TR NG T H PT CHUYEÂN TGƯỜ
GV: Traàn Coâng Huaån
TRƯỜNG THPT CHUYÊN TG
BỘ MÔN VẬT LÝ
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
KHỐI 10
Giaùo vieân: TRAÀN COÂNG HUAÅN
Câu 1: Chuyển động tròn đều là gì?
Câu 2: Nêu những đặc điểm của vectơ vận tốc
của chuyển động tròn đều.
Câu 3: Tốc độ góc là gì? Tốc độ góc được xác
định như thế nào?
Câu 4: Viết công thức liên hệ giữa tốc độ dài và
tốc độ góc trong chuyển động tròn đều.
Câu 5: Chu kỳ của chuyển động tròn đều là gì?
Viết công thức liên hệ giữa chu kỳ và tốc độ góc.
Câu 6: Tần số của chuyển động tròn đều là gì?
Viết công thức kiên hệ giữa chu kỳ và tần số.
Câu 7: Nêu những đặc điểm và viết công thức
tính gia tốc trong chuyển động tròn đều.
KIỂM TRA BÀI CŨ. Câu 8: Chuyển động của vật nào dưới đây là
chuyển động tròn đều :
A. Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
C. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với
3
= 0
v
3,2
I._ TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG:
A._ Tính tương đối của quỹ đạo:
B._ Tính tương đối của vận tốc:
Vận tốc của vật chuyển động đối với các hệ quy
chiếu khác nhau thì khác nhau. Vận tốc có tính
tương đối.
v
2
= 0
v
1,2
= v
1,3
v
2
= 0
v
3
= 0
v
2
↑↑ v
1,2
v
3
y
xv
2,3
↑↑ v
1,2
v
2,3
v
1,2
O
y
x
O’
y’
x’
I._ TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG:
II._ CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC:
A._ Hệ quy chiếu đứng yên và hệ quy chiếu
chuyển động:
B._ Công thức cộng vận tốc:
1/._ Trường hợp các vận tốc cùng phương cùng chiều:
S
2,3
S
1,2
S
1,3
v
1,2
v
1,3v
2,3
↑↓ v
1,2
v
2,3
v
1,2
O
y
x
O’
y’
x’
I._ TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG:
II._ CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC:
B._ Công thức cộng vận tốc:
1/._ Trường hợp các vận tốc cùng phương cùng chiều:
2/._ Trường hợp vận tốc tương đối cùng phương,
ngược chiều với vận tốc kéo theo:
S
2,3
S
1,3 I._ TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG:
II._ CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC:
A._ Hệ quy chiếu đứng yên và hệ quy chiếu
chuyển động:
B._ Công thức cộng vận tốc:
1/._ Trường hợp các vận tốc cùng phương cùng chiều:
2/._ Trường hợp vận tốc tương đối cùng phương,
ngược chiều với vận tốc kéo theo:
Vậy, vận tốc tuyệt đối bằng tổng vectơ của vận tốc
tương đối và vận tốc kéo theo.
(6.1)
v
1,3
= v
1,2
+ v
2,3
Công thức (6.1) được gọi là công thức cộng vận
tốc. Để xác định giá trị của , ta phải dùng phép
cộng vectơ đã học.
v
1,3B
A A’
B’
trường hợp các chuyển động cùng phương, cùng
chiều.
Câu 4: Trình bày công thức cộng vận tốc trong
trường hợp các chuyển động cùng phương, trái
chiều.
Cảm ơn sự theo dỏi
của q thầy cô và các
em. Chúc q thầy cô và
các em dồi dào sức khoẻ
và hạnh phúc.