chương 4 cập nhật dữ liệu - Pdf 14

CẬP NHẬT DỮ LIỆU
Chương 4
2
Nội dung

Câu lệnh SQL

Dùng đối tượng Command

Chỉnh sửa dữ liệu Disconnected

Dùng đối tượng Command với DataTable/DataSet

Dùng đối tượng DataAdapter

Dùng đối tượng CommandBuilder

Cấu hình DataAdapter “bằng tay”
3
Câu lệnh SQL

Câu lệnh Insert

Câu lệnh Update

Câu lệnh Delete
4
Câu lệnh SQL
Insert

Câu lệnh Insert dùng để thêm 1 dòng dữ liệu

Insert

Chú ý:

Từ khoá Into trong câu lệnh Insert có thể bỏ,
nhưng không nên bỏ

Nên liệt kê các cột dữ liệu khi dùng câu lệnh
insert dữ liệu
7
Câu lệnh SQL
Insert

Copy từ 1 bảng sang 1 bảng khác
Select * into tênBangMoi
From tênBang1
Select cotK1, cotK2, … into tênBangMoi
From tênBang1, tênBang2, …
Where …
Group By …

Hoạt động:

Tạo bảng “tênBangMoi”

Chép dữ liệu vào “tênBangMoi”
8
Câu lệnh SQL
Update



Từ khóa From trong câu lệnh delete có thể bỏ,
nhưng không nên bỏ
10
Dùng đối tượng Command

Các bước thực hiện

Đối tượng Command không có tham số

Đối tượng Command có tham số
11
Dùng đối tượng Command
Các bước thực hiện

3 bước sử dụng đối tượng command để cập
nhật dữ liệu

Bước 1: Tạo câu SQL

Bước 2: Tạo đối tượng Command chứa câu SQL

Bước 3: Gọi phương thức ExecuteNonQuery()
của đối tượng Command
12
Dùng đối tượng Command
Đối tượng Command không có tham số
string strSQL =
"INSERT INTO tênBang(cot1, …) " +
" VALUES (giatri1, …)";

SqlCommand CreateInsertCommand()
{
string strSQL;
strSQL = "Insert tênBang(cot1, …) " +
" values(@cot1, …)";
SqlCommand cmd = new SqlCommand(strSQL, conn);
SqlParameterCollection pc = cmd.Parameters;
pc.Add("@cot1", SqlDbType.Kieu);

return cmd;
}
16
Dùng đối tượng Command
Đối tượng Command có tham số

Phương thức tạo câu lệnh Update
SqlCommand CreateUpdateCommand()
{
string strSQL;
strSQL =
"Update tênBang " +
" set cot1=@cot1, …, cotN=@cotN " +
" where cot1=@OrigCot1 and … and cotN=@OrigCotN";
SqlCommand cmd = new SqlCommand(strSQL, conn);
SqlParameterCollection pc = cmd.Parameters;
pc.Add("@cot1", SqlDbType.Kieu);

pc.Add(@OrigCot1, SqlDbType.Kieu)

return cmd;

return cmd.ExecuteNonQuery();
}
19
Chỉnh sửa dữ liệu Disconnected

Trạng thái của DataRow

Thêm các dòng dữ liệu mới

Chỉnh sửa các dòng dữ liệu

Xóa các dòng dữ liệu

Phiên bản dữ liệu trong DataRow
20
Chỉnh sửa dữ liệu Disconnected
Trạng thái của DataRow

Khi chúng ta thao tác trên đối tượng DataRow,
DataRow sẽ tự động ghi nhận lại thao tác đó vào
property trạng thái tenRow.RowState.

RowState thuộc kiểu DataRowState

DataRowState.Added

DataRowState.Deleted

DataRowState.Detached



Cách 2:
DataRow row;
int index;

row = tenBang.Rows[index];
row.BeginEdit();
row["cot1"] = giatrimoi1;
row["cot2"] = giatrimoi2;

row.EndEdit();
23
Chỉnh sửa dữ liệu Disconnected
Chỉnh sửa các dòng dữ liệu

Cách 3:
DataRow row;
int index;

row = tenBang.Rows[index];
row.ItemArray = new object[]{giatri1, giatri2, … };
24
Chỉnh sửa dữ liệu Disconnected
Xóa các dòng dữ liệu

Cách 1:
DataRow row;
int index;

row = tenBang.Rows[index];


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status