Giáo trình Công ngh ph n m mệ ầ ề
Đ I H C HUẠ Ọ Ế
TR NG Đ I H C KHOA H CƯỜ Ạ Ọ Ọ
KHOA CÔNG NGH THÔNG TINỆ
LÊ VĂN T NG LÂNƯỜ
GIÁO TRÌNH
CÔNG NGH PH N M MỆ Ầ Ề
(Dùng cho sinh viên chuyên ngành Công ngh Thông tin)ệ
HU -2004Ế
Collected by Mr Nguy n Thanh Tu nễ ấ
1
Giáo trình Công ngh ph n m mệ ầ ề
L i nói đ uờ ầ 2
CH NG 1:ƯƠ T NG QUAN V CÔNG NGH PH N M MỔ Ề Ệ Ầ Ề
1.1.M đ uở ầ 5
1.2.M t s khái ni m chungộ ố ệ 5
1.3.Nhân t con ng i và phân lo i ngh nghi pố ườ ạ ề ệ 7
1.4.S n ph m ph n m m và phân lo iả ẩ ầ ề ạ 13
1.5.M t s mô hình xây d ng ph n m mộ ố ự ầ ề 18
1.6.Ph ng pháp phát tri n ph n m mươ ể ầ ề 22
1.7.Vai trò c a ng i dùng trong giai đo n phát tri n ph n m m ủ ườ ạ ể ầ ề 23
CH NG 2:ƯƠ TIÊU CHU N C A S N PH M PH N M M Ẩ Ủ Ả Ẩ Ầ Ề
VÀ QU N LÝ D ÁN PH N M MẢ Ự Ầ Ề
2.1. Tiêu chu n c a s n ph m ph n m mẩ ủ ả ẩ ầ ề 25
2.2. Qu n lý d án ph n m mả ự ầ ề 28
2.3. H s c a s n ph m ph n m m ồ ơ ủ ả ẩ ầ ề 38
CH NG 3:ƯƠ KH O SÁT - PHÂN TÍCH VÀ Đ C T YÊU C UẢ Ặ Ả Ầ
3.1. Tìm hi u, xác đ nh yêu c uể ị ầ 40
3.2. Phân tích yêu c u ầ 42
3.3. Đ c t yêu c u ặ ả ầ 44
7.2. Đ c đi m c a b o trì ph n m mặ ể ủ ả ầ ề 140
7.3. Công vi c b o trì ph n m m và m t s hi u ng lệ ả ầ ề ộ ố ệ ứ ề 143
7.4. M t s hình th c b o trì ph n m m ộ ố ứ ả ầ ề 147
7.5. Qu n lý thay đ i ph n m m ả ổ ầ ề 149
Tài li u tham kh oệ ả 153
Collected by Mr Nguy n Thanh Tu nễ ấ
3
Giáo trình Công ngh ph n m mệ ầ ề
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Ngày nay, công ngh ph n m m đã đi t i m t k nguyên m i, tênệ ầ ề ớ ộ ỷ ớ
g i công vi c "k s ph n m m" đã thay th cho "ng i l p trình". Vi cọ ệ ỹ ư ầ ề ế ườ ậ ệ
đ c t các yêu c u, phát tri n ph n m m, qu n lý, b o trì ph n m m là cácặ ả ầ ể ầ ề ả ả ầ ề
ho t đ ng c a công ngh ph n m m đ t o nên các s n ph m ph n m mạ ộ ủ ệ ầ ề ể ạ ả ẩ ầ ề
cho ng i s d ng.ườ ử ụ
M c đích c a giáo trình là nh m cung c p cho sinh viên công nghụ ủ ằ ấ ệ
thông tin các ki n th c c b n v : nguyên t c, ph ng pháp lu n, quy trìnhế ứ ơ ả ề ắ ươ ậ
và các k thu t đ xây d ng cũng nh b o trì các s n ph m ph n m m. Doỹ ậ ể ự ư ả ả ẩ ầ ề
v y, giáo trình cung c p các ki n th c c b n v : xác đ nh yêu c u ph nậ ấ ế ứ ơ ả ề ị ầ ầ
m m, đ c t yêu c u, phân tích, thi t k , cài đ t ph n m m, đánh giá ch tề ặ ả ầ ế ế ặ ầ ề ấ
l ng ph n m m, Đ đ c giáo trình này, sinh viên c n n m đ c cácượ ầ ề ể ọ ầ ắ ượ
ki n th c c b n đã đ c trang b năm th nh t và th hai.ế ứ ơ ả ượ ị ở ứ ấ ứ
M c d u có c g ng song b n thân còn nhi u h n ch nên giáo trìnhặ ầ ố ắ ả ề ạ ế
không tránh kh i nh ng thi u sót, r t mong nh n đ c các ý ki n đóng gópỏ ữ ế ấ ậ ượ ế
c a ng i đ c. M i trao đ i xin qua đ a ch : ủ ườ ọ ọ ổ ị ỉ
Giáo trình có s d ng t li u c a các đ ng nghi p.ử ụ ư ệ ủ ồ ệ
Hu , 2004ế
Tác gi .ả
Collected by Mr Nguy n Thanh Tu nễ ấ
4
Giáo trình Công ngh ph n m mệ ầ ề
trong cách gi i quy t m t v n đ nào đó.ả ế ộ ấ ề
Công ngh ph n m m (software engineering): là vi c áp d ng cácệ ầ ề ệ ụ
công c , các k thu t m t cách h th ng trong vi c phát tri n các ng d ngụ ỹ ậ ộ ệ ố ệ ể ứ ụ
d a trên máy tính. Đó chính là vi c áp d ng các quan đi m, các ti n trình cóự ệ ụ ể ế
k lu t và l ng hoá đ c, có bài b n và h th ng đ phát tri n, v n hànhỷ ậ ượ ượ ả ệ ố ể ể ậ
và b o trì ph n m m. ả ầ ề
Theo quan đi m c a nhi u nhà nghiên c u, có th nhìn công nghể ủ ề ứ ể ệ
ph n m mầ ề là m t mô hình đ c phân theo ba t ng mà t t c các t ng nàyộ ượ ầ ấ ả ầ
đ u nh m t i m c tiêu ch t l ng, chi phí, th i h n phát tri n ph n m m.ề ằ ớ ụ ấ ượ ờ ạ ể ầ ề
Mô hình đ c phân theo ba t ng c a công ngh ph n m mượ ầ ủ ệ ầ ề đ c mô tượ ả
nh sau:ư
đây t ng quy trình (process) liên quan t i v n đ qu n tr phát tri nỞ ầ ớ ấ ề ả ị ể
ph n m m nh l p k ho ch, qu n tr ch t l ng, ti n đ , chi phí, mua bánầ ề ư ậ ế ạ ả ị ấ ượ ế ộ
s n ph m ph , c u hình ph n m m, qu n tr s thay đ i, qu n tr nhân sả ẩ ụ ấ ầ ề ả ị ự ổ ả ị ự
(trong môi tr ng làm vi c nhóm), vi c chuy n giao, đào t o, tài li u;ườ ệ ệ ể ạ ệ
T ng ph ng pháp (methods) hay cách th c, công ngh , k thu t đầ ươ ứ ệ ỹ ậ ể
làm ph n m m: liên quan đ n t t c các công đo n phát tri n h th ng nhầ ề ế ấ ả ạ ể ệ ố ư
nghiên c u yêu c u, thi t k , l p trình, ki m th và b o trì. Ph ng phápứ ầ ế ế ậ ể ử ả ươ
d a trên nh ng nguyên lý c b n nh t cho t t c các lĩnh v c công ngh kự ữ ơ ả ấ ấ ả ự ệ ể
c các ho t đ ng mô hình hoá và k thu t mô t . ả ạ ộ ỹ ậ ả
Collected by Mr Nguy n Thanh Tu nễ ấ
6Quy trìnhQuy trình
Ph ng phápươ
Vi c phát tri n (development): đ c b t đ u t khi quy t đ nh phátệ ể ượ ắ ầ ừ ế ị
tri n s n ph m ph n m m và k t thúc khi s n ph m ph n m m đ cể ả ẩ ầ ề ế ả ẩ ầ ề ượ
chuy n giao cho ng i s d ng.ể ườ ử ụ
Vi c s d ng (operations): là vi c x lý, v n hành h ng ngày s nệ ử ụ ệ ử ậ ằ ả
ph m ph n m m ẩ ầ ề
Vi c b o trì (maintenance): th c hi n nh ng thay đ i mang tính logicệ ả ự ệ ữ ổ
đ i v i h th ng và ch ng trình đ ch a nh ng l i c đ nh, cung c pố ớ ệ ố ươ ể ữ ữ ỗ ố ị ấ
nh ng thay đ i v công vi c, ho c làm cho ph n m m đ c hi u qu h n.ữ ổ ề ệ ặ ầ ề ượ ệ ả ơ
Collected by Mr Nguy n Thanh Tu nễ ấ
7
Giáo trình Công ngh ph n m mệ ầ ề
Vi c lo i b (retirement): th ng là vi c thay th các ng d ng hi nệ ạ ỏ ườ ệ ế ứ ụ ệ
th i b i các ng d ng m i.ờ ở ứ ụ ớ
1.10. NHÂN T CON NG I VÀ PHÂN LO I NGH NGHI PỐ ƯỜ Ạ Ề Ệ
1.3.1. Nhân t con ng i trong ngành công nghi p ph n m mố ườ ệ ầ ề
Đ i v i m t s n ph n ph n m m, m t ng i không th hoàn thành mà làố ớ ộ ả ẩ ầ ề ộ ườ ể
k t qu lao đ ng c a m t nhóm ng i-ta g i là nhóm phát tri n ph n m m. M iế ả ộ ủ ộ ườ ọ ể ầ ề ỗ
thành viên trong nhóm không đ c v k , thành qu lao đ ng c a nhóm đ c xenượ ị ỷ ả ộ ủ ượ
nh là thành qu chung và ph i tuy t đ i trung thành v i nhóm.ư ả ả ệ ố ớ
Nh v y, m t nhóm phát tri n ph n m m nh th nào g i là m tư ậ ộ ể ầ ề ư ế ọ ộ
nhóm h p lý? Sau đây là m t vài y u t c n xem xét:ợ ộ ế ố ầ
- Nhóm có bao nhiêu thành viên,
- Nhóm đ c t ch c nh th nào,ượ ổ ứ ư ế
- Tình hình th c t c a m i thành viên trong nhóm,ự ế ủ ỗ
- Môi tr ng, đi u ki n mà nhóm đang làm vi c, ườ ề ệ ệ
M i thành viên trong nhóm ph i có m t s ki n th c c n thi t tuỳ thu cỗ ả ộ ố ế ứ ầ ế ộ
vào vai trò trong nhóm đ phát tri n ph n m m.ể ể ầ ề
1.3.2. Phân lo i ngh nghi pạ ề ệ
Yêu c u hi n nay c a s phát tri n Công ngh Thông tin (CNTT) Vi tầ ệ ủ ự ể ệ ở ệ
nam đòi h i c n có nh ng ng i lao đ ng trong t t c các ngành kinh t bi t sỏ ầ ữ ườ ộ ấ ả ế ế ử
h th ng xuyên có đi u ki n tiên quy t đ lãnh đ o. Nh ng cán b có tọ ườ ề ệ ế ể ạ ữ ộ ừ
5 – 7 năm kinh nghi m và có ít nh t là 3 năm đ h c các k năng. R t nhi uệ ấ ể ọ ỹ ấ ề
ng i đã k t thúc s nghi p h c v n c a h c p đ này và l u l i m tườ ế ự ệ ọ ấ ủ ọ ở ấ ộ ư ạ ộ
vài năm n a đ hoàn thành d án, tr thành chuyên gia c v công ngh vàữ ể ự ở ả ề ệ
ng d ng.ứ ụ
4. Lãnh đ oạ
Nh ng nhà lãnh đ o làm vi c m t mình. H kiêm t t c các nhi mữ ạ ệ ộ ọ ấ ả ệ
v giám sát. M t ng i lãnh đ o th ng đ c g i là nh ng chuyên gia phụ ộ ườ ạ ườ ượ ọ ữ ụ
trách các d án. Nh ng chuyên gia này có kinh nghi m, k năng c trìnhự ữ ệ ỹ ả ở
đ đ i h c và có mong mu n đ c qu n lý các v trí.ộ ạ ọ ố ượ ả ị
5. Chuyên gia k thu tỹ ậ
Chuyên gia k thu t là ng i có kinh nghi m r ng rãi trong nhi uỹ ậ ườ ệ ộ ề
lĩnh v c. Kinh nghi m c a m t chuyên gia bao g m phát tri n ng d ng,ự ệ ủ ộ ồ ể ứ ụ
m ng, c s d li u và h đi u hành. Các chuyên gia cũng có trình đ qu nạ ơ ở ữ ệ ệ ề ộ ả
lý, có b n ph n và năng l c gi ng nhau mà không ph i ch u trách nhi mổ ậ ự ố ả ị ệ
qu n lý m t d án. Các chuyên gia có th làm vi c trong các v trí c a hả ộ ự ể ệ ị ủ ệ
Collected by Mr Nguy n Thanh Tu nễ ấ
9
Giáo trình Công ngh ph n m mệ ầ ề
th ng thông tin trong kho ng 10 năm ho c có th lâu h n và cũng có thố ả ặ ể ơ ể
duy trì lâu dài c p đ này.ở ấ ộ
6. Nhà qu n lýả
Công vi c qu n lý m t cách đ c l p, th hi n giá tr c a riêng t ngệ ả ộ ộ ậ ể ệ ị ủ ừ
cá nhân, m c tiêu ti n hành b n báo cáo, t ng trình và qu n lý d án. Cácụ ế ả ườ ả ự
nhà qu n lý có th ho c không th tr thành chuyên gia k thu t theo đ nhả ể ặ ể ở ỹ ậ ị
h ng nh ng h có kinh nghi m làm vi c và h u h t h đ u có tráchướ ư ọ ệ ệ ầ ế ọ ề
nhi m trong cách qu n lý. Đ i v i các nhà qu n lý k thu t vi c phân chiaệ ả ố ớ ả ỹ ậ ệ
các đ c đi m công vi c là các k ho ch m c tiêu, giám sát, qu n lý cá nhân,ặ ể ệ ế ạ ụ ả
các ho t đ ng liên l c, trong ho t đ ng qu n lý d án.ạ ộ ạ ạ ộ ả ự
S đ v m i liên h sau đ c th hi n nh sau:ơ ồ ề ố ệ ượ ể ệ ư
đ c chuyên môn hoá các k năng đ áp d ng vào các v n đ trí tu nhânượ ỹ ể ụ ấ ề ệ
t o. Vi c phát tri n các mô hình và các ch ng trình c a c u trúc trí tu đòiạ ệ ể ươ ủ ấ ệ
h i kh năng quan sát, k năng ph ng v n sâu s c, kh năng tr u t ngỏ ả ỹ ỏ ấ ắ ả ừ ượ
hoá nh ng v n đ không ph i c a chuyên môn cá nhân đ t o ra nh ng ýữ ấ ề ả ủ ể ạ ữ
th c l p lu n và thông tin c n thi t và kh năng phát tri n nh ng d đoánứ ậ ậ ầ ế ả ể ữ ự
v thông tin và tính chính xác v i các chuyên gia.ề ớ
2. H tr ng d ngỗ ợ ứ ụ
Chuyên gia ng d ng: Chuyên gia ng d ng có nh ng vùng v n đứ ụ ứ ụ ữ ấ ề
đ c chuyên môn hoá cho phép h tham kh o ý ki n c a các đ i d án vượ ọ ả ế ủ ộ ự ề
m t lo i ng d ng c th . Ví d m t nhà phân tích cao c p v chuy n ti nộ ạ ứ ụ ụ ể ụ ộ ấ ề ể ề
th i gian th c có th phân chia đ c th i gian gi a các d án chuy n ti nờ ự ể ượ ờ ữ ự ể ề
trong n c và qu c t , bi t tr c đ c nh ng quy t c, lu t l ph i tuânướ ố ế ế ướ ượ ữ ắ ậ ệ ả
theo c a ngân hàng d tr liên bang cũng nh c a các t ch c chuy n ti nủ ự ữ ư ủ ổ ứ ể ề
khác.
Qu n tr d li u: Ng i qu n lý d li u qu n lý thông tin nh m tả ị ữ ệ ườ ả ữ ệ ả ư ộ
ngu n th ng nh t. V i ch c năng này, b ph n qu n lý d li u giúp choồ ố ấ ớ ứ ộ ậ ả ữ ệ
Collected by Mr Nguy n Thanh Tu nễ ấ
11
Giáo trình Công ngh ph n m mệ ầ ề
ng i s d ng xác đ nh đ c t t c d li u đ c s d ng, các d li u có ýườ ử ụ ị ượ ấ ả ữ ệ ượ ử ụ ữ ệ
nghĩa trong quá trình th c hi n ch c năng c a công ty. Nh ng ng i qu nự ệ ứ ủ ữ ườ ả
lý d li u thi t l p và b o l u nh ng chu n m c đ th ng nh t d li u.ữ ệ ế ậ ả ư ữ ẩ ự ể ố ấ ữ ệ
Khi d li u đã đ c xác đ nh, ng i qu n lý d li u s làm vi c đữ ệ ượ ị ườ ả ữ ệ ẽ ệ ể
đ nh d ng và xác đ nh c u trúc c s d li u đ s d ng v i ng d ng. V iị ạ ị ấ ơ ở ữ ệ ể ử ụ ớ ứ ụ ớ
vi c phát tri n ng d ng m i, nh ng ng i qu n lý d li u làm vi c v iệ ể ứ ụ ớ ữ ườ ả ữ ệ ệ ớ
b ph n phát tri n ng d ng đ đ nh v nh ng s li u đã đ c t đ ng vàộ ậ ể ứ ụ ể ị ị ữ ố ệ ượ ự ộ
v i b ph n qu n tr CSDL đ cung c p nh ng nhóm ng d ng d dàngớ ộ ậ ả ị ể ấ ữ ứ ụ ễ
truy nh p nh ng c s d li u đã đ c t đ ng hoá. ậ ữ ơ ở ữ ệ ượ ự ộ
Qu n tr c s d li u (DBA): Nh ng ng i qu n lý c s d li uả ị ơ ở ữ ệ ữ ườ ả ơ ở ữ ệ
qu n lý môi tr ng d li u v t lý c a m t t ch c. DBA phân tích, thi tả ườ ữ ệ ậ ủ ộ ổ ứ ế
vào PC. Đ b t đ u m c xu t phát thì n n t ng ki n th c ph i có là đi nể ắ ầ ở ứ ấ ề ả ế ứ ả ệ
t , k thu t, các ng d ng, khoa h c máy tính và truy n thông.ử ỹ ậ ứ ụ ọ ề
Chuyên gia v m ng c c b : Các chuyên gia m ng c c b đ t kề ạ ụ ộ ạ ụ ộ ặ ế
ho ch, l p đ t, qu n lý và duy trì nh ng kh năng c a m ng c c b . Đi mạ ắ ặ ả ữ ả ủ ạ ụ ộ ể
khác nhau duy nh t gi a các chuyên gia m ng c c b và các chuyên giaấ ữ ạ ụ ộ
truy n thông là ph m vi. Các chuyên gia truy n thông làm vi c v i nhi uề ạ ề ệ ớ ề
m ng k c mainframe; còn chuyên gia m ng c c b ch làm vi c trênạ ể ả ạ ụ ộ ỉ ệ
nh ng m ng có gi i h n v m t đ a lý và đ c c u thành b i nhi u máyữ ạ ớ ạ ề ặ ị ượ ấ ở ề
tính cá nhân.
Nh ng ng i qu n lý m ng c c b là v trí đ u tiên trong nhi u côngữ ườ ả ạ ụ ộ ị ầ ề
ty. M t ng i qu n lý m ng c c b t o ra ng i s d ng m i, th c hi nộ ườ ả ạ ụ ộ ạ ườ ử ụ ớ ự ệ
ho c thay đ i m c ho c mã b o m t, cài đ t nh ng version m i c a ph nặ ổ ứ ặ ả ậ ặ ữ ớ ủ ầ
m m đi u hành m ng c c b , cài đ t nh ng version m i c a c s d li uề ề ạ ụ ộ ặ ữ ớ ủ ơ ở ữ ệ
ho c ph n m m c s m ng c c b khác. Giám sát tài nguyên cung c p quaặ ầ ề ơ ở ạ ụ ộ ấ
m ng c c b , cung c p b n sao và kh năng ph c h i cho m ng c c b , vàạ ụ ộ ấ ả ả ụ ồ ạ ụ ộ
qu n lý c u hình m ng c c b .ả ấ ạ ụ ộ
L p trình viên h th ng: Các l p trình viên h th ng cài đ t và b oậ ệ ố ậ ệ ố ặ ả
d ng h đi u hành và ng d ng h tr ph n m m. Đ nh giá nh ng đ cưỡ ệ ề ứ ụ ỗ ợ ầ ề ị ữ ặ
đi m m i và xem xét chúng có c n thi t m t th i đi m nào đó không làể ớ ầ ế ở ộ ờ ể
m t k năng mà l p trình viên h th ng c n phát tri n. Giám sát hàng trămộ ỹ ậ ệ ố ầ ể
ng d ng đ xem xét nh ng r c r i c a nó có liên quan đ n v n đ c a hứ ụ ể ữ ắ ố ủ ế ấ ề ủ ệ
th ng hay không là m t nhi m v quan tr ng.ố ộ ệ ụ ọ
Chuyên gia h tr ph n m m (SSP):ỗ ợ ầ ề H tr ph n m m ng d ngỗ ợ ầ ề ứ ụ
t ng t nh ng khác v i l p trình viên h th ng. SSP cài đ t và b o d ngươ ự ư ớ ậ ệ ố ặ ả ưỡ
gói ph n m m s d ng b i c các nhà phát tri n ng d ng và ng i sầ ề ử ụ ở ả ể ứ ụ ườ ử
d ng. Chúng có th là c s d li u, ngôn ng h i đáp, sao l u và ph cụ ể ơ ở ữ ệ ữ ỏ ư ụ
h i, b ng tính, qu n lý kho ng tr ng đĩa, giao di n, truy n thông.ồ ả ả ả ố ệ ề
4. Nhân viên
Chuyên gia v b o m t: M t chuyên gia b o m t ch u trách nhi mề ả ậ ộ ả ậ ị ệ
b o m t và s n sàng ph c h i th m ho . Đ b o m t, m t chuyên gia ph iả ậ ẵ ụ ồ ả ạ ể ả ậ ộ ả
v i ng i phát tri n chu n là ngôn ng và ch vi t truy n thông.ớ ườ ể ẩ ữ ữ ế ề
Phát tri n tiêu chu n và vi c vi t k thu t là các ho t đ ng có liênể ẩ ệ ế ỹ ậ ạ ộ
quan v i nhau. Ng i vi t k thu t l y thông tin và s n ph m ph n m m,ớ ườ ế ỹ ậ ấ ả ẩ ầ ề
ng d ng ho c nh ng s n ph m công ngh thông tin khác và vi t tài li uứ ụ ặ ữ ả ẩ ệ ế ệ
đ mô t nh ng đ c đi m, ch c năng, công d ng c a chúng. Ng i vi t kể ả ữ ặ ể ứ ụ ủ ườ ế ỹ
thu t ph i có k năng giao ti p t t trong c lĩnh v c k thu t và phi kậ ả ỹ ế ố ả ự ỹ ậ ỹ
thu t. Ng i vi t dùng các k năng giao ti p k thu t đ nói và phát tri nậ ườ ế ỹ ế ỹ ậ ể ể
s hi u bi t v s n ph m đ c gi i thi u.ự ể ế ề ả ẩ ượ ớ ệ
Collected by Mr Nguy n Thanh Tu nễ ấ
14
Giáo trình Công ngh ph n m mệ ầ ề
Đ m b o ch t l ng (QA): Các d ng ki m tra khác nhau tuỳ thu cả ả ấ ượ ạ ể ộ
vào s n ph m đ c duy t. M t phân tích đ m b o ch t l ng th ngả ẩ ượ ệ ộ ả ả ấ ượ ườ
đ c th c hi n v i m t k ho ch phát tri n khi nó b t đ u. Anh ta hay côượ ự ệ ớ ộ ế ạ ể ắ ầ
ta c n ph i tham gia đ n khi s n ph m đ u tiên c a nhóm phát tri n xu tầ ả ế ả ẩ ầ ủ ể ấ
hi n. Sau đó khi mà tài li u đã có, ng i phân tích đ m b o ch t l ngệ ệ ườ ả ả ấ ượ
ph i xem xét s th ng nh t, hoàn thi n, chính xác uy n chuy n linh đ ngả ự ố ấ ệ ể ể ộ
c a nó. B t c v n đ nào xu t hi n trong quá trình xem xét ph i đ c ghiủ ấ ứ ấ ề ấ ệ ả ượ
l i đ trình lên ng i qu n lý d án.ạ ể ườ ả ự
Nh ng ng i phân tích đ m b o ch t l ng ph i có k năng giaoữ ườ ả ả ấ ượ ả ỹ
ti p, k năng gi i quy t v n đ đ th c hi n công vi c ki m tra ch tế ỹ ả ế ấ ề ể ự ệ ệ ể ấ
l ng. H c n ph i có kinh nghi m trong t t c các khía c nh phát tri nượ ọ ầ ả ệ ấ ả ạ ể
c a d án đ bi t nên làm cái gì và v n đ n y sinh t đâu. Đ ng th i sủ ự ể ế ấ ề ả ừ ồ ờ ự
nh y c m và kh năng phát hi n ra nh ng v n đ c n phê bình cũng r tạ ả ả ệ ữ ấ ề ầ ấ
quan tr ng. Không ai mu n b nói tr c công chúng là mình có l i m c dùọ ố ị ướ ỗ ặ
v m t lý trí h đ u bi t r ng công vi c d án s có l i t nh ng phê bìnhề ặ ọ ề ế ằ ệ ự ẽ ợ ừ ữ
đó. Nhân viên đ m b o ch t l ng c n ph i nh y c m v i c nh ng chínhả ả ấ ượ ầ ả ạ ả ớ ả ữ
sách và v n đ đ c phát hi n.ấ ề ượ ệ
L p k ho ch công ngh : Các chuyên gia giám sát s phát tri n côngậ ế ạ ệ ự ể
ngh xác đ nh các xu h ng, l a ch n các công ngh thích h p đ thệ ị ướ ự ọ ệ ợ ể ử
hi n ch c năng này. Tóm l i m i công ty đ u ph i có s k t h p c aệ ứ ạ ọ ề ả ự ế ợ ủ
nh ng đ c đi m công vi c khác nhau t t c các b ph n.ữ ặ ể ệ ở ấ ả ộ ậ
1.4. S N PH M PH N M M - Đ C TÍNH VÀ PHÂN LO IẢ Ẩ Ầ Ề Ặ Ạ
Xây d ng ph n m m là m t ho t đ ng chính c a công ngh ph nự ầ ề ộ ạ ộ ủ ệ ầ
m m.M t ph n m m g m m t hay nhi u ng d ng (application) -ề ộ ầ ề ồ ộ ề ứ ụ là m tộ
t p h p các ch ng trình th c hi n t đ ng hóa m t s các nhi m vậ ợ ươ ự ệ ự ộ ộ ố ệ ụ
nghi p v . Nghi p v (Business) bao g m t p h p các ch c năng nh : tìmệ ụ ệ ụ ồ ậ ợ ứ ư
hi u th tr ng, ki m toán, s n xu t và qu n lý nhân s M i ch c năngể ị ườ ể ả ấ ả ự ỗ ứ
có th đ c chia nh ra thành nh ng ti n trình th c hi n nó. Ví d : tìmể ượ ỏ ữ ế ự ệ ụ
hi u th tr ng là s tìm hi u v bán hàng, qu ng cáo, và đ a ra các s nể ị ườ ự ể ề ả ư ả
ph m m i. M i ti n trình l i có th đ c phân chia theo nh ng nhi m vẩ ớ ỗ ế ạ ể ượ ữ ệ ụ
đ c thù c a chúng. Ví d : vi c bán hàng ph i duy trì đ c m i quan h v iặ ủ ụ ệ ả ượ ố ệ ớ
khách hàng, làm vi c theo trình t và các ph c v dành cho khách hàng. Cácệ ự ụ ụ
ng d ng có th h tr cho t ng nhi m v m t cách đ n l . Trái l i m tứ ụ ể ỗ ợ ừ ệ ụ ộ ơ ẻ ạ ộ
ng d ng tìm hi u th tr ng có các đ c đi m riêng, có các ch c năng riêng,ứ ụ ể ị ườ ặ ể ứ
ngoài ra nó còn cung c p m t s thông tin chung nh m hoàn thi n t t c cácấ ộ ố ằ ệ ấ ả
nhi m v .ệ ụ
M i ng d ng đ u có m t s đ c đi m chung (t ng đ ng) và m tọ ứ ụ ề ộ ố ặ ể ươ ồ ộ
s đ c đi m riêng. Các đ c đi m chung c a ng d ng th ng đ c đ c pố ặ ể ặ ể ủ ứ ụ ườ ượ ề ậ
là: đ c tính (characteristics) , tính đáp ng (responsiveness) và lo i (type)ặ ứ ạ
c a ng d ng.ủ ứ ụ
1.4.1. Các đ c tính ph n m mặ ầ ề
Collected by Mr Nguy n Thanh Tu nễ ấ
16
Giáo trình Công ngh ph n m mệ ầ ề
Các đ c tính ph n m m là t t c các đi m chung cho m i ng d ng và choặ ầ ề ấ ả ể ọ ứ ụ
các d li u vào, các ti n trình, các ràng bu c, và các giao di n. ữ ệ ế ộ ệ
1.4.1.1. D li uữ ệ
Đ u vào:ầ D li u vào là d li u bên ngoài máy tính, và chúng đ cữ ệ ữ ệ ở ượ
đ a vào b ng cách s d ng m t thi t b đ u vào. Thi t b đ u vào đ c sư ằ ử ụ ộ ế ị ầ ế ị ầ ượ ử
17
Giáo trình Công ngh ph n m mệ ầ ề
• Ràng bu c v th i gian (Time Constraint):ộ ề ờ Bao g m ràng bu c vồ ộ ề
th i gian x lý, th i gian phân chia cho m t quá trình x lý, th iờ ử ờ ộ ử ờ
gian yêu c u đ i v i các quá trình x lý bên ngoài, th i gian x lýầ ố ớ ử ờ ử
đ ng b , th i gian tr l i cho quá trình x lý v i giao di n ngoài. ồ ộ ờ ả ờ ử ớ ệ
• Ràng bu c v m t c u trúc:ộ ề ặ ấ Có th hi u là bao g m vi c xác đ nhể ể ồ ệ ị
lo i đ u vào và đ u ra c a d li u nào đ c cho phép, quá trình xạ ầ ầ ủ ữ ệ ượ ử
lý đ c th c hi n nh th nào và m i quan h gi a các quá trìnhượ ự ệ ư ế ố ệ ữ
v i nhau.ớ
• Ràng bu c v đi u khi n:ộ ề ề ể Liên quan đ n vi c duy trì m i quan hế ệ ố ệ
v d li u.ề ữ ệ
• Ràng bu c v suy di n:ộ ề ễ Đó là nh ng kh năng có th x y ra t m tữ ả ể ả ừ ộ
ng d ng, d a vào các k t qu tr c đó, ho c có th d a vào cácứ ụ ự ế ả ướ ặ ể ự
quan h v d li u, ta có th d n đ n m t k t qu khác.ệ ề ữ ệ ể ẫ ế ộ ế ả
1.4.1.4. Giao di nệ
Quan tr ng nh t là giao di n ng i s d ng - là ph ng ti n giaoọ ấ ệ ườ ử ụ ươ ệ
ti p gi a ng i s d ng và ch ng trình. Sau đó là giao di n th công - làế ữ ườ ử ụ ươ ệ ủ
các m u báo cáo, và m t s giao di n đã đ c chu n hóa nh giao di nẫ ộ ố ệ ượ ẩ ư ệ
v m ng LAN c a Institue of Electrical and Electronic Engineers, chu n OSIề ạ ủ ẩ
(Open System Interface) c a International Standards Organization, ủ
1.4.2. Tính đáp ngứ
Tính đáp ng c a ng d ng là th i gian s d ng và đáp ng yêu c u tứ ủ ứ ụ ờ ử ụ ứ ầ ừ
ng i dùng c a ng d ng. Nó đ c đ nh nghĩa b i s đ nh h ng th i gian màườ ủ ứ ụ ượ ị ở ự ị ướ ờ
ng d ng x lý nh : x lý theo lô, x lý theo ki u tr c tuy n hay x lý theo th iứ ụ ử ư ử ử ể ự ế ử ờ
gian th c. ự
1. X lý theo lô ử
ng d ng x lý theo lô là ng d ng mà các phiên giao d ch (transactions)Ứ ụ ử ứ ụ ị
đ c gom l i theo th i gian và th c hi n theo nhóm. T i m i th i đi m xác đ nh,ượ ạ ờ ự ệ ạ ỗ ờ ể ị
cách đ y đ và rõ ràng. Các yêu c u có th đ c đ nh danh b i đ i ngũ xâyầ ủ ầ ể ượ ị ở ộ
d ng ph n m m.ự ầ ề
1.4.3.2. ng d ng c s d li uỨ ụ ơ ơ ữ ệ
ng d ng c s d li u đ c s d ng nh m t ng d ng x lý câu h iỨ ụ ơ ở ữ ệ ượ ử ụ ư ộ ứ ụ ử ỏ
v d li u. Ngôn ng truy v n d li u chu n SQL cho phép ng i s d ng đ tề ữ ệ ữ ấ ữ ệ ẩ ườ ử ụ ặ
câu h i d i d ng: h bi t h c n gì nh ng không bi t làm cách nào đ l y đ cỏ ướ ạ ọ ế ọ ầ ư ế ể ấ ượ
d li u đó. Các ph n m m máy tính đ a ra các ph ng pháp x lý và truy c p t iữ ệ ầ ề ư ươ ử ậ ố
u đ th c hi n các thao tác đó. ư ể ự ệ
đây, có ba lo i câu h i chính:Ở ạ ỏ
1- T ng tác: d li u s d ng xong là không c n n a?ươ ữ ệ ử ụ ầ ữ
Collected by Mr Nguy n Thanh Tu nễ ấ
19
Giáo trình Công ngh ph n m mệ ầ ề
2- D li u đ c l u tr đ s d ng l i và thay đ i trong t ng lai?ữ ệ ượ ư ữ ể ử ụ ạ ổ ươ
3- D li u đ c l u tr đ s d ng th ng xuyên trong m t s quáữ ệ ượ ư ữ ể ử ụ ườ ộ ố
trình l p l i?ậ ạ
ng d ng truy v n h tr m t khái ni m là kho ch a d li u (dataỨ ụ ấ ỗ ợ ộ ệ ứ ữ ệ
warehouse). Đó là m t s đ l u tr xây d ng trên quan đi m: h u h t dộ ơ ồ ư ữ ự ể ầ ế ữ
li u c n ph i gi l i cho các truy nh p truy v n tr c tuy n. T i đây l u l iệ ầ ả ữ ạ ậ ấ ự ế ạ ư ạ
các phiên b n cũ c a ph n l n các ph n t trong c s d li u, các l n vàoả ủ ầ ớ ầ ử ơ ở ữ ệ ầ
ra giao d ch và các b n ghi liên quan đ n m t s quá trình ho t đ ng.ị ả ế ộ ố ạ ộ
1.4.3.3. ng d ng h tr quy t đ nh (Decision Supports System - DSS)Ứ ụ ỗ ợ ế ị
DSS làm nhi m v xác đ nh và gi i quy t bài toán. Khác v i m t ngệ ụ ị ả ế ớ ộ ứ
d ng truy v n mà nh ng ng i chuyên nghi p và các nhà qu n lý s d ngụ ấ ữ ườ ệ ả ử ụ
đ tìm ki m và t ng h p các d li u v m t quá trình ho t đ ng (nh víể ế ổ ợ ữ ệ ề ộ ạ ộ ư ở
d trên), v i ng d ng h tr quy t đ nh, h phân tích, xác đ nh các xuụ ớ ứ ụ ỗ ợ ế ị ọ ị
h ng, th c hi n các phân tích d li u v m t th ng kê hay toán h c t đóướ ự ệ ữ ệ ề ặ ố ọ ừ
gi i các bài toán không c u trúc. D li u dùng cho DSS th ng l y t cácả ấ ữ ệ ườ ấ ừ
ng d ng s d ng giao d ch.ứ ụ ử ụ ị
Vì thông tin th ng không đ y đ , trong DSS th ng gi i bài toánườ ầ ủ ườ ả
1.4.3.4. H chuyên gia (Expert Systems - ES)ệ
Các ng d ng h chuyên gia là các ng d ng tin h c t đ ng hoá triứ ụ ệ ứ ụ ọ ự ộ
th c và kh năng l p lu n c a m t ho c nhi u chuyên gia trong m t lĩnhứ ả ậ ậ ủ ộ ặ ề ộ
v c c th nào đó. ES phân tích các đ c tr ng c a m t tình hu ng đ đ aự ụ ể ặ ư ủ ộ ố ể ư
ra m t l i khuyên, m t khuy n ngh ho c phác ho m t k t lu n b ng cácộ ờ ộ ế ị ặ ạ ộ ế ậ ằ
quá trình l p lu n t đ ng. M t h ES bao g m b n thành ph n chính: hậ ậ ự ộ ộ ệ ồ ố ầ ệ
th ng thu th p tri th c, c s tri th c, mô t suy di n (còn g i là c s lu t)ố ậ ứ ơ ở ứ ơ ễ ọ ơ ở ậ
và h th ng di n gi i.ệ ố ễ ả
+ H th ng thu th p tri th c là ph ng ti n xây d ng c s tri th c.ệ ố ậ ứ ươ ệ ự ơ ở ứ
Nói chung, càng nhi u tri th c thì h th ng càng “thông minh” h n. Hề ứ ệ ố ơ ệ
th ng thu th p tri th c ph i cung c p các s ki n kh i đ u, các quy t cố ậ ứ ả ấ ự ệ ở ầ ắ
m o m c (ẹ ự heuristic rules of thumb) và có th d dàng b sung tri th c m i.ể ễ ổ ứ ớ
Thông th ng, chúng ta l p lu n mà không bi t làm cách nào đ điườ ậ ậ ế ể
t i ph ng án. T phân tích quá trình con ng i suy nghĩ khi phân tích m tớ ươ ừ ườ ộ
v n đ có th áp d ng đ xây d ng m t ng d ng. T i sao ta l i làm vi cấ ề ể ụ ể ự ộ ứ ụ ạ ạ ệ
đó? Đó là c m t quá trình suy di n n i tâm và r t khó di n gi i. Khó khănả ộ ễ ộ ấ ễ ả
này không c a riêng ai. Suy lu n thông tin t tri th c c a các chuyên gia làủ ậ ừ ứ ủ
khó khăn c b n đ xây d ng m t h chuyên gia có hi u qu .ơ ả ể ự ộ ệ ệ ả
+ C s tri th c là m t phiên b n t đ ng h th ng hoá tri th cơ ở ứ ộ ả ự ộ ệ ố ứ
chuyên gia c ng v i các m o áp d ng tri th c đó. Thi t k c s tri th cộ ớ ẹ ụ ứ ế ế ơ ở ứ
cũng khó nh suy lu n thông tin vì dù nó đ c thi t k nh th nào thì cũngư ậ ượ ế ế ư ế
b gi i h n b i h th ng cài đ t nó. Vì v y, m t ngôn ng đ t bi t cho ESị ớ ạ ở ệ ố ặ ậ ộ ữ ặ ệ
đã đ c thi t k , nó cho phép xác đ nh m i quan h gi a các m u thông tinượ ế ế ị ố ệ ữ ẩ
và s d ng m t cách m m d o các thông tin đó trong l p lu n.ử ụ ộ ề ẻ ậ ậ
+ Vì m c đích c a l p lu n là tìm m t gi i pháp kh dĩ nh t cho m tụ ủ ậ ậ ộ ả ả ấ ộ
tình hu ng, ES s d ng l p lu n và suy di n đ xây d ng nhi u gi i phápố ử ụ ậ ậ ễ ể ự ề ả
có th cho m t tình hu ng cho tr c. M t vài gi i pháp có th đ c đ a raể ộ ố ướ ộ ả ể ượ ư
khi thông tin không hoàn ch nh ho c khi m i l p lu n m t ph n. Xác su tỉ ặ ớ ậ ậ ộ ầ ấ
chính xác c a gi i pháp do h th ng đ a ra th ng đ c đo b ng m c đủ ả ệ ố ư ườ ượ ằ ứ ộ
Collected by Mr Nguy n Thanh Tu nễ ấ
th ng. K t lu n là văn b n không ph i là m t ph ng ti n t t đ mô t các yêuố ế ậ ả ả ộ ươ ệ ố ể ả
c u ph c t p c a ng d ng. Thêm vào đó, mô hình b c l m t s nh c đi mầ ứ ạ ủ ứ ụ ộ ộ ộ ố ượ ể
quan tr ng nh :ọ ư
• M i qua h gi a các giai đo n không đ c th hi nố ệ ữ ạ ượ ể ệ
Collected by Mr Nguy n Thanh Tu nễ ấ
22
Giáo trình Công ngh ph n m mệ ầ ề
• H th ng ph i đ c k t thúc t ng giai đo n do v y r t khó th cệ ố ả ượ ế ở ừ ạ ậ ấ ự
hi n đ c đ y đ nh ng yêu c u c a khách hàng ệ ượ ầ ủ ữ ầ ủ
Mô hình này đ c tóm t t nh sau:ượ ắ ư
1.5.2.Mô hình m u (Prototyping model)ẫ
Thông th ng, khách hàng s đ a ra m c tiêu c a h m t cách chungườ ẽ ư ụ ủ ọ ộ
chung mà h không bi t ho c không đ a ra m t cách c th nh ng cái vào, cái raọ ế ặ ư ộ ụ ể ữ
và các ti n trình x lý chúng. Thêm vào đó, chúng ta cũng không th không quanế ử ể
tâm đ n thu t toán s d ng, tính t ng thích c a s n ph m ph n m m v i môiế ậ ử ụ ươ ủ ả ẩ ầ ề ớ
tr ng c a nó nh : ph n c ng, h đi u hành Trong tr ng h p này, mô hìnhườ ủ ư ầ ứ ệ ề ườ ợ
m u có th là s l a ch n t t h n cho ng i l p trình.ẫ ể ự ự ọ ố ơ ườ ậ
Nh ng đi m chính c a mô hình m u đ c tóm t t theo s đ sau:ữ ể ủ ẫ ượ ắ ơ ồ
Collected by Mr Nguy n Thanh Tu nễ ấ
23
Phác th o ả
nét chính
Xây d ng ự
ph n m mầ ề
S d ng ử ụ
ph n m mầ ề
H th ng ệ ố
thích h pợ
Chuy n ể
giao
• Planning: Xác đ nh m c tiêu, t ng tác và ràng bu c.ị ụ ươ ộ
• Risk analysis: Phân tích các l a ch n và các ch đ nh/gi i quy tự ọ ỉ ị ả ế
r i ro.ủ
• Engineering : Phát tri n s n ph m ể ả ẩ
• Customer evaluation: Đánh giá k t qu xây d ng.ế ả ự
Mô hình đ c tóm t t nh sau:ượ ắ ư
Collected by Mr Nguy n Thanh Tu nễ ấ
24
Chuy n ể
giao
ph n ầ
m mề
Kế hoạch Phân tích rũi ro
Khách hàng đánh
giá
Xây dựng sản phẩm
L p k ho ch và thu ậ ế ạ
t p yêu c u ban đ uậ ầ ầ
K ho ch d a ế ạ ự
trên
các đánh giá c a ủ
khách hàng
Đánh giá
s n ph m ả ẩ
H ng hoàn thi n ướ ệ
c a h th ng ủ ệ ố
Bản mẫu đầu tiên
Các b n m u ti p theo ả ẫ ế
Tiếp tục phát
triển hệ