Tr
Tr
ờng đại học khoa học xã hội và nhân văn
ờng đại học khoa học xã hội và nhân văn
Bộ môn thông tin th
Bộ môn thông tin th
viện
viện
Trung tâm tin học ứng dụng
Trung tâm tin học ứng dụng
Mục lục
Mục lục
Phần 1: Lý thuyết 3
Khởi động, Vào ra Ms Excel 3
Quản lý thanh công cụ 5
Tạo mới, lu, đóng, mở bảng tính 6
Giới thiệu bảng tính 6
Di chuyển con trỏ, bôi đen 7
Thao tác hàng, cột 7
Định dạng cho trang tính 9
Các loại dữ liệu thao tác nhập dữ liệu 11
Khái niệm về hàm 12
Hàm số học 13
Hàm thời gian 14
Hàm logic 15
Hàm tìm kiếm 16
Xử lý ký tự 17
Tạo đồ thị 17
Cơ sở dữ liệu các khái niệm 18
Các hàm trong csdl 19
Sắp xếp dữ liệu 20
thức
Thanh trạng thái
Thanh cuốn
Thanh Menu
Hớng dẫn sử dụng MS Excel 2000
Tools: Các công cụ hỗ trợ
Truy suất thực đơn
Nháy chuột vào tên thực đơn cần sử dụng
Hoặc bấm tổ hợp phím Alt + <Phím có dấu gạch chân>
Quản lý thanh công cụ
Các thanh công cụ thờng đợc sử dụng
Standard: Thc hin cỏc thao tỏc c bn nht i vi bng tớnh
Formating: nh dng bng tớnh
Chart: V biu
Drawing: To v chnh sa ho
WordArt: To cỏc kiu ch p
Forms: H tr to cỏc khung bng
PivotTable: H tr kt xut thụng in
Worksheet menu bar: h thng thc n
Hiện/ẩn thanh công cụ
Cách 1:
View\Toolbars
Nháy chuột vào thanh công cụ cần hiện/ẩn
Cách 2:
1. Tools\Customize
2. Mục Toolbars: tích chọn thanh công cụ cần hiện/ẩn
3. Mục Commands: dùng chuột kéo thả từng chức năng lên thanh công cụ
Sử dụng thanh công cụ
Mỗi thanh công cụ có một số biểu tợng để thực hiện một chức năng cụ thể
Khi cần sử dụng thì bấm vào biểu tợng đó
Mi sheet = 65536 hng x 255 ct
o Ct ký hiu: A,B,C
o Hng ký hiu: 1,2,3,
Cell: l ụ giao gia hng v ct
o Mi cell u cú a ch trờn bng tớnh
a ch: Hng trc, ct sau: A12,B12
Vựng: l mt khi cỏc ụ liờn tip
o Xỏc nh vựng: <ễ vựng u><ễ vựng cui>;
o vớ d: A3:D3
Khái niệm và phân loại địa chỉ
Địa chỉ tơng đối:
Thay i khi ta thc hin copy, di chuyn cụng thc
6
ổ đĩa và th mục
Tên văn bản
Hớng dẫn sử dụng MS Excel 2000
Cú dng: <Ct><Hng>; vớ d: B12,F23
Địa chỉ tuyệt đối
Khụng thay i khi ta thc hin copy, di chuyn cụng thc
Cú dng: thờm du $ vo trc phn ch v s: <$Ct><$Hng>;
o vớ d: $B$12
Cỏch ly a ch tuyt i
o Nhp du ụla $ sau ú n a ch hng, ct
o Hoc nhp bỡnh thng nh a ch tng i -> bm F4
Địa chỉ hỗn hợp
Tuyt i ct, tng i hng: <$Ct><Hng>: $B12
Tng i ct, tuyt i hng: <Ct><$Hng>: B$12
Di chuyển con trỏ, bôi đen
Di chuyển con trỏ
Sa dng cỏc phớm mi tờn di chuyn gia cỏc ụ
NhiÒu cét cã ®é réng b»ng nhau
• Đánh dấu cột
• Format\Column\With
• Khai báo độ rộng
• OK
NhiÒu hµng cã chiÒu cao nh nhau
• Đánh dấu hàng
• Format\Row\Height
• Khai báo Chiều cao
• OK
Cét\hµng cã ®é réng b»ng d÷ liÖu
• Đánh dấu cột/hàng
• Format\column\AutoFit Selection -> cột
• Format\row\AutoFit -> hàng
Lµm Èn\hiÖn cét
• Đánh dấu cột cần ẩn/hiện
• Ẩn cột: Format\Column\Hide
• Hiện cột:Format\Column\Unhide
Lµm Èn\hiÖn hµng
• Đánh dấu hàng cần ẩn/hiện
• Ẩn cột: Format\Row\Hide
• Hiện cột:Format\Row\Unhide
Trén c¸c « (Merge cell)
• Bôi đen các ô
• Format\cell
• Alignment\Merge cell
• Hoặc bấm vào biểu tượng
8
Híng dÉn sö dông MS Excel 2000
§Þnh d¹ng cho trang tÝnh
phù hợp
KÎ khung b¶ng
• Chọn vùng cần định dạng/bôi đen
• Format\cell hoặc Ctrl+F1
• Chọn mục Border: tạo khung, viền cho
bảng tính
o Presets: bấm chọn loại định dạng
cho bảng
o None: không kẻ khung (huỷ kẻ khung)
o Outline: tạo khung viền cho bảng
9
o Inside: to cỏc ng k bờn trong bng
o Style: kiu ng k
o m, nht, gch ni, song song
o Border: thc hin v/hu cỏc ng trong v ngoi bng: bm chn
tng loi
o Color: chn mu cho ng k
Định dạng kiểu chữ
Chn vựng cn nh dng/bụi en
Format\cell hoc Ctrl+F1
Vo mc Font: nh dng kiu ch cho
bng
o Font: kiu ch
o Font style: ch : thng, m,
nghiờng
o Size: c ch
o Color: mu ch
Đặt nền cho bảng
Chn vựng cn nh dng/bụi en
Format\cell hoc Ctrl+F1
Dữ liệu kiểu ngày tháng
L dng th hin c bit ca d liu kiu s: cú th tớnh toỏn c
T ng cn lờ trỏi ca ụ
Dd/mm/yy: ngy/thỏng/nm
Dữ liệu kiểu công thức
Ký t u tiờn l du bng =
Kt qu trong ụ l giỏ tr ca cụng thc ú
Thnh phn: Cỏc s, cỏc chui (trong nhỏy kộp), to ụ, tờn vựng, cỏc
hm, cỏc toỏn t (tớnh toỏn, toỏn t chui, toỏn t so sỏnh)
Nhập dữ liệu
Quy tắc
Mi ụ ch cú th cha mt kiu d liu
Kiu d liu ph thuc vo ký t u tiờn
Cách nhập
Chn ụ mun nhp ( chut ti ụ ú)
Nhp d liu
Kt thỳc nhp bng phớm: Enter hoc s dng bn phớm di chuyn
Sửa dữ liệu
Nhỏy ỳp chut vo ụ cn sa
hoc n phớm F2
Kt thỳc sa bng phớm Enter
Xoá dữ liệu
Chn vựng, ụ mun xoỏ
n phớm Delete
hoc vo Edit\Clear\Contents
Sao chép dữ liệu
Sao chép bình thờng
Chn vựng cn sao chộp
Edit\Copy hoc n Ctrl+C
Di chuyn con tr ti cựng cn dỏn
Sao chÐp c«ng thøc
• Chọn ô có công thức cần sao chép
• Để chuột vào góc phái phía dưới của ô -> dấu cộng
• Ấn giữ chuột phải và kéo đến ô cần sao chép
Kh¸i niÖm vÒ hµm
Kh¸i niÖm
• Là một công thức tính
• Giá trị trả về: số, chữ hặc giá trị logic
CÊu t¹o hµm
• Hàm phải đươc bắt đầu bằng dấu bằng =
• Tên hàm bắt dầu bằng chữ cái
• Đối số nằm trong đấu ngoặc đơn (). Các đối số cách nhau bằng dấy phẩy
(,)
12
Híng dÉn sö dông MS Excel 2000
Có ph¸p
• = <tên hàm> (<danh sách các đối số>)
• Ví dụ:
= ABS(-2)
= AVERAGE (B1:B10)
= If(C10>=23, “Đỗ”,“Trượt”)
Hµm sè häc
Hµm SUM: tÝnh tæng
• Cú pháp =SUM(địa chỉ vùng giá trị)
• Ví dụ: =SUM(C5:C10)
=SUM(C5:C10,B5:B10)
Hµm SUMIF: tÝnh tæng cã ®iÒu kiÖn
• Cú pháp =SUMIF(Vùng chứa điều kiện, điều kiện, Vùng giá trị)
• Ví dụ: =SUMIF(B1:B10,B1,C5:C10)
Hàm AVERAGE: TÝnh trung b×nh
=SQRT(C15)
Hm RANK: hm xếp số thứ tự
Cỳ phỏp =RANK(X,vựng giỏ tr,PPSX)
o Vựng giỏ tr: a ch tuyt i
o PPSX: 0 =tng, 1=dgim
Vớ d: =RANK(C2, C2:C10,0) ->2
Hm INT: Lấy phần nguyên của một số
Cỳ phỏp =INT(giỏ tr)
Vớ d: =INT(10.4) -> 10
=INT(C5)
Hm MOD: Cho biết số d trong phép chia số nguyên
Cỳ phỏp =MOD(M,N): M chia cho N
Vớ d: = MOD(15,4) -> 3
= MOD(C15,4)
Hàm thời gian
Hàm NOW
Tr li ngy thỏng nm v gi hin ti
Cỳ phỏp =NOW()
Hm TODAY
Tr li ngy thỏng nm hin ti
Cỳ phỏp =NOW()
Hm DAY: Cho giá trị ngày của loại dữ liệu kiểu ngày tháng
Cỳ phỏp: =DAY(a ch cha d liu)
Vớ d: =DAY(B5)
14
Hớng dẫn sử dụng MS Excel 2000
Hm MONTH: Cho giá trị tháng của dữ liệu kiểu ngày tháng
Cỳ phỏp: =MONTH(a ch cha d liu)
Vớ d: =MONTH(B5)
Hm YEAR: Cho giá trị năm của loại dữ liệu kiểu ngày tháng
AND(B8>=8,B8<9),"Gi", "Xut sc"))))
15
Hµm t×m kiÕm
Hàm VLOOKUP: t×m kiÕm theo cét
Có ph¸p
• =VLOOKUP(Giá trị dò tìm, khối khai thác, số thứ tự của cột trong khối khai
thác, phương pháp dò tìm)
Chó thÝch
o Giá trị dò tìm: là giá trị mang đi so sánh tại Cột chỉ mục của khối
khai thác
o Khối khai thác: địa chỉ TUYỆT ĐỐI của vùng cần tìm giá trị tham
chiếu
1. Cột chỉ mục: cột đầu tiên trong khối khai thác
2. Thứ tự của cột:
• Cột chỉ mục có thứ là 1
• Các cột còn lại đánh số tiếp theo -> đây chính là kết
quả cần lấy
o Phương pháp dò
1. Nếu là 0 : các giá trị dò tìm và trong khối khai thác phải chính
xác bằng nhau
2. Nếu là 1: Tìm xấp xỉ. Khối khai thác phải được sắp xếp tăng
dần
VÝ dô:
Dựa vào xếp loại hạnh kiểm để nhập tự động điểm ưu tiên từ bảng phụ (Điểm
ƯT) vào cột Điểm Ưt tại bảng Điểm kết quả tốt nghiệp
=VLOOKUP(E5,$D$17:$E$19,2,0)
Hàm HLOOKUP: t×m kiÕm theo hµng
Có ph¸p
• =HLOOKUP(Giá trị dò tìm, khối khai thác, số thứ tự của hàng trong khối
khai thác)
Tạo đồ thị
Mc ớch: biu din thụng tin di dng cỏc khi, hng, ct.
Cỏc loi th
o th hai chiu: trc tung v trc honh
o th ba chiu: trung tung, trc hong v trc xiờn
17
Tạo đồ thị
Chn phm vi d liu cn to th
Vo Insert\Chart
Xut hin ca s Chart Vizard: 4 bc
o Bc 1: chn kiu th trong mc: Standard Types
o Bc 2: xỏc nh a ch tuyt i ca cựng cn to th
o Bc 3: hiu chnh th cho phự hp
o Bc 4: truy xut th ra sheet hin ti hoc sheet mi
Hiệu chỉnh đồ thị
Nhỏy chut vo th
Chart\Options
o mu cỏc phn t,
kiu ch, nột,
ng trong
th
Chart\Source data
o ngun ca th
Chart\Chart types
o Kiu th
Location
o V trớ th
Cơ sở dữ liệu các khái niệm
Các khái niệm
Trờng
o Vựng TC tuyt i: cha giỏ tr c th
o Vựng TC tng i: cha cỏc iu kin
o Vựng TC kt hp: gm nhiu trng, cú nhiu iu kin
Vựng kết qủa (Destination Range)
L vựng cha kt qu (cỏc bn ghi) tho món iu kin trong thao tỏc trớch
lc, x lý thụng tin
Cú cu to trng ging nh vựng CSDL
Các hàm trong csdl
-
Ghi chú
Khi cn tớnh toỏn vi nhiu iu kin -> s dng Hm tớnh toỏn trong
CSDL
Hm trong CSDL khụng sao chộp c
Cn phi xõy dng vựng tiờu chun trc khi s dng hm tớnh toỏn
Hm DSUM: Tính tổng
Cỳ phỏp =DSUM(Vựng CSDL, N, Vựng TC)
o N: s th t ca trng cn tớnh toỏn trong CSDL
Vớ d: =SUM(A3:H10,8, J3:K4)
o A3:H10: l a ch ca vựng CSDL
o 8: l s th t ca trng cn tớnh tng
o J3:K4: l a ch ca vựng Tiờu chun
Hàm DAVERAGE: Tính trung bình
Cỳ phỏp =DAVERAGE(Vựng CSDL, N, Vựng TC)
o N: s th t ca trng cn tớnh toỏn trong CSDL
Hm DMAX: Tìm giá trị lớn nhất
Cỳ phỏp =DMAX (Vựng CSDL, N, Vựng TC)
N: s th t ca trng cn tớnh toỏn trong CSDL
Hm DMIN: Tìm giá trị nhỏ nhất
Cỳ phỏp = DMIN (Vựng CSDL, N, Vựng TC)
o N: s th t ca trng cn tớnh toỏn trong CSDL
kin no ú
Thao tác
Bụi en Vựng CSDL -> vo Data -> Sort
Xut hin bng sp xp
o Sort by: chn trng u tiờn u tiờn
cp sp xp.
o Ascending: sp xp tng
o Descending: sp xp gim
o Then by: chn cỏc trng cn sp b sung trong trng hp giỏ tr
ct chớnh trựng nhau. V chn mc sp xp tng, gim nh i
vi trng th nht
Bm OK
20
Hớng dẫn sử dụng MS Excel 2000
đặt lọc và kiết xuất dữ liệu
Khái niệm
Mc ớch: lc thụng tin (biu ghi) trong CSDL theo mt tiờu chớ no ú.
Phõn loi:
o t lc t ng: Auto Filter: lc thụng tin ti ch
o t lc nõng cao: Advanced Filter: cú th kit xut thụng tin v mt
vựng a ch mi
Đặt lọc tự động (Auto Filter)
Bụi en vựng CSDL
Vo Data\ Filter\Auto Filter
o Khi ú: u mi trng xut hin m nỳt mi tờn
o Kớch chut vo mi tờn ti tng trng
- Mun lc theo tiờu chun no ú ta kớch chut chn tng
ng.
Mun lc theo mt tiờu chun khụng xỏc nh ta chn Custom
Xut hin ca s Custom Auto Filter (hỡnh)
• OK
Chú ý: - Với đặt lọc nâng cao bạn cần đặc biệt chú ý đến Vùng
Chú ý: - Với đặt lọc nâng cao bạn cần đặc biệt chú ý đến Vùng
tiêu chuẩn
tiêu chuẩn
và
và
các
các
hàm Logíc.
hàm Logíc.
Tæng kÕt d÷ liÖu dïng Pivot Table
Kh¸i niÖm
• Pivot Table là công cụ dùng để tổng kết và phân tích dữ liệu dưới nhiều
góc độ khác nhau. Trước khi tạo Pivot Table dùng Wizard bạn cần cho biết
tiêu chi tổng hợp, nghĩa là số liệu nào theo cột nào.
Thao t¸c: 4 bíc
• Bước 1: Chọn nguồn dữ liệu
o Microsoft excel list or Database : Chọn
bảng tính excel
o external Data Source: Dữ liệu ngoại
o Mutiple : Hợp nhất vùng
o Another Pivot Table : Pivot Table khác
• Bước 2: Chỉ định vùng nguồn dữ liệu.
• Bước 3: Vào layout: chọn cách trình bày các
trường trong danh sách
• Bước 4: Chọn vị trí đưa Pivot ra màn hình hiển
thị.
o New Work Sheet: Lưu ở bảng Sheet mới.
o Exitsting work Sheet: Lưu ở sheet hiện
Phần 2 : Thực hành
Bài thực hành 1: thao tác cơ bản
Bài 1. Mở một bảng tính mới và nhập dữ liệu theo mẫu sau
1. Muốn tạo thêm một cột Số
ngày công! Hãy dùng phơng pháp
chèn thêm cột để tạo ra cột ngày
công này! Sau đó hãy xoá cột giới
tính!
2. Dùng hai phơng pháp khác
nhau để điền dữ liệu cho cột số thứ
tự.
3. Tính giá trị tại các cột sau:
LCB= Hệ số lơng* 14000
Tổng lơng = Lơng cơ bản + Ăn
tra.
(Sau khi thiết lập xong công thức, dùng phơng pháp copy công thức để tự động
tính các ô tiếp theo trên cột LCB, Tổng lơng)
4. Lu cất bảng với tên là BAI 1.XLS
Bài 2. Mở một bảng tính mới và nhập theo mẫu sau
1. Tự động nhập dữ liệu cho cột
Họ và tên.
2. Tính cột Đ. tổng theo công
thức: = ((Điểm toán x 2) + Điểm văn
+ Điểm Tin)/4
3. Các cột Stt, Mã số, Lớp nhập tự
động.
4. Ghi bảng tính vào FILE BAI
2.XLS
24
Khởi động excel và nắm đ ợc màn hình, thanh công cụ
giữa phần nguyên và phần thập
phân.
3. Viền xung quanh bảng
là viền đôi, viền ngang có dạng
,viền dọc dạng liền.
25
Các thao tác định dạng một bảng tính
Định dạng cách ghi dữ liệu.
Định dạng cách căn chỉnh dữ liệu theo hàng và theo cột
Định dạng Fort chữ, viền, nền
Thay đổi thuộc tính của Sheet
Thay đổi kích th ớc cột dòng
Yêu cầu lý thuyết