THCS
THCS
THCS
THCSX
X
X
XÃ
Ã
Ã
ÃPHAN
PHAN
PHAN
PHANTh
Th
Th
Thá
á
á
ái
i
i
iPh
Ph
Ph
Phá
á
á
át
t
t
tTri
ÃPHAN
PHAN
PHAN
PHANTh
Th
Th
Thá
á
á
ái
i
i
iPh
Ph
Ph
Phá
á
á
át
t
t
tTri
Tri
Tri
Triể
ể
ể
ển
n
n
Ọ
Ọ
ỌC
C
C
C
I
I
I
I-
-
-
-C
C
C
CƠ
Ơ
Ơ
ƠS
S
S
SỞ
Ở
Ở
ỞL
L
L
LÝ
Ý
Ý
truy
truy
truyề
ề
ề
ền
n
n
nnhi
nhi
nhi
nhiệ
ệ
ệ
ệt:
t:
t:
t:
Nếuchỉcóhaivậttraođổinhiệtthì:
-Nhiệttựtruyềntừvậtcónhiệtđộcao
hơnsangvậtcónhiệtđộthấphơn.
-Sựtruyềnnhiệtxảyrachođếnkhinhiệt
độcủahaivậtbằngnhauthìdừnglại.
-Nhiệtlượngcủavậtnàytỏarabằngnhiệt
lượngcủavậtkhithuvào.
2/
2/
2/
2/C
C
ượ
ượng:
ng:
ng:
ng:
-Nhiệtlượngcủamộtvậtthuvàođểnóng
lên:Q=mc∆t(với∆t=t
2
-t
1.
Nhiệtđộcuốitrừ
nhiệtđộđầu
)
-Nhiệtlượngcủamộtvậttỏarađểlạnhđi:
Q=mc∆t(với∆t=t
1
-t
2.
Nhiệtđộđầutrừ
nhiệtđộcuối)
-Nhiệtlượngtỏaravàthucủacácchất
khichuyểnthể:
+Sựnóngchảy-Đôngđặc:Q=mλ
(λlànhiệtnóngchảy)
+Sựhóahơi-Ngưngtụ:Q=mL(L
lànhiệthóahơi)
-Nhiệtlượngtỏarakhinhiênliệubịđốt
cháy:
Q=mq(qnăngsuấttỏanhiệt
củanhiênliệu)
â
â
ân
n
n
nb
b
b
bằ
ằ
ằ
ằng
ng
ng
ngnhi
nhi
nhi
nhiệ
ệ
ệ
ệt:
t:
t:
t:
Q
tỏara
=Q
thuvào
4/
4/
độ
động
ng
ng
ngc
c
c
cơ
ơ
ơ
ơnhi
nhi
nhi
nhiệ
ệ
ệ
ệt:
t:
t:
t:
H=
% 100
tp
ích
Q
Q
5/
5/
5/
5/M
c
c
cli
li
li
liê
ê
ê
ên
n
n
nquan:
quan:
quan:
quan:
-Khốilượngriêng:D=
V
m
-Trọnglượngriêng:d=
V
P
-Biểuthứcliênhệgiữakhốilượngvà
trọnglượng:P=10m
-Biểuthứcliênhệgiữakhốilượngriêng
vàtrọnglượngriêng:d=10D
II
II
II
II-
-
ND
D
D
DỤ
Ụ
Ụ
ỤNG
NG
NG
NG
B
B
B
Bà
à
à
ài
i
i
i1:
1:
1:
1:Ngườitathảmộtthỏiđồng0,4kgởnhiệtđộ80
0
Cvào0,25kgnướcởnhiệtđộ18
0
C.Hãy
xácđịnhnhiệtđộkhicânbằngnhiệt.Chobiếtnhiệtdungriêngcủađồnglà380J/kg.kcủanướclà
4200J/Kg.K.
H
0
C:
Q
1
=m
1
.C
1
.(t
1
-t)=0,4.380.(80-t)(J)
-Nhiệtlượngnướcthuvàođểnónglêntừ18
0
Cđếnt
0
C:
Q
2
=m
2
.C
2
.(t-t
2
)=0,25.4200.(t-18)(J)
Theophươngtrìnhcânbằngnhiệt:
Q
1
=Q
2
xả
ả
ả
ảy
y
y
yra
ra
ra
rac
c
c
câ
â
â
ân
n
n
nb
b
b
bằ
ằ
ằ
ằng
ng
ng
ngl
l
l
lượngcủanướcvàkhốilượngcủarượuđãtrộn.Biếtrằngbanđầurượucónhiệtđộ19
0
Cvànướccó
nhiệtđộ100
0
C,chobiếtnhiệtdungriêngcủanướclà4200J/Kg.K,củarượulà2500J/Kg.k.
H
H
H
Hướ
ướ
ướ
ướng
ng
ng
ngd
d
d
dẫ
ẫ
ẫ
ẫn
n
n
ngi
gi
gi
giả
ả
ả
2
(t-t
2
)
-TheoPTCBnhiệt:Q
1
=Q
2
m
1
.C
1
(t
1
-t)=m
2
.C
2
(t-t
2
)
⇔
m
1
4200(100-36)=m
2
2500(36-19)
⇔
268800m
1
i
iPh
Ph
Ph
Phá
á
á
át
t
t
tTri
Tri
Tri
Triể
ể
ể
ển
n
n
n
3
3
3
3
-Thay(1)vào(2)tađược:
268800(m-m
2
)=42500m
2
⇔
ta
ta
taph
ph
ph
phả
ả
ả
ải
i
i
ipha
pha
pha
phatr
tr
tr
trộ
ộ
ộ
ộn
n
n
nl
l
l
là
à
à
à0,02Kg
u
u
uđể
để
để
đểthu
thu
thu
thuđượ
đượ
đượ
được
c
c
ch
h
h
hỗ
ỗ
ỗ
ỗn
n
n
nh
h
h
hợ
ợ
ợ
ợp
B
B
Bà
à
à
ài
i
i
i3:
3:
3:
3:Ngườitađổm
1
(Kg)nướcởnhiệtđộ60
0
Cvàom
2
(Kg)nướcđáởnhiệtđộ-5
0
C.Khicócân
bằngnhiệtlượngnướcthuđượclà50Kgvàcónhiệtđộlà25
0
C.Tínhkhốilượngcủanướcđávànước
banđầu.Chonhiệtdungriêngcủanướcđálà2100J/Kg.k.(Gi
(Gi
(Gi
(Giả
ả
ả
ải
ố
ố
ố2)
2)
2)
2)
B
B
B
Bà
à
à
ài
i
i
i4:
4:
4:
4:Ngườitadẫn0,2Kghơinướcởnhiệtđộ100
0
Cvàomộtbìnhchứa1,5Kgnướcđangở
nhiệtđộ15
0
C.Tínhnhiệtđộcuốicùngcủahỗnhợpvàtổngkhốilượngkhixảyracânbằngnhiệt.
H
H
H
Hướ
ướ
ướ
1
.L=0,2.2,3.10
6
=460000(J)
Nhiệtlượngtỏarakhi0,2Kgnướcở100
0
Cthànhnướcởt
0
C
Q
2
=m
1
.C.(t
1
-t)=0,2.4200(100-t)
Nhiệtlượngthuvàokhi1,5Kgnướcở15
0
Cthànhnướcởt
0
C
Q
3
=m
2
.C.(t-t
2
)=1,5.4200(t-15)
Ápdụngphươngtrìnhcânbằngnhiệt:
Q
5:
5:Cóbachấtlỏngkhôngtácdụnghóahọcvớinhauvàđượctrộnlẫnvàonhautrongmột
nhiệtlượngkế.chúngcókhốilượnglầnlượtlàm
1
=1kg,m
2
=10kg,m
3
=5kg,cónhiệtdungriênglầnlượt
làC
1
=2000J/Kg.K,C
2
=4000J/Kg.K,C
3
=2000J/Kg.Kvàcónhiệtđộlàt
1
=6
0
C,t
2
=-40
0
C,t
3
=
60
0
C.
a/Hãyxácđịnhnhiệtđộcủahỗnhợpkhixãyracânbằng.
i:
i:
a/Giảsửrằng,thoạtđầutatrộnhaichấtcónhiệtđộthấphơnvớinhautathuđượcmộthỗnhợpở
nhiệtđột<t
3
tacóptcânbằngnhiệt:
m
1
C
1
(t
1
-t)=m
2
C
2
(t-t
2
)
2 2 1 1
2 2 2 1 1 1
C m C m
t C m t C m
t
+
+
=
(1)
Sauđótađemhỗnhgợptrêntrônvớichấtthứ3tathuđượchỗnhợp3chấtởnhiệtđột'(t<t'<t
3
C
b/Nhiệtlượngcầnthiếtđểnângnhiệtđộcủahỗnhợplên6
0
C:
Q=(m
1
C
1
+m
2
C
2
+m
3
C
3
)(t
4
-t')=1300000(J)
B
B
B
Bà
à
à
ài
i
i
i6
6
ái
i
i
iPh
Ph
Ph
Phá
á
á
át
t
t
tTri
Tri
Tri
Triể
ể
ể
ển
n
n
n
4
4
4
4
H
H
H
Hướ
1
=m
1
C
1
(t
2
-t
1
)=3600(J)
Nhiệtlượngnướcđáthuvàođểnóngchảyhoàntoànở0
0
C
Q
2
=m
1
.λ=68000(J)
Nhiệtlượngnướcthuvàođểtăngnhiệtđộtừ0
0
Cđến100
0
C
Q
3
=m
3
C
2
(t
0
Cđến0
0
C
Q"=(m"C
2
+m
nh
C
nh
)(20-0)
Ápdụngphươngtrìnhcânbằngnhiệt:
Q"=Q'+Q
1
hay:
(m"C
2
+m
nh
C
nh
)(20-0)=51000+3600
⇔
m"=0,629(Kg)
B
B
B
Bà
à
à
ngd
d
d
dẫ
ẫ
ẫ
ẫn
n
n
ngi
gi
gi
giả
ả
ả
ải:
i:
i:
i:
a/Giảsửkhirótlượngnướcmtừbình1sangbình2,nhiệtđộcânbằngcủabình2làtnêntacó
phươngtrìnhcânbằng:
m.(t-t
1
)=m
2
.(t
2
-t)(1)
Tươngtựlầnróttiếptheonhiệtđộcânbằngởbình1làt'=21,95
0
()
()()
1 1 1 2 2
1 2 1
'
'
.
t t m t t m
t t m m
m
− − −
−
=
(4)
Thaysốvào(3)và(4)tatìmđược:t=59
0
Cvàm=0,1Kg.
b/Lúcnàynhiệtđộcủabình1vàbình2lầnlượtlà21,95
0
Cvà59
0
Cbâygiờtathựchiệnrót0,1Kg
nướctừbình1sangbình2thìtacóthểviếtđượcphươngtrìnhsau:
m.(T
2
-t')=m
2
.(t-T
2
)
1 2
1
76, 23
'
) (
=
− +
= ⇒
B
B
B
Bà
à
à
ài
i
i
i8
8
8
8:
:
:
:Bếpđiệncóghi220V-800Wđượcnốivớihiệuđiệnthế220Vđượcdùngđểđunsôi2lít
nướcở20
0
C.BiếthiệusuấtcủabếpH=80%vànhiệtdungriêngcủanướclà4200J/kg.K.
THCS
THCS
THCS
Triể
ể
ể
ển
n
n
n
5
5
5
5
a/TínhthờigianđunsôinướcvàđiệnnăngtiêuthụcủabếpraKwh.
b/Biếtcuộndâycóđườngkínhd=0,2mm,điệntrởsuất
m
Ω =
−7
10. 5
ρ
đượcquấntrênmộtlõi
bằngsứcáchđiệnhìnhtrụtròncóđườngkínhD=2cm.Tínhsốvòngdâycủabếpđiệntrên.
H
H
H
Hướ
ướ
ướ
ướng
ng
ng
ngd
P.t
Theobàiratacó:
()
s
HP
t C m
t
t P
t C m
Q
Q
H
1050
.
. .
.
. .
'
=
∆
= ⇒
∆
= =
Điệnnăngtiêuthụcủabếp:
A=P
P
P
P.t=233,33(Wh)=0,233(Kwh)
b/Điệntrởcủadây:
2 2
=
ρ
()
Vòng
DP
d U
n
5, 60
4
2 2
= = ⇒
ρ
B
B
B
Bà
à
à
ài
i
i
i9
9
9
9:
:
:
:CầuchìtrongmạchđiệncótiếtdiệnS=0,1mm
2
,ởnhiệtđộ27
ng
ngd
d
d
dẫ
ẫ
ẫ
ẫn
n
n
ngi
gi
gi
giả
ả
ả
ải:
i:
i:
i:
GọiQlànhiệtlượngdodòngđiệnItỏaratrongthờigiant,tacó:
Q=R.I
2
.t=
t I
S
l
2
ρ
(Với
λ
ρ
THCS
THCS
THCS
THCSX
X
X
XÃ
Ã
Ã
ÃPHAN
PHAN
PHAN
PHANTh
Th
Th
Thá
á
á
ái
i
i
iPh
Ph
Ph
Phá
á
á
át
CHUY
CHUYỂ
Ể
Ể
ỂN
N
N
NĐỘ
ĐỘ
ĐỘ
ĐỘNG
NG
NG
NGC
C
C
CƠ
Ơ
Ơ
ƠH
H
H
HỌ
Ọ
Ọ
ỌC
C
C
C-
-
S
S
SỞ
Ở
Ở
ỞL
L
L
LÝ
Ý
Ý
ÝTHUY
THUY
THUY
THUYẾ
Ế
Ế
ẾT
T
T
T
I-
I-
I-
I-V
V
V
VẬ
Ậ
Ậ
ĐẠI
I
I
IL
L
L
LƯỢ
ƯỢ
ƯỢ
ƯỢNG
NG
NG
NGV
V
V
VÉ
É
É
ÉC
C
C
C-
-
-
-T
T
T
TƠ
Ơ
Ơ
m
mộ
ộ
ộ
ột
t
t
tđạ
đạ
đạ
đại
i
i
il
l
l
lượ
ượ
ượ
ượng
ng
ng
ngv
v
v
vé
é
é
éc
c
ngvec
vec
vec
vect
t
t
tơ
ơ
ơ
ơ.
.
.
.
2-
2-
2-
2-V
V
V
Vậ
ậ
ậ
ận
n
n
nt
t
t
tố
ố
ộ
ột
t
t
tđạ
đạ
đạ
đại
i
i
il
l
l
lượ
ượ
ượ
ượng
ng
ng
ngv
v
v
vé
é
é
éc
c
c
c–
–
ý
ý
ýhi
hi
hi
hiệ
ệ
ệ
ệu
u
u
uc
c
c
củ
ủ
ủ
ủa
a
a
av
v
v
vé
é
é
éc
c
c
c–
đọc
c
c
cl
l
l
là
à
à
àv
v
v
vé
é
é
éc
c
c
c–
–
–
–t
t
t
tơ
ơ
ơ
ơ“
“
“
tơ
ơ
ơ
ơv
v
v
vậ
ậ
ậ
ận
n
n
nt
t
t
tố
ố
ố
ốc
c
c
c
)
II-
II-
II-
II-M
M
M
MỘ
N
N
NNH
NH
NH
NHỚ
Ớ
Ớ
ỚTRONG
TRONG
TRONG
TRONGCHUY
CHUY
CHUY
CHUYỂ
Ể
Ể
ỂN
N
N
NĐỘ
ĐỘ
ĐỘ
ĐỘNG
NG
NG
NGT
T
T
TƯƠ
ức
c
c
ct
t
t
tổ
ổ
ổ
ổng
ng
ng
ngqu
qu
qu
quá
á
á
át
t
t
tt
t
t
tí
í
í
ính
nh
nh
nđộ
độ
độ
động
ng
ng
ngt
t
t
tươ
ươ
ươ
ương
ng
ng
ngđố
đố
đố
đối
i
i
i:
:
:
:
v
13
=v
12
+v
v
v)làvậntốccủavậtthứ1sovớivậtthứ3
+v
12
(hoặcv
1
)làv
v
v
vé
é
é
éc
c
c
ct
t
t
tơ
ơ
ơ
ơvậntốccủavậtthứ1sovớivậtthứ2
+v
12
(hoặcv
1
)làvậntốccủavậtthứ1sovớivậtthứ2
+v
23
(hoặcv
ộ
ột
t
t
ts
s
s
số
ố
ố
ốc
c
c
cô
ô
ô
ông
ng
ng
ngth
th
th
thứ
ứ
ứ
ức
c
c
ct
t
ươ
ương
ng
ng
ngđố
đố
đố
đối
i
i
ic
c
c
cụ
ụ
ụ
ụth
th
th
thể
ể
ể
ể:
:
:
:
a)
a)
a)
a)Chuy
n,
n,
n,can
can
can
canô
ô
ô
ô,
,
,
,xu
xu
xu
xuồ
ồ
ồ
ồng
ng
ng
ngtr
tr
tr
trê
ê
ê
ên
n
n
ns
*
*
*
*KHI
KHI
KHI
KHITHUY
THUY
THUY
THUYỀ
Ề
Ề
ỀN,
N,
N,
N,CA
CA
CA
CAN
N
N
NÔ
Ô
Ô
ÔXU
XU
XU
XUỒ
Ồ
Ồ
DÒ
Ò
Ò
ÒNG:
NG:
NG:
NG:
Vậntốccủathuyền,canôsovớibờđượctínhbằng1trong2cặpcôngthứcsau:
v
cb
=v
c
+v
n
<=>
t
ABS
) (
=v
c
+v
n
(Vớitlàthờigiankhicanôđixuôidòng)
Trong
Trong
Trong
Trongđó
đó
đó
đó:
:
:
:
-Khicanôtắtmá
y,
trôitheosôngthìv
c
=0
v
tb
=v
t
+v
n
<=>
t
ABS
) (
=v
c
+v
n
(Vớitlàthờigiankhithuyềnđixuôi
dòng)
Trong
Trong
Trong
Trongđó
đó
đó
Ph
Phá
á
á
át
t
t
tTri
Tri
Tri
Triể
ể
ể
ển
n
n
n
7
7
7
7
+v
tn
(hoặcv
t
)làvậntốccủathuyềnsovớinước
+v
nb
(hoặcv
n
XU
XUỒ
Ồ
Ồ
ỒNG
NG
NG
NGCHUY
CHUY
CHUY
CHUYỂ
Ể
Ể
ỂN
N
N
NĐỘ
ĐỘ
ĐỘ
ĐỘNG
NG
NG
NGNG
NG
NG
NGƯỢ
ƯỢ
ƯỢ
ƯỢC
C
v=v
l
ớn
-v
nhỏ
Vậntốccủathuyền,canôsovớibờđượctínhbằng1trong2cặpcôngthứcsau:
v
cb
=v
c
-v
n
(
nếuv
c
>v
n
)
<=>
'
) (
t
ABS
=v
c
-v
n
(Vớit
’
làthờigiankhicanôđingược
Chuy
Chuy
Chuyể
ể
ể
ển
n
n
nđộ
độ
độ
động
ng
ng
ngc
c
c
củ
ủ
ủ
ủa
a
a
ab
b
b
bè
è
è
èkhi
) (
=v
B
+v
n
(Vớitlàthờigiankhicanôđixuôi
dòng)
Trong
Trong
Trong
Trongđó
đó
đó
đó:
:
:
:
+v
Bb
làvậntốccủabèsovớibờ;(Lưuý:v
Bb
=0)
+v
Bn
(hoặcv
B
)làvậntốccủabèsovớinước
+v
nb
(hoặcv
u
u
u)
)
)
)so
so
so
sov
v
v
vớ
ớ
ớ
ới
i
i
it
t
t
tà
à
à
àu:
u:
u:
u:
Tàu(vậtthứ3)Tàuthứ2(vậtthứ3)
Đườngray(vậtthứ2)Đườngray(vậtthứ2)
Xe(vậtthứ1)tàuthứ1(vậtthứ1)
ĐỘNG
NG
NG
NGNG
NG
NG
NGƯỢ
ƯỢ
ƯỢ
ƯỢC
C
C
CCHI
CHI
CHI
CHIỀ
Ề
Ề
ỀU:
U:
U:
U:
v
xt
=v
x
+v
t
Trong
Trong
HAIV
V
V
VẬ
Ậ
Ậ
ẬT
T
T
TCHUY
CHUY
CHUY
CHUYỂ
Ể
Ể
ỂN
N
N
NĐỘ
ĐỘ
ĐỘ
ĐỘNG
NG
NG
NGC
C
C
CÙ
Ù
Ù
xt
=v
x
-v
t
(nếuv
xđ
>v
tđ
;v
x
>v
t
)
v
xt
=v
tđ
-v
xđ
ho
ho
ho
hoặ
ặ
ặ
ặc
c
c
c
động
ng
ng
ngc
c
c
củ
ủ
ủ
ủa
a
a
am
m
m
mộ
ộ
ộ
ột
t
t
tng
ng
ng
ngườ
ườ
ườ
ười
i
i
2:
*Khingườiđicùngchiềuchuyểnđộngvớitàuthứ2:v
tn
=v
t
+v
n
*Khingườiđingượcchiềuchuyểnđộngvớitàuthứ2:v
tn
=v
t
-v
n
(nếuv
t
>v
n
)
L
L
L
Lư
ư
ư
ưu
u
u
uý
ý
ý
ái
i
i
iPh
Ph
Ph
Phá
á
á
át
t
t
tTri
Tri
Tri
Triể
ể
ể
ển
n
n
n
8
8
8
8
khoảngcáchgiữahaivậtlúcbanđầu:S=S
1
+S
2
V
VẬ
Ậ
Ậ
ẬN
N
N
ND
D
D
DỤ
Ụ
Ụ
ỤNG
NG
NG
NG
B
B
B
Bà
à
à
ài
i
i
i1
1
1
1:Lúc7hmộtngườiđibộkhởihànhtừ
giả
ả
ả
ải:
i:
i:
i:
a/Thờiđiểmvàvịtrílúchaingườigặpnhau:
-GọitlàkhoảngthờigiantừkhingườiđibộđếnkhởihànhkhiđếnlúchaingườigặpnhautạiC.
-Quãngđườngngườiđibộđiđược:
S
1
=v
1
t=4t
(1)
-Quãngđườngngườiđixeđạpđiđược:
S
2
=v
2
(t-2)=12(t-2)
(2)
-Vìcùngxuấtpháttại
A
đếnlúcgặpnhautạiCnên:
S
1
=S
2
2
=2
⇔
4t-12(t-2)=2
⇔
4t-12t+24=2
⇔
t=2,75h=2h45ph.
-NếuS
1
<S
2
thì:
S
2
-S
1
=2
⇔
12(t-2)-4t=2
⇔
12t+24-4t=2
⇔
t=3,35h=3h15ph.
Vậy:Lúc7h+2h45ph=9h45phhoặc7h+3h15ph=10h15phthìhaingườiđócáchnhau2Km.
B
B
B
Bà
à
ẫ
ẫ
ẫn
n
n
ngi
gi
gi
giả
ả
ả
ải:
i:
i:
i:
a/Khoảngcáchcủahaixelúc10h.
-Haixekhởihànhlúc9hvàđếnlúc10hthìhaixeđãđiđượctrongkhoảngthờigian
t=1h
-QuãngđườngxeđitừA:
S
1
=v
1
t=36.1=36(Km)
-QuãngđườngxeđitừB:
S
2
=v
2
t=28.1=28(Km)
=S
1
+S
2
-Từ(1)và(2)tacó:
36t+28t=96
⇔
t=1,5(h)
-Thaytvào(1)hoặc(2)tacó:
(1)
⇔
S
1
=1,5.36=54(Km)
(2)
⇔
S
2
=1,5.28=42(Km)
Vậy:Saukhiđiđược1,5htứclàlúc10h30phthìhaixegặpnhauvàcách
A
mộtkhoảng54Kmvà
cáchB42Km.
B
B
B
Bà
à
à
ài
á
á
ái
i
i
iPh
Ph
Ph
Phá
á
á
át
t
t
tTri
Tri
Tri
Triể
ể
ể
ển
n
n
n
9
9
9
9
a.Tínhkhoảngcáchcủahaixesaukhichúngđiđược1h.
b.Saukhixuấtphátđược1h,xethứnhấtbắtđầutăngtốcvàđạtvậntốc60km/h.HãyXácđịnhthời
-QuãngđườngxeđitừA:
S
1
=v
1
t=30.1=30(Km)
-QuãngđườngxeđitừB:
S
2
=v
2
t=40.1=40(Km)
-Mặtkhác:
S=S
1
+S
2
=30+40=70(Km)
Vậy:Sau1hhaixecáchnhau70Km.
b/Thờiđiểmvàvịtrílúchaingườigặpnhau:
-GọitlàkhoảngthờigiantừkhingườiđibộđếnkhởihànhkhiđếnlúchaingườigặpnhautạiC.
-Quãngđườngxeđitừ
A
điđược:
S
1
=v
1
t=60t
(1)
B
B
B
Bà
à
à
ài
i
i
i4:
4:
4:
4:Mộtngườidựđịnhđibộmộtquãngđườngvớivậntốckhôngđổilà5km/h,nhưngkhiđi
được1/3quãngđườngthìđượcbạnđèobằngxeđạpđitiếpvớivậntốc12km/hdođóđếnxớmhơndự
địnhlà28phút.Hỏinếungườiđóđibộhếtquãngđườngthìmấtbaolâu?
H
H
H
Hướ
ướ
ướ
ướng
ng
ng
ngd
d
d
dẫ
ẫ
ẫ
,t
3
làvậntốcvàthờigiandựđịnh.
Theobàiratacó:
v
3
=v
1
=5Km/h;S
1
=
3
S
;S
2
=
S
3
2
;v
2
=12Km
Dođixenênngườiđếnxớmhơndựđịnh28phnên:
2 1 3
60
28
t t t
− = −
(1)
Mặtkhác:
2
2
S
S
S
v
S
t
= = = =
Thay(2)vào(3)tacó:
18
5
3
3 3
2 1
t t
t t
+ = +
Sosánh(1)và(4)tađược:
h t
t t
t
2, 1
18
5
3 60
28
3
3 3
3
iPh
Ph
Ph
Phá
á
á
át
t
t
tTri
Tri
Tri
Triể
ể
ể
ển
n
n
n
10
10
10
10
B
B
B
Bà
à
à
ài
giả
ả
ả
ải:
i:
i:
i:
a/Thờigiancanôđingượcdòng:
Vậntốccủacanôkhiđingượcdòng:
v
ng
=v
cn
-v
n
=25-2=23(Km)
Thờigiancanôđi:
3,91( ) 3 54 36
ng ng
ng ng
S S
v t h h ph giây
t v
= ⇒ = = =
b/Thờigiancanôxuôidòng:
Vậntốccủacanôkhiđingượcdòng:
v
x
=v
cn
6m/svàkhoảngcáchgiữahaingườiliêntiếptronghànglà10m;cònnhữngconsốtươngứngvớicác
vậnđộngviênđuaxeđạplà10m/svà20m.Hỏitrongkhoảngthờigianbaolâucóhaivậnđộngviênđua
xeđạpvượtquamộtvậnđộngviênchạy?Hỏisaumộtthờigianbaolâu,mộtvậnđộngviênđuaxeđang
ởnganghàngmộtvậnđộngviênchạyđuổikịpmộtvậnđộngviênchạytiềptheo?.
H
H
H
Hướ
ướ
ướ
ướng
ng
ng
ngd
d
d
dẫ
ẫ
ẫ
ẫn
n
n
ngi
gi
gi
giả
ả
ả
ải:
i:
2
1
21
20
5
4
l
t
v
= = =
(s)
-Thờigianmộtvậnđộngviênđuaxeđạpđangởnganghàngmộtvậnđộngviênchạyđuổikịp
mộtvậnđộngviênchạytiếptheolà:
1
2
21
10
2,5
4
l
t
v
= = =
(s)
B
B
B
Bà
à
à
n
n
ngi
gi
gi
giả
ả
ả
ải:
i:
i:
i:
-Gọivậntốccủaxe2làv→vậntốccủaxe1là5v
-Gọitlàthờigiantínhtừlúckhởihànhđếnlúc2xegặpnhau.
→
(C<t≤50)Clàchuvicủađườngtròn
a/Khi2xeđicùngchiều.
-Quãngđườngxe1điđược:S
1
=5v.t;Quãngđườngxe2điđược:S
2
=
v.t
-
Ta
có:S
1
=S
2
+n.C
Ph
Phá
á
á
át
t
t
tTri
Tri
Tri
Triể
ể
ể
ển
n
n
n
11
11
11
11
VìC<t
≤
50
→
0<
4
50
n
≤
50
→
0<
6
50
m
≤
50
→
0<
6
m
≤
1
→
m=1,2,3,4,5,6
-Vậy2xeđingượcchiềusẽgặpnhau6lần.
B
B
B
Bà
à
à
ài
i
i
i8:
8:
8:
8:Mộtngườiđangngồitrênmộtôtôtảiđangchuyểnđộngđềuvớivậttốc18km/h.Thìthấy
i:
a)Gọiv
1
vàv
2
làvậntốccủaxetảivàxedulịch.
Vậntốccủaxedulịchđốivớixetảilà:v
21
Khichuyểnđộngngượcchiều
V
21
=v
2
+v
1
(1)
Màv
21
=
t
S
(2)
Từ(1)và(2)⇒v
1
+v
2
=
t
S
Bà
à
à
ài
i
i
i9:
9:
9:
9:Haivậtchuyểnđộngthẳngđềutrêncùngmộtđườngthẳng.Nếuchúngchuyểnđộnglại
gầnnhauthìcứsau5giâykhoảngcáchgiữachúnggiảm8m.Nếuchúngchuyểnđộngcùngchiều(độ
lớnvậntốcnhưcũ)thìcứsau10giâykhoảngcáchgiữachúnglạităngthêm6m.Tínhvậntốccủamỗi
vật.
H
H
H
Hướ
ướ
ướ
ướng
ng
ng
ngd
d
d
dẫ
ẫ
ẫ
ẫn
n
2
=v
2
t
2
Khichuyểnđộnglạigầnnhauđộgiảmkhoảngcáchcủahaivậtbằngtổngquãngđườnghaivậtđãđi:
S
1
+S
2
=8m
S
1
+S
2
=(v
1
+v
2
)t
1
=8
v
1
+v
2
=
1
2 1
1
2 1
t
S S-
=
10
6
=0,6
(2)
Lấy(1)cộng(2)vếvớivếtađược
2v
1
=2,2
v
1
=1,1m/s
Vậntốcvậtthứhai
:v
2
=1,6-1,1=0,5m/s
B
B
B
Bà
à
à
ài
i
i
Phá
á
á
át
t
t
tTri
Tri
Tri
Triể
ể
ể
ển
n
n
n
12
12
12
12
A
300km,vớivậntốcV
1
=50km/h.Lúc7giờmộtxeôtôđitừBvềphía
A
vớivậntốcV
2
=75km/h.
a.Hỏihaixegặpnhaulúcmấygiờvàcách
A
ải:
i:
i:
i:
a/
a/
a/
a/G
G
G
Gọ
ọ
ọ
ọi
i
i
it
t
t
tl
l
l
là
à
à
àth
th
th
thờ
ờ
1
.(t-6)=50.(t-6)
Quãngđườngmàôtôđãđilà:
S
2
=V
2
.(t-7)=75.(t-7)
Quãngđườngtổngcộngmàhaixeđiđếngặpnhau.
AB=S
1
+S
2
⇒
AB=50.(t-6)+75.(t-7)
⇒
300=50t-300+75t-525
⇒
125t=1125
⇒
t=9(h)
⇒
S
1
=50.(9-6)=150km
Vậyhaixegặpnhaulúc9hvàhaixegặpnhautạivịtrícáchA:150kmvàcáchB:150km.
b/
b/
b/
b/V
ng
ng
ngườ
ườ
ườ
ười
i
i
iđ
đ
đ
đi
i
i
ib
b
b
bộ
ộ
ộ
ộl
l
l
lú
ú
ú
úc
c
c
c7
t=9-7=2giờ
Quãngđườngđiđượclà:
DG=GB-DB=150-125=25km
Vậntốccủangườiđixeđạplà.
V
3
=
. / 5, 12
2
25
h km
t
DG
= =
∆
THCS
THCS
THCS
THCSX
X
X
XÃ
Ã
Ã
ÃPHAN
PHAN
PHAN
PHANTh
Th
Th
PH
PH
PHẦ
Ầ
Ầ
ẦN
N
N
NIII:
III:
III:
III:C
C
C
CÔ
Ô
Ô
ÔNG
NG
NG
NG-
-
-
-C
C
C
CÔ
Ô
Ô
ÔNG
V
V
VỀ
Ề
Ề
ỀC
C
C
CÔ
Ô
Ô
ÔNG
NG
NG
NG
I
I
I
I-
-
-
-C
C
C
CƠ
Ơ
Ơ
ƠS
S
S
ng
ng
ngc
c
c
cơ
ơ
ơ
ơh
h
h
họ
ọ
ọ
ọc:
c:
c:
c:
-Mộtlựctácdụnglênvậtchuyểndờitheophươngcủalựcthìlựcđóđãthựchiệnmộtcôngcơ
học(gọitắtlàcông).
-Côngthứctínhcôngcơhọc:
A
A
A
A
=
=
=
=
F.S
=
3/
3/
3/
3/M
M
M
Má
á
á
áy
y
y
yc
c
c
cơ
ơ
ơ
ơđơ
đơ
đơ
đơn
n
n
ngi
gi
gi
giả
ả
ĐỊ
ĐỊ
ĐỊ
ĐỊNH
NH
NH
NH
R
R
R
RÒ
Ò
Ò
ÒNG
NG
NG
NGR
R
R
RỌ
Ọ
Ọ
ỌC
C
C
CĐỘ
ĐỘ
ĐỘ
ĐỘNG
NG
Ẳ
Ẳ
ẲNG
NG
NG
NG
NGHI
NGHI
NGHI
NGHIÊ
Ê
Ê
ÊNG
NG
NG
NG
C
C
C
CẤ
Ấ
Ấ
ẤU
U
U
UT
T
T
TẠ
Ạ
Ụ
Ụ
ỤNG
NG
NG
NG
BI
BI
BI
BIẾ
Ế
Ế
ẾN
N
N
NĐỔ
ĐỔ
ĐỔ
ĐỔI
I
I
I
L
L
L
LỰ
Ự
Ự
ỰC
C
h
P
F
=
C
C
C
CÔ
Ô
Ô
ÔNG
NG
NG
NG
C
C
C
CÓ
Ó
Ó
ÓÍ
Í
Í
ÍCH
CH
CH
CH
A
A
A
P.S
P.S
P.S
1
1
1
1
A
A
A
A
ich
ich
ich
ich
=
=
=
=
P.h
P.h
P.h
P.h
1
1
1
1
A
A
A
N
N
N
PH
PH
PH
PHẦ
Ầ
Ầ
ẦN
N
N
N
A
A
A
A
tp
tp
tp
tp
=
=
=
=
F.S
F.S
F.S
F.S
2
tp
=
=
=
=
F.h
F.h
F.h
F.h
2
2
2
2
A
A
A
A
tp
tp
tp
tp
=
=
=
=Fl
Fl
Fl
Fl
T
T
ra
ra
ra
=
=
=
=A
A
A
A
nh
nh
nh
nhậ
ậ
ậ
ận
n
n
nđượ
đượ
đượ
được
c
c
c
(
(
(
(Khi
đá
đá
đáng
ng
ng
ngk
k
k
kể
ể
ể
ể)
)
)
)
HI
HI
HI
HIỆ
Ệ
Ệ
ỆU
U
U
U
SU
SU
SU
SUẤ
Ấ
tv
v
v
về
ề
ề
ềc
c
c
cô
ô
ô
ông:
ng:
ng:
ng:
Trongđó:
A:Côngcơhọc(J)
F:Lựctácdụng(N)
S:Quãngđườngvậtdichchuyển(m)
Trongđó:
A:Côngcơhọc(J)
P:Côngsuất(W)
t:Thờigianthựchiệncông(s)
F
�
P
�
S
1
Th
Thá
á
á
ái
i
i
iPh
Ph
Ph
Phá
á
á
át
t
t
tTri
Tri
Tri
Triể
ể
ể
ển
n
n
n
14
14
14
14
P
P
P
D
D
D
DỤ
Ụ
Ụ
ỤNG:
NG:
NG:
NG:
B
B
B
Bà
à
à
ài
i
i
i1:
1:
1:
1:Mộtngườikéomộtgàunướctừgiếngsâu10m.Côngtốithiểucủangườiđóphảithựchiện
làbaonhiêu?Biếtgàunướccókhốilượnhlà1Kgvàđựngthêm5lítnước,khốilượngriêngcủanướclà
1000kg/m
3
.
3
Khốilượngcủanước:
m
n
=
V.D
=0,005.1000=5(Kg)
Lựctốithiểuđểkéogàunướclênlà:
F=P
Hay:
F=10(m
n
+m
g
)=10(5+1)=60(N)
Côngtốithiểucủangườiđóphảithựchiện:
A=
F.S
=60.10=600(J)
B
B
B
Bà
à
à
ài
i
i
i2:
2:
i
i3:
3:
3:
3:Đểđưamộtvậtcoakhốilượng200Kglênđộcao10mngườitadùngmộttronghaicáchsau:
a/Dùnghệthốngmộtròngrọccốđịnh,mộtròngrọcđộng.Lúcnàylựckéodâyđểnângvậtlênlà
F
1
=1200N.
Hãytính:
-Hiệusuấtcủahệthống.
-Khốilượngcủaròngrọcđộng,Biếthaophíđểnângròngrọcbằng
4
1
haophítổngcộngdoma
sát.
b/Dùngmặtphẳngnghiêngdàil=12m.LựckéolúcnàylàF
2
=1900N.Tínhlựcmasátgiữavật
vàmặtphẳngnghiêng,hiệusuấtcủacơhệ.
H
H
H
Hướ
ướ
ướ
ướng
ng
ng
ngd
% 33, 83 % 100
24000
20000
% 100
1
= = =
A
A
H
-Cônghaophí:A
hp
=
A
-A
1
=4000(J)
-Cônghaophíđểnângròngrọcđộng:
) ( 1000
4
.
'
J
h A
A
hp
hp
= =
-Khốilượngcủaròngrọcđộng:
) ( 10
10
F l F A
hp
ms ms hp
= = ⇒ =
THCS
THCS
THCS
THCSX
X
X
XÃ
Ã
Ã
ÃPHAN
PHAN
PHAN
PHANTh
Th
Th
Thá
á
á
ái
i
i
iPh
Ph
Ph
Phá
á
à
ài
i
i
i4:
4:
4:
4:Mộtđầutàukéomộttoatàuchuyểnđộngtừga
A
tớigaBtrong15phútvớivậntốc30Km/h.
TạigaBđoàntàuđượcmắcthêmtoavàdođóđoàntàuđitừgaBđếngaCvớivậntốcnhỏhơn10Km/h.
ThờigianđitừgaBđếngaClà30phút.Tínhcôngcủađầutàusinhrabiếtrằnglựckéocủađầutàu
khôngđổilà40000N.
H
H
H
Hướ
ướ
ướ
ướng
ng
ng
ngd
d
d
dẫ
ẫ
ẫ
ẫn
n
A=F(S
1
+S
2
)=700000000(J)=700000(KJ)
B
B
B
Bà
à
à
ài
i
i
i5:
5:
5:
5:Ngườitadùngmộtmặtphẳngngiêngcóchiềudài3mđểkéomộtvậtcókhốilượng300Kg
vớilựckéo1200N.Hỏivậtcóthểlêncaobaonhiêu?Biếthiệusuấtcủamặtphẳngnghiênglà80%.
H
H
H
Hướ
ướ
ướ
ướng
ng
ng
ngd
d
3600. 80
% 100
3600
3000
% 80 % 100
1
m h
h
A
A
H
= = ⇒
= ⇔ =
B
B
B
Bà
à
à
ài
i
i
i6:
6:
6:
6:Ngườitadùnghệthốngròngrọcđểtrụcmộtvậtcổbằngđồngcótrọng
lượng
P=5340NtừđáyhồsâuH=10mlên(hìnhvẽ).Hãytính:
1)Lựckéokhi:
a.Tượngởphíatrênmặtnước.
ả
ả
ải:
i:
i:
i:
1a/Dùngròngrọcđộngđượclợihailầnvềlực,nênlựckéokhivậtđãlênkhỏimặt
nước:
) ( 2670
2
N
P
F
= =
1b/Khivậtcònởdướinướcthìthểtíchchiếmchỗ:
()
3
06, 0
89000
5340
m
d
P
V
= = =
-LựcđẩyAcsimettácdụnglênvật:
F
A
=
V.d
Ã
ÃPHAN
PHAN
PHAN
PHANTh
Th
Th
Thá
á
á
ái
i
i
iPh
Ph
Ph
Phá
á
á
át
t
t
tTri
Tri
Tri
Triể
ể
ể
ển
n
ng
ngd
d
d
dẫ
ẫ
ẫ
ẫn
n
n
ngi
gi
gi
giả
ả
ả
ải:
i:
i:
i:
-Nếukhôngcómasátthìlựcđẩythùnglà:
) ( 400
.
'
N
l
h P
F
= =
-Thựctếphảiđẩythùngvới1lực420Nvậylựcmasátgiữavánvàthùng:
8:Ngườitadùngmộtpalăngđểđưamộtkiệnhànglêncao3m.Biếtquãngđườngdịchchuyển
củalựckéolà12m.
a/Chobiếtcấutạocủapalăngnóitrên.
b/BiếtlựckéocógiátrịF=156,25N.Tínhkhốilượngcủakiệnhàngnóitrên.
c/Tínhcôngcủalựckéovàcôngnângvậtkhôngquapalăng.Từđórútrakếtluậngì?
H
H
H
Hướ
ướ
ướ
ướng
ng
ng
ngd
d
d
dẫ
ẫ
ẫ
ẫn
n
n
ngi
gi
gi
giả
ả
ả
ải:
-Trọnglượngcủakiệnhàng:
P=4F=4.156,25=625(N)
-Khốilượngcủakiệnhàng:
) ( 5. 62
10
10
Kg
P
m m P
= = ⇒ =
c/côngcủalựckéo:
A
k
=F
K
.S'=156,25.12=1875(J)
-Côngcủalựcnângvật:
A
n
=
P.S
=625.3=1875(J)
-Hệthốngpalăngkhôngcholợivềcông.
B
B
B
Bà
à
à
ài
B
O
O
O
O
A
A
A
A
P
P
P
P
1
1
1
1
=
=
=
=F
F
F
F
1
1
1
1
P
P
ÃPHAN
PHAN
PHAN
PHANTh
Th
Th
Thá
á
á
ái
i
i
iPh
Ph
Ph
Phá
á
á
át
t
t
tTri
Tri
Tri
Triể
ể
ể
ển
n
n
i:
i:
i:
-Trọnglượngcủavậtm
1
:
P
1
=F
1
=10.m
1
=100N
-Trọnglượngcủavậtm
2
:
P
2
=F
2
=10.m
2
=60N
-Dovậtm
1
nặnghơnm
2
nênm
1
đixuốngvậyđầuBcóxuthếđilên:
+
= ⇔
+
= =
-ChiềudàithanhOB:
OB=OA+AB=100+20=120(cm)
B
B
B
Bà
à
à
ài
i
i
i10:
10:
10:
10:ThanhABdài160cm,ởđầu
A
ngườitatreomộtvậtcókhốilượngm
1
=9Kg,điểmtựaO
nằmcách
A
mộtđoạn40cm.
a/Hỏiphảitreovàođầubmộtvậtm
2
cókhốilượngbaonhiêuđểthanhcânbằng?
b/Vậtm
i:
i:
i:
a/
Ta
có:OA=40cm
cm OA AB OB
120 40 160= − = − = ⇒
Trọnglượngcủavậtm
1
:
P
1
=F
1
=10.m
1
=90N
Ápdụnghệthứccânbằngcủađònbảy:
OA
OB
l
l
F
F
= =
1
2
2
1
. .
'
2
1
2 2
= = = =
Vậyvậtm
1
=1,8Kgtứclàvậtm
1
phảibớtđi7,2Kg.
THCS
THCS
THCS
THCSX
X
X
XÃ
Ã
Ã
ÃPHAN
PHAN
PHAN
PHANTh
Th
Th
Thá
á
á
ái
Ầ
ẦN
N
N
N
IV:
IV:
IV:
IV:
Á
Á
Á
Á
P
P
P
P
SU
SU
SU
SUẤ
Ấ
Ấ
ẤT
T
T
T-
-
-
-Á
Ỏ
ỎNG
NG
NG
NG-
-
-
-Á
Á
Á
Á
P
P
P
P
SU
SU
SU
SUẤ
Ấ
Ấ
ẤT
T
T
TKH
KH
KH
KHÍ
Í
Í
AC-SI-MET
AC-SI-MET
I
I
I
I-
-
-
-C
C
C
CƠ
Ơ
Ơ
ƠS
S
S
SỞ
Ở
Ở
ỞL
L
L
LÝ
Ý
Ý
ÝTHUY
THUY
THUY
THUYẾ
=
⎪
⎩
⎪
⎨
⎧
=
=
⇒
P
F
S
S P F
.
-Đơnvịápsuấtlàpaxcan(Pa):
2
1
1
1
m
N
Pa
=
2/
2/
2/
2/Á
Á
Á
Áp
-Chấtlỏngđựngtrongbìnhsẽgâyápsuấttheomọiphươnglênđáybình,thànhbìnhvàmọivậtđặt
trongnó.
-Côngthứctínhápsuấtchấtlỏng:P=d.h
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎨
⎧
=
=
⇒
d
P
h
h
P
d
(Vớidlàtrọnglượngriêngcủachấtlỏng;h
làchiềucao(độsâu)củacộtchấtlỏngtínhtừmặtthoángchấtlỏng)
Ch
Ch
Ch
Chú
ú
ú
úý
ý
ý
nhau:
nhau:
nhau:
-Trongbìnhthôngnhauchứacùngchấtlỏngđứngyên,cácmặtthoángcủachấtlỏngởcácnhánh
khácnhauđềuởmộtđộcao.
-Trongbìnhthôngnhauchứahaihaynhiềuchấtlỏngkhônghòatan,thìmựcmặtthoángkhông
bằngnhau,trongtrườnghợpnàyápsuấttạimọiđiểmtrêncùngmặtphẳngnằmngangcógiátrịbằng
nhau.
-Bàitoánmáydùngchấtlỏng:Ápsuấttácdụnglênchấtlỏngđượcchấtlỏngtruyềnđinguyênvẹn
theomọihướng.
+Xácđịnhđộlớncủalực:Xácđịnhdiệntíchcủapittônglớn,pittôngnhỏ.
+Đổiđơnvịthíchhợp.
f
Fs
S
F
fS
s
S
Fs
f
s
S f
F
s
S
f
F
= ⇒ = ⇒ = ⇒ = ⇒ =
.
ển:
n:
n:
n:
-DokhôngkhícótrọnglượngnênTráiĐấtvàmọivậttrênTráiĐấtchịutácdụngcủaápsuấtkhí
quyển.Giốngnhưápsuấtchấtlỏngápsuấtnàytácdụngtheomọiphương.
-ÁpsuấtkhíquyểnđượcxácđịnhbằngápsuấtcộtthủyngântrongốngTô-ri-xe-li.
-ĐơnvịcủaápsuấtkhíquyểnlàmmHg(760mmHg=1,03.10
5
Pa)
-Cànglêncaoápsuấtkhíquyểncànggiảm(cứlêncao12mthìgiảm1mmHg).
5/
5/
5/
5/L
L
L
Lự
ự
ự
ực
c
c
cđẩ
đẩ
đẩ
đẩy
y
y
yAcsimet:
B
BÀ
À
À
ÀI
I
I
IT
T
T
TẬ
Ậ
Ậ
Ậ
P
P
P
P
Á
Á
Á
Á
P
P
P
P
D
D
D
DỤ
Phá
á
á
át
t
t
tTri
Tri
Tri
Triể
ể
ể
ển
n
n
n
19
19
19
19
B
B
B
Bà
à
à
ài
i
i
i1:
H
H
Hướ
ướ
ướ
ướng
ng
ng
ngd
d
d
dẫ
ẫ
ẫ
ẫn
n
n
ngi
gi
gi
giả
ả
ả
ải
i
i
i:
:
:
:
m m m
Dh
S S
+
= +
1
.
m
D h
S
=
=>m=DS
1
h=2kg
b.Khichuyểnquảcânsangpittôngnhỏthìtacó:
2 1
2 1
10( ) 10
10
m m m
DH
S S
+
= +
2 1
2 1
m m m
Dh
i
i2:
2:
2:
2:Trongmộtbìnhnướchìnhtrụcómộtkhốinướcđánổiđượcgiữbằngmộtsợidây
nhẹ,khônggiãn(xemhìnhvẽbên).Biếtlúcđầusứccăngcủasợidâylà10N.Hỏimựcnước
trongbìnhsẽthayđổinhưthếnào,nếukhốinướcđátanhết?Chodiệntíchmặtthoángcủa
nướctrongbìnhlà100cm
2
vàkhốilượngriêngcủanướclà1000kg/m
3
.
H
H
H
Hướ
ướ
ướ
ướng
ng
ng
ngd
d
d
dẫ
ẫ
ẫ
ẫn
n
n
à
à
ài
i
i
i3
3
3
3:Mộtkhốigổhìnhhộpđáyvuông,chiềucaoh=19cm,nhỏhơncạnhđá
y,
cókhốilượngriêng
D
g
=880kg/m
3
đượcthảtrongmộtbìnhnước.Đổthêmvàobìnhmộtchấtdầu(khốilượngriêng
D
d
=700kg/m
3
),khôngtrộnlẫnđượcvớinước.
a/Tínhchiềucaocủaphầnchìmtrongnước.Biếttrọnglượngriêngcủanướcd
n
=10000N/m
3
b/ĐểxácđịnhnhiệtdungriêngcủadầuC
x
ngườitathựchiệnthínghiệmnhưsau:Đổkhốilượng
h
Ph
Ph
Phá
á
á
át
t
t
tTri
Tri
Tri
Triể
ể
ể
ển
n
n
n
20
20
20
20
nướcm
n
vàomộtnhiệtlượngkếkhốilượngm
k
.Chodòngđiệnchạyquanhiệtlượngkếđểnungnóng
nước.SauthờigianT
1
nhiệtđộcủanhiệtlượngkếvànướctănglên
∆
=9,2
0
C
2
t
∆
=16,2
0
C.c
n
=4200J/KgK;c
k
=380J/KgK.
ChorằngT
1
=T
2
)
H
H
H
Hướ
ướ
ướ
ướng
ng
ng
ngd
d
.V=d
g
.S.h
-LựcđẩyAc-si-metcủanước:F
n
=d
n
S.h
1
-LựcđẩyAc-si-metcủadầu:F
d
=d
d
S.h
2
Ta
có:Fn+Fd=P
d
d
S.h
2
+d
n
S.h
1
=d
g
.S.h
d
d
b/Nhiệtlượngmànướcvànhiệtlượngkếhấpthu:
Q
1
=(m
n
.c
n
+m
k
.c
k
)
1
t
∆
=m(4200+380)9,2=42136m
Nhiệtlượngmàdầuvànhiệtlượngkếhấpthu:
Q
2
=(m
d
.c
d
+m
k
.c
k
)
2
t
4:
4:Mộtquảcầucótrọnglượngriêngd
1
=8200N/m
3
,thểtíchV
1
=100cm
3
,nổitrênmặtmộtbình
nước.Ngườitarótdầuvàophủkínhoàntoànquảcầu.Trọnglượngriêngcủadầulàd
2
=7000N/m
3
và
củanướclàd
3
=10000N/m
3
.
a/Tínhthểtíchphầnquảcầungậptrongnướckhiđãđổdầu.
b/Nếutiếptụcrótthêmdầuvàothìthểtíchphầnngậptrongnướccủaquảcầuthayđổi
nhưthếnào?
H
H
H
Hướ
ướ
ướ
ướng
cóV
1
=V
2
+V
3
(1)
Quảcầucânbằngtrongnướcvàtrongdầunêntacó:V
1
.d
1
=V
2
.d
2
+V
3
.d
3
.(2)
Từ(1)suyraV
2
=V
1
-V
3
,thayvào(2)tađược:
V
1
d
1
.d
1
-V
1
.d
2
⇒
2 3
2 1 1
3
) (
d d
d d V
V
−
−
=
Tay
số:vớiV
1
=100cm
3
,d
1
=8200N/m
3
,d
2
=7000N/m
thêmvào.Dođónếutiếptụcđổthêmdầuvàothìphầnquảcầungậptrongnướckhôngthayđổi
THCS
THCS
THCS
THCSX
X
X
XÃ
Ã
Ã
ÃPHAN
PHAN
PHAN
PHANTh
Th
Th
Thá
á
á
ái
i
i
iPh
Ph
Ph
Phá
á
á
át
t
trênmặtnước.Tínhtỷsốgiữathểtíchphầnnổivàphầnchìmcủaviênđá,từđósuyrachiềucaocủa
phầnnổi.Biếtkhốilượngriêngcủanướclà1g/cm
3
.
H
H
H
Hướ
ướ
ướ
ướng
ng
ng
ngd
d
d
dẫ
ẫ
ẫ
ẫn
n
n
ngi
gi
gi
giả
ả
ả
ải:
i:
Khiviênđánổithìlựcđẩyácsimetbằngtrọnglượngcủavậttacó
d
1
.V
1
=d
2
(V
1
+V
2
)
1
(
2
1
1
) 2 1
2
1
+ =
+
=
V
V
V
V V
d
d
Hay
=0,11.3=0,33cm
B
B
B
Bà
à
à
ài
i
i
i6:
6:
6:
6:Mộtthanhđồngchất,tiếtdiệnđềucóchiềudàiAB=
l=40cmđượcđựngtrongmộtchậu(hìnhvẽ)saocho
OB
3
1
OA=
.Ngườitađổnướcvàochậuchođếnkhithanhbắt
đầunổi(đầuBkhôngcòntựatrênđáychậu).Biếtthanhđược
giữchặttạiOvàchỉcóthểquayquanhO.
a.Tìmmựcnướccầnđổvàochậu.Chokhốilượngriêng
củathanhvànướclầnlượtlà:D
1
=1120kg/m
3
;D
2
=1000kg/m
a.Gọix=BIlàmựcnướcđổvàochậuđểthanhbắtđầunổi,Slàtiếtdiệncủathanh.Thanhchịu
tácdụngcủatrọnglựcPđặttạiđiểmMcủaABvàlựcđẩyArchimedeđặttạitrungđiểmNcủaBI.
Theođiềukiệncânbằngtacó:
P.MH=F.NK
TrongđóP=10D
1
S
l
F=10D
2
Sx
Suyra:D
1
l.
MH=D
2
x
.NK
1
2
.
D l MH
x
D NK
⇒ =
(1)
Xéthaitamgiácđồngdạng:
OMH ONK
∆ ∆∼
tacó
P
K
F
H
M
THCS
THCS
THCS
THCSX
X
X
XÃ
Ã
Ã
ÃPHAN
PHAN
PHAN
PHANTh
Th
Th
Thá
á
á
ái
i
i
iPh
Ph
Ph
Phá
32
28
x cm
x cm
=
⎡
⎢
=
⎣
Loạinghiệmx
1
=32cmvìlớnhơnOB.Phảiđổngậpnướcmộtđoạn28cm.
b.Từphươngtrình(2)tasuyra;
1
2
20
60
D
D l
x x
=
−
Mứcnướctốiđađổvàochậulàx=OB=30cm,ứngvớitrườnghợpnà
y,
chấtlỏngphảicókhối
lượngriênglà
()()
3
1
2
nữatanchảythìcụcnướcđábắtđầuchìm.Tínhkhốilượngcủamẫuchì.Chobiếtkhốilượngriêngcủa
nướcđá,nướcvàchìlầnlượtlà0,9g/cm
3
,1g/cm
3
và11,3g/cm
3
H
H
H
Hướ
ướ
ướ
ướng
ng
ng
ngd
d
d
dẫ
ẫ
ẫ
ẫn
n
n
ngi
gi
gi
giả
ả
2
.V
c
.D
n
.10
Biếnđổivà
=>m
c
+m
d
=0,2
Thểtíchcủakhốinướcđásaukhitanchảy150glà:
c
d
c
c
D
m
D
m
V
15, 0 −
+ =
khicụcđábắtđầuchìm
(m
c
+m
d
-0,15).10=
biếnđổivàthaysốvàotacóhệpt
m
c
+m
d
=0,2
103 1 0,05
113 9 3
c d
m m
−
− =
giảihệphươngtrìnhtađược
m
c
≈
5,5g;m
d
≈
194,5g
B
B
B
Bà
à
à
ài
i
i
i8
d
dẫ
ẫ
ẫ
ẫn
n
n
ngi
gi
gi
giả
ả
ả
ải:
i:
i:
i:
a)GọitiếtdiệnvàchiềudàithanhlàS
’
vàl.
Ta
cótrọnglượngcủathanh:
P=10.D
2
.S’.l
Thểtíchnướcdânglênbằngthểtíchphầnchìmtrongnước:
V=(S–S’).h
LựcđẩyAcsimettácdụngvàothanh
:F
1
át
t
t
tTri
Tri
Tri
Triể
ể
ể
ển
n
n
n
23
23
23
23
Từđóchiềucaocộtnướctrongbìnhlà:
H
’
=H+
∆
h=H+
h
D
D
.
2
1
H
. 3
'
. 1 .
cm S S
h
l
D
D
S
= =
⎟
⎟
⎠
⎞
⎜
⎜
⎝
⎛
+ =
Dođókhithanhđivàonướcthêm1đoạnxcóthểtích
∆
V=x.S’
thìnướcdângthêmmộtđoạn:
2
'
2
'
x
S
V
x
x
Vậythanhđợcdichuyểnthêmmộtđoạn:x+
cm x
x x
3
8
4
2
3
2
= ⇒ = =
.
Vàlựctácdụngtăngđềutừ0đến
F=0,4N
nêncôngthựchiệnđược:
J x F A
3 2
10. 33, 5 10.
3
8
. 4, 0.
2
1
.
2
1
− −
= = =
B
).
H
H
H
Hướ
ướ
ướ
ướng
ng
ng
ngd
d
d
dẫ
ẫ
ẫ
ẫn
n
n
ngi
gi
gi
giả
ả
ả
ải:
i:
i:
i:
Nướcbắtđầuchảyrakhiáplựccủanólênđáynồicânbằngvớitrọnglực:
l
.
'
'
.
2
1
−
=
(*)
Khithanhchìmhoàntoàntrongnước,nướcdânglênmộtlượng
bằngthểtíchthanh.
GọiV
o
làthểtíchthanh.
Ta
có:
V
o
=S’.l
Thay(*)vàotađược:
h S S
D
D
V
).
'
.(
2
1
X
X
XÃ
Ã
Ã
ÃPHAN
PHAN
PHAN
PHANTh
Th
Th
Thá
á
á
ái
i
i
iPh
Ph
Ph
Phá
á
á
át
t
t
tTri
Tri
Tri
Triể
H
H
H
Hướ
ướ
ướ
ướng
ng
ng
ngd
d
d
dẫ
ẫ
ẫ
ẫn
n
n
ngi
gi
gi
giả
ả
ả
ải:
i:
i:
i:
-
-
2
1
1
10
10
100
= = =
−
-Đốivớibìnhbđựngnướclàchấtlỏngnênnướctruyềnnguyênvẹnápsuấtcủaquảcânlên
đáybìnhdođótacó:
P
2
=P=5.10
4
Pa
-Áplựclênđáybìnhb:
()
N S P F
S
F
P
50 10. 10. 5
3 4
2 2 2
2
2
2
= = = ⇒ =
−
B
ước
c
c
c
f
f
G
G
G
Gỗ
ỗ
ỗ
ỗ
S
S
S
S
1
1
1
1
S
S
S
S
2
2
2
2
F
Th
Thá
á
á
ái
i
i
iPh
Ph
Ph
Phá
á
á
át
t
t
tTri
Tri
Tri
Triể
ể
ể
ển
n
n
n
25
25
25
25
Ọ
Ọ
ỌC
C
C
C
I.
I.
I.
I.C
C
C
CƠ
Ơ
Ơ
ƠS
S
S
SỞ
Ở
Ở
ỞL
L
L
LÝ
Ý
Ý
ÝTHUY
THUY
THUY
m
m
m
:
Cườngđộdòngđiệnchạyquadâydẫntỉlệ
thuậnvớihiệuđiệnthếđặtvàohaiđầudâyvàtỉ
lệnghịchvớiđiệntrởcủadây.
I=
R
U
I:Cườngđộdòngđiện
(
A
).
U:Hiệuđiệnthế(V);R:Điệntrở
(Ω).
2/
Đ
Đ
Đ
Đo
o
o
oạ
ạ
ạ
ạn
n
n
nm
Cườngđộdòngđiện
:I=I
1
=I
2
.
Hiệuđiệnthế:
U=U
1
+U
2.
Điệntrởtươngđương:
R
td
=R
1
+R
2.
Hiệuđiệnthếtỉlệthuậnvớiđiệntrở:
2
1
2
1
R
R
U
U
=
3/
Đ
I=I
1
+I
2
U=U
1
=U
2.
2 1
1 1 1
R R R
td
+ =
=>
2 1
2 1
.
R R
R R
R
td
+
=
Cườngđộdòngđiệntỉlệnghịchvớiđiệntrở
1
2
2
1
R
R
ỗ
ỗn
n
n
nh
h
h
hợ
ợ
ợ
ợp
p
p
p:
:
:
:
R
1
nt(R
2
//R
3
).
I=I
1
=I
23
=I
3
(R
1
ntR
2
)//R
3
.
I
AB
=I
12
+I
3
(màI
12
=I
1
=I
2).
U
AB
=U
12
=U
3
(màU
12
=U
1
+U
R
R
1
1
1
1
+
+
+
+R
R
R
R
2
2
2
2
).
1KΩ=1000Ω
1MΩ=1000000Ω
•Điệntrởdâydẫntỉlệthuậnvớichiềudài
dâydẫn:
2
1
2
1
R
R
;d=2r=>
2
d
r
=
S
S
S
S=
=
=
=3,14
3,14
3,14
3,14.r
.r
.r
.r
2
2
2
2
;
;
;
;
d:đườngkính
r:bánkínhcủadây.
V
2
.R=
R
U
2
P:côngsuất(W).
•Hiệusuất:
H=
Atp
Q
i
;H:hiệusuất
(%)
A
i
=Q
i
:điệnnăngcóích(J)
(
Q
i
=m.C.
∆
t)
A
tp
:
điệnnăngtoànphần(J)
5/
C
i
i
iệ
ệ
ệ
ện
n
n
n:
:
:
:
A=P.t=U.I.t=I
2
.R.t=
R
U
2
.t
A
:côngcủadòngđiện(J)
P:côngsuấtđiện(W)
t:thờigian(s)
1kW=1000W.
1h=3600s.
1kWh=3,6.10
-6
ệt
t
t
tl
l
l
lượ
ượ
ượ
ượng
ng
ng
ngQ
Q
Q
Qb
b
b
bằ
ằ
ằ
ằng
ng
ng
ngđơ
đơ
đơ
đơn
n
n
c
cc
c
c
củ
ủ
ủ
ủa
a
a
ađị
đị
đị
định
nh
nh
nhlu
lu
lu
luậ
ậ
ậ
ật
t
t
tJun
Jun
Jun
Jun–
–
2
2
2
2
.R.
.R.
.R.
.R.t
t
t
t
S
S
S
Số
ố
ố
ốv
v
v
vò
ò
ò
òng
ng
ng
ngd
d
d
dâ
SỐ
Ố
Ố
ỐV
V
V
VẤ
Ấ
Ấ
ẤN
N
N
NĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀC
C
C
CẦ
Ầ
Ầ
ẦN
N
N
NL
L
L
LƯ
Ư
Ư
TẬ
Ậ
Ậ
Ậ
P
P
P
P
Đ
Đ
Đ
ĐI
I
I
IỆ
Ệ
Ệ
ỆN:
N:
N:
N: