Đồ án công nghệ chế tạo máy_ bích chủ động - Pdf 13

MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 1
CHƯƠNG 1 : XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT 2
CHƯƠNG 2 : PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG 3
CHƯƠNG 3 : CHỌN DẠNG PHÔI VÀ PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHÔI 4
CHƯƠNG 4 : CHỌN TIẾN TRÌNH GIA CÔNG 6
CHƯƠNG 5 : THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG 11
CHƯƠNG 6 : XÁC ĐỊNH LƯỢNG DƯ TRUNG GIAN VÀ KÍCH THƯỚC
TRUNG GIAN 19
CHƯƠNG 7 : XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ CẮT 27
CHƯƠNG 8 : TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ ĐỒ GÁ 40
KẾT LUẬN 44
TÀI LIỆU THAM KHẢO 45

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

1 L
L


vọng sẽ khắc phục được những chỗ còn thiếu sót hiện nay

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

2
CHƯƠNG 1 : XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT
1.1. Sản lượng chế tạo:
Sản lượng chi tiết chế tạo trong một năm được tính theo công thức:














100
1
100
1
0

mNN
, chiếc/năm ([1], trảng, mục 2.1)

Khối lượng chi tiết:
)(86.3495.08.7 kgVDm 

1.3. Dạng sản xuất:
Dựa vào sản lượng và khối lượng chi tiết tính toán ở trên ta có dạng sản
xuất là: loạt vừa ([1], trang, bảng 2.1)
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

3
CHƯƠNG 2 : PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG
2.1. Công dụng và điều kiện làm việc của chi tiết:
Chi tiết có cấu tạo then hoa và có các lỗ ở mặt bích, nên để dùng nối ghép
trục trong các cơ cấu truyền động.
Khi làm việc chi tiết chịu tác dụng chủ yếu là môment xoắn.
2.2. Các yêu cầu kĩ thuật:
Bề mặt làm việc là bề mặt 1 của lỗ then hoa, và các bề mặt 12 và 14. Vì
vậy các bề mặt này có yêu cầu kĩ thuật cao: các kích thước gia công là cấp 8 và
dộ nhám bề mặt là Ra = 2.5
2.3. Vật liệu:
Vật liệu làm chi tiết là thép C45 theo tài liệu [4], bảng 6.4, trang 180 thì
vật liệu này có cơ tính sau khi thường hoa như sau:
+ σ
b
= 610 Mpa
+ Độ cứng: 229 HB
+ Là hợp kim sắt cacbon chứa: 0.42-0.50 %C; 0.50-0.80 %Mn
Nhóm thép này chủ yếu làm các chi tiết máy nên đáp ứng được yêu cầu
làm việc của chi tiết.
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY


ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

5
3.4. Hình thành bản vẽ phôi:

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

6
CHƯƠNG 4 : CHỌN TIẾN TRÌNH GIA CÔNG
4.1. Chọn các phương pháp gia công các bề mặt của phôi:

4.1.1. Mặt số 1:
Mặt số 1 có đường kính lỗ: 42
+0,039
: cấp chính xác 8 (theo [1, trang 159,
phụ lục 17]); độ nhám bề mặt Ra= 2,5. Ta chọn phương pháp gia công mặt 1
như sau: với số liệu về cấp chính xác và độ nhám bề mặt tra trong [1, trang 79,
bảng 2.17]:
Giai đoạn
gia công
Tên phương pháp gia
công
Cấp chính xác
Độ nhám
1
Tiện trong thô
14
R
z
80

pháp gia công
Cấp chính xác
Độ nhám
1
Chuốt tinh
7
R
z
40
4.1.3. Các mặt 6, 9, 16:
Độ nhám bề mặt R
z
= 40, các kích thước 184
-0,46
, 52
-0,3
, 110
-0,35

cấp chính xác 12. Ta chọn phương pháp gia công các mặt này như sau, với số
liệu về cấp chính xác và độ nhám bề mặt tra trong [1, trang, 77 bảng 2.16]:
Giai đoạn gia
công
Tên phương
pháp gia công
Cấp chính xác
Độ nhám
1
Tiện thô
14

14
R
z
80
2
Tiện tinh
12
R
z
40
4.1.5. Mặt số 12:
Độ nhám bề mặt R
a
= 2,5, kích thước 22
-0,027
cấp chính xác 8 (theo [1, trang
159, phụ lục 17]). Ta chọn phương pháp gia công mặt 12 như sau, với số liệu về
cấp chính xác và độ nhám bề mặt tra trong [1, trang 145, phụ lục 11]:
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

8
Giai đoạn
gia công
Tên phương pháp gia
công
Cấp chính xác
Độ nhám
1
Tiện thô
14

Tiện thô
14
R
z
80
2
Tiện bán tinh
12
R
z
40
3
Tiện tinh
8
R
a
2,5
4.1.8. Các mặt 3, 5, 10, 14, 17, 18: Tiện vát mép đạt R
z
40
4.1.9. Mặt số 11và 8:
Độ nhám bề mặt R
z
= 40, kích thước 12
+0.18
cấp chính xác 12 (theo [1,
trang 159, phụ lục 17]). Ta chọn phương pháp gia công mặt 11 và 8 như sau, với
số liệu về cấp chính xác và độ nhám bề mặt tra trong [7, trang 129, bảng 5-1]:
Giai đoạn
gia công

Tên phương pháp gia
công
Cấp chính xác
Độ nhám
1
Khoan
12
R
z
40
3
Doa tinh
8
R
a
2,5
4.2. Chọn chuẩn công nghệ:
- Chọn mặt 7 và 9 làm chuẩn thô gia công mặt 1 và 19
- Chọn mặt 1 và 19 làm chuẩn tinh gia công mặt 4. Chọn mặt 1 và 4 gia công
các mặt còn lại
4.3. Chọn trình tự gia công các bề mặt của phôi:
Stt và tên nguyên công
Số của bề mặt
gia công
Số của bề mặt
định vị
Dạng máy
công nghệ
1. Tiện trong thô- tinh
măt 1, tiện mặt 19

1, 4
Máy tiện
8. Tiện mặt thô- bán tinh-
tinh mặt 15
15
1, 4
Máy tiện
9.Tiện mặt thô- bán tinh
mặt 16
16
1, 4
Máy tiện
10. Tiện vát mép
10, 14, 17, 18
1, 19
Máy tiện
11. Tiện vát mép
5, 3
1, 4
Máy tiện
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

10
12. Khoan, khoét, doa
20
1, 4
Máy khoan
13. Khoan, khoét
11, 8
1, 4

10
18
Dung dịch trơn nguội: Emunxi ( [1, trang 53, bảng 2.10])
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

12
5.2. Nguyên công 2: Tiện mặt 4
Sơ đồ gá đặt:

Chọn máy: Máy tiện T620, có: số cấp tốc độ trục chính 24; phạm vi tốc
độ trục chính 12,5÷2000 vg/ph, công suất 7 kW.
Đồ gá: gá trên trục gá đàn hồi hai phía.
Dụng cụ cắt: giống nguyên công 1
Dung dịch trơn nguội: Emunxi ( [1, trang 53, bảng 2.10])
5.3. Nguyên công 3: Tiện mặt 9
Sơ đồ gá đặt:

Chọn máy, đồ gá, dung dịch trơn nguội: giống nguyên công 2
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

13
Dụng cụ cắt: dao tiện ngoài thân thẳng có gắn mảnh hợp kim cứng T15K6
([2, trang 297, bảng 4.7]).
5.4. Nguyên công 4: Tiện thô- tinh- tinh mỏng mặt 12
Sơ đồ gá đặt:

Chọn máy, đồ gá, dung dịch trơn nguội: giống nguyên công 2
Dụng cụ cắt: dao tiện phải có gắn mảnh hợp kim cứng T15K6
5.5. Nguyên công 5: Tiện mặt 7
Sơ đồ gá đặt:


16
5.11. Nguyên công 10: Vát mép 10, 14, 17, 18
Sơ đồ gá đặt:

Chọn máy, đồ gá, dung dịch trơn nguội: giống nguyên công 2
Dụng cụ cắt: dao tiện ngoài phải có gắn mảnh hợp kim cứng T15K6
5.12. Nguyên công 11: Vát mép 5, 3
Sơ đồ gá đặt:

Chọn máy, đồ gá, dung dịch trơn nguội: giống nguyên công 2
Dụng cụ cắt: dao tiện ngoài phải có gắn mảnh hợp kim cứng T15K6
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

17
5.12. Nguyên công 12: Khoan ,doa mặt 20
Sơ đồ gá đặt:

Chọn máy khoan đứng 2H125
Dụng cụ cắt: mũi khoan 7,8 và mũi doa 8 bằng thép gió
Dung dịch trơn nguội: Emunxi
5.13. Nguyên công 13: Khoan mặt 11, khoét mặt 8
Sơ đồ gá đặt: giống nguyên công 12
Chọn máy khoan đứng 2H125
Dụng cụ cắt: mũi khoan 12,5 và mũi khoét mép bằng thép gió
Dung dịch trơn nguội: Emunxi
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

18
5.14. Nguyên công 14: Chuốt rãnh then hoa

4,0
([2, trang 235, bảng 3-65])
Độ xiên của lỗ: 
x
= 0,015×112 = 1,68 mm ([2, trang 235, bảng 3-67]).
Độ cong vênh: 
cv
= 0,0015×112 = 0,17 mm ([2, trang 235, bảng 3-67]).
Tổng sai số:
mm
cvxphduc
69,117,068,1
2222


Sai số chuẩn: ε
c
= 0 ( Vì được gá trên mâm cặp ba chấu tự định tâm)
Sai số kẹp chặt: ε
k
= 0,16 mm ([6, trang 47, bảng 21])
Sai số đồ gá: ε
đg
= 0
Sai số gá đặt:
mm
dgkcth
16,0
222


phduc
= 0,06×1,69 = 0,10 mm
ε
bt
= 0,16 mm
Vì vậy:
mmZ
bt
78,0)16,01,02,0(22
22
min


Lượng dư gia công bé nhất cho bước gia công tinh:
][22
22
min tbtbtzbtt
hRZ



Ta có:
R
zbt
+h
tbt
= 0,1 mm ([2, trang 237, bảng 3-69])

tho
= 0,05×

– 2Z
btmin
= 41,479 – 0,78 = 40,699 mm
Kích thước lớn nhất của phôi:
D
max0
= D
max1
– 2Z
thomin
= 40,699 – 4,2 = 36,499 mm
Dung sai các kích thước như sau:
Dung sai phôi δ
0
= 1 mm
Dung sai kích thước sau khi tiện thô, bán tinh, tinh như sau, tra [1, trang
159, phụ lục 17]:
δ
1
= 0,62 mm (h14)
δ
2
= 0,25 mm (h12)
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

21
δ
1
= 0,039 mm (h8)
Ta qui tròn các kích thước tính toán trên, và tính kích thước nhỏ nhất:

min1
= D
max1
- D
max0
= 40,7 – 36,5 = 4,2 mm
- Bước tiện bán tinh:
2Z
max2
= D
min2
- D
min1
= 41,23 – 40,08 = 1,15 mm
2Z
min2
= D
max2
- D
max1
= 41,48 – 40,7 = 0,78 mm
- Bước tiện tinh:
2Z
max3
= D
min3
- D
min2
= 42 - 41,23 = 0,77 mm
2Z

2Z
0
= 6,5 – 0,5 = 6 mm
- Kích thước danh nghĩa của phôi:
D
0
= 42 - 6 = 36 mm
Kích thước ghi trên bản vẽ phôi: D
ph
= 36
0,5

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

22
Bảng tổng kết:
Công nghệ
gia công bề
mặt
Lượng
dư tính
toán
Kích
thước
tính
toán
Dung
sai δ
i


4,2
Tiện bán tinh
0,78
41,479
0,16
41,23
41,48
1,15
0,78
Tiện tinh
0,56
42,039
0,039
42
42,039
0,77
0,559 Cộng
6,5
5,539
6.2. Tra lượng dư trung gian bằng cách tra bảng cho các bề mặt:
6.2.1. Mặt 1: Kích thước phôi 34
0,5
, kích thước chi tiết: 42
+0,039

Dung sai
Kích
thước
trung gian
1
34
Tiện thô
5
0,62
39
0,62

2
39
Tiện bán tinh
2
0,25
41
0,25

3
41
Tiện tinh
1
+0,039
42
+0,039 ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

0,8
108
0,87

2
108
Tiện tinh
1
0,8
107
0,35

6.2.3. Mặt 4: Kích thước phôi 107
0,8
, kích thước chi tiết: 103
-0,35
, lượng
dư danh nghĩa Z
0
= 4mm
- Tra lượng dư tiện tinh [2, trang 269, bảng 3-125] : Z
2
= 1mm
- Lượng dư cho tiện thô và bán tinh: 4 - 1= 3mm
- Các kích thước trung gian ( dung sai được tra theo [1, trang 159, phụ lục
17]):
+ Sau tiện thô cấp chính xác đạt được là 14: 104
0,87
+ Sau tiện tinh cấp chính xác đạt được là 12: 103
-0,35

, lượng
dư danh nghĩa 2Z
0
= 8mm
- Phân phối: tiện thô ( 70%) : 2Z
1
= 5,6 mm, tiện bán tinh: 2Z
2
= 2,4 mm
- Các kích thước trung gian ( dung sai được tra theo [1, trang 159, phụ lục
17]):
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

24
+ Sau tiện thô cấp chính xác đạt được là 14: 184,4
1,15

+ Sau tiện bán tinh cấp chính xác đạt được là 12: 182
-0,46

STT
Kích
thước
Bước công nghệ
Lượng dư
Dung sai
Kích
thước
trung gian
1

1
= 3,9mm
- Các kích thước trung gian ( dung sai được tra theo [1, trang 159, phụ lục
17]):
+ Sau tiện thô cấp chính xác đạt được là 14: 23,1
+1,3

+ Sau tiện tinh cấp chính xác đạt được là 12: 22,3
0,13

+ Sau tiện tinh mỏng cấp chính xác đạt được là 8: 22
-0,033

STT
Kích
thước
Bước công nghệ
Lượng dư
Dung sai
Kích
thước
trung gian
1
27
Tiện thô
3,9
+1,3
23,1
+1,3


0,3
4
3

2
4
Tiện tinh
1
-0,35
5
-0,15


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status