đề thi thử đại học lần 1 năm 2012 - 2013 môn vật lý chuyên lê quý đôn - Pdf 14

www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 1/7 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
TỔ VẬT LÝ

THI THỬ ĐỢT 1 NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi
132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: PHẦN CHUNG: (Từ câu 1 đến câu 40, dành cho mọi thí sinh)
Câu 1: Chiếu ánh sáng trắng (
0,40 0,75
m m
µ λ µ
≤ ≤
) vào 2 khe trong thí nghiệm I-âng. Hỏi tại vị trí
ứng với vân sáng bậc 3 của ánh sáng đơn sắc bước sóng bằng 0,48
m
µ
còn có vân sáng của ánh sáng
đơn sắc có bước sóng bằng bao nhiêu?
A. 0,55
m

= 100Ω. Tại một thời
điểm nào đó, điện áp trên điện trở và trên cuộn dây có giá trị tức thời đều là 40V thì điện áp tức thời
giữa hai đầu mạch điện khi đó là:
A. 40V B. 0 C. 60V D.
40 2
V
Câu 5: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Cung
cấp cho tụ một năng lượng bằng cách ghép tụ vào nguồn điện không đổi có suất điện động E = 2V.
Mạch thực hiện dao động điện từ với biểu thức năng lượng từ trường W
t
= 2.10
-8
cos
2
ωt(J). Điện dung
C của tụ là :
A. 10 nF B. 2.10
-8
F C. 2,5 nF D. 5.10
-7
F
Câu 6: Hai tụ điện C
1
, C
2
có điện dung bằng nhau mắc song song. Nối hai đầu bộ tụ với ắcqui có suất
điện động E = 6V để nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L để tạo thành
mạch dao động. Sau khi dao động trong mạch đã ổn định, tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có độ
lớn bằng một nửa giá trị dòng điện cực đại, người ta tháo tụ C
2

0
/ξ bằng: (với U
0
là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ) :
A. 1/10 B. 1/5 C. 10 D. 5
Câu 9: Khi nói về một hệ cơ học dao động cưỡng bức, phát biểu nào dưới đây là sai?
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 2/7 - Mã đề thi 132
A. Dao động cưỡng bức gồm hai giai đoạn, giai đoạn chuyển tiếp và giai đoạn ổn định.
B. Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa.
C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 10: Một sóng cơ học được truyền theo phương Ox với tốc độ v =20cm/s. Giả sử khi sóng truyền
đi biên độ không thay đổi. Tại O sóng có phương trình:
(
)
(
)
0
4cos 4 / 2
u t mm
π π
= −
, t đo bằng s. Tại
thời điểm t
1
, li độ tại điểm O là u =
3
mm và đang giảm. Lúc đó ở điểm M cách O một đoạn 40 cm
sẽ có li độ là:

C. Độ lệch pha giữa u và i giảm D. Độ lệch pha giữa u và i tăng
Câu 14: Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hoà xung quanh vị cân bằng với biên độ A .
Gọi v
max
, a
max
, W
đmax
, lần lượt là độ lớn vận tốc cực đại, độ lớn gia tốc cực đại và động năng cực đại
của chất điểm. Tại thời điểm t chất điểm có ly độ x và vận tốc là v. Công thức nào sau đây là không
dùng để tính chu kì dao động điều hoà của chất điểm?
A. T =
dmax
m
2π.A
2W
B. T =
2 2

. A + x
v
C. T =
max
A

a
D. T =
max
A


ω
0
thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện. Với các giá trị
ω
1
= 2
ω
0
,
ω
2
=
2
ω
0
,
ω
3
= 0,5
ω
0
,
ω
4
=
0,25
ω
0
, tần số góc
ω

Câu 18: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng là d thì cường độ âm là I. Khi người đó tiến ra
xa nguồn âm thêm một khoảng 40m nữa thì cường độ âm chỉ còn bằng I/9. Khoảng cách d ban đầu là:
A. 20m B. 10m C. 60m D. 30m
Câu 19: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20(cm) dao động
theo phương thẳng đứng với phương trình
(
)
(
)
2cos 40
A
u t mm
π
=

(
)
(
)
2cos 40
B
u t mm
π π
= +
.
Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông ABCD thuộc mặt chất lỏng. Số
điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BD là :
A. 18 B. 26 C. 19 D. 20
Câu 20: Chiếu chùm ánh sáng đơn sắc gồm đơn sắc vàng, lam, chàm vào lăng kính có A=45
0

100
RC
u V
= ± . Điện áp hiệu dụng cực đại giữa đầu cuộn dây là:
A.
50 2
V B. 50V C. 100V D.
50 3
V
Câu 24: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 6 cm. Kích thích cho vật
dao động điều hòa thì thấy thời gian lò xo giãn trong một chu kì là 2T/3 (T là chu kì dao động của vật).
Độ giãn lớn nhất của lò xo trong quá trình vật dao động là :
A. 18cm B. 9 cm C. 12 cm D. 24 cm
Câu 25: Khi cho dòng điện không đổi qua cuộn sơ cấp của máy biến áp thì trong mạch kín của cuộn
thứ cấp
A. có dòng điện xoay chiều chạy qua. B. có dòng điện không đổi chạy qua.
C. có dòng điện một chiều chạy qua D. không có dòng điện chạy qua.
Câu 26: Trong thí nghiệm về sóng dừng trên dây dàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta
quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có 2 điểm khác trên dây không dao động. Biết thời gian
giữa 2 lần sợi dây duỗi thẳng liên tiếp là 0,05s và bề rộng bụng sóng là 4 cm. Tốc độ dao động cực
đại tại bụng sóng là:
A. 24cm/s B. 80 cm/s C. 20π cm/s D. 40
π
cm/s
Câu 27: Đặt điện áp u =
2 cos
U t
ω
có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp gồm
biến trở R, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chỉnh ω đến giá trị ω


Câu 28:
Dao
độ
ng t

ng h

p c

a hai dao
độ
ng
đ
i

u hòa cùng ph
ươ
ng, cùng t

n s

có biên
độ
b

ng
trung bình c

ng biên

n
đ
ó là:
A.
120,0
0

B.
143,1
0

C.
126,9
0

D.
105,0
0

Câu 29:
Hai dao
độ
ng
đ
i

u hòa cùng ph
ươ
ng, cùng t


độ
ng t

ng h

p c

a hai dao
độ
ng trên là x
= 9cos(
ω
t+
φ
) (cm).
Để
biên
độ
A
2
có giá tr

c

c
đạ
i thì A
1
có giá tr


c c


đị
nh n

m trong m

t
ph

ng khung dây, trong m

t t

tr
ườ
ng
đề
u có vect
ơ
c

m

ng t

vuông góc v

i tr


a t

thông g

i qua
khung dây là
A.
0
os
2
E
c t
π
φ ω
ω
 
= −
 
 
.
B.
0
os
2
E c t
π
φ ω ω
 
= −

M

t v

t dao
độ
ng
đ
i

u hòa v

i biên
độ
A=10 cm, t

n s

f = 2 Hz. T

c
độ
trung bình l

n nh

t
c

a v

đầ
u
đ
o

n m

ch RLC n

i ti
ế
p thì c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n trong m

ch có bi

u th

c
(
)
0
os / 6


A.
âm r

i d
ươ
ng
B.
d
ươ
ng r

i âm
C.
d
ươ
ng
D.
âm
Câu 33:
Cho
đ
o

n m

ch
đ
i


n áp gi

a hai
đầ
u cu

n dây so v

i c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n trong m

ch là
π
/4.
Đ
i

n áp hi

u d

ng gi


n dây b

ng
50 6
V.
Độ
l

ch
pha c

a
đ
i

n áp gi

a hai
đầ
u cu

n dây so v

i
đ
i

n áp gi

a hai

m m

t v

t nh


đượ
c treo vào
đầ
u d
ướ
i c

a m

t s

i dây không giãn,
đầ
u
trên c

a s

i dây
đượ
c bu

c c

nh

. T

s

gi

a
độ
l

n gia t

c ti
ế
p tuy
ế
n c

a v

t t

i v

trí
biên và
độ
l

C.
3
D.
2

Câu 35:
Trên tr

c chính c

a m

t th

u kính h

i t

m

ng,
đặ
t m

t màn

nh M vuông góc v

i tr


đườ
ng tròn
đườ
ng kính d. Khi chi
ế
u chùm ánh sáng tr

ng d

ng tr


đườ
ng kính d và có tr

c trùng
v

i v

i tr

c chính c

a th

u kính thì k
ế
t lu


V

t sáng trên màn có màu nh
ư
c

u v

ng tâm màu
đỏ
, mép màu tím
D.
Là m

t dãi màu bi
ế
n thiên liên l

c t


đỏ

đế
n tím
Câu 36:
Phát bi

u nào sau
đ

c sóng c

a m

t b

c x


đơ
n s

c s

gi

m
đ
i khi truy

n t

môi tr
ườ
ng có chi
ế
t su

t l



n.
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 5/7 - Mã đề thi 132
D. Bước sóng của một bức xạ đơn sắc sẽ tăng lên khi truyền từ môi trường có chiết suất lớn sang
môi trường có chiết suất nhỏ hơn.
Câu 37: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất giữa
hai lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường là 10
-4
s. Chu kì dao động
của mạch
A. 3.10
-4
s B. 6.10
-4
s C. 9.10
-4
s D. 2.10
-4
s
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u=U
0
cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Gọi U là điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch, i, I
0
và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu
dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?
A.
2 2
2 2


c lò xo dao
độ
ng
đ
i

u hòa theo ph
ươ
ng ngang v

i biên
độ
A .
Đ
úng lúc con l

c qua v


trí có
độ
ng n
ă
ng b

ng th
ế
n
ă


u hòa v

i biên
độ
A’. Hãy l

p t

l

gi

a biên
độ
A và biên
độ
A’.
A.
6
4

B.
3
2

C.
2 6
3



a
MN còn có 7 vân sáng khác n

a. Khi ngu

n sáng phát ra
đồ
ng th

i hai ánh sáng
đơ
n s

c có b
ướ
c
sóng
λ
1

λ
2
thì trên
đ
o

n MN ta th

y có 19 v

B.
0,478
µ
m .
C.
0,450
µ
m
D.
0,624
µ
m

PHẦN RIÊNG
: Thí sinh ch


đượ
c ch

n làm m

t trong hai ph

n, ph

n I ho

c ph


c cách nhau 20 cm có hai ngu

n phát sóng dao
độ
ng theo
ph
ươ
ng th

ng
đứ
ng v

i các
phương
trình l

n l
ượ
t là u
1

=
2cos(50
π
t)(
cm
) và u
2


S
1
, S
2
lần
l
ượ
t
12 cm và 16 cm.
Số

điểm

dao

động
v

i
biên
độ
c

c
đại trên đoạn
S
2
M là :
A.
5

u dài t

nhiên r

i th

nh


để
con l

c dao
độ
ng. B

qua m

i l

c c

n. Khi
v

t m t

i v

trí th

ng dao
độ
ng c

a h

sau khi g

n thêm v

t là
A.
0,375J
B.
0,25J
C.
0,325J
D.
0,125J
Câu 43:
M

t t


đ
i

n có
đ

đầ
u cu

n dây thu

n c

m có L = 1mH.
Đ
i

n tr

dây n

i không
đ
áng k

. Sau th

i gian ng

n
nh

t b

ng bao nhiêu c
ườ

-4
s
C.
2.10
-5
s
D.
0,5.10
-5
s
Câu 44:
Trong m

t h

p kín ch

a 2 trong 3 ph

n t

:
đ
i

n tr

thu

n, cu

a nó m

t
đ
i

n áp xoay chi

u
120 2 os(100 / 3)( )
u c t V
π π
= − thì c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n qua h

p là
6sin(100 / 3)( )
i t A
π π
= + . Các ph

n
t


D.
6
20 3 ;
10
R L H
π
= Ω =

Câu 45:
M

t v

t treo vào
đầ
u d
ướ
i lò xo th

ng
đứ
ng,
đầ
u trên c

a lò xo treo vào
đ
i


0
th

ng
đứ
ng h
ướ
ng lên. V

t
đ
i lên
đượ
c
8cm tr
ướ
c khi
đ
i xu

ng. Biên
độ
dao
độ
ng c

a v

t là
www.DeThiThuDaiHoc.com

các tia không thể ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai
A. gồm hai tia cam và tím. B. chỉ có tia cam.
C. chỉ có tia tím. D. gồm hai tia chàm và tím.
Câu 49: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S
1
S
2
= 9λ, phát ra dao động cùng
pha nhau. Trên đoạn S
1
S
2
, số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nguồn (không kể hai nguồn) là:
A. 8 B. 17 C. 9 D. 19
Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều u =
80 2 cos100
t
π
(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh
L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 100 V,
điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở bằng bao nhiêu?
A. 48 V B. 64 V C. 60 V D. 36 V

Phần II: Theo chương trình nâng cao. (Từ câu 51 đến câu 60 )
Câu 51: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì
A. khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một nửa bước sóng.
B. tất cả các phần tử trên dây đều dao động cùng pha trừ các điểm nút.
C. hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm nút luôn dao động cùng pha.
D. khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là một nửa chu kì sóng.

s
Câu 55: Con lắc lò xo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 1kg.
Nâng vật lên cho lò xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ để con lắc dao động. Bỏ qua mọi lực cản. Khi
vật m tới vị trí thấp nhất thì nó tự động được gắn thêm vật m
0
= 500g một cách nhẹ nhàng. Lấy g =
10m/s
2
. Hỏi năng lượng dao động của hệ thay đổi một lượng bằng bao nhiêu?
A. Tăng 0,125J B. Giảm 0,125J C. Giảm 0,375J D. Tăng 0,375J
Câu 56: Đặt điện áp xoay chiều u =
80 2 cos100
t
π
vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện
trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com Trang 7/7 - Mã đề thi 132
để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 100 V,
điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng bao nhiêu?
A. 60 V B. 48 V C. 36 V D. 64 V
Câu 57: Cho đồ thị tốc độ góc theo thời gian của một bánh xe như
hình vẽ. Tốc độ góc trung bình của bánh xe trong cả thời gian
chuyển động là
A. 1,33 rad/s B. 1,5 rad/s C. 1,25 rad/s D. 1 rad/s
Câu 58: Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu
lục theo phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai.

t(s)

4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status