Đề cương hóa thi hết học phần - Pdf 14

KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN
BỘ MÔN TỰ NHIÊN
BÀI TẬP/THẢO LUẬN
HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG
Hệ đào tạo: Đại học
Nhóm giảng viên biên soạn : Phạm Đình Cường
Nguyễn Ngọc Tuấn
Nguyễn Thị Nga
Ma Thị Vân Hà
Năm: 2014
Chương II: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
I. Lý thuyết
1. Trình bày hai định đề cơ bản của mẫu nguyên tử cổ điển Bohr.
2. Nội dung sóng vật chất Đơ Brơi và nguyên lý bất định Heisenberg.
3. Hàm sóng là gì? Phương trình Schrodingơ mô tả hàm sóng. Ý nghĩa hàm
sóng.
4. Khi giải phương trình tổng quát cho loại nguyên tử một electron kiểu hidro
thu được 4 số lượng tử. Đó là những số lượng tử nào? Cho biết ý nghĩa của
chúng.
5. Cho biết nội dung của nguyên lý vững bền . Viết dãy thứ tự năng lượng của
các orbital trong nguyên tử. Từ đó cho biết ý nghĩa của nguyên lý này?
6. Phát biểu nội dung định luật tuần hoàn Mendeleep.
7. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng HHTH? Trong bảng HHTH
được chia làm mấy nhóm. Vì sao?
8.Nêu đặc điểm cấu hình electron của các nguyên tố nhóm VIIA và cho biết tính
chất hoá học đặc trưng của từng nhóm?
9. Thế nào là các nguyên tố họ s, các nguyên tố họ p, các nguyên tố họ d, các
nguyên tố họ f ? Các nguyên tố sau đây thuộc vào các nguyên tố nhóm gì? C (Z
= 6); K (Z = 19); Fe (Z = 26).
10. Thế nào là các nguyên tố nhóm A, nhóm B? Đặc điểm cấu tạo của chúng?
Cho ví dụ ?

,
19
K
,
17
Cl
,
9
F

,
11
Na
+
.
Nguyên tử, ion nào có cấu hình electron giống nhau
6. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Tìm số khối của X, viết cấu hình và
xác định vị trí của X trong Bảng tuần hoàn.
7. Nguyên tử X có tổng số hạt là 52 và có số khối là 35. Tìm số hạt nơtron,
proton, electron của X, viết cấu hình với đầy đủ các ô lượng tử và xác định vị trí
của X trong BTH.
8. Một oxit có công thức X
2
O có tổng số hạt trong phân tử là 66 và số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Xác định công thức của oxit.
9. Nguyên tử R có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số
hạt không mang điện. Tìm nguyên tử R. Viết cấu hình và xác định vị trí của R
trong Bảng tuần hoàn.
10. Tổng số hạt trong ion M

2
Y
+
đều có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2p
6
.
Viết cấu hình electron của X,Y và xác định vị trí của X, Y trong Bảng tuần
hoàn?
13. Cho nguyên tử của các nguyên tố A; B; D có electron cuối cùng điền vào
ứng với 4 số lượng tử:
n = 3; l = 1; m
l
= 0; m
s
= +
1
2
n = 3; l = 1; m
l
= -1; m
s
= -
1
2
n = 4; l = 1; m
l
= +1; m
s
= +
1

.
b. Xác định vị trí của M và X trong bảng hệ thống tuần hoàn, những hợp chất
hoá học có thể có giữa M và X.
Chương III: LIÊN KẾT HÓA HỌC VÀ CẤU TẠO PHÂN TỬ
I. Lý thuyết
1. Liên kết ion là gì? Điều kiện và bản chất hình thành liên kết ion. Cho ví dụ.
Đặc điểm của liên kết ion.
2. Liên kết cộng hoá trị là gì? Điều kiện hình thành liên kết cộng hoá trị.Cho ví
dụ.
3. Thế nào là liên kết cho nhận? Điều kiện hình thành liên kết cho nhận. Cho ví
dụ.
4. Thế nào là liên kết hidro? Điều kiện hình thành liên kết hidro. Đặc điểm liên
kết hidro. Cho ví dụ
5. So sánh liên kết ion và liên kết cộng hoá trị?
6.Thế nào là sự lai hóa các AO nguyên tử? Thế nào là sự lai hóa sp; sp
2
; sp
3
.
Mỗi loại cho 1 ví dụ
7. Nêu những luận điểm cơ bản của thuyết liên kết hoá trị.
8. Thế nào là liên kết xich ma, liên kết pi, liên kết pi không định cư? Cho ví dụ.
II. Bài tập
1. Hãy giải thích vì sao:
a. Nguyên tử O, Na có một trạng thái hoá trị.
b. Nguyên tử Cl luôn có hoá trị lẻ. Đó là những trạng thái hoá trị nào?
c. Nguyên tử S luôn có hoá trị chẵn. Đó là những trạng thái hoá trị nào?
d. Nguyên tử Mn có cả hoá trị chẵn và hóa trị lẻ?
2. Dựa vào quy tắc bát tử, viết công thức cấu tạo và công thức electron của các
hợp chất sau: NH

6,
NH
3
; C
2
H
4
.
5. Viết công thức cấu tạo, vẽ sơ đồ orbital của các phân tử H
2
O; C
2
H
6
; C
2
H
2
.
6. Mô tả sự hình thành liên kết trong phân tử C
6
H
6
.
7. Những hợp chất nào sau đây tạo được liên kết hidro với nước: C
2
H
6
;
C

5
Br.
Chất nào có liên kết hidro với nước? Viết công thức tạo liên kết hidro của hợp
chất đó với H
2
O?
9. Cho biết kiểu lai hóa của các nguyên tử C và loại liên kết (σ , π) trong các
chất sau:
Cl-CH
2
-CHO, CH
2
=CH-CN, CH
2
=C=O
10. Cho biết kiểu lai hóa các nguyên tử C, S trong các hợp chất sau:
CH
3
-CH
3
, CH
2
=CH
2
, CH≡CH, C
6
H
6
, H
2

2
.
14. Trong dung dịch ancol metylic có mấy kiểu liên kết hidro, đó là những liên
kết hidro nào? Viết công thức cấu tạo của chúng.
CHƯƠNG 4: ĐỘNG HÓA HỌC
I – Lý thuyết:
1. Nồng độ các chất phản ứng ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng như thế nào? Hãy
phát biểu và viết biểu thức của định luật tác dụng khối lượng.
2. Nhiệt độ ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ của phản ứng? Thể hiện qua biểu
thức và quy tắc nào?
3. Trình bày nội dung cơ bản của thuyết hoạt hóa. Năng lượng hoạt hóa của một
phản ứng là gì?
4. Tại sao sự có mặt của chất xúc tác lại làm tăng tốc độ phản ứng. Vẽ và giải
thích giản đồ năng lượng của phản ứng khi có và không có mặt của chất xúc tác.
5. Hằng số cân bằng của một phản ứng là gì?
6. Hãy phát biểu và minh họa nguyên lý chuyển dịch cân bằng Le Chatelier?
Cho ví dụ minh họa.
7. Thế nào là chất xúc tác? Trình bày cơ chế của phản ứng hoá học khi có chất
xúc tác?
8. Phản ứng thuận nghịch là gì? Trình bày cách tính hằng số cân bằng của một
phản ứng thuận nghịch.
II – Bài tập:
1. Viết phương trình động học của phản ứng: ( biểu thức tính tốc độ phản ứng).
A + 2B = C
Xác định xem tốc độ phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu lần khi:
a) Tăng nồng độ A lên 2 lần.
b) Tăng nồng độ B lên 2 lần.
c) Giảm nồng độ A đi 3 lần.
c. Giảm nồng độ NO đi 3 lần.
2. Cho các phản ứng sau:

2(k)

ƒ

2NH
3(k)
H < 0
Trong công nghiệp làm thế nào để tăng hiệu suất tổng hợp NH
3
?
2. Cho phản ứng: 2NO + O
2
= 2NO
2
hỏi tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào,
khi:
a. Tăng nồng độ O
2
lên 2 lần.
b. Tăng nồng độ NO và O
2
lên 4 lần.
4. Cho phản ứng: 2A
(k)
+ 3B
(k)

ƒ
2D
(k)

b. Nếu ban đầu trộn 2
mol H
2
với 2 mol I
2

trong bình có thể tích
1lit thì khi đạt cân bằng ở 410
0
C, nồng độ mỗi chất trong hệ là bao nhiêu?
8. Cho phản ứng : 2A + B

C có V = K[A]
2
.[B] . Cho biết nồng độ ban đầu
của A là 0,5M của B là 0,4M và hằng số tốc độ K = 0,2. Hãy tính tốc độ phản
ứng khi nồng độ chất A tăng 0,2M ?
9. Hằng số tốc độ phản ứng phân hủy N
2
O
5
đo ở 20
0
C là 2.10
-5
và đo ở 60
0
C là
5,0.10
-3

0
C. Hỏi phải tăng nhiệt độ lên bao nhiêu để phản ứng tăng lên
gấp đôi?
7. Phản ứng H
2(k)
+ I
2(k)

ƒ
2HI
(k)
Biết ở 410
0
C có k
t
= 0,0659 và k
n
= 0,00137. Hãy tính:
a. Hằng số cân bằng K
c
ở 410
0
C
13. Cho cân bằng: 2SO
2(k)
+ O
2(k)
ƒ
2SO
3(k)

M
, C
N
:
8. Cần bao nhiêu ml dung dịch H
2
SO
4
96% (d = 1,84 g/cm
3
) để điều chế
1,5 lít dung dịch H
2
SO
4
25%. Tính nồng độ mol và nồng độ đương lượng của
dung dịch đã điều chế được.
9. Cần bao nhiêu ml dung dịch H
2
SO
4
98% (d = 1,86 g/cm
3
) để điều chế 2
lít dung dịch H
2
SO
4
30%. Tính nồng độ mol và nồng độ đương lượng của dung
dịch đã điều chế được.

∆= K
s
. C
md
T

= K
d
.C
m

* Tính điểm sôi, điểm đông của dung dịch
14. Tính nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc của dung dịch 9 gam glucoza
trong 100 gam nước.
* Tính khối lượng phân tử chất tan
15. Dung dịch glixerin 1,38 gam trong 100 gam nước đông đặc ở
-0,279
0
C. Tính khối lượng phân tử của glixerin.
16. Một dung dịch chứa 17,1g chất tan không bay hơi trong 500g H
2
O
đông đặc ở - 0,186
0

a. Tìm khối lượng mol của A.
b. Tính nồng độ molan, nồng độ mol/l của chất tan A trong dung dịch.
Biết hằng số nghiệm lạnh của nước là 1,86.
CHƯƠNG 6: DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI
LÝ THUYẾT
1. Thế nào là chất điện li mạnh, chất điện li yếu? Cho ví dụ.
2. Hằng số điện là gì? Ký hiệu. Độ điện li là gì? Mối quan hệ giữa hằng số điện
li và độ điện li.
3. Trình bày thuyết axit – bazơ của Brotets?
4. Trình bày thuyết electron về axit – bazơ của Liuyt?
5. Cách tính pH của dung dịch axit mạnh, bazơ mạnh?
6. Cách tính pH của dung dịch axit yếu, bazơ yếu?
7. Nêu các công thức tính pH của dung dịch muối được tạo bởi axit mạnh và
bazơ yếu; dung dịch muối được tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh; dung dịch muối
được tạo bởi axit yếu và bazơ yếu?
8. Dung dịch đệm là gì? Cách tính pH của dung dịch đệm.
9. Thế nào là tích số tan của một chất điện li mạnh ít tan? Mối quan hệ giữa độ
tan và tích số tan? Điều kiện để tạo thành kết tủa.
BÀI TẬP
1. Tính pH của các dung dịch sau:
H
2
SO
4
0,05M; HCl 0,001M; NaOH 0,01M; Ca(OH)
2
0,02M.
2. a. Trong nước mưa [H
+
] = 5.10

6. Pha trộn 40 ml nước vào 10ml dung dịch HCl có pH = 2. Tính pH của dung
dịch thu được.
7. Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,05 mol/l với 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
a
mol/l, thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Tính a.
8. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H
2
SO
4
0,01 mol/l với
250 ml dung dịch NaOH a mol/l, thu được 500 ml dung dịch có pH = 2. Tính a.
9. a/ Tính pH của dung dịch (NH
4
)
2
SO
4
0,05M, biết
3
NH
pK 4,76=
b/Tính pH của dung dịch NaHCOO 0,01M, biết pH
HCOOH
= 3,76.
c/ Tính pH của dung dịch NH
4
NO
2
biết

bằng 7.10
-5
. Tính độ tan của Ag
2
SO
4
biểu thị bằng
mol/l
13. Độ hòa tan của PbI
2
ở 25
0
C trong nước nguyên chất là 1,5.10
-3
mol/l
a/ Tính tích số tan của PbI
2
ở 25
0
C trong nước nguyên chất.
b/ Muốn làm giảm độ hòa tan của PbI
2
150 lần thì phải thêm bao nhiêu mol
KI vào một lít dung dịch bão hòa của PbI
2
ở nhiệt độ trên.
14. Trộn 10 ml dung dịch AgNO
3
0,01M với 40 ml dung dịch NaCl 0,02M.
Phản ứng có tạo kết tủa không? T

BÀI TẬP
1. Tính suất điện động của pin Daniell khi [Zn
2+
] = 0,1M và [Cu
2+
] = 1M, biết
E
0
= 1,1V. Viết các phản ứng xảy ra trong pin.
2. Tính sức điện động của nguyên tố sau đây ở 25
0
C.
(-)Pb / Pb
2+
0,01M // Cu
2+
0,01M / Cu(+)
Biết :
2
0
Pb /Pb
0,13V
+
ε = −
;
2
0
Cu /Cu
0,34V
+

2+
+ 2e  Cu E
0
= + 0,34 V
Thiết lập sơ đồ pin điện. Tính E
0
của pin?
5. Các phản ứng sau xảy ra theo chiều nào ở điều kiện chuẩn, vì sao?
FeSO
4
+ CuSO
4
Cu + Fe
2
(SO
4
)
3
(1)
KMnO
4
+ KNO
2
+ H
2
SO
4
MnSO
4
+ KNO

+ 2e = 2Br
-
E
0
= 1,080 V
Cl
2
+ 2e = 2Cl
-
E
0
= 1,359 V
I
2
+ 2e = 2I
-
E
0
= 0,536 V
Hỏi ở điều kiện chuẩn Fe
3+
có thể oxi hóa được halogenua nào thành halogel
nguyên tố.
7. Cho phản ứng sau: Pb
2+
+ 2Cr
2+
 2Cr
3+
+ Pb E

2
(2M) ║ PbCl
2
(0,05M)│Pb (+)
Biết
2
0
/Cd Cd
E
+
= - 0,402V;
2
0
/Pb Pb
E
+
= -0,126V
a. Viết các phương trình phản ứng xảy ra ở các điện cực.
b. Tính suất điện động của pin.
10. Ở 25
0
C, một điện chì tiêu chuẩn được ráp với một điện cực đồng:
(-)Pb / Pb
2+
0,05M // Cu
2+
(dd) / Cu(+)
Nồng độ Cu
2+
phải bằng bao nhiêu để nguyên tố có sức điện động 0,5 V ?

0
C:
(-)Ag | dd Ag
2
SO
4
|| AgNO
3
2M | Ag (+)
Viết phương trình phản ứng xảy ra trong pin biết:
0
/Ag Ag
ε
+
= 0,8 V ở 25
0
C.
13. Xác định Tt của AgCl, biết rằng pin được tạo bởi điện cực hidro tiêu chuẩn
và điện cực AgCl, (0,1M) có sức điện động 0,28 V. Cho
0
/Ag Ag
ε
+
= + 0,8 V.
Chương 8: NHIỆT ĐỘNG HÓA HỌC
LÝ THUYẾT
1. Nội năng là gì? Ký hiệu. Nội năng phụ thuộc vào những yếu tố gì?
2. Nội dung và biểu thức của nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học?
3. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng? Ký hiệu. Công thức tính hiệu ứng nhiệt của
một phản ứng hóa học?

kcal/mol
2. Cho phản ứng:
C
2
H
4
+ H
2
O
(h)
= C
2
H
5
OH
(h)

Biết
0
s
G

16,3 -54,6 -40,3 kcal/mol
0
298
S
52,5 45,1 54,5 cal/mol
Hỏi: Ở 25
o
C phản ứng diễn ra theo chiều nào? Toả nhiệt hay thu nhiệt.

O)
= -241,8 kJ/mol.
4. Phản ứng sau đây xảy ra theo chiều nào ở điều kiện tiêu chuẩn:
H
2
S
(k)
+ 0,5 O
2
= H
2
O
(h)
+ S
(r)

Biết
0
s
H

-4,8 -57,8 kcal/mol
0
298
S
49,1 49,0 45,1 7,6 cal/mol
5. Cho phản ứng: 2Al + 3MgO Al
2
O
3

2
 NH
4
Cl
Cho biết:
2
0
( )N
S
= 191,5 J/mol.K;
2
0
( )H
S
= 130,6 J/mol.K;
2
0
( )Cl
S
= 223,7 J/mol.K;
4
0
( )NH Cl
S
= 94,6 J/mol.K.
7. Cho các dữ kiện sau đây ở 298K
Chất
0
s
∆Η

= 188,6 J/mol.K;
2
0
( )CO
S
= 213,6 J/mol.K;
3
0
( ; )CH OH l
S
= 126,8 J/mol.K;
2
0
( )O
S
=
205 J/mol.K
9. Xác định chiều tự diễn biến của phản ứng sau ở 298K
CuO
(r)
+ C
(r)
= Cu
(r)
+ CO
(k)
Biết
0
298
S

298
G

của phản ứng:
C
2
H
4
+ 3O
2
 2H
2
O + 2CO
2
Cho biết:
2
0
298( ; )H O l
G

= -237,2 kJ/mol ;
2
0
298( )CO
G

= -394,4 kJ/mol;
2 4
0
298( )C H

1
2
O
2
 H
2
O (2)
2
G

= -228,6 kJ
13. Cho phản ứng:
MgO
(r)
+ 2H
+
(dd)
= Mg
2+
(dd)
+ H
2
O
(l)
; ∆
0
298
Η
= -145,6 kJ
H

(dd)
14. Từ các dữ kiện:
(1) C
(than chì)
+ O
2(k)
= CO
2(k)

0
298
Η
= -393,5 kJ
(2) H
2(k)
+
1
2
O
2(k)
= H
2
O
(l)

0
298
Η
= -285,8 kJ
(3) 2C

15. Tính nhiệt của phản ứng đốt cháy metan:
CH
4(k)
+ 2O
2(k)
= CO
2(k)
+ 2H
2
O
(k)
Biết nhiệt tạo thành của các hợp chất như sau:
C
(r)
+ 2H
2(k)
= CH
4(k)

0
298
Η
= - 74,8 kJ
C
(r)
+ O
2(k)
= CO
2(k)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status