0,75 = 28,35 m/phút.
Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:
n
t
=

190.14,3
35,28.1000
.
.1000
d
v
t

47,5 vòng/phút
Ta chọn số vòng quay theo máy n
m
= 50 vòng/phút. Nh- vậy, tốc độ cắt thực tế
sẽ là:
V
tt
=

1000
50.190.14,3
1000

Vậy tốc độ tính toán là: V
t
=V
b
.k
1
.k
2
.k
3
= 120.0,9.0,6.0,75 = 48,6 m/phút.
Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:
n
t
=

190.14,3
6,48.1000
.
.1000
d
v
t

81,4 vòng/phút
Ta chọn số vòng quay theo máy n
m
= 80 vòng/phút. Nh- vậy, tốc độ cắt thực tế
sẽ là:
V

CNCTM- k
3
= 0,85.
Vậy tốc độ tính toán là: V
t
=V
b
.k
1
.k
2
.k
3
= 110.0,9.0,75.0,85 = 63 m/phút.
Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:
n
t
=

190.14,3
63.1000
.
.1000
d
v
t

105,5 vòng/phút
Ta chọn số vòng quay theo máy n
m

K
3
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay
CNCTM- k
3
= 0,85.
Vậy tốc độ tính toán là: V
t
=V
b
.k
1
.k
2
.k
3
= 110.0,9.0,75.0,85 = 63 m/phút.
Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:
n
t
=

190.14,3
63.1000
.
.1000
d
v
t


Thông số máy: Chiều cao tâm 200mm.Số vòng quay trục chính 12,5 2000 vòng
/phút,b-ớc tiến dao dọc 0,074,15, b-ớc tiến dao ngang 0,0352,08
Chọn dao: Dao tiện ngoài có =45
o
gắn mảnh hợp kim cứng T15K6
Dao tiện đầu cong có gắn mảnh hợp kim cứng T15k6
Dao tiện ngoài để khoả thẳng mặt đầu HKC T15K6
( Tra theo bảng 6-1 Dao tiện Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy ):
L-ợng d- gia công: Tiện thô với l-ợng d- tiện thô bề mặt ngoài Z
b1
= 2,5 mm và
l-ợng d- tiện thô mặt đầu Z
b2
=2 mm
Các b-ớc gia công : 1/Tiện khoả mặt đầu M
2/Tiện trụ ngoài 180
3/Tiện thô trụ 315
4/Tiện sấn rãnh,vất mép
Chế độ cắt:
B-ớc 1 : Tiện khoả mặt đầu M đạt kích th-ớc 163
Chiều sâu cắt t = 2 mm, l-ợng chạy dao S = 0,6 mm/vòng, tốc độ cắt V
= 70m/phút. Các hệ số hiệu chỉnh:
K
1
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng
5-3 Sổ tay CNCTM- k
1
= 0,9
K
2

d
v
t

47,5 vòng/phút
Ta chọn số vòng quay theo máy n
m
= 50 vòng/phút. Nh- vậy, tốc độ cắt thực tế sẽ là:
V
tt
=

1000
50.190.14,3
1000

m
nd

29,8 m/phút.
Công suất cắt yêu cầu của máy N =1,2 Kw
B-ớc 2 : Tiện trụ ngoài đạt kích th-ớc 181
Chiều sâu cắt t = 2 mm, l-ợng chạy dao S = 0,6 mm/vòng, tốc độ cắt V
= 120m/phút. Các hệ số hiệu chỉnh:
Công nghệ Chế Tạo Máy

15
K
1
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng


180.14,3
6,48.1000
d.
v.1000
t
85,9 vòng/phút
Ta chọn số vòng quay theo máy n
m
=80 vòng/phút. Nh- vậy, tốc độ cắt thực tế sẽ là:
V
tt
=


1 000
1 00.180.14,3
1 000
n.d.
m
56,52 m/phút.
Công suất xắt yêu cầu N =2,4 Kw
B-ớc 3 : Tiện trụ đạt kích th-ớc 315,5mm
Chiều sâu cắt t = 2,5 mm, l-ợng chạy dao S = 0,6 mm/vòng, tốc độ cắt
V = 110m/phút. Các hệ số hiệu chỉnh:
K
1
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng
5-3 Sổ tay CNCTM- k
1

63.1000
.
.1000
d
v
t

105,5 vòng/phút
Ta chọn số vòng quay theo máy n
m
= 125 vòng/phút. Nh- vậy, tốc độ cắt thực tế sẽ là:
V
tt
=

1000
125.160.14,3
1000

m
nd

62,8 m/phút.
Công suất căt yêu cầu N =2,9 Kw
B-ớc 4 : Tiện sấn rãnh tạo hai vành răng dày 29 mm ,sâu 48 mm
Chế độ cắt:
Tr-ớc khi sấn rãnh ta chống tâm vào đầu còn lại để tăng cứng vững.
Chiều sâu cắt t = 2mm, l-ợng chạy dao S = 0,36 mm/vòng, tốc độ cắt V =
23m/phút. Các hệ số hiệu chỉnh:
K

t
=

315.14,3
76,16.1000
.
.1000
d
v
t

16,94 vòng/phút
Công nghệ Chế Tạo Máy

16
Ta chọn số vòng quay theo máy n
m
= 20 vòng/phút. Nh- vậy, tốc độ cắt thực tế
sẽ là:
V
tt
=

1000
20.315.14,3
1000

m
nd


Chiều sâu cắt t = 0,5 mm, l-ợng chạy dao S = 0,12 mm/vòng, tốc độ cắt
V = 160m/phút. Các hệ số hiệu chỉnh:
K
1
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng
5-3 Sổ tay CNCTM- k
1
= 0,9
K
2
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ
bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k
2
= 0,6
K
3
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay
CNCTM- k
3
= 0,75.
Vậy tốc độ tính toán là: V
t
=V
b
.k
1
.k
2
.k
3

80m/phút.
Công suất cắt yêu cầu N =3,4 Kw
B-ớc 2 : Tiện tinh mặt đầu M
Chiều sâu cắt t = 0,3 mm, l-ợng chạy dao S = 0,12 mm/vòng, tốc độ cắt
V = 160m/phút. Các hệ số hiệu chỉnh:
Công nghệ Chế Tạo Máy

17
K
1
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng
5-3 Sổ tay CNCTM- k
1
= 0,9
K
2
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ
bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k
2
= 0,6
K
3
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay
CNCTM- k
3
= 0,75.
Vậy tốc độ tính toán là: V
t
=V
b

1000

m
nd

74,6m/phút.
B-ớc 3 : Tiện tinh trụ 190
Chiều sâu cắt t = 0,4 mm, l-ợng chạy dao S = 0,12 mm/vòng, tốc độ cắt
V = 160m/phút. Các hệ số hiệu chỉnh:
K
1
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng
5-3 Sổ tay CNCTM- k
1
= 0,9
K
2
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ
bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k
2
= 0,75
K
3
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay
CNCTM- k
3
= 0,85.
Vậy tốc độ tính toán là: V
t
=V

160.190.14,3
1000

m
nd

95,5m/phút.
B-ớc 4 : Tiện tinh vành răng ngoài 315
Chiều sâu cắt t = 0,5 mm, l-ợng chạy dao S = 0,12 mm/vòng, tốc độ cắt
V = 160m/phút. Các hệ số hiệu chỉnh:
K
1
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào nhóm và cơ tính của thép cho trong bảng
5-3 Sổ tay CNCTM- k
1
= 0,9
K
2
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái của bề mặt gia công và chu kỳ
bền của dao cho trong bảng 5-37 Sổ tay CNCTM- k
2
= 0,6
K
3
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công cho trong bảng 5-36 Sổ tay
CNCTM- k
3
= 0,75.
Vậy tốc độ tính toán là: V
t

1000
80.315.14,3
1000

m
nd

80m/phút.
4. Nguyên công IVB: Tiện tinh mặt đầu N , trụ ngoài 180
Công nghệ Chế Tạo Máy

18
Lập sơ đồ gá đặt: Ta định vị ,kẹp chặt chi tiết trên ống kẹp đàn hồi.
Chọn máy: Máy tiện 1K62. Công suất của máy N
m
= 10kW
Thông số máy: Chiều cao tâm 200mm.Số vòng quay trục chính 12,5 2000 vòng
/phút,b-ớc tiến dao dọc 0,074,15, b-ớc tiến dao ngang 0,0352,08
Chọn dao: Dao tiện trong có đầu hợp kim cứng :T15K6
Dao tiện đầu cong có gắn mảnh hợp kim cứng T15k6
Dao tiện ngoài có góc = 45
o

( Tra theo bảng 6-1 Dao tiện Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy ):
L-ợng d- gia công: Tiện tinh l-ợng d- tiện tinh mặt đầu Z
b2
=0,3 mm, l-ợng d- trụ
180 ,Z
b3
=0,5 mm ,ta còn để lại nguyên công tiện tinh lần cuối

.k
3
= 160.0,9.0,6.0,75 = 64,8 m/phút.
Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:
n
t
=

190.14,3
8,64.1000
.
.1000
d
v
t

108,5 vòng/phút
Ta chọn số vòng quay theo máy n
m
= 125 vòng/phút. Nh- vậy, tốc độ cắt thực tế sẽ là:
V
tt
=

1000
125.190.14,3
1000

m
nd

.k
2
.k
3
= 160.0,9.0,75.0,85 = 91,8 m/phút.
Số vòng quay của trục chính theo tốc độ tính toán là:
n
t
=

180.14,3
8,91.1000
d.
v.1000
t
153,79 vòng/phút
Ta chọn số vòng quay theo máy n
m
= 160 vòng/phút. Nh- vậy, tốc độ cắt thực tế sẽ là:
V
tt
=

1000
160.190.14,3
1000

m
nd


số:
k
1
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền T của dao, k
1
= 0,8.
k
2
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào vật liệu gia công đến vận tốc cắt, k
2
= 1.
k
3
: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào vật liệu gia công đến l-ợng chạy dao
, k3 = 1.
v
t
= v
b
.k
1
.k
2
. = 25.1.0,8 =20 m/phút.
S
t
= S
b
.k
3

Môi tr-ờng nguội không khí

Công nghệ Chế Tạo Máy

20

7. Nguyên công VII: Ghép các chi tiết và hàn chúng lại
Các chi tiết cần ghép ở đây là bánh răng hành tinh trong ,đĩa xích .
8. Nguyên công 1: Khoan 4 lỗ 14,5 và 4lỗ ren M16.
a. Máy : 2H35
Có các thông số kỹ thuật :
+ Đ-ờng kính lớn nhất khoan đ-ợc : 35 mm
+ Khoảng cách từ trục chính tới trục : 300 mm
+ Khoảng cách lớn nhất từ mút trục chính tới bàn : 750 mm
+ Kích th-ớc bề mặt làm việc của máy 450 x 500 mm
+ Số cấp tốc độ trục chính : 12
+ Phạm vi tốc độ trục chính : 31,5 1400 (vòng /phút )
+ Số cấp b-ớc tiến 9
+ Phạm vi b-ớc tiến : 0,1 1,6 mm/vòng
+ Lực tiến dao 1500 Kg
+ Momem xoắn 4000 Kg.cm
+ Công suất động cơ truyền động chính : 4 ( kW )
+ Khối l-ợng máy : 1300 Kg
+ Kích th-ớc phủ bì máy ( dài x rộng x cao ) : 1245 x 815 x 2690
b. Dụng cụ :
Mũi khoan 14,5; ta rô M16
c. Sơ đồ gá đặt :

= 0,95
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi K
3
= 1
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng của dao K
4
= 1

5,47****
4321
KKKKvv
bt
( m/phút )
+ Số vòng quay của trục chính theo tính toán là :

2,1042
5,14*
5,47*1000
*
v*1000
1


D
n
t
( vòng/phút )
Ta chọn số vòng quay theo máy n
m
= 1000 (vòng /phút ) . Nh- vậy tốc độ cắt thực tế

5**
21
KKvv
bt
( m/phút )
+ Số vòng quay của trục chính theo tính toán là :

5,99
16*
5*1000
*
v*1000
1


D
n
t
( vòng/phút )
Công nghệ Chế Tạo Máy

22
Ta chọn số vòng quay theo máy n
m
= 125 (vòng /phút ) . Nh- vậy tốc độ cắt thực tế sẽ
là :

3,6
1000
16**125

+ L-ợng chạy dao : S = 0,2 mm/vòng.
+ Vật liệu gia công thép 40x -> thuộc nhóm thép I => Tốc độ cắt tra bảng 5-86 Sổ
tay CNCTM_Tập 2 => v
b
= 27,5 m/phút.
Các hệ số hiệu chỉnh :
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chù kỳ bền của dao K
1
= 1
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K
2
= 0,92
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi K
3
= 1
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng của dao K
4
= 1

125,26****
4321
KKKKvv
bt
( m/phút )
+ Số vòng quay của trục chính theo tính toán là :
Công nghệ Chế Tạo Máy

23

13,1066

Doa 8 x 4 lỗ
+ Chiều sâu cắt : t = 0,1 mm
+ L-ợng chạy dao : S = 0,7 mm/vòng.
+ Tốc độ cắt tra bảng 5-113 Sổ tay CNCTM_Tập 2 => v
b
= 16,5 m/phút.
Các hệ số hiệu chỉnh :
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chù kỳ bền của mũi doa K
1
= 1

5,16*
1
Kvv
bt
( m/phút )
+ Số vòng quay của trục chính theo tính toán là :

5,656
8*
5,16*1000
*
v*1000
1


D
n
t
( vòng/phút )

24
2- Doa 8 x 4 lỗ
f. L-ợng d- gia công :
- Khoan 7,8 x 4 lỗ với l-ợng d- gia công 2Z
b
=7,8 mm
- Doa 8 x 4 lỗ với l-ợng d- gia công 2Z
b
= 0,2 mm
g. Chế độ cắt :
Khoan 7,8 x 4 lỗ
+ Chiều sâu cắt : t = 3,9 mm
+ L-ợng chạy dao : S = 0,2 mm/vòng.
+ Vật liệu gia công thép 40x -> thuộc nhóm thép I => Tốc độ cắt tra bảng 5-86 Sổ
tay CNCTM_Tập 2 => v
b
= 27,5 m/phút.
Các hệ số hiệu chỉnh :
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chù kỳ bền của dao K
1
= 1
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K
2
= 0,92
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi K
3
= 1
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng của dao K
4
= 1

m



Dn
v
tt
( m/phút )
+ Công suất cắt yêu cầu (N) : N = 1 kW.
Doa 8 x 4 lỗ
+ Chiều sâu cắt : t = 0,1 mm
+ L-ợng chạy dao : S = 0,7 mm/vòng.
+ Tốc độ cắt tra bảng 5-113 Sổ tay CNCTM_Tập 2 => v
b
= 16,5 m/phút.
Các hệ số hiệu chỉnh :
Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chù kỳ bền của mũi doa K
1
= 1

5,16*
1
Kvv
bt
( m/phút )
Công nghệ Chế Tạo Máy

25
+ Số vòng quay của trục chính theo tính toán là :


+ Công suất cắt yêu cầu (N) : N = 1 kW.
12. Nguyên công 4 : Tiện tinh lại tất cả các bề mặt ngoài yêu cầu độ đảo
không quá 0,03mm so với trụ trong 160

Yêu cầu kỹ thuật : - Độ đảo h-ớng kính của các mặt G,B,F,C,E so với tâm
của các bề mặt A,K,P không quá 0,03mm.
- Độ đảo mặt đầu của bề mặt Nvà M không quá
0,03mm
Để thoả mãn yêu cầu kỹ thuật này ta gá chi tiết lên trục gá đàn hồi và tiện
tinh lại tất cả các bề mặt đó trên máy tiện .
Lập sơ đồ gá đặt: Ta định vị ,kẹp chặt chi tiết trên trục gá đàn hồi bên trong
trụ 160 hạn chế 5 bậc tự do .Trục gá đàn hồi có -u điểm là tự định tâm do đó
yêu cầu độ đảo đ-ợc đảm bảo .Mô men truyền từ trục chính vào trục gá.
Chọn máy: Máy tiện 1K62. Công suất của máy N
m
= 10kW
Chọn dao: Dao tiện trong có đầu hợp kim cứng :T15K6
Dao tiện đầu cong có gắn mảnh hợp kim cứng T15k6
Dao tiện ngoài có góc = 45
o

( Tra theo bảng 6-1 Dao tiện Sổ tay Công nghệ Chế Tạo Máy ):
L-ợng d- gia công: Tiện tinh với l-ợng d- tiện tinh các bề mặt ngoài Z
b
= 0,5
mm , mặt đầu với l-ợng d- gia công Z
b
= 0,5 mm

Các b-ớc gia công : 1/Tiện tinh các bề mặt ngoài


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status