T
ài li
ệ
u h
ọ
c t
ậ
p chia s
ẻ
PƯ Ôxi hóa khử - Cân bằng HH - Sự ñiện li
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
- I. PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
Câu 1. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử ?
1. CaCO
3
→ CaO + CO
2
2. 2KClO
3
→ 2KCl + 3O
2
3
thành Fe là :
A. 0,25mol B. 0,5 mol C. 1,25 mol D. 1,5 mol
Câu 3. Trong phản ứng : 2NO
2
+ 2NaOH → NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O
NO
2
ñóng vai trò
A. là chất oxi hóa. B. là chất khử.
C. là chất oxi hoá, ñồng thời cũng là chất khử. D. không là chất oxi hóa, cũng không là chất
khử.
Câu 4. Nhận ñịnh nào không ñúng ?
A. Trong các phản ứng hoá học, số oxi hoá của các nguyên tố có thể thay ñổi hoặc không thay ñổi.
B. Trong các phản ứng phân huỷ số oxi hoá của các nguyên tố luôn thay ñổi.
C. Trong các phản ứng thế, số oxi hóa của các nguyên tố luụn thay ñổi.
D. Trong các phản ứng oxi hoá – khử luôn có sự thay ñổi số oxi hoá của các nguyên tố.
Câu 5. Cho các phản ứng hóa học sau :
1. 4HClO
3
+ 3H
2
S → 4HCl + 3H
3
+ 3Cl
2
→ N
2
+ 6HCl
Dãy các chất khử là :
A. H
2
S, Fe, KMnO
4
, Mg, NH
3
B. H
2
S, Fe, HCl, Mg, NH
3
C. HClO
3
, Fe, HCl, Mg, Cl
2
D. H
2
S, HNO
3
, HCl, CuSO
4
, Cl
2
o
t
→
2NaCl
Câu 8. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl ñóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng ?
A. 4HCl + MnO
2
→
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O B. Zn + 2HCl
→
ZnCl
2
+ H
2
C. HCl + NaOH
→
NaCl + H
2
O D. 2HCl + CuO
→
CuCl
trong bình giảm 0,3mol, X là :
A. Mg B. Al C. Fe D. Cu
BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT PHẦN PHẢN ỨNG ÔXI HÓA –
KHỬ ; CÂN BẰNG HÓA HỌC; SỰ ðIỆN LI – CHẤT ðIỆN LI
Giáo viên: PHẠM NGỌC SƠN
T
ài li
ệ
u h
ọ
c t
ậ
p chia s
ẻ
PƯ Ôxi hóa khử - Cân bằng HH - Sự ñiện li
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2
-Câu 11. Hãy sắp xếp các phân tử, ion cho dưới ñây theo thứ tự tăng dần số oxi hoá của nitơ : NO
2
, NH
3
,
NO
O < NO < NO
2
–
<
NO
2
< NO
3
–
C. NH
3
< N
2
< NO < NO
2
–
< N
2
O < NO
2
< NO
3
–
D. NH
3
< N
2
< N
2
SO
4
và 2,24l khí SO
2
(ñktc). Số mol electron mà
R ñó cho là
A. 0,1mol B. 0,2mol C. 0,3 mol D. 0,4mol
Câu 14. Cho các phản ứng hóa học sau :
HNO
3
+ H
2
S
→
S + NO + H
2
O (1)
Cu + HNO
3
→
Cu(NO
3
)
2
+ H
2
O + NO (2)
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất tham gia và tạo thành trong các phản ứng (1) và (2) là :
A. 12 và 18 B. 14 và 20 C. 14 và 16 D. 12 và 20
+
H
2
O
Hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của FeSO
4
là :
A. 10 B. 8 C. 6 D. 2
Câu 18. Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng : 3S + 6KOH
→
2K
2
S + K
2
SO
3
+ 3H
2
O
Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa và số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là :
A. 2 :1 B. 1 :2 C. 1 :3 D. 2 :3
Câu 19. Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric ñặc nóng : S + 2H
2
SO
4
→
3SO
2
+ 2H
2
SO
4
+ Fe
→
Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O + SO
2
Số phân tử H
2
SO
4
bị khử và số phân tử H
2
SO
4
tạo muối của phản ứng sau khi cân bằng là
A. 6 và 3 B. 3 và 6 C. 6 và 6 D. 3 và 3
Câu 22. Tỉ lệ số phân tử HNO
3
là chất oxi hóa và số phân tử HNO
3
là môi trường trong phản ứng :
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O
Số phân tử HNO
3
bị khử và số phân tử tạo muối nitrat là :
A. 1 và 8 B. 10 và 5 C. 1 và 9 D. 8và 2.
Câu 25. Cho 2,7g kim loại X tác dụng với khí clo tạo 13,35g muối. Tên kim loại X là :
A. Cu B. Al C. Fe D. Zn
Câu 26. Khử hoàn toàn a gam một oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt ñộ cao thu 6,72 gam sắt và 7,04 gam khí
CO
2
. (C = 12, Fe = 56, O = 16) Giá trị a và công thức oxit sắt là :
A. 9,28gam ; Fe
3
O
4
B. 4,64gam ; Fe
2
O
3
C. 9,28gam ; Fe
3
+ N
2
+ H
2
O
lần lượt là
A. 10, 36, 10, 3, 18. B. 10, 30, 10, 3, 15.
C. 5, 8, 5, 3, 4. D. 5, 20, 5, 3, 10.
Câu 28. Trong các phản ứng ñưới ñây, phản ứng không phải phản ứng oxi hoá khử là
A. Fe + 2HCl
→
FeCl
2
+ H
2
↑
C. 2FeCl
3
+ Fe
→
3FeCl
2
B. FeS + 2HCl
→
FeCl
2
+ H
2
Tỉ lệ số phân tử H
2
SO
4
ñóng vai trò oxi hoá và môi trường là :
A. 6 :1 B. 1 :6 C. 1 :1 D. 1 :3
Câu 31. Cho các phản ứng sau : MnO
4
+ Cl
–
+ H
+
→
Cl
2
+ H
2
O + Mn
2+
Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là
A. 3, 5, 8, 5, 4, 2. B. 2, 5, 8, 5, 4, 2 C. 5, 5, 8, 4, 4, 1 D. 2, 10, 16, 5,
8, 2
II. CÂN BẰNG HÓA HỌC
Câu 1. Tốc ñộ phản ứng hoá học là
A. ñộ biến thiên nồng ñộ của tất cả các chất phản ứng trong một ñơn vị thời gian.
B. ñộ biến thiên nồng ñộ của sản phẩm tạo thành trong một ñơn vị thời gian.
C. ñộ biến thiên nồng ñộ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một ñơn vị thời gian.
C thì tốc ñộ phản ứng tăng lên 3 lần.
A. 9 lần B. 20 lần C. 32 lần D. 27 lần
Câu 5. Có phản ứng xảy ra trực tiếp giữa các phân tử khí trong bỡnh kớn theo phương trình : A
2
+ 2B
→
2AB. Tốc ñộ của phản ứng này thay ñổi như thế nào khi áp suất tăng lên 2 lần ? (Biết khi áp suất
tăng lên bao nhiêu lần, thì nồng ñộ mỗi chất cũng tăng lên bấy nhiêu lần).
A. Tăng 4 lần. B. Tăng 6 lần. C. Tăng 2 lần. D. Tăng 8 lần
Câu 6. Phản ứng thuận nghịch là
A. phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng ñiều kiện nhiệt ñộ và áp suất.
B. phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong những ñiều kiện khác nhau.
C. phản ứng xảy ra theo một chiều và nồng ñộ của chất tham gia phản ứng bằng nồng ñộ của sản
phẩm tạo thành trong cùng ñiều kiện.
D. phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau và phản ứng thuận xảy ra hoàn toàn thì phản ứng
nghịch bắt ñầu xảy ra.
Câu 7. Một phản ứng thuận nghịch ñạt ñến trạng thái cân bằng khi :
A. tốc ñộ phản ứng thuận bằng tốc ñộ phản ứng nghịch
B. các chất tham gia phản ứng vừa hết.
C. nồng ñộ chất phản ứng bằng nồng ñộ chất tạo thành sau phản ứng.
D. tốc ñộ phản ứng thuận nhanh hơn tốc ñộ phản ứng nghịch
Câu 8. Sự chuyển dịch cân bằng hóa học là
A. sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khỏc.
T
ài li
ệ
u h
ọ
c t
(khí) + O
2
(khí)
2SO
3
(khí) (2)
2SO
3
(khí)
2SO
2
(khí) + O
2
(khí) (3)
Gọi K
1
, K
2
, K
3
là hằng số cân bằng ứng với các trường hợp (1), (2), (3) thì biểu thức Liên hệ giữa
chỳng là :
A. K
1
= 2K
2
= 3K
3
2
2NH
3
∆
H < 0
Cho vào bình kín 1 lít N
2
và 3 lít H
2
với chất xúc tác thích hợp ở 450
0
C, áp suất lúc ñầu là P. Giữ
nguyên nhiệt ñộ ñộ một thời gian, áp suất trong bình sẽ :
A. tăng B. giảm C. không thay ñổi D. tăng rồi lại giảm
Câu 11. Cho phản ứng : 2SO
2
(khí) + O
2
(khí)
2SO
3
(khí)
∆
H < 0
Nhận xét nào sau ñây không ñúng ?
ðể cân bằng chuyển dịch theo chiều tạo SO
cần :
A. Tăng nồng ñộ của NH
3
B. Giảm nồng ñộ của N
2
C. Giảm nhiệt ñộ, tăng áp suất của hệ. D. Dùng nhiệt ñộ thích hợp và tăng áp suất của hệ, dùng
chất xúc tác.
Câu 13. Phản ứng sản xuất vôi : CaCO
3
(rắn)
CaO(rắn)
+ CO
2
(khí)
∆
H > 0
Hằng số cân bằng K
c
của phản ứng phụ thuộc vào
A. nhiệt ñộ. B. khối lượng CaCO
3
.
C. khối lượng CaO. D. chất xúc tác.
Câu 14. Xét cân bằng: 2NO
2(khí)
2(khí)
2SO
3(khí)
3. Fe
2
O
3(rắn)
+ 3CO
(khí)
2Fe
(rắn)
+ 3CO
2(khí)
4. N
2(khí)
+ O
2(khí)
2NO
(khí)
Khi tăng áp suất các phản ứng có cân bằng hoá học không bị dịch chuyển là :
A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 1, 3, 4 D. 2, 3, 4
Câu 16. Cho phản ứng : aA + bB
[A]
a
[B]
b
[C]
c
[D]
d
Câu17. Một phản ứng : 2SO
2
+ O
2
2SO
3
. Ở trạng thái cân bằng, nồng ñộ của SO
2
, O
2
và SO
3
lần
lượt là : 0,3 mol/l ; 0,1 mol/l ; 0,6 mol/l. Hằng số cân bằng của phản ứng là
T
ài li
ệ
u h
ọ
2
O] = 0,03 mol/l ; [CO
2
] = 0,04 mol/l. Nồng ñộ ban ñầu của
CO là
A. 0,053 M B. 0,083 M C. 0,063 M D. 0,073 M
III. SỰ ðIỆN LI – CHẤT ðIỆN LI
Câu 1. Ở 25
0
C, ñộ ñiện li
α
1
,
α
2
,
α
3
của CH
3
COOH ở các nồng ñộ khác nhau 0,5M ; 1M ; 2M thay ñổi
như thế nào ?
A.
α
1
>
α
2
>
α
3
COOH
H
+
+ CH
3
COO
–
ðộ ñiện li của axit sẽ tăng khi nào ?
A. Khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl. B. Khi nhỏ vài giọt NaOH.
C. Khi tăng nồng ñộ dung dịch. D. Nhỏ vài giọt CH
3
COONa.
Câu 3. Câu nào sau ñây sai ?
A. pH = – lg[H
+
] B. [H
+
] = 10
a
thì pH = a C. pH + pOH = 14 D. [H
+
]. [OH
–
] =
10
–14
A. Dung dịch FeCl
3
có pH > 7 B. Dung dịch FeCl
3
có pH = 7
C. Dung dịch FeCl
3
có pH < 7 D. Không xác ñịnh ñược.
Câu 8. Khi hoà tan trong nước, chất nào làm cho quỳ tím chuyển màu ñỏ ?
A. NaCl B. NH
4
Cl C. Na
2
CO
3
D. A, B ñúng
Câu 9. ðộ pH của dung dịch K
2
S có giá trị như thế nào ?
A. pH >7 B. pH < 7 C. pH = 7 D. Không xác ñịnh ñược
Câu 10. Dãy nào gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
A. Ba(OH)
2
, ZnO, FeO B. Al(OH)
3
, Al
2
O
3
, Na
= 5.10
–8
)
C. CH
3
COOH (K
a
= 1,8.10
–5
) D. HSO
4
–
(K
a
= 10
–2
)
Thứ tự tăng dần tính axit của chúng ñược sắp xếp như thế nào ?
A. a < b < c < d B. d < a< c< b C. b < c < a < d D. d < c < b < a
Câu 12. Trong các muối sau, dung dịch muối nào có môi trường trung tính ?
A. FeCl
3
B. Na
2
CO
3
C. CuCl
2
D. KCl
Câu 13. Trong dung dịch, muối nào sau ñây có khả năng thể hiện tính axit ?
] là bao nhiêu ?
A. 0,32M B. 1M C. 0,2M D. 0,1M
Câu 17. Dung dịch thu ñược khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,3M với 200 ml. Dung dịch H
2
SO
4
0,05M có pH là bao nhiêu ?
A. 7 B. 12 C. 13 D. 1.
T
ài li
ệ
u h
ọ
c t
ậ
p chia s
ẻ
PƯ Ôxi hóa khử - Cân bằng HH - Sự ñiện li
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 6
-Câu 18. Có 10 ml dung dịch HCl pH = 3. Thêm vào ñó x ml nước cất và khuấy ñều, thu ñược dung dịch
có pH = 4. Hỏi x = ?
A. 10 ml B. 90 ml C. 100 ml D. 40 ml
4
NO
3
. Nếu chỉ dùng 1 thuốc thử thì
có thể dùng chất nào sau ñây ñể nhận biết 4 lọ trên ?
A. Dung dịch H
2
SO
4
B. Dung dịch NaCl C. Dung dịch K
2
SO
4
D. CaCO
3
Câu 22. Dung dịch X gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)
2
0,2 M. Thể tích dung dịch H
2
SO
4
0,5 M cần ñể trung
hoà hết 100 ml dung dịch X là bao nhiêu ?
A. 100 ml B. 50 ml C. 150 ml D. 200 ml
Câu 23. Trong các cặp sau ñây, cặp chất nào tồn tại trong cùng một dung dịch ?
A. AlCl
3
và Na
2
C. CuSO
4
+ HNO
3
D. KNO
3
+ Na
2
SSO
4
Câu 26. Những ion nào sau ñây cùng có mặt trong dung dịch ?
A. Mg
2+
, SO
4
2–
, Cl
–
, Ba
2+
B. H
+
, Cl
–
, Na
+
, Al
3+
C. S
SO
4
, Na
2
CO
3
B. ZnCl
2
, NH
4
Cl, CH
3
COONa
C. ZnCl
2
, NH
4
Cl D. Na
2
CO
3
, CH
3
COONH
4
Câu 29. Dung dịch các muối nào có tính bazơ ?
A. Na
2
CO
b. CO
3
2–
c. HSO
3
–
d. HCO
3
–
e. HPO
3
–
Theo Bronstet, ion nào là lưỡng tính ?
A. a, b, c B. b, c, d C. c, d, e D. b, c, e
Câu 31. Trong các cặp chất sau ñây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?
A. AlCl
3
và NaAlO
2
B. KOH và NaHCO
3
C. NaAlO
2
và KOH D. NaAlO
2
và NH
4
Cl
3
→
H
2
O + Na
2
CO
3
C. H
2
SO
4
+ BaCl
2
→
2HCl + BaSO
4
D. A và B ñúng
Câu 34. Có 4 lọ ñựng 4 dung dịch mất nhãn là AlCl
3
, NaNO
3
, K
2
CO
3
, NH
A. Al(OH)
3
,(NH
2
)
2
CO, NH
4
Cl B. NaHCO
3
, Zn(OH)
2
, CH
3
COONH
4
C. Ba(OH)
2
, AlCl
3
, ZnO D. Mg(HCO
3
)
2
, FeO, KOH
Câu 36. Cho dung dịch chứa các ion : Na
+
, Ca
2+
A. OH
–
, CO
3
2–
, Na
+
, CaCO
3
B. HCO
3
–
, HSO
3
–
, CuO, FeO
C. Ca
2+
, CuO, Fe(OH)
2
, OH
–
, CO
3
2–
D. SO
4
2–
, Mg
2+
–
C. H
2
O + H
2
O
H
3
O
+
+ OH
–
D. H
2
O
+ H
2
PO
4
–
HPO
4
2–
+ H
3
O
2–
, Mg
2+
B. Al
3+
, Cl
–
, K
+
, PO
4
3–
C. Zn
2+
, S
2–
, Fe
2+
, NO
3
–
D. NH
4
+
, SO
4
2–
, Ba
2+
, Mg
2+
, Na
+
, CO
3
2–
, SO
4
2–
, NO
3
–
Mỗi dung dịch chỉ
chứa một muối (1 loại cation và 1 loại anion). Vậy 3 dung dịch muối ñó là
A. MgCO
3
, Na
2
SO
4
, Ba(NO
3
)
2
B. NaNO
3
, BaCO
3
, MgSO
Câu 48. Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 0,2M với 100 ml dung dịch HCl 0,1 M ñược dung dịch X. pH
của dung dịch X là
A. 2 B. 12 C. 7 D. 13
Câu 49. Hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch muối FeCl
3
là
A. Có kết tủa màu nâu ñỏ B. Có bọt lhí sủi lên
C. Có kết tủa màu lục nhạt D. Xảy ra cả A và B
Câu 50. Trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M. Dung dịch mới có nồng ñộ mol là
A. 1,5 M B. 1,2 M C. 1,6 M D. 0,15 M
Câu 51. Cho V lít khí CO
2
(ñktc) hấp thu hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)
2
0,015 M thu ñược 19,7
gam BaCO
3
kết tủa. V có giá trị là
A. 0,224 lít B. 1,12 lít C. 0,448 lít D. 0,224 lít hay 1,12 lít
Câu 52. Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl
3
1M thu ñược 7,8 gam kết tủa keo. Nồng
ñộ mol của dung dịch KOH là
T
ài li
ệ
ðÁP ÁN
I. PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
1A
2D
3C
4B
5B
6B
7A
8B
9A
10C
11B 12B 13B 14B 15B 16D 17A 18B 9D 20B
21D 22B 23B 24C 25B 26A 27A 28B 29A 30C
31D
14A
15C
16A
17B
18B
19C
20B
21A 22B 23C 24B 25A 26B 27C 28C 29A 30C
31C 32C 33A 34D 35A 36D 37B 38B 39C 40D
41A 42C 43C 44A 45A 46C 47A 48B 49D 50C
51D 52C 53A 54A.
Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn
Nguồn : Hocmai.vn