Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
Đồ án
Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm
biến áp 110/35/22kV
Phùng Tấn Hảo ĐKT-27 Đại học Quy Nhơn
1
Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
MỤC LỤC
Trang
Lời nói đầu 1
Chương 1: Mô tả đối tượng được bảo vệ và các thông số chính 2
1.1. Mô tả đối tượng 2
1.2. Thông số chính 2
1.2.1.Hệ thống điện 2
1.2.2.Đường dây 3
1.2.3.Máy biến áp 3
1.3.Chọn máy cắt ,máy biến dòng điện ,máy biến điện áp 3
1.3.1.Máy cắt điện 3
1.3.2.Máy biến dòng điện 5
1.3.3.Máy biến điện áp 6
Chương 2: Tính toán ngắn mạch phục vụ bảo vệ rơ le 7
2.1. Các giả thiết cơ bản 7
2.2.Chọn các đại lượng cơ bản và tính thông số các phần tử 8
2.3.Sơ đồ thay thế tính ngắn mạch 9
2.4.Các phương án( sơ đồ ) tính toán ngắn mạch 10
2.4.1.Sơ đồ 1:S
Nmax
,1 máy biến áp làm việc 10
Bảng tổng kết sơ đồ 2.4.1 19
4.1.6.Chức năng bảo vệ chống chạm đất hạn chế của 7UT613 68
4.1.7. Chức năng bảo vệ quá dòng của rơle 7UT613 71
4.1.8.Chức năng bảo vệ chống quá tải 71
4.2.Hợp bộ bảo vệ quá dòng 7SJ621 72
4.2.1.Giới thiệu tổng quát về rơle 7SJ621 72
4.2.2.Nguyên lý hoạt động chung của rơle 7SJ621 73
4.2.3.Các chức năng bảo vệ trong rơle 7SJ621 75
4.2.4.Một số thông số kỹ thuật của rơle 7SJ621 78
Chương 5: Chỉnh định và kiểm tra sự làm việc của rơle 81
5.1.Tính toán các thông số của bảo vệ 81
5.1.1.Các số liệu cần thiết cho việc tính toán bảo vệ rơle 81
5.1.2.Tính toán các thông số của bảo vệ 81
5.2.Kiểm tra sự làm việc của bảo vệ 85
5.2.1. Bảo vệ so lệch dòng có hãm 85
5.2.2. Bảo vệ so lệch dòng điện thứ tự không 90
5.2.3. Bảo vệ quá dòng có thời gian 91
5.2.4.Bảo vệ quá dòng thứ tự không có thời gian 92
Tài liệu tham khảo 94
Phùng Tấn Hảo ĐKT-27 Đại học Quy Nhơn
3
Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
L I NÓI UỜ ĐẦ
Ngày nay, điện năng là một phần thiết yếu trong mọi hoạt động sản xuất
cũng như trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày của con người. Để đảm bảo sản
lượng và chất lượng điện năng cần thiết, tăng cường độ tin cậy cung cấp điện cho
các hộ tiêu thụ, đảm bảo an toàn cho thiết bị và sự làm việc ổn định trong toàn hệ
thống; cần phải sử dụng một cách rộng rãi và có hiệu quả những phương tiện bảo
vệ,thông tin ,đo lường ,điều khiển và điều chỉnh tự động trong hệ thống điện.
Trong số các phương tiện này, rơle và thiết bị bảo vệ bằng rơle đóng một
Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
trạm biến áp qua đường dây D1, hệ thống điện HTĐ2 cung cấp đến thanh góp
110kV của trạm biến áp qua đường dây D2. Phía trung và hạ áp của trạm có điện
áp 35kV và 22kV để đưa đến các phụ tải.
Hình 1.1. Sơ đồ nguyên lý và các vị trí đặt máy biến dòng dùng cho bảo vệ của
trạm biến áp
1.2. THÔNG SỐ CHÍNH
1.2.1. Hệ thống điện HTĐ1, HTĐ2: có trung tính nối đất
1) Hệ thống điện HTĐ1:
Công suất ngắn mạch ở chế độ cực đại: S
1Nmax
= 2500 MVA
Công suất ngắn mạch ở chế độ cực tiểu: S
1Nmin
= 0,7S
1Nmax
Điện kháng thứ tự không: X
0H1
= 1,2X
1H1
2) Hệ thống điện HTĐ2:
Công suất ngắn mạch ở chế độ cực đại: S
2Nmax
= 1900 MVA
Công suất ngắn mạch ở chế độ cực tiểu: S
2Nmin
= 0,75S
2Nmax
Điện kháng thứ tự không: X
BI2
BI3
BI4
BI5
N1
N1’
N2
N2’
N3
N3’
D1
D2
B1
B2
5
Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
Điện kháng thứ tự không: X
0D2
= 2X
1D2
1.2.3. Máy biến áp
Công suất danh định của mỗi máy biến áp: S
dđ
= S
dđ1
= S
dđ2
= 63 MVA
Cấp điện áp 121/38,5/24 kV
≥
I
lvcb
- Điều kiện cắt: Dòng điện cắt định mức của máy cắt phải lớn hơn hoặc
bằng dòng điện ngắn mạch của mạch: I
Cđm
≥
I”
N
- Điều kiện ổn định lực động điện khi ngắn mạch: Dòng điện ổn định lực
động điện của máy cắt phải lớn hơn dòng ngắn mạch xung kích qua nó: i
đđmMC
≥
i
xk
- Điều kiện ổn định nhiệt: Các máy cắt nói chung thỏa mãn điều kiện ổn
định nhiệt, đặc biệt với những loại máy cắt có dòng định mức lớn hơn 1000A.
Do đó với các máy cắt có dòng định mức lớn hơn 1000A không cần kiểm tra điều
kiện này: I
2
nhđm
.t
nhđm
≥
B
N
(B
N
= 15,8913 . 0,3163 = 5,0264 kA ( trang 28 )
I
xk
=
2
.1,8.I”
N
=
2
.1,8.5,0264 = 12,7951 kA
Chọn máy cắt có thông số:
+ Điện áp định mức: U
đmMC
≥
110kV
+ Dòng điện định mức: I
đmMC
≥
I
lvcb
= 443A
+ Dòng cắt định mức: I
Cđm
≥
5,0264kA
Phùng Tấn Hảo ĐKT-27 Đại học Quy Nhơn
6
Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
+ Điều kiện ổn định lực động điện: i
đđmMC
2
.1,8.I”
N
=
2
.1,8.5,6226 = 14,3128kA
Chọn máy cắt có thông số:
+ Điện áp định mức: U
đmMC
≥
35kV
+ Dòng điện định mức: I
đmMC
≥
I
lvcb
= 1358A
+ Dòng cắt định mức: I
Cđm
≥
5,6226 kA
+ Điều kiện ổn định lực động điện: i
đđmMC
≥
14,3128kA
3) Phía điện áp 22kV:
I
lvcb
= k
qtsc
+ Điện áp định mức: U
đmMC
≥
22kV
+ Dòng điện định mức: I
đmMC
≥
I
lvcb
= 2122A
+ Dòng cắt định mức: I
Cđm
≥
8,5379kA
+ Điều kiện ổn định lực động điện: i
đđmMC
≥
21,7339kA
Bảng 1.1
Điện áp
Loại máy
cắt
U
đmMC
kV
I
đmMC
A
I
CđmMC
lvcb
- Phụ tải định mức (Z
2đmBI
): Phụ tải thứ cấp định mức của máy biến dòng
phải lớn hơn hay bằng tổng trở thứ cấp của BI: Z
2đmBI
≥
Z
2
Phùng Tấn Hảo ĐKT-27 Đại học Quy Nhơn
7
Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
-Điều kiện ổn định lực động điện: dòng điện ổn định lực động điện của máy
biến dòng phải lớn hơn dòng ngắn mạch xung kích qua nó:
2
k
đđm
I
1đm
≥
i
xk
- Điều kiện ổn định nhiệt: Dòng ổn định nhiệt của máy biến dòng phải thỏa
mãn điều kiện: (I
1đm
k
nh
)
2
≥
- Cấp chính xác: Phù hợp với yêu cầu của các dụng cụ đo.
- Công suất định mức (S
2đmBU
): Công suất định mức của máy biến điện áp
phải lớn hơn hay bằng tổng công suất mạch thứ cấp của BU: S
2đmBU
≥
S
2
Dựa vào các điều kiện trên, ta chọn máy biến điện áp của từng mạch cho
từng cấp điện áp như ở bảng 1.3.
Bảng 1.3
Thông số Phía 110kV Phía 35kV Phía 22kV
Kiểu CPA 123 VEN 36-14 EPR20F
U
đmBU
, kV 123 36 24
Tỷ số biến
110000:
3
/110:
3
/110
35000:
3
/110:
3
/110:3
22000:
+ Các máy phát điện đồng bộ không có dao động công suất: nghĩa là góc
lệch pha giữa sức từ động của các máy phát điện giữ nguyên không đổi trong quá
trình ngắn mạch. Nếu góc lệch pha giữa sức điện động của các máy phát điện tăng
lên thì dòng trong nhánh sự cố giảm xuống, sử dụng giả thiết này sẽ làm cho việc
tính toán đơn giản hơn và trị số dòng điện tại chỗ ngắn mạch là lớn nhất. Giả thiết
này không gây sai số lớn, nhất là khi tính toán trong giai đoạn đầu của quá trình
quá độ (0,1
÷
0,2 sec).
+ Bỏ qua các phụ tải.
+ Mạch từ không bão hòa, nghĩa là mạch có quan hệ tuyến tính: giả thiết
này sẽ làm cho phương pháp phân tích và tính toán ngắn mạch đơn giản hơn rất
nhiều, vì mạch điện trở thành tuyến tính và có thể dùng nguyên lý xếp chồng để
phân tích quá trình.
+ Bỏ qua điện trở tác dụng: nghĩa là sơ đồ tính toán có tính chất thuần
kháng. Giả thiết này dùng được khi ngắn mạch xảy ra ở các bộ phận điện áp cao,
ngoại trừ khi bắt buộc phải xét đến điện trở của hồ quang điện tại chỗ ngắn mạch
hoặc khi tính toán ngắn mạch trên đường dây cáp dài hay đường dây trên không
tiết diện bé. Ngoài ra lúc tính hằng số thời gian tắt dần của dòng điện không chu
kỳ cũng cần phải tính đến điện trở tác dụng.
+ Bỏ qua thành phần điện dung dây dẫn – đất: giả thiết này không gây sai
số lớn, ngoại trừ trường hợp tính toán đường dây cao áp tải điện đi cực xa thì mới
xét đến dung dẫn của đường dây.
Phùng Tấn Hảo ĐKT-27 Đại học Quy Nhơn
9
Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
+ Bỏ qua dòng điện từ hóa của máy biến áp.
+ Hệ thống điện ba pha lúc bình thường là đối xứng: sự mất đối xứng chỉ
xảy ra đối với từng phần tử riêng biệt khi nó bị hư hỏng.Việc tính toán ngắn mạch
được thực hiện trong hệ đơn vị tương đối.
cb2
=
cb
cb2
S
3 U×
=
63
3 37,5×
= 0,9699kA
Cấp điện áp 22 kV có U
tb3
= 24 kV
I
cb3
=
cb
cb3
S
3 U×
=
63
3 24×
= 1,5155 kA
Thông số các phần tử:
• Hệ thống điện 1:
Chế độ MAX:
S
1Nmax
= 2500 MVA
1N min
S
S
=
63
1750
= 0,036
X
0H1min
= 1,2X
1H1min
= 1,2.0,036= 0,0432
• Hệ thống điện 2:
Chế độ MAX:
S
2Nmax
= 1900 MVA
X
1H2max
= X
2H2max
=
cb
2N max
S
S
=
63
1900
= 0,0332
1H2min
= 1,35.0.0442 = 0,0597
• Đường dây D1:
X
1D1
= X
2D1
= X
1
.L
1
.
cb
2
cb
S
U
= 0,423 . 60 .
2
63
115
= 0,1209
X
0D1
= 2X
1D1
= 2 . 0,1209 = 0,2418
• Đường dây D2:
X
1D2
= 17%
U
N
T-H
= 6%
Điện kháng của các cuộn dây máy biến áp
X
C
=
( )
− − −
× + − ×
C T C H T H
cb
N N N
ñm
S
1
U U U
200 S
=
×
1
200
(10,5 + 17 – 6)
×
63
63
=0,1075
X
N N N
ñm
S
1
U U U
200 S
=
×
1
200
(17 + 6 – 10,5)
×
63
63
=0,0625
2.3. SƠ ĐỒ THAY THẾ TÍNH NGẮN MẠCH.
1) Sơ đồ thứ tự thuận (nghịch E = 0)
Phùng Tấn Hảo ĐKT-27 Đại học Quy Nhơn
11
Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
2) Sơ đồ thứ tự không.
2.4. CÁC SƠ ĐỒ (PHƯƠNG ÁN) TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH.
• Sơ đồ 1: S
Nmax
; 1 máy biến áp làm việc.
• Sơ đồ 2: S
Nmax
; 2 máy biến áp làm việc.
Dạng ngắn mạch cần tính toán: N
÷
1H1min
X
0,036
÷
1H2min
X
0,0442
1D1
X
0,1209
1D2
X
0,084
C
X
0,1075
C
X
0,1075
T
X
0
T
X
0
H
X
0,2418
0D2
X
0,168
C
X
0,1075
C
X
0,1075
T
X
0
T
X
0
H
X
0,0625
110kV
22kV
12
Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
Các dạng ngắn mạch cần tính toán: N
(3)
, N
(1,1)
, N
(1)
X
0,0252
1H2max
X
0,0332
1D1
X
0,1209
1D2
X
0,084
110kV
BI1
N
1
N
1
’
E
∑
1
X
0,0650
N
1
U
1N
1
I
∑
1
’
OH
X
0,1194
110kV
N
1
BI
U
0N
OB
X
0,1075
I
OH
I
OB
Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
( ) ( )
+ +
=
+ + +
0H1max 0D1 0H2max 0D2
OH
0H1max 0D1 0H2max 0D2
X X X X
X
X X X X
=
0,1194 0,1075
= 0,0566
a) Ngắn mạch 3 pha N
(3)
:
∑
∑
= = = =
1 N
1
E 1
I I 15,3846
X 0,0650
Điểm N
1
: Không có dòng qua các BI.
Điểm N
1
’: I
BI1
= I
N
=15,3846
Dòng qua các BI khác bằng không.
b) Ngắn mạch 2 pha chạm đất N
(1,1)
:
Điện kháng phụ:
∑ ∑
∆
N
1
0
I
∑
Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
∑
∑ ∑
∑ ∑
= − = − = −
+ +
0
2 1
2 0
X
0,0566
I I . 10,4932. 4,8842
X X 0,0650 0,0566
∑
∑ ∑
∑ ∑
= − = − = −
+ +
2
0 0
2 0
X
0,0650
I I . 10,4932. 5,6090
X X 0,0650 0,0566
= I
OB
= -2,9535
I
BI4
= 3.I
OB
= 3.(-2,9535) = -8,8605
Dòng qua các BI khác bằng không.
Điểm N
1
’:
• • • •
= + +
2
BI1 1(BI1) 2(BI1) 0(BI1)
I a .I a.I I
∑ ∑
= − − + − + +
÷ ÷
& & &
BI1
1 2 OH
1 3 1 3
I j .I j .I I
2 2 2 2
( ) ( )
= +
2 0
X X X
= 0,0650 + 0,0566= 0,1216
Các thành phần đối xứng của dòng điện tại chỗ ngắn mạch:
∑ ∑ ∑
∆
∑
= = = =
+ +
1 2 0
1
E 1
I I I
X X 0,0650 0,1216
= 5,3591
Điện áp thứ tự không tại chỗ ngắn mạch:
Phùng Tấn Hảo ĐKT-27 Đại học Quy Nhơn
15
Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
∑ ∑
= −
ON 0 0
U I .X
= -5,3591. 0,0566 = -0,3033
Phân bố dòng I
0
:
= − =
ON
Điểm N
1
’:
I
BI1
= I
1BI1
+ I
2BI1
+ I
0BI1
=
∑
+
1 OH
2.I I
= 2.5,3591 + 2,5402=13,2584
I
BI4
= 3 . I
OB
= 3 . 2,8214 = 8,4642
Dòng qua các BI khác bằng không.
2) Ngắn mạch phía 35 kV
Trung điểm không nối đất, chỉ tính N
(3)
:
Sơ đồ thay thế thứ tự thuận:
1 1 (N1) C T
X X X X
X
0,1725
N
2
U
1N
1
I
∑
16
Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
∑
= = =
BI1 BI2
1
E 1
I I
X 0,1725
= 5,7971
Dòng qua các BI khác bằng không.
Điểm N
2
’:
I
BI1
= 5,7971
Dòng qua các BI khác bằng không.
3)Ngắn mạch phía 22 kV:
Sơ đồ thay thế thứ tự thuận (nghịch E = 0):
∑ ∑ ∑
C
X
0,1075
N
1
N
3
H
X
0,0625
22kV
E
∑
1
X
0,235
N
3
U
1N
1
I
∑
17
H
X
0,0625
N
3
U
Dòng qua các BI khác bằng không.
Điểm N
3
’: I
BI1
= I
N
= 4,2553
Dòng qua các BI khác bằng không.
b) Ngắn mạch hai pha chạm đất N
(1,1)
:
Điện kháng phụ:
∑ ∑
∆
∑ ∑
×
×
= = =
+ +
2 0
2 0
X X
0,235 0,0625
X 0,0494
X X 0,235 0,0625
Các thành phần đối xứng của dòng điện tại chỗ ngắn mạch:
∑
∆
∑
X X 0,235 0,0625
Điện áp thứ tự không tại chỗ ngắn mạch:
∑ ∑
= −
ON 0 0
U I .X
= 2,7775. 0,0625 = 0,1736
I
OH
= 0
Điểm N
3
:
• • • •
= + +
2
BI1 1(BI1) 2(BI1) 0(BI1)
I a .I a.I I
∑ ∑
= − − + − + +
÷ ÷
& & &
BI1
1 2 OH
1 3 1 3
I j .I j .I I
2 2 2 2
( )
1 3 1 3
I j .I j .I I
2 2 2 2
( ) ( )
= − − + − + − + −
÷ ÷
BI3
1 3 1 3
I j .3,5162 j . 0,7387 2,7775
2 2 2 2
Phùng Tấn Hảo ĐKT-27 Đại học Quy Nhơn
18
Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
= − −4,1662 j3,6848
I
BI3
=
+
2 2
4,1662 3,6848
= 5,5619
I
BI4
= 0
I
BI5
=
Điện kháng phụ:
∆
∑ ∑
= +
2 0
X X X
= 0,235 + 0,0625 = 0,2975
Các thành phần đối xứng của dòng điện tại chỗ ngắn mạch:
∑ ∑ ∑
∆
∑
= = = =
+ +
1 2 0
1
E 1
I I I
X X 0,235 0,2975
= 1,8779
Điện áp thứ tự không tại chỗ ngắn mạch:
∑ ∑
= −
ON 0 0
U I .X
= -1,8779 . 0,0625 = -0,1174
I
OH
= 0
Điểm N
’:
I
BI1
=I
BI1(N3)
=3,7558
I
BI3
= 0
I
BI4
= 0
BI5 0
I 3.I
∑
=
= 3 . 1,8779= 5,6337
I
BI2
= 0
Phùng Tấn Hảo ĐKT-27 Đại học Quy Nhơn
19
Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
Bảng tổng kết sơ đồ 2.4.1. Dòng điện ngắn mạch qua các BI, trường hợp
một máy biến áp làm việc trong chế độ S
Nmax
:
Phía
ngắn
mạch
(1)
13,2584 0 0 8,4642 0
35kV
N
2
N
(3)
5,7971 5,7971 0 0 0
N
2
’ N
(3)
5,7971 0 0 0 0
N
(3)
4,2553 0 4,2553 0 0
Phùng Tấn Hảo ĐKT-27 Đại học Quy Nhơn
20
Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
N
(1,1)
3,9378 0 5,5619 0 -8,3325
N
(1)
3,7558 0 5,6337 0 5,6337
N
3
’
N
(3)
1H2max
X
0,0332
1D1
X
0,1209
1D2
X
0,084
110kV
N
1
E
∑
1
X
0,0650
N
1
U
1N
1
I
∑
21
Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
X
+
0,1194 0,0538
0,1194 0,0538
= 0,0371
a) Ngắn mạch 3 pha N
(3)
:
∑
∑
= = = =
1 N
1
E 1
I I 15,3846
X 0,0650
Điểm N
1
: Không có dòng qua các BI.
Điểm N
1
’: I
BI1
= I
N
= 15,3846
Dòng qua các BI khác bằng không.
b) Ngắn mạch 2 pha chạm đất N
(1,1)
:
Điện kháng phụ:
C
X
0,1075
BI1
C
X
0,1075
T
X
0
T
X
0
22
OH
X
0,1194
N
1
U
0N
OB
X
0,0538
I
OH
I
OB
∑
0
I I . 11,2867. 4,1012
X X 0,0650 0,0371
∑
∑ ∑
∑ ∑
= − = − = −
+ +
2
0 0
2 0
X
0,0650
I I . 11,2867. 7,1855
X X 0,0650 0,0371
Điện áp thứ tự không tại chỗ ngắn mạch:
ON 0 0
U I .X
∑ ∑
=
= - (- 7,1855) . 0,0371 = 0,2666
Phân bố dòng I
0
:
= − = − = −
ON
OH
OH
U
0,2666
I 2,2328
.I
OB
= 3.
1
2
.(-4,9554) = -7,4331
Dòng qua các BI khác bằng không.
Điểm N
1
’:
• • • •
= + +
2
BI1 1(BI1) 2(BI1) 0(BI1)
I a .I a.I I
∑ ∑
= − − + − + + +
÷ ÷
÷
&
& & &
OB
BI1
1 2 OH
I
1 3 1 3
I j .I j .I I
1
2
.(-4,9554) = -7,4331
Dòng qua các BI khác bằng không.
c) Ngắn mạch 1 pha N
(
1)
Phùng Tấn Hảo ĐKT-27 Đại học Quy Nhơn
23
Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
Điện kháng phụ:
∆
∑ ∑
= +
2 0
X X X
= 0,0650 + 0,0371 = 0,1021
Các thành phần đối xứng của dòng điện tại chỗ ngắn mạch:
∑ ∑ ∑
∆
∑
= = = =
+ +
1 2 0
1
E 1
I I I
X X 0,0650 0,1021
:
I
BI1
=
1
2
. I
OB
=
1
2
. 4,1264= 2,0632
I
BI4
= 3.
1
2
.I
OB
= 3.
1
2
. 4,1264= 6,1896
Dòng qua các BI khác bằng không.
Điểm N
1
’:
I
BI1
= I
(3)
;
Sơ đồ thay thế thứ tự thuận:
Phùng Tấn Hảo ĐKT-27 Đại học Quy Nhơn
24
Đềø án tốt nghiệp Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV
( )
∑ ∑
= + + = + +
1 1 (N1) C T
1 1
X X . X X 0,0650 .(0,1075 0)
2 2
= 0,1188
Điểm N
2
:
∑
= = =
BI1 BI2
1
1 E 1 1
I I . .
2 X 2 0,1188
= 4,2088
Dòng qua các BI khác bằng không.
Điểm N
2
’:
I
0,0332
1D1
X
0,1209
1D2
X
0,084
C
X
0,1075
T
X
0
E
1H1max
X
0,0252
E
1H2max
X
0,0332
1D1
X
0,1209
1D2
X
0,084
C
X
0,1075