Câu 1. Thế năng trọng trường không phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây ?
A. Độ cao của vật và gia tốc trọng trường. B. Độ cao của vật và khối lượng của vật.
C. Vận tốc và khối lượng của vật. D. Gia tốc trọng trường và khối lượng của vật.
Câu 2. Động lượng của một vật tăng khi :
A. Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều. B. Vật chuyển động tròn đều.
C. Vật chuyển động thẳng chậm dần đều. D. Vật chuyển động thẳng đều.
Câu 3. Một quả bóng đang bay với động lượng
p
thì đập vuông góc với bức tường thẳng đứng và bật
ngược trở ra theo phương cũ với cùng độ lớn vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
A.
p
2
−
B.
p
2
C. 0 D.
p
Câu 4. Một vận động viên có khối lượng 60kg chạy đều hết quãng đường 400m trong thời gian 50s.
Động năng của vận động viên là
A. 333,3J. B. 1920J. C. 480J. D. 290J.
Câu 5. Biểu thức nào dưới đây không đúng cho phương trình trạng thái khí lí tưởng ?
A.
1
12
2
12
2
11
T
Tp
V
Vp
=
Câu 6. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 30
0
C và áp suất 2 bar. Nhiệt độ phải tăng đến bao
nhiêu để áp suất tăng gấp đôi ?
A. 666
0
C B. 393
0
C C. 60
0
C D. 333
0
C
Câu 7. Nội năng của một vật là
A. tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
B. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
C. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D. tổng động năng và thế năng của vật.
Câu 8. Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 40%, nhiệt lượng nguồn nóng cung cấp là 800J. Công mà
động cơ nhiệt thực hiện là
A. 2kJ B. 320J C. 800J D. 480J
3
C. 27,20g/m
3
D. 15,30g/m
3
Câu 13/ đại lượng nào sau đây là vô hướng?
a/ động lượng b/ công cơ học c/ xung lượng d/Lực hấp dẫn
Câu 14/Chọn phát biểu đúng
a/Đông năng là đại lượng luôn dương b/Cơ năng của vật luôn được bảo toàn
c/ Thế năng là đại lượng luôn dương d/ Đông năng là đại lượng có thể âm
Câu 15/Một xe máy khối lượng 200kg đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động năng của xe là:
a/ 20000J b/10
4
J c/10.10
4
J d/15000J
Câu 16/Chọn phát biểu đúng
Khi làm nóng một lượng khí có thể tích khơng đổi thì:
a/Áp suất khơng thay đổi b/Số phân tử của khí tăng theo nhiệt độ
c/ Số phân tử của khí trong một đơn vị thể tích giảm theo nhiệt độ
d/ Số phân tử của khí trong một đơn vị thể tích khơng thay đổi
Câu 17/Trong hệ tọa độ (V,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
a/Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ b/Đường thẳng song song với trục hồnh
c/ Đường thẳng song song với trục tung d/Đường Hypebol
Câu 18/Một lượng khí có nhiệt độ 27
o
C có áp suất 1atm được chứa trong bình kín. Nung nóng bình để
áp suất tăng thêm 3atm. Nhiệt độ của bình lúc này:
a/1200K b/98
Câu 22/Một lực 20N tác dụng vào vật 400g đang nằm n trong thời gian 0,015s.Xung lượng của lực
tác dụng là:
a/ 0,3 kg.m/s b/1,2 kg.m/s c/120 kg.m/s d/ 2,5 kg.m/s
Câu 23/Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6m/s. Lấy g=10m/s
2
. Độ cao cực đại của vật
là
a/ 1,8m b/3,6m c/2,4m d/6m
Câu 24/Một vật được ném thẳng đứng lân cao với vận tốc 6m/s. Lấy g=10m/s
2
.Ở độ cao nào thì động
năng bằng thế năng?
a/0,6m b/0,9m c/0,7m d/1m
Câu 25/. Đơn vò nào sau đây là đơn vò công ?
A. J.s B. HP C. Nm/s D. W.s
Câu 26/Một vật được thả rơi từ một độ cao và lực cản khơng đơi. Cơ năng của vật trong q trình rơi :
A. Khơng thay đổi B. Ln tăng C. Thay đổi D. Ban đầu giảm sau đó khơng thay đổi
Câu 27/. Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?
A.
V
T.P
= hằng số B.
V.T
P
= hằng số C.
P
T.V
= hằng số D.
T
V.P