Định giá bán sản phẩm, kế toán quản trị doanh thu và kết quả kinh doanh - Pdf 14

Giảng viên VŨ QUANG KẾT
1
Chương
Chương
6
6
Đ
Đ


nh
nh
gi
gi
á
á
b
b
á
á
n
n
s
s


n
n
ph
ph


v
à
à
k
k
ế
ế
t
t
qu
qu


kinh
kinh
doanh
doanh
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
2
Đ
Đ
ỊNH GIA
ỊNH GIA
Ù
Ù
BA
BA
Ù
Ù
N SA

CHI PH
CHI PH
Í
Í
TRONG
TRONG
Đ
Đ
ỊNH GIA
ỊNH GIA
Ù
Ù
BA
BA
Ù
Ù
N
N
Cơ cấu kinh tế đònh giá bán sản phẩm :
-
Đònh giá bán luôn phải đăt trong mối quan hệ cung cầu và sự thay
đổi cung cầu làm thay đổi giá cân bằng, thay đổi giá bán;
-
Đònh giá bán phải hướng đến mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận,
đường doanh thu sẽ đạt được khoảng cách với đường chi phí lớn
nhất.
Vai trò chi phí trong đònh giá bán sản phẩm :
-
Chi phí phản ảnh một số yếu tố khởi đầu cụ thể khi đònh giá;
-

Í
TOA
TOA
Ø
Ø
N BO
N BO
Ä
Ä
-
Quan điểm chi phí toàn bộ (phương pháp toàn bộ) :
-
Giá vốn sản phẩm bao gồm toàn bộ chi phí sản xuất.
-
Giá bán được xây dựng trên cơ sở cộng thêm gia số so với
giá vốn nhằm bù đắp chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh
nghiệp và lợi nhuận mục tiêu.
Tổng chi phí sản xuất
Vốn hoạt động
x ROI
+Chi phí
QLDN
+Chi phí
BH=
Tỷ lệ
phần tiền
tăng thêm
Tỷ lệ phần tiền tăng
thêm theo cpsx
xChi phí

Í
TOA
TOA
Ø
Ø
N BO
N BO
Ä
Ä
2.343.0002.343GIÁ BÁN [I + II]
1.420.0001.420I. Chi phí sản xuất [CP NỀN]
923.000923II. Phần tiền tăng thêm [65%]
3.Chi phí sản xuất chung
2.Chi phí nhân công trực tiếp
1.Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Tổng sốĐơn vòCHỈ TIÊU
PHIẾU ĐỊNH GIÁ BÁN
(Phương pháp toàn bộ)
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
6
Đ
Đ
ỊNH GIA
ỊNH GIA
Ù
Ù
BA
BA
Ù
Ù

Giá bán được xây dựng trên cơ sở cộng thêm gia số so với
giá vốn nhằm bù đắp đònh phí, lợi nhuận mục tiêu.
Tổng biến phí sản xuất kinh doanh
Vốn hoạt động
x ROI
+Đònh phí
BH,QL
+Đònh phí
SX=
Tỷ lệ
phần tiền
tăng thêm
Tỷ lệ phần tiền tăng
thêm theo biến phí
xBiến phí
SXKD
+Biến phí
SXKD
=Giá
bán
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
7
Đ
Đ
ỊNH GIA
ỊNH GIA
Ù
Ù
BA
BA

M CHI PH
M CHI PH
Í
Í
TR
TR


C TIE
C TIE
Á
Á
P
P
2.244.0002.244GIÁ BÁN [I] + [II]
1.200.0001.200I. Biến phí sản xuất kinh doanh [nền]
1.044.0001.044II. Phần tiền tăng thêm [linh họat]
3.Biến phí quản lý doanh nghiệp
2.Biến phí bán hàng
1.Biến phí sản xuất
Tổng sốĐơn vòChỉ tiêu
PHIẾU ĐỊNH GIÁ BÁN
(Phương pháp trực tiếp)
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
8
Đ
Đ
ỊNH GIA
ỊNH GIA
Ù

TR


C TIE
C TIE
Á
Á
P
P
-
Thường áp dụng cho sản phẩm sản xuất
hàng loạt.
-
Chi phí nền - CHI PHÍ SẢN XUẤT hay
BIẾN PHÍ là bộ phận cố đònh khi xây dựng
giá phải đảm bảo VÀ ĐƯC THIẾT LẬP
THEO TỪNG SẢN PHẨM.
-
Phần tiền tăng thêm : CHI PHÍ NỀN x TỶ
LỆ PHẦN TIỀN TĂNG THÊM là một bộ
phận linh hoạt có thể điều chỉnh theo tình
hình sản xuất kinh doanh, mục tiêu lợi
nhuận doanh nghiệp VÀ THƯỜNG THIẾT
LẬP THEO NHÓM SẢN PHẨM, TOÀN
CÔNG TY
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
9
Đ
Đ
ỊNH GIA

Đ
A
A
Ë
Ë
C BIE
C BIE
Ä
Ä
T
T
-
Trường hợp đặc biệt :

Bán thêm sản phẩm để mở rộng lợi nhuận ;

Một đơn đặt hàng cá biệt ;

Giải quyết tình trạng khó khăn ;

Cạnh tranh, thâm nhập thò trường;
-
Mục tiêu đònh giá hướng đến giải quyết các vấn
đề cá biệt khó lập lại.
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
10
Đ
Đ
ỊNH GIA
ỊNH GIA

A
A
Ë
Ë
C BIE
C BIE
Ä
Ä
T
T
Mô hình đònh giá :

Chi phí nền nhằm bù đắp : Biến phí nguyên vật liệu trực
tiếp, Biến phí lao động trực tiếp, Biến phí sản xuất chung,
Biến phí lưu thông, bán hàng , Biến phí quản lý doanh
nghiệp;

Phần tiền tăng thêm linh hoạt nhằm bù đắp : Đònh phí sản
xuất, Đònh phí lưu thông, bán hàng, Đònh phí quản lý doanh
nghiệp, Lợi nhuận mong muốn hoặc mức lỗ cần bù đắp.
-
Giá bán nhỏ nhất có thể chấp nhận là biến
phí.
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
11
Đ
Đ
ỊNH GIA
ỊNH GIA
Ù

-
Giá bán sẽ không được chấp nhận
hoặc nên hủy bỏ công việc kinh
doanh khi giá bán thấp hơn chi phí
nền – biến phí.
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
12
CA
CA
Ù
Ù
C CHIE
C CHIE
Á
Á
N L
N L
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ï
Ï
C
C
Đ
Đ
ỊNH GIA
ỊNH GIA
Ù

GIA
GIA
Ù
Ù
CHUYE
CHUYE
Å
Å
N NH
N NH
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ï
Ï
NG NO
NG NO
Ä
Ä
I BO
I BO
Ä
Ä
-
Giá chuyển nhượng : Là giá bán sản phẩm trong nội
bộ doanh nghiệp; giữa các đơn vò thành viên trong một
doanh nghiệp hoặc giữa đơn vò cấp dưới với đơn vò cấp
trên trong một doanh nghiệp.
-

NG NO
Ä
Ä
I BO
I BO
Ä
Ä
Giá chuyển nhượng
theo Chi phí thực
hiện.
Giá chuyển nhượng
theo giá thị trường
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
15
K
K
ế
ế
to
to
á
á
n
n
qu
qu


n
n

n
n
qu
qu


n
n
tr
tr


doanh
doanh
thu
thu
Doanh thu là tổng giá trị các lợiíchkinhtế doanh nghiệpthuđược
trong kỳ kế tốn, phát sinh từ các hoạt động SXKD thơng thường
của doanh nghiệp, góp phầnlàmtăng vốnchủ sở hữu.(theo
Chuẩnmực: Doanh thu và thu nhập”-chuẩnmựckế tốn việt
nam)
Doanh thu bao gồm:
- Doanh thu từ hoạt động kinh doanh thơng thường
- Doanh thu hoạt động tài chính
Khái niệm doanh thu và thu nhậpkhác
Thu nhậpkhácgồm các khoản thu khơng thường xun
ngồi hoạt động kinh doanh thơng thường của doanh
nghiệp.
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
17

Giảng viên VŨ QUANG KẾT
18
K
K
ế
ế
to
to
á
á
n
n
qu
qu


n
n
tr
tr


K
K
ế
ế
t
t
qu
qu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status