đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới năm học 2012-2013
B GIO DC V O TO
Ti liu
PHN PHI CHNG TRèNH THCS
MễN TON
(Dựng cho cỏc c quan qun lớ giỏo dc v giỏo viờn,
ỏp dng t nm hc 2012-2013)
Lp 9
C nm: 140 tit i s: 70 tit Hỡnh hc: 70 tit
Hc kỡ I: 19 tun (72 tit) 40 tit 32 tit
Hc kỡ II: 18 tun (68 tit) 30 tit 38 tit
TT Ni dung S tit
Ghi chỳ
1
I. Cn bc hai. Cn bc ba
1. Khỏi nim cn bc hai.
Cn thc bc hai v hng ng thc:
2
A
=A.
2. Cỏc phộp tớnh v cỏc phộp bin i n gin v cn bc hai.
3. Cn bc ba.
18
i s
70 tit
2
II. Hm s bc nht
1. Hm s y = ax + b
(
a
1
TT Ni dung S tit
Ghi chỳ
5
V. H thc lng trong tam giỏc vuụng
1. Mt s h thc v cnh v ng cao trong tam giỏc vuụng.
2. T s lng giỏc ca gúc nhn. Bng lng giỏc.
3. Mt s H thc gia cỏc cnh v cỏc gúc ca tam giỏc vuụng (s dng t
s lng giỏc).
4. ng dng thc t cỏc t s lng giỏc ca gúc nhn.
19
Hỡnh
hc 70
tit
6
VI. ng trũn
1. Xỏc nh mt ng trũn
nh ngha ng trũn, hỡnh trũn.
Cung v dõy cung.
S xỏc nh mt ng trũn, ng trũn ngoi tip tam giỏc.
2. Tớnh cht i xng
Tõm i xng.
Trc i xng.
ng kớnh v dõy cung.
Dõy cung v khong cỏch t tõm n dõy.
3. Vớ trớ tng i ca ng thng v ng trũn, ca hai ng trũn.
17
7
VII. Gúc vi ng trũn
1. Gúc tõm. S o cung
Ngày soạn :……………………………… Tuần 1
Ngày dạy :……………………………… Tiết 1
Chương I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Bài 1 : CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU :
1. KiÕn thøc:
- HS nắm được đònh nghóa , ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm
2. KÜ n¨ng:
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng quan hệ này để so sánh các
số.
II. CHUẨN BỊ :
- GV : Soạn giảng , SGK, máy tính bỏ túi.
- HS : n tâp. K/n về căn bậc hai ( Toán 7 ) , SGK, máy tính bỏ túi.
III. PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – vấn đáp.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :Giới thiệu
chương trình và cách học bộ
môn
- Giới thiệu chương trình đại
số 9, gồm 4 chương :
Chương I : Căn bbậc hai – căn
bậc ba.
Chương II: Hàm số bậc nhất.
Chương III: Hệ hai PT bậc
nhất hai ẩn.
Chương IV: Hàm số y= ax
2
-PT
2chiều để HS khắc sâu.
+Yêu cầu HS thực hiện ?2
-Tìm CBHSH của mỗi số sau :
a/ 49 ; b/ 64 ; c/ 81 ; d/ 1,21
+ Y/cầu HS xem bài giải mẫu
câu a/ SGK.
- Gọi đồng thời 3 HS lên
bảng trình bày.
+ Giới thiệu phép toán tìm
CBHSH của số không âm là
+ Trả lời miệng.
- Căn bậc hai của một
số a không âm là số x
sao cho x
2
= a .
- Với số a dương có
đúng 2 CBH là 2 số đối
nhau là
a
và -
a
- VD : CBH của 4 là 2
và -2
4
= 2 ; -
4
= 2
- Số âm không có CBH
vì bình phương mọi số
9
4
3
2
2
=
±
c/ CBH của 0,25 là 0,5 và -0,5 vì :….
d/ CBH của 2 là
2
và -
2
,vì :…
* Chú ý : Với a≥ 0 , Ta có :
- Nếu x =
a
thì x≥ 0 và x
2
= a
- Nếu x≥ 0 và x
2
= a thì x =
a
Ta viết :
ngược của phép nhân.Vậy
phép KP là phép toán ngược
của phép toán nào ?
- Để KP một số người ta có
thể làm bằng những cách
nào ?
+ Yêu cầu HS thực hiện ?3
- Tìm các CBH của mối số sau
:
a/ 64 ; b/ 81 ; c/ 1,21
Hoạt động 3 : So sánh các
căn bậc hai số học
+Giới thiệu như SGK.
- Cho a, b≥ 0.
Nếu a< b thì
a
so với
b
như thế nào ?
+ Ta có thể c/m điều ngược lại
Với a, b≥ 0. Nếu
a
<
b
thì
a< b .Từ đó ta có đònh lí sau :
+ Gới thiệu đònh lí SGK Tr 5
+ Yêu cầu HS nghiên cứu ví
dụ 2 SGK .
hoặc máy tính bỏ túi .
+Trả lời miệng ?3
a/ CBH của 64 là 8 và
-8
b/ CBH của 81 là 9 và
-9
c/ CBH của 1,21 là
1,1 và -1,1
+ Nghe GV trình bày .
Cho a, b≥ 0.
Nếu a< b thì
a
<
b
+ Ghi nhớ đònh lí SGK
Tr 5.
+ Nghiên cứu ví dụ 2
SGK.
+ Cả lớp cùng làm ?4
+ Lời giải ?3/
2/ So sánh các căn bậc hai số học .
*Đònh lí : SGK.
+ Ví dụ :
+ Lời giải ?4/
a/ Có 16 > 15
⇒
16
>
15
x < 9 với x≥ 0.
Vậy 0
≤
x
≤
9
* Củng cố – Luyện tâp.
Bài tập 3 Tr
6
–SGK
a/ x
2
= 2
⇒
x =
±
1, 414
b/ x
2
= 3
⇒
x =
±
1,732
Bài tập 5 Tr
4
– SBT :
a/ Có 1< 2
⇒
= 3,5 …
_ Gợi ý x
2
= 2
⇒
x là CBH
của 2
*Bài tập 5 Tr
4
– SBT :
So sánh các số ( không dùng
máy )
a/ 2 và
2
+ 1
b/ 1 và
3
- 1
+ Nhận xét – sửa chữa đúng
sai .
Đại diện 2 em lên bảng
trình bày .
HS
1
: a/ HS
2
:b/
+Yêu cầu HS nghiên
cứu ví dụ 3 SGK
+ Trả lời ?5.
4- 5
.
- n tâp đònh lí Pitago , qui tắc tính giá trò tuyệt đối của một số .
- Xem trước bài 2 .
Ngày soạn :……………………………… Tuần 1
Ngày dạy :……………………………… Tiết 2
Bài 2 : CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
A
2
=
A
I. MỤC TIÊU :
1. KiÕn thøc:
-HS biết tìm điều kiện xác đònh ( Hay có nghóa ) của
A
và có kỹ năng thực hiện đièu đó khi
biểu thức A không phức tạp ( Bậc nhất, phân thức đại số mà tử và mẫu là bậc nhất , còn mẫu hay
tử còn lại là hàm số bậc hai có dạng a
2
+ m hay : – (a
2
+ m ) khi m dương .
2 . KÜ n¨ng:
- Biết cách chứng minh đònh lý :
AA =
2
và biết vận dụng hằng đẳng thức dể rút gọn biểu
Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
a/
x
= 15.
b/
x2
< 4 .
+ Nhận xét và cho điểm .
+ Đặt vấn đề vào bài mới .
- Mở rộng CBH của một số
không âm ta có căn thức bậc
hai .
Hoạt động 2 : Tìm hiểu căn
thức bậc hai .
+Yêu cầu HS đọc và trả lời ?1
-Vì sao AB =
x−25
2
?
+Giới thiệu
x−25
2
là căn
thức bậc hai của 25 – x
2
còn
25 – x
2
là biểu thức dưới dấu
căn.
+ Yêu cầu một HS đọc tổng
2
+Chú ý – Lắng nghe
+ Một em đọc tổng quát SGK .
Cả lớp ghi vở.
* Kiểm tra :
1/ x =
a
=
≥
⇔
ax
x
2
0
+ Bài tập:
a/ Đúng b/ Sai. c/ Đúng.
2/ Với a, b≥ 0.
Nếu a< b thì
a
<
b
* Bài tập 4 Tr
7
SGK .
a/
x
Vậy :
A
xác đònh
⇔
A≥ 0 .
*Ví dụ 1 Tr
8
- SGK .
GV hỏi thêm : Nếu x = 0 ; x =
3 thì
x3
lấy giá trò nào ?
- Nếu x = -1 thì sao ?
+Yêu cầu HS thực hiện ?2 .
Với giá trò nào của x thì
x25 −
xác đònh .
*Bài tập 10 Tr
10
– SGK .
a/
3
a
b/
a5−
c/
a−4
d/
73 +a
9
= 3 .
Nếu x = -1 thì
x3
không có
nghóa .
+ Cả lớp cùng làm ?2 .
+Trả lời nhanh bài tập
Hai em lên bảng điền .
+ Nêu nhận xét
- Nếu a < 0 thì
a
2
= - a.
- Nếu a ≥ 0 thì
a
2
= a.
+ Chú ý – Lắng nghe Cả lớp
ghi vở đònh lí .
+Để c/m
a
2
=
a
. , ta cần
c/m
+ Lời giải ?2/
73 +a
có nghóa khi 3a + 7≥ 0
2/Hằng đẳng thức
A
2
=
A
.
?3/
a -2 -1 0
a
2
4 1 0
2
a
2 1 0
+ Đònh lí : SGK
+ C/m: Thật vậy : Với a
∈∀
R .
Ta có : a ≥ 0
( Theo đ/n giá trò tuyệt đối )
Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.86.68
8
đònh lí .
- Để c/m :
a
2
)3,0(−
2
c/ -
)3,1(−
2
; d/ - 0,4
)4,0(−
2
+ Nêu chú ý Tr
10
– SGK
*VD
4
:Rút gọn .
+Hướng dẫn HS tự làm .
Hoạt động 4 : Củng cố –
Luyện tập
GV: Nêu câu hỏi
a
≥ 0
2
a
= a
2
+ C/m đònh lí vào vở.
+ Chú ý – Lắng nghe.
+ Tự đọc lời giải VD
+ Chú ý – Lắng nghe
Ghi ví dụ 4 vào vở .
+Thực hiện cá nhân.
+ Trả lời miệng.
*
A
có nghóa khi và chỉ khi
A ≥ 0 .
*
A
2
=
A
= = A nếu A ≥ 0
= - A nếu A < 0
- Nếu a ≥ 0 thì
a
= a nên (
a
)
2
= a
2
Nếu a< 0 thì
a
= - a nên (
a
)
= ( -a )
2
=- A nếu A < 0
+ Ví dụ 4:
a/
)2( −x
2
với x≥ 2 .
Ta có :
)2( −x
2
=
2−x
= x-2.
( vì x ≥ 2 nên x - 2 ≥ 0 ).
b/
a
6
=
( )
2
3
a
=
3
a
,
vì a < 0 nên a
3
< 0
* Bài tập 9 Tr
10
– SGK .Tìm x
biết :
a/
x
2
= 7 ; b/
x
2
=
8−
½ lớp làm bài 8/
½ lớp làm bài 9/
* Bài tập 8 Tr
10
– SGK.
d/ 3
)2( −a
2
= 3.
2−a
= 3 ( 2- a )
( vì a - 2 < 0
2−⇒ a
= 2- a )
* Bài tập 9 Tr
10
A
có nghóa và hằng đẳng thức
A
2
=
A
- Hiểu cách c/m đònh lí
a
2
=
a
với
∀
a .
-Bài tập 8, 9, 10, 11, 12, 13 Tr
10- 11
– SGK .
- Tiết sau luyện tập .
Ngày soạn :……………………………… Tuần 1
Ngày dạy :……………………………… Tiết 3
LUYỆN TẬP .
I. MỤC TIÊU :
1 . KiÕn thøc:
- HS được rèn kó năng tìm ĐK của x để căn thức có nghóa , biết áp dụng hằng đẳng thức
A
2
=
A
để rút gọn biểu thức .
2. KÜ n¨ng:
1
: *
A
có nghóa khi A ≥
0 .
*BT 12 Tr
11
- SGK .
a/
72 +x
có nghóa ; b/
43 +− x
có nghóa
⇔
2x +7 ≥ 0
⇔
2x ≥ -7 ;
⇔
-
3x + 4 ≥ 0
Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.86.68
10
H
2
: Hãy điền vào chỗ trống
( ……) để được khẳng đònh đúng
:
3
= -1
GV: Nhận xét và cho điểm
⇔
x ≥
2
7
. ;
⇔
-3x
≥ -4
⇔
x
≤
3
4
HS
2
:
*
A
2
=
A
= A nếu A ≥ 0
= -A nếu A < 0
* BT 10 Tr
Vế trái =(
3
-1 )
2
=(
3
)
2
-2
3
.1 + 1
2
= 3 -2
3
+1 = 4 –
2
3
=Vế phải ( đpcm )
b/Ta có:
Vế trái=
324 −
-
3
=
( )
31323
2
2
−+−
=
tính : Kp , nhân, chia, cộng ,
trừ . Từ trái sang phải .
GV: Yêu cầu HS làm tiếp câu
HS : Hoạt động cá nhân
Hai em lên bảng làm
HS
1
: a/
16
+
25
+
196
:
49
= 4 . 5 + 14 : 7
= 20 + 2 = 22
HS
2
: b/ 36 :
18.9.2
-
169
= 36 :
18
2
-
13
2
a/ 2
a
2
– 5a , với a <0
b/
a25
2
+ 3a , với a ≥ 0
c/
a9
4
+ 3a
2
d/ 5
a4
6
- 3a
3
với a < 0
* BT 14 Tr
11
- SGK. Phân tích
thành nhân tử .
a/ x
2
– 3 ; d/ x
2
– 2
2
=
25
= 5
HS : Cả lớp cùng làm .
c/
x+−1
1
có nghóa
⇔
x+−1
1
> 0
Có 1 > 0
⇒
- 1+ x > 0
⇒
x
> 1
d/
x+1
2
có nghóa với
∈∀
x
R.
Vì x
2
≥ 0 với
a5
+ 3a
= 5a + 3a = 8a (với a ≥
0
⇒
5a >0 )
TL
3
: c/
a9
4
+ 3a
2
=
23a
+ 3a
2
=3a
2
+ 3a
2
= 6a
2
TL
4
: d/ 5
a4
6
-3a
3
)
d/ x
2
– 2
5
x + 5 = x
2
– 2.
x.
5
+ (
5
)
2
= ( x -
5
)
2
HS: Hoạt động nhóm – Đại
diện nhóm lên bảng trình
bày .
Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.86.68
12
phương trình tích , tìm nghiệm
của phương trình .
a/ x
2
- 5 = 0
⇔
( x -
11
)
2
= 0
⇔
x -
11
= 0
⇔
x =
11
Vậy phương trình có nghiệm :
x =
11
*Hướng dẫn :
- n tập kó lí thuyết bài 1 & bài 2 .
-Bài tập về nhà : 16 Tr
12
- SGK , 12- 16 Tr
5-6
– SBT.
-Xem trước bài 3
IV. RÚT KINH NGHIỆM :
Ngày soạn :……………………………… Tuần 2
25.16
và
16
.
25
GV: Từ ?1. nêu nội dung đònh
lí .
GV: Hướng dẫn HS c/m đònh
lí.
H
1
: Với a ≥ 0 , b ≥ 0 . Em có
nhận xét gì về
a
,
b
và
ba.
?
H
2
: Hãy tính (
a
.
b
)
2
Vậy : Với a ≥ 0 , b ≥ 0 ,
=
a
.
c
b
HS: Cả lớp cùng thực hiện ?1
TL: Ta có :
25.16
=
400
=
20
16
.
25
=
16
.
25
= 4. 5
= 20
Vậy :
25.16
=
16
.
25
xác đònh
và không âm
TL
2
: (
a
.
b
)
2
= (
a
)
2
.(
b
)
2
= a.b
HS: Ghi vở
HS: Chú ý – Lắng nghe.
HS: Ghi nhớ chú ý
Hoạt động 3 : p dụng
GV: Từ đònh lí vừa được c/m
nêu :
a/ Qui tắc khai phương một
tích :
GV: Chỉ vào đònh lí , phát biểu
qui tắc .
*Ví dụ 1 : p dụng ………
Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.86.68
14
GV: Y/cầu HS hoạt động
nhóm ?2 Tr
12
-SGK
½ lớp làm câu a/
- ½ lớp làm câu b/ .
GV: Nhận xét .
b/ Qui tác nhân các căn thức
bậc hai :
GV: Giới thiệu qui tắc như
SGK- Tr
13
.
*Ví dụ2 : Tính.
a/
5
.
20
b/
3,1
.
52
.
10
GV: Chốt lại vấn đề : Khi
nhân các số dưới dấu căn ta
4
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?4
Tr
13
– SGK .
Rút gọn các biểu thức ( với a
và b không âm)
9 . 20 = 18
HS:Hoạt động nhóm ?2.
TL: a/
225.64,0.16,0
=
16,0
.
64,0
.
225
= 0,4.
0,8. 15 = 4,8
b/
360.250
=
36.10.10.25
=
36.100.25
=
25
.
100
=
)2.13(
2
=
13.2 = 26
HS: Chú ý – Lắng nghe.
HS:Hoạt động nhóm ?3.
TL: a/
3
.
75
=
225
= 15
b/
20
.
72
9,4
=
9,4.72.20
=
4
.
36
49
= 2.6.7 =
84
HS: Dưới lớp nhận xét bài làm
của các nhóm.
3
.
a12
b/
aba 32.2
2
=3b
2
.
a
HS: Thực hiện cá nhân?4 Tr
13
– SGK .
a/
a3
3
.
a12
=
a36
4
=
a6
2
)
2
=
a6
c/
360.1,12
* BT 19 Tr
15
– SGK .
b/
)3.(
4
aa −
2
với a ≥ 3
d/
ba −
1
.
).(
4
baa −
2
với a > b
HS: - Phát biểu đònh lí Tr
12
–
SGK.
* BT 17 Tr
14
– SGK .
HS : Cả lớp cùng làm .
TL: b/
a
2
.
)3( a−
2
=
2
a
.
a−3
= a
2
. ( 3 - a) , với
a ≥ 3.
d/
ba −
1
.
).(
4
baa −
2
=
ba −
1
.
))((
2
baa −
2
I. MỤC TIÊU:
1. KiÕn thøc:
- Củng cố cho HS cách dùng quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai.
2. KÜ n¨ng:
-Rèn kó năng tính nhanh , tính nhẩm . Vận dụng làm các bài tập c/m, rút gọn , tìm x và so sánh.
II. CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng, SGK.
- HS: SGK, ôn tập các quy tắc và đònh lí.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ .
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra .
H
1
: Phát biểu Đ/ lí liên hệ giữa
phép nhân và khai phương ?
* Bài tập 20Tr
14
–
SGK.
a/
3
2a
.
8
3a
với a ≥0
d/ ( 3 – a)
2
-
8
3a
=
8
3
.
3
2 aa
=
24
6
2
a
=
=
4
2
a
2
2
a
=
2
a
Nếu a ≥0
a⇒
= a
(1)
⇔
9 - 6a + a
2
- 6a = a
2
–
Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.86.68
17
b/
a5
a45
3a , Với a≥0.
c/
a13
.
a
52
, với a> 0
GV: Nhận xét – cho điểm .
12a + 9.
- 3a = 15.
a
- 3a
= 15a – 3a = 12a , Với a≥0.
c/
a13
.
a
52
=
a
a 52.13
=
4.13.13
=
13
2
.
4
=13.2 = 26 ,
với a> 0
HS: Dưới lớp nhận xét bài của
bạn.
Hoạt động 2 : Tổ chức luyện tập
Dạng 1 : Tính giá trò căn
thức .
*Bài tập 22Tr
15
–
–
SGK.
HS: Trả lời miệng .
TL: Các biểu thức dưới dấu
căn là các hàng đẳng thức .
HS: Cả lớp cùng làm – Hai em
lên bảng .
HS
3
: a/
1213 −
2
=
)1213).(1213( −+
=
25
=5.
HS
4
: b/
817 −
2
=
)817).(817( −+
=
9.25
=
25
hiện.
GV: Yêu cầu HS làm câu b/
tương tự.
Dạng 2 : Chứng minh .
*Bài tập 23Tr
15
–
SGK .
c/m : (
2006
-
2005
) và (
2006
+
2005
)là hai số
nghòch đảo của nhau .
GV: - Thế nào là 2số nghòch
đảo của nhau ?
- Vậy ta phải c/m :
(
2006
-
2005
). (
2006
+
2005
) = 1.
a
+
b
⇔
(
ba +
)
2
< (
a
+
b
)
2
x31+
2
= 2.(( 1+ 3x)
2
) ,
vì 1+3x
2
≥0. với
∀
x
Thay x = -
2
vào biểu thức ta
được :
2. ( 1 + 3 . (-
+
2005
)
Ta có : (
2006
-
2005
). (
2006
+
2005
)
= (
2006
)
2
– (
2005
)
2
= 2006 – 2005 =1.
Vậy : Hai số(
2006
-
2005
)
và (
2006
+
9
.
HS: Ghi nhớ tổng quát .
Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.86.68
19
⇔
a+b < a+b + 2ab .
Vậy :
ba +
<
a
+
b
.
( đpcm)
Dạng 3 : Tìm x .
*Bài tập 25Tr
16
–
SGK .
GV: Yêu cầu HS hoạt động
nhóm .
½ lớp làm câu a/
x16
= 8
½ lớp làm câu d/
)1.(4 x−
⇔
x
= 2
⇔
x = 4 .
d/
)1.(4 x−
2
– 6 = 0
⇔
)1.(4 x−
2
= 6
⇔
4
)1( x−
2
= 6
⇔
2.
x−1
=
6
⇔
x−1
= 3
* 1 – x =3 * 1
– x = -3
⇒
x
16
–
SGK .
c/
)1.(9 −x
= 21
HS: Hai em lên bảng trả bài.
HS
1
: Bài tập 25Tr
16
–
SGK
c/
)1.(9 −x
= 21
⇔
9
)1( −x
= 21
⇔
3
)1( −x
=21
⇔
)1( −x
= 7
Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.86.68
> 2 , ( =
4
)
⇒
( - 1 ).
5
< 2 . (- 1)
⇒
-
5
< -2
HS: Nhận xét bài của bạn .
HS: Chú ý – Lắng nghe .
Hoạt động 2 : Đònh lí
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1
Tr
16
– SGK
Tính và so sánh :
25
16
và
25
16
GV: Từ ?1. nêu nội dung đònh
lí Tr
16
– SGK.
2
2
=
.
Vậy :
25
16
=
25
16
.
HS: Đọc và ghi nhớ đ/ lí Tr
16
–
SGK.
HS: c/m đònh lí .
TL: Vì a≥0 , b> 0 nên
b
a
xác
đònh và không âm . Ta có :
( )
( )
b
a
b
a
b
a
==
*Ví dụ 1 : p dụng quy tắc
khai phương tính.
HS: Một em đọc quy tắc .
Cả lớp ghi nhớ .
HS: Thức hiện theo GV.
TL: a/
121
25
=
11
5
121
25
=
.
Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.86.68
21
a/
121
25
b/
36
25
:
16
9
GV:Yêu cầu HS hoạt động
nhóm ?1.
2
42
ba
b/
162
2
2
ab
với a
≥
0
b/
36
25
:
16
9
=
36
25
:
16
9
=
10
9
6
5
:
4
TL: a/
39
111
999
111
999
===
b/
3
2
9
4
9.13
4.13
117
52
117
52
====
HS: Ghi nhớ chú ý
HS: Chú ý – Theo dõi.
HS: Cả lớp cùng thực hiện ?4.
TL: a/
50
2
42
ba
=
5
25
GV: Yêu cầu HS phát biểu lại
các quy tắc .
* Bài tập 28Tr
18 – SGK.
Tính.
HS: Phát biểu các quy tắc .
* Bài tập 28Tr
18 – SGK.
HS: Cả lớp cùng làm.
Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.86.68
22
a/
225
289
b/
25
14
2
d/
6,1
1,8
TL:a/
225
289
=
15
17
225
– SBT.
- Giờ sau luyện tập.
IV. RÚT KINH NGHIỆM .
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
gi¸o ¸n míi chn kiÕn thøc kü n¨ng ®¹i sè 9 + h×nh häc 9
c¶ n¨m míi
liªn hƯ ®t 0168.921.86.68
Gi¸o ¸n ®¹i sè 9 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m
Liªn hƯ
§T 0168.921.86.68
23
Ký duyệt
Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ
ĐT 0168.921.86.68
24
Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ
ĐT 0168.921.86.68
25