Giáo trình đào tạo NVBH PNJSilver
22
CHƯƠNG 3: MỘT NGÀY LÀM VIỆC CỦA NHÂN VIÊN BÁN HÀNG
1. CÔNG VIỆC CỦA NVBH PNJ
- Vệ sinh cửa hàng /quầy tủ bán hàng.
- Trưng bày hàng hóa.
- Chuẩn bị bán hàng.
- Bán hàng – Nhận đặt hàng của khách.
- Báo cáo bán hàng.
- Bàn giao.
- Dọn hàng – Niêm phong.
- Kiểm kê.
2. CÁC BƯỚC CHUẨN BỊ BÁN HÀNG
Bước 1: Vệ sinh cửa hàng/quầy tủ bán hàng.
Bước 2: Trưng bày hàng hóa.
- Dễ thấy → dễ quản lý.
- Theo chủng loại.
- Theo kích cỡ.
- Theo chất lượng /theo loại đá.
- Bổ sung hàng đã bán lên khay /dụng cụ trưng bày.
- Điều chỉnh ánh sáng đèn.
Bước 3: Chuẩn bị bán hàng
Giáo trình đào tạo NVBH PNJSilver
23
- Kiểm tra chất lượng hàng hóa khi nhận (Đá gắn kèm, Tiêu chuẩn kỹ – mỹ thuật của sản phẩm )
- Kiểm tra hàng hóa đã trưng bày có đảm bảo để kinh doanh ngay không? (Không bị ố, cũ, rớt đá , etiket, đủ thông tin để tư vấn
bán hàng chưa?)
+ Dò giá bán.
- Kiểm đếm hàng hóa trong tủ.
- Chốt số lượng hàng hóa cuối ngày.
- Cất từng sản phẩm vào bao bì phù hợp.
- Cất sản phẩm vào hộp nhựa và có niêm phong.
- Bàn giao hộp hàng có niêm phong vào két sắt.
- Ký giao thùng hàng vào sổ và phải được sự chứng kiến của người chịu trách nhiệm cất hàng.
Bước 8: Kiểm kê Giáo trình đào tạo NVBH PNJSilver
25
CHƯƠNG 4: TRƯNG BÀY VÀ BẢO QUẢN SẢN PHẨM
I. PHƯƠNG PHÁP TRƯNG BÀY
1.1. Trang sức bạc
1.1.1. Cách thức sử dụng đồ trưng da cho từng chủng loại
Chủng loại Cách trang trí
Bông tai
Mặt trước Mặt sau
Vòng & lắc
Giáo trình đào tạo NVBH PNJSilver
27
1.1.2. Phương pháp trưng bày
Trưng theo từng line hàng
Line hàng Cách trưng bày
Duyên dáng Giáo trình đào tạo NVBH PNJSilver
28
Thành thị
Thanh lịch
Baby
Giáo trình đào tạo NVBH PNJSilver
29
1.2. Trang sức phụ kiện
Tổng quan tủ trưng bày
vào sản phẩm, không bụi bẩn, phủ tủ bằng khăn khi đóng cửa hàng, )
- Sản phẩm đưa khách hàng xem phải để cẩn thận trên khay chuyên dụng.
Giáo trình đào tạo NVBH PNJSilver
33
- Sản phẩm phải được lau chùi nhẹ nhàng bằng khăn lau bạc ngay sau khi khách hàng xem.
- Thường xuyên kiểm tra chất lượng các sản phẩm trưng bày trên tủ.
- Hàng hóa lưu kho phải được sắp xếp trật tự và bảo quản riêng biệt (không bỏ chung nhiều món vào cùng túi đựng).
- Tuân thủ nguyên tắc nhập xuất hàng hóa: nhập trước xuất trước.
- Siêu âm tại chỗ các sản phẩm có dấu hiệu xuống màu, hay chuyển về Xí nghiệp Bạc để xử lý nếu bị ố đen.
Lưu ý:
Đối với hàng phụ kiện không sử dụng khăn lau chuyên dụng lau các sản phẩm xi vàng, giả cổ,…
Để hàng hóa phụ kiện tránh thất thoát: thường xuyên kiểm tra hàng , trưng theo đúng quy định.
Một số thao tác khi siêu âm:
Chuẩn bị dung dịch siêu âm:
- Hàm lượng muối: 40 – 50g muối siêu âm/ 1 lít nước (khoảng 03 muỗng cà phê inox lớn)
- Nhiệt độ nước để pha dung dịch siêu âm: 45 – 50
o
C
- Hòa tan toàn bộ lượng muối (theo tỷ lệ thể tích của bề siêu âm) vào nước ấm nói trên bằng phương khuấy hoặc dùng
sóng siêu âm.
Cách siêu âm – làm sạch – làm khô:
B1 – Các sản phẩm bị dơ (và có thể siêu âm) được mắc vào giá siêu âm.
B2 – Cho vào dung dịch siêu âm đã chuẩn bị sẵn như ở phần trên.
B3 – Bật công tắc của máy siêu âm để siêu âm (thời gian 1 – 2 phút)
B4 – Rửa sạch bằng nước thường (nước máy hoặc nước giếng) đến khi trên bề mặt sản phẩm không còn bị nhớt.
B5 – Sử dụng máy sấy cho ráo nước và lau khô bằng giấy mịn cao cấp (như giấy Pulppy, …)
Giáo trình đào tạo NVBH PNJSilver
34
- Dấu đóng sản phẩm: 925 PNJ, đối với từng chủng loại SP nhận diện dấu đóng sẽ có vị trí khác nhau. (hướng dẫn chi tiết ở
phần nhận diện SP), dấu đóng phải rõ ràng, …
- Độ sáng bóng sản phẩm: không bị thâm đen, sáng bóng không đều.
- Đá: không rớt hột, hột an toàn trên các ổ chấu (không lỏng, chấu đảm bảo), màu sắc đá, độ sáng của đá, không nứt bể, ngọc
trai thì không có dấu keo,…
- Kết cấu: đầy đủ chi tiết, tính đối xứng, vết gãy rỗ, …
- Nhẫn: ni, độ quầng (không tròn đều).
- Bông tai: cùng chiều, đít bông ngay cốt, độ dài cốt 2 bên, vị trí cắm cốt, hột cùng kích thước và màu sắc, khóa an toàn, …
- Dây chuyền: khóa an toàn, dịu, không gãy, đồng màu, đầu bas an toàn, khóa không liệt, …
- Mề đai: khoen phù hợp.
- Dây cổ, lắc: khóa an toàn, các mối nối, các chi tiết phụ đầy đủ, …
- Vòng: quầng, khóa, độ mở vòng, gãy nứt, …
- Brooch: kim đảm bảo an toàn (đầu kim nhú không 2-3mm)
Giáo trình đào tạo NVBH PNJSilver
36
- Khi phát hiện có sản phẩm bị lỗi kỹ thuật, không đạt chất lượng lưu thông, Cửa hàng phải nhanh chóng trả hàng về XN
Bạc trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận hàng theo đúng qui định (sử dụng biểu mẫu: PNJ/P/KD/F2 – Phiếu phản hồi sản
phẩm).
b. Hàng lưu kho, trưng bày tại Cửa hàng không đạt chất lượng lưu thông:
Các hàng hóa không còn đạt chất lượng lưu thông do trong quá trình bảo quản, trưng bày, Cửa hàng cũng phải nhanh
chóng đề xuất chuyển về Xí nghiệp Bạc để kiểm tra, sửa chữa và làm mới lại (sử dụng biểu mẫu PNJ/P/HMBH/F3 – Phiếu đề
nghị xử lý hàng trả về).
c. Hàng bảo hành của khách hàng:
- Hàng hóa khi mang về xí nghiệp Bạc để bảo hành phải có Biên bản dịch vụ hậu mãi – bảo hành [biểu mẫu
PNJ/P/HMBH/F1].
- Cần ghi rõ nội dung cần hậu mãi – bảo hành để xí nghiệp Bạc biết và thực hiện có chất lượng.
- Cửa hàng phải kiểm tra kỹ hàng hóa khi nhận và trước khi giao cho khách hàng, trách để xảy ra những phàn nàn của khách
hàng về sản phẩm của Công ty, làm giảm uy tín và giá trị thương hiệu PNJSilver.
d. Các dạng khác:
(8)
1 dấu
(9)
1 số
(10)
2 số
Loại hàng
hóa – Chất
liệu
G: Vàng
S: Bạc
T: Thau/
hợp kim
P: Platinum
L: Paladium
Z : Khác
Y: Yabling
Chủng loạiB : Bông tai
N : Nhẫn
M : Mề đay.
L : Lắc
V : Vòng
C : Dây cổ
D : Dây
chuyền
nước
C: Thợ
Màu sắcY: đỏ
W: trắng
R: Cao su
C: đỏ + trắng
H: hồng +
trắng
X: hồng
Z: 3 màu
V: đỏ +
hồng
L: Colorit
K: Không
Tính chấtJ: Jemma
N: Thường
A: Cao cấp 1
B : cao cấp 2
C : cao cấp 3
I: cao cấp 4
(CAO)
Q: cao cấp 3
( CAO)
F: Xuất khẩu
0: Không gắn
đá
1: Đá xoàn Mỹ
2: Pearl thường
(Cấp độ 54)+
Xoàn mỹ hoặc
chỉ gắn pearl
thường.
3: Đá quý/bán
quý/pearl +
Kim cương
4: Đá tổng hợp
Số thứ tự00: Mã gốc
01 – 99:
Thay đổi về
tuổi vàng,
trọng lượng
vàng, kích
thước đá, giá
đá. (Trừ quy
ước riêng
đính kèm)
0
0
0
(3)
1 chữ
(4)
1 số/chữ
(5)
1 chữ
(6)
1 chữ
(7)
5 số/chữ
(8)
1 dấu
(9)
1 số
(10)
2 số
S
: Cài
manset
P : Khóa
chuỗi pearl
Q : Búp nịt
T : Vàng
miếng
A : Băng đô
E : Kẹp tóc
F : Móc
khóa
H: Xuất khẩu
cao cấp 1
P: Xuất khẩu
cao cấp 2
(Janai, Cosco,
Hàn quốc)
M: Mẫu
K: Không
quan tâm
(Bao gồm các
chủng loại sp
như: Chế tác,
vi tính, dây
chuyền tay/
máy/mua
ngoài)
lục)
5:
Kim cương
6: Đá quý/bán
quý/pearl cao
cấp (Cấp độ
53,52) + Xoàn
mỹ hoặc sản
phẩm chỉ gắn
đá quý/bán
quý, pearl cao
cấp.
7: Mã não/ Xà
cừ hoặc Mã
Giáo trình đào tạo NVBH PNJSilver
40
CẤP
CHẤT
LƯỢNG
KÝ TỰ NHÓM (6) TRONG MÃ
SP
DIỄN GIẢI
TRONG NƯỚC XUẤT KHẨU
00 Chưa sử dụng Chưa sử dụng Chưa sử dụng
01
N F
Bao gổm những sản phẩm thường;
- Sản phẩm trong nước kênh kinh doanh sỉ.
- Sản phẩm xuất khẩu giá rẻ (FHT…)
02
A không gắn đá
.0
A gắn đá .1
A gắn đá .2
A gắn đá .4
J
E
-
Bao gổm những sản phẩm trong nước cao cấp 1 và tương đương;
- Sản phẩm trong nước kênh kinh doanh lẻ cao cấp mức 1 không gắn đá .0;
gắn đá xoàn Mỹ (.1) hoặc;
Bao gổm những sản phẩm trong nước cao cấp 4 và tương đương (với thông
số sản phẩm nghiêm ngặt cho từng sản phẩm hoặc cả lô sản phẩm).
- Sản phẩm trong nước nhãn CAO.
- Sản phẩm xuất khẩu cao cấp 2 (Janai, costco, Hàn Quốc)
05 Chưa sử dụng Chưa sử dụng Chưa sử dụng
06 Chưa sử dụng Chưa sử dụng Chưa sử dụng
Nhóm 7: Số thứ tự
- Đối với mã sản phẩm nữ trang trừ dây chuyền PNJ: Sử dụng 5 số tăng liên tục theo nhóm 1 (loại hàng hóa), và được
phép lặp lại theo nhóm 5 (chất liệu), nhóm 9 và nhóm 10.
- Đối với mă sản phẩm dây chuyền PNJ: Xem quy định chi tiết trong phụ lục cấu trúc mã sản phẩm PNJ/PL/KD-MA SAN
PHAM
Nhóm 10: Số thứ tự (Thay đổi về tuổi vàng, trọng lượng vàng, kích thước đá, giá đá):
- Đối với sản phẩm dây chuyền mua ngoài: Nhóm 10 sẽ thay đổi theo trọng lượng vàng và được quy định theo biên độ như
sau:
*
00
: trọng lượng (TL) dưới < 1,0000 chỉ
* 01 : 1.0000 chỉ ≤ (TL) < 2,0000 chỉ
* 02 : 2,0000 chỉ ≤ (TL) < 3,0000 chỉ
*
06
: 6,0000 chỉ ≤ (TL) < 7,0000 chỉ
* 07 : 7,0000 chỉ ≤ (TL) < 8,0000 chỉ
* 08 : 8,0000 chỉ ≤ (TL) < 9,0000 chỉ
Giáo trình đào tạo NVBH PNJSilver
42
*
03
: 3,0000 chỉ ≤ (TL) < 4,0000 chỉ
* 700: Gắn mã não/ Xà cừ hoặc Mã não/ Xà cừ +
đá xoàn mỹ
- Đối với sản phẩm bạc, thau /hợp kim: Nhóm 9 và nhóm 10 sẽ thay đổi theo loại đá hoặc màu sắc đá (đối với đá dán) hoặc
màu công nghệ Nano:
800 : Màu mix
801 : Màu trắng
802 : Màu đen
803 : Màu xanh lá đậm
804 : Màu xanh lá vừa
821 : Màu nâu đậm
822 : Màu nâu vừa
823 : Màu nâu lợt
824 : Màu cam đậm
825 : Màu cam vừa
Giáo trình đào tạo NVBH PNJSilver
43
805 : Màu xanh lá lợt
806 : Màu xanh dương đậm
807 : Màu xanh dương vừa
808 : Màu xanh dương lợt
809 : Màu đỏ đậm
810 : Màu đỏ vừa
811 : Màu đỏ lợt
812 : Màu tím đậm
813 : Màu tím vừa
814 : Màu tím lợt
*
00:
Không xác định tuổi
* 01: Tuổi 9999
* 02: Tuổi 7500
* 03: Tuổi 6800
* 04: Tuổi 6500
* 05: Tuổi 5850
* 06: Tuổi 4160
*
07:
Tuổi 4100
* 08: Tuổi 3750
* 09: Tuổi 3333
* 10: Tuổi 3350
* 11: Tuổi 9160
* 12: Tuổi 9840
- Đối với sản phẩm Vàng miếng (mã GED1YK46661): Nhóm 10 được quy ước như sau:
00: 1 chỉ
01: 2 chỉ
02: 5 chỉ
03: 10 chỉ
- Đối với sản phẩm dây chuyền do PNJ sản xuất hoặc gia công ngoài, ký tự ở nhóm 10 được thay đổi theo tuổi vàng và độ dài
của dây được quy ước chi tiết như sau:
Dây ngắn: có độ dài < 52cm
Dây dài: có độ dài ≥ 52 cm
Dây mét: có độ dài tính theo mét
85: Tuổi 5850 – Dây mét
86: Tuổi 4160 – Dây mét
87: Tuổi 4100 – Dây mét
88: Tuổi 3750 – Dây mét
89: Tuổi 3333 – Dây mét
Quy ước chung về tuổi:
một mã sản phẩm (15 ký tự) chỉ tương ứng với một tuổi duy nhất trên danh mục sản phẩm Giáo trình đào tạo NVBH PNJSilver
46
PHỤ LỤC 2: QUY ĐỊNH HẬU MÃI BẢO HÀNH SẢN PHẨM
< Trích tài liệu ISO mã số: PNJ/D/BL-HMBH >
1. Nguyên tắc chung:
- Khi phát sinh nhu cầu bảo hành cho khách, các đơn vị tiếp nhận phải xác định rõ sản phẩm bảo hành:
Sản phẩm của Công ty sản xuất
Hàng gia công ngoài