Các phím tắt trong Excell - Pdf 14

A. Sử dụng phím tắt cho nhập dữ liệu:
Enter: hoàn thaành nhập/ điều chỉnh dữ liệu
ESC: huỷ nhập/ ĐIều chỉnh dữ liệu ô
F4 (Ctrl + Y): lặp lại hành động cuối cùng
Alt+ Enter: bắt đầu hàng mới trong cùng một ô
Backspace: xoá ký tẹ bên trái điểm chèn/ phần chọn
Delêt: xoá ký tự bên phải điểm chèn/ xoá phần chọn
Ctrl + Delete: xoá đến cuối hàng
Phím mũi tên: di chuyển
Home: di chuyển về đầu hàng
Shife + F2: vào chế độ hiểu chỉnh chú thích
Ctrl + Shift+F3: tạo các tên từ các nhãn cột và hàng
Ctrl + D: điền ô từ phía trên xuống dưới
Ctrl + R: điền ô từ bên trái sang bên phải
Ctrl +Enter: điền phạm vi ô chọn vơới dữ liệu của ô đang nhập
Enter: kết thúc nhập dữ liệu vào ô và di chuyển ô xuống dưới
Shift + Enter: kết thúc nhập dữ liệu vào ô và di chuyển ô lên trên
Tab: kết thúc nhập dữ liệu vào ô và di chuyển o sang phải
Shift + tab; kết thúc nhập dữ liệu và di chuyển ô sang trái
B. Sử dụng phím tắt khi làm việc trong ô hoặc trên thanh công thức:
= : bắt đầu một công thức
Esc: huỷ chế độ hiệu chỉnh ô
F2: vào chế độ hiệu chỉnh ô
Backspace: vào chế độ hiệu chinhr ô và xoá dữ liệu trong ô, hoặc xoá ký tự
đứng trước ttrong ô khi ở chế độ hiệu chỉnh
F3: dán tên khối ô vào trong công thức
Ctrl + F3: định nghĩa tên ô hay phạm vi khối ô
Shift + F3: lập công thức
F9: tính toán trên các sheet trong tất cả các workbook mở
Shift+F3:tính toán trên sheet hiện hành
Alt + =: chèn công thức tính tổng tự động AutoSUm

Ctrl+ SHift + 0: hiện lại các cột bị dấu
D> các Phím tắt dùng cho chèn, xoá và sao chép:
Ctrl + C: sao chép chọn lựa
Ctrl + V: dán chọn lựa vào vị trí tương ứng
Ctrl +X: di chuyển chọnlựa
Delete: xoá nội dung của các ô chọn
Ctrl + Shift + "+": chèn ô trống
ctrl + -: xoá các ô , khối ô, cột, hàng chọn
Ctrl + Z: huỷbỏ hành động cuối cùng ( ngược với F4)
E. cácphím tắt sử dụng cho việc chọn dữ liệu, ô, các mục biểu đồ hay đối tượng
Ctrl + Shift + * : chọn vùng hiện hành quanh ô hiện hành
Shift + phím mũi tên: mở rộng phạm vi chọn thêm 1 ô
Ctrl + shift + phím mlũi tên: mở rộng phạm vi ô chọn đến ô không trống cuối
cùng trên cùng cột hoặc hàng so với ô hiện hành
Shift + Home: mở rộng phạm vi ô chọn đến đầu hàng
CTRl + Shift + Home: mở rộng phạm vi ô chọn đến đầu Worksheet
Ctrl + SHift + ENd: mở rộng phạm vi ô chọn đến ô cuối cùng được sử dụng trên
worksheet
Ctrl + Spacebar: chọn tất cả các ô trên cột
Shift + Spacebar: chọn tất cả các ô trên hàng
Ctrl + A: chọn tất cả các ô trên worksheeet
Shift + Backspace: nếu đang chọn nhiều ô, chọn chỉ ô hiện hành
CTrl + 7: hiện hay giấu thanh Standard
F. Các phím tát di chuyển và cuộn màn hình trên worksheet hoặc workbook
Phím mũi tên: di chuyển đến ô theo chiều mũii tên
Ctrl + phím mũi tên: di chuyêể đến ô nằm trên cạnh của vùng dữ liệu hiện hành
Home: di chuyển đến ô ở đầu của hàng
CTrl + Home: di chuyển đến ô ở đầu của Worksheet
Ctrl + End: di chuyển đến ô cuối cùng của workSheet là ô giao giữa cột được sử
dụng bên phải nhất và hàng đươcj sử dụng cuối cùng nhất

Alt + F8: hiển thị hộp Macro
F9: tính toán tất cả các sheet trên tất cả các book mở
Shift + F9: tính toán trên worksheet hiện hành
Ctr +F9: thu nhỏ workbook thành biểu tượng
F10: chọn thanh thực đơn lệnh
Shif + F10: hiện thị thực đơn phím tắt
Ctrl + F10: phóng to cửa sổ worrk book (ngược với Ctrl +F9)
F11: tạo biểu đồ
Shift + F11: chèn worrksheet mới
Alt + F11: hiển thị cửa sổ mã lệnh VBasic
F12: save as
Shift + F12: lưu
Ctrl + F12: mở
Ctrl + Shift + F12: IN


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status